Este C4H6O2 bị thủy phân trong mt axit thu được một hỗn hợp không có khả năng tham gia pư tráng gương.. CH2=CH-COO-CH3 Câu 19: Fructozơ không pư với chất nào dứơi đây:A.. C3H7N Câu 23: C
Trang 1CH2 CO NH CH
COOH
H2N
C6H5
CH2
NH
CH2
NH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3- Thời gian: 90’
Câu 1: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu 2: Cho Zn vào dd H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dd CuSO4 Lựa chọn hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng
sau: A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hoá C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Câu 3: Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A Đánh giá gần đúng pH và nồng độ M của dung dịch A thu được là: A = 7 và 0,2M B >7 và 0,01M C <7 và 0,2M D <7 và 0,02M
Câu 4: Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Lượng mạt sắt đã dùng là: A 5,6g B 0,056g C 0,56g D Phương án khác
Câu 5: Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hoá? A Thép để trong không khí ẩm
B Kẽm trong dd H2SO4 loãng C Kẽm bị phá huỷ trong khí clo D Natri cháy trong không khí
Câu 6: Đốt cháy không hoàn toàn một lượng sắt đã dùng hết 2,24 lít O2 ở đktc, thu được hhA gồm các oxit sắt và sắt dư Khử hoàn toàn A bằng khí CO dư, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư Khối lượng kết tủa thu được là: A 10g B 20g C 30g D 40g
Câu 7: Oxit cao nhất của ntố ở chu kỳ 3 có tính bazơ mạnh nhất là: A Al2O3 B MgO C Na2O D K2O
Câu 8: Hidroxit của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính axit yếu nhất là: A Al(OH)3 B H2SiO3 C H3PO4 D H2SO4
Câu 9 : Cấu hình e phân lớp ngoài cùng của nguyên tử các ntố nhóm VIIA là: A ns2 B nd5 C np5 D nd7
Câu 10 : Các Hiđrohalogenua nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp sunfat:
A HBr và HI B HF và HCl C HF; HCl và HBr D HF; HCl; HBr và HI
Câu 11 : Trong dãy hiđrohalogenua, chất có tính khử mạnh nhất là: A HF B HCl C HBr D HI Câu 12: CTTN của hiđrocacbon A có dạng: (C2H5)m A thuộc dãy đồng đẳng :
A Ankan B Anken C Ankin D chưa xác định được
Câu 13: Khi n= 1, CTTN nào sau đây biểu diễn CTPT của một hợp chất hữu cơ:
A (C3H7)n B (C2H6N)n C (C4H8O)n D cả A, B, C đều đúng
Câu 14: Khi cho (CH3)2CH-CH2-CH2-CH3 pư thế với Cl2 (as) thì số sản phẩm monoclohoá thu được là:
Câu 15: Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3 (k) H = 92 kJ.Tác động làm thay đổi hằng
số cân bằng là: A cho thêm H2 B thay đổi áp suất C thay đổi nhiệt độ D cho chất xúc tác
Câu 16: Axit nào sau đây mạnh nhất: A CH3OH B CH3COOH C HCOOH D HCCH
Câu 17: Cho các axit: CH3CH2CH2COOH (a) ; C6H5- CH2-COOH (b) ; CH2=CH- CH2- COOH (c) và
HC ≡C-CH2 -COOH (d) tính axit giảm dần được xếp theo thứ tự:
A a > b > c > d B d > c > b > a C b > d > c > a D d > b > c > a
Câu 18: Este C4H6O2 bị thủy phân trong mt axit thu được một hỗn hợp không có khả năng tham gia pư tráng gương
CTCT của este đó là A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2 C .HCOOCH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 19: Fructozơ không pư với chất nào dứơi đây:A H2 (Ni, to) B Cu(OH)2 C.ddBrom D dd AgNO3/ NH3
Câu 20: Hợp chất nào dưới đây là monosaccarit: (1) CH2OH-(CHOH)4-CH2OH (2) CH2OH-(CHOH)4-CH=O (3)
CH2OH-(CHOH)4-COOH (4) CH2OH- CO-(CHOH)3- CH2OH (5) CH2OH-(CHOH)3-CH=O
A) (1), và (4) B) (2), (3) và (5) C) (2) và (5) D) (2), (4) và(5)
Câu 21: Hợp chất amin C3H9N có bao nhiêu CTCT A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol
9
8
2
2
O
H
CO
thì công thức phân tử của amin là: A C3H6N B C4H7N C C4H9N D C3H7N
Câu 23: Các chất Glucozơ, fomandehit, axetandehit, metylfomiat, phân tử đều có nhóm - CHO nhưng trong thực tế để tráng
gương người ta chỉ dùng: A CH3CHO B HCOOCH3 C C6H12O6 D HCHO
Câu 24: Dữ kiện TN nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan B Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- và có pư tráng gương
C Khi có xt enzim, dd glucozơ lên men tạo rượu etylic D Glucozơ t/d với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam
Câu 25: Thuỷ phân hợp chất:
thu được các aminoaxit nào sau đây:
A H2N - CH2 - COOH B HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH C C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH D hh 3 aa A, B,
C
Câu 26: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C7H9NO2, khi cho 1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa
đủ rồi đem cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
1
Trang 2A p-OH-C6H4-COOH B p-CH3-C6H4-NO2 C C6H5COONH2 D Đáp án khác
Câu 27: Các ion X+, Y- và nguyên tử Z nào đều có cấu hình elecctron 1s22s22p63s23p6?
