tài liệu soạn theo phương pháp mới: Kiến thức, kỹ năng, thái độ. Gồm 3 cột Hoạt động giáo viên, hoạt động của học sinh và phần nội dung bài học. Giáo án gồm 19 tuần, phần luyện tập chi tiết các bài tập gồm cơ bản và nâng cao cho học sinh. Có cả đề kiểm tra từng tiết theo phân phối chương trình toán 6 của Bộ giáo dục và đào tạo.
Trang 1III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (3') GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn.
- Lấy VD
1 Các ví dụ
Hoạt động 2: Cách viết và kí hiệu tập hợp (20')
- Giới thiệu cách viết tập
VD d ∉ BLàm bài vào vở
2 Cách viết Các kí hiệuTập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4:
A = { 0;1;2;3 } hoặc
A = { 0;3;2;1 }Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là cácphần tử của A kí hiệu:
1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1thuộc A, 5 không thuộc A
Trang 2thuộc B Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Gv đưa ra chú ý trong
SGK
- Giới thiệu cách viết tập
hợp bằng cách chỉ ra tính
chất đặc trưng cho các
phần tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
Quan sát GV thực hiện
Bài tập 3.SGK- tr06
a ∉B ; x ∈ B, b ∈A, b ∈A
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử:
A = { x N / x 4 ∈ < }
1 0
3 2
3 Củng cố, luyện tập: (8')
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách?
- Yêu cầu HS làm Bài tập 1 <SGK>/ 6:
4 Dặn dò: (2')
- Học bài theo SGK
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_
TUẦN:
Trang 3- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp
số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
1 Tập hợp N và tập hợp N*
- Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu là N:
N = { 0;1;2;3; }
0 1 2 3 4
Tập hợp các số tự nhiênkhác 0 kí hiệu N*:
N* = { 1;2;3; } Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong số tự nhiên (15')
- Yêu cầu HS đọc thông tin
* Với a, b, c ∈ N
- Nếu a khác b, thì a<bhoặc a>b
- Nếu a< b thì trên tia số
Trang 4tập N nhỏ hơn
- Quan hệ bắc cầu - Quan hệ liền trước, liền sau
điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải)
-Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau:
(Sgk/7)
* Số 0 là số tự niên nhỏ nhất
* Tập hợp các số tự nhiên
có vô số phần tử
* Số 0 không có số liền trước
3 Luyện tập củng cố: (8')
- Yêu cầu HS làm vào vở các bài 6, 8 (SGK/ 8)
4 Dặn dò: (2')
- học bài theo SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Làm các bài tập 14, 15 (SBT/5)
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_
TUẦN:
Trang 5III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
Câu hỏi: Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- 1 HS đọc chú ý
1 Số và chữ số
- Ta thường dùng muời chữ
số để ghi bất kì một số tựnhiên nào
vị ở một hàng làm thành mộtđơn vị ở hàng liền trước nó.VD: 333 = 300 + 30 + 3
ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c
* Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên
Trang 6- Cho HS làm?1
Ngoài các ghi số như trên
ta còn có cách ghi số nào
khác không?
- 2 HS trả lời
- Đưa ra đáp án
có hai chữ số, Kí hiệu: abc
chỉ số tự nhiên có ba chữ số
?1
Số TN lớn nhất có 3 chữ số là: 999
Số TN có 3 chữ số khác nhau là: 987
Hoạt động 3: Chú ý (10')
GV: Giới thiệu sơ lược về
số La Mã và các kí hiệu
ghi số La mã
- Sử dụng bảng phụ và
giới thiệu cho HS các
thêm số để có các số La
Mã từ 11 đế 30
- Các chữ số I, X có thể
được viết mấy lần một
lúc?
Ta thấy cách ghi số theo
hệ La Mã như thế nào?
Cho HS đọc phần “Có thể
em chưa biết”
- Chú ý theo dõi
- Quan sát và theo dõi
- HS trả lời
I I I
I I I
I V
V V I
V I I
V I I I
I X X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
- Đối với các chữ số: I, X không được viết quá ba lần
VD: 28 = XXVIII
3 Củng cố, luyện tập: (8')
- Làm bài tập 12; 13 <SGK>
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- HS lên bảng trình bày
4 Dặn dò: (2')
- Làm bài tập 13; 14; 15 <SGK>/ 10
- Làm bài 23; 24; 25; 28 <SBT>/ 6-7
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_
TUẦN:
Trang 7III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu ∅
- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử,
có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào
?1 Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử
?2 Không có số tự nhiên x nàothảo mãn x + 5 =2
* Chú ý: (SGK)Hoạt động 2: Tập hợp con (13')
- Cho HS quan sát hình vẽ
VD ở SGK
Trang 8
Giới thiệu về tập hợp con
của tập hợp
- cho HS kết luận, giới
thiệu kí hiệu
- Cho HS đọc VD SGK
- Y/C HS làm?3
Cho HS hoạt động nhóm
làm
- Gọi HS trình bày
- Gv nhận xét và cho HS
đọc chú ý
- Nghe GV trình bày
- 1 HS đọc kết luận
- Xem VD ở SGK
- Hoạt động nhóm làm trong 3'
- Đại diện nhóm trình bày
- 1 HS đọc chú ý
*VD: (SGK)
* Kết luận: SGK
A là tập hợp con của tập hợp
B kí hiệu: A ⊂ B
?3 M ⊂ A ; M ⊂ B
A ⊂ B ; B ⊂ A
* Chú ý: Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu: A = B
3 Củng cố, luyện tập (8'): - Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử? Cho ví dụ - Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N? - Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau? Cho HS làm Bài 20 SGK a)15 ∈A ; b){ } 15 ⊂ A ; c) { 15;24 } ⊂ A 4 Dặn dò (2'): - Học bài theo SGK - Làm các bài tập còn lại: 18, 19< SGK >/ 13 - Bài 33, 34, 35, 36 <SBT>/ 7 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
TUẦN: Ngày dạy: / /
Trang 9III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5'):
Cấu hỏi:
Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Đáp án:
Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
Trả lời câu hỏi bài tập 18 <SGK>
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập tìm số phần tử của một tập hợp (15')
- Đọc thông tin trong bài 21
và làm tiếp theo cá nhân
- Hướng dẫn bài 23 SGK
- Gọi HS lên bảng làm
- Một HS lên bảng trìnhbày
- HS lớp làm ra giấy nháp, so sánh và nhận xét
- Làm việc cá nhân bài
D = { 21;23;25; ;99 } có
(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử
E = { 32;34;36; 96 } có(96-32): 2 + 1 = 33 phần tửHoạt động 2: Dạng bài tập viết tập hợp (15')
Trang 10- Cho HS làm bài 25
GV đưa đề bài lên bảng
phụ
- Gọi HS lên bảng làm
- Theo dõi trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng thực hiện
Bài 25 SGK
A ={Inđô, Mianma, Thái Lan, Việt Nam}
B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}
3 Củng cố, luyện tập (6'):
- GV hệ thống lại nội dung