A K+, Cl- và Ar B Li+, Br- và Ne C Na+, Cl- và Ar D Na+, F- và Ne
Câu 28: (Tiếp câu 27) Cấu hình electron của các nguyên tử trung hòa X và Y là:
A 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5
Câu 29: Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại (1): Fe2+/Fe; (2):
Pb2+/Pb; (3): 2H+/H2; (4): Ag+/Ag; (5): Fe3+/Fe2+; (6): Cu2+/Cu A (1) < (5) < (2) < (3) < (6) < (4)
B (4) < (6) < (3) < (2) < (1) < (5) C (1) < (2) < (3) < (6) < (5) < (4) D (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (4)
Câu 30: Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O2 X thuộc hợp chất đa chức nào sau đây?
A Ancol B Phenol C Anđehit D Xeton
Câu 31: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát
của X là: A CnH2n+1CH2OH B RCH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n+2O
Câu 32 : Đốt cháy một ancol mạch hở X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nco 2 =nH 2 O Vậy:
A (X) là ankanol B (X) là ankađiol C (X) là ancol 3 chức D (X) là ancol có 1 lk đôi
Câu 33: Công thức đơn giản của một axit no đa chức là C3H4O3 Công thức phân tử của axit là:
A C6H8O6 B C3H4O3 C C9H12O9 D C12H16O12
Câu 34: Cho hỗn hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C4H8O2 hợp chất có thể là:
A Axit hay este đơn chức no B Rượu hai chức chưa no có 1 liên kết đôi C Xeton hai chức no D Anđehit hai chức no
Câu 35: Sau khi cho axeton tác dụng với HCN rồi lấy sản phẩm đem thuỷ phân trong môi trường axit thì thu được sản phẩm
hữu cơ: A CH3-CH2-CH2-OH B (CH3)2C(OH)-COOHC CH3-CH(OH)-CH3 D CH3-CH(OCN)-CH3
Câu 36: Có thể phân biệt dung dịch CH3CHO và axeton bằng thuốc thử nào sau đây?
A dd nước brom B dd KMnO4 C dd AgNO3/NH3 D Cả A, B và C đều đúng
Câu 37 : Sự có mặt của ozôn trên tầng khí quyển là rất cần thiết vì?
A Ozôn làm cho trái đất ấm hơn B Ozôn ngăn cản oxi không khí thoát ra khỏi mặt Trái đất
C Ozôn hấp thụ tia cực tím D Ozôn hấp thụ tia đến từ ngoài vũ trụ đẻ tạo ra frêôn
Câu 38: Sục khí ozôn vào dd KI có nhỏ vài giọt hồ tinh bột Hiện tượng quan sát là :
A dd có màu vàng nhạt B dd có màu xanh C dd trong suốt D dd có màu tím
Câu 39 : Oxi có thể tác dụng với tât cả các chất trong nhóm nào dưới đây?
A Mg , Ca , Au , S B Na, Al , I2 , N2 C Na, Mg , Cl2 , S D Mg , Ca , N2 , S
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 16g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 KLKT thuộc 2 chu kì liên tiếp vào ddHCl thấy thoát ra V
(l) khí (đktc) Dd thu được đem cô cạn được 18,2 g muối khan
1 V có giá trị: A 2,24(l) B 3,36 (l) C 4,48 (l) D 6,72 (l)
2 Hai KLKT ban đầu là: A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr (87)D Sr và Ba
Câu 41: Hoà tan hết m g Al vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là: A 2,7g B 1,35g C 5,4g D 1,8g
Câu 42: Cặp các dung dịch sau được xếp theo chiều tằng dần về độ pH
A H2S ; NaCl ; HNO3; KOH B HNO3 ; H2S ; NaCl ; KOH C KOH ; NaCl ; H2S ; HCl D HNO3; KOH ; NaCl ; H2S
Câu 43: Trong một dd có chứa a mol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl và d mol NO3
Nếu a = 0,01;
c = 0,01 ; d = 0,03 thì A b = 0,02 B b = 0,03 C b = 0,01 D b = 0,04
Câu 44: Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của CH2=C(CH3) – CH3 (X) ; CH3COOH (Y) ; C2H5CHO (Z) và C3H7OH (T) là:
A Y < X < Z < T B T < Y < X < Z C X < Z < T < Y D Z < T < Y < X
Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt mang điện là 34: A Na B Cl C Se D F
Câu 46: Cho các chất sau: Glucozơ (1), Saccarozơ (2) , Mantozơ (3), Tinh bột (4), Xenlulozơ (5) Những chất có phản ứng
tráng guơng là: A) (2) , (4), (5) B) (1) , (2), (4) C) (1) và (3) D) (1) và (2)
Câu 47: Đem trùng hợp 150g metyl metacrylat thành thuỷ tinh hữu cơ Với hiệu suất trùng hợp là 90% thì khối lượng
plecxiglas thu được là: A 135g B 125g C 115gD 150g
Câu 48: Polime nào dưới đây phải dùng phản ứng trùng ngưng để điều chế: A Polietilen và CaosuBuna
B Politiren và Polivinylaxetat C Nhựa phenolfomandehit và Tơ Nilon 6.6 D PVC và Polimetylmetacrylat
Câu 49: Khối lượng glixerin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại glixeryl tristearat) có chứa 20% tạp chất với
dung dịch NaOH (H = 100%) là: A 0,184 kg B 0,368 kg C 0,23 kg D 0,46 kg
Câu 50: Cho X là một - aminoaxit no chứa 1 nhóm - COOH và 1 nhóm - NH2 Cho 15,1 (g) X tác dụng với dung dịch HCl d thu được 18,75 (g) muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3 - CH(NH2) - COOH B CH3 - CH2 - CH(NH2) - COOH C H2N - CH2 - CH2 - COOH D Tất cả đều sai
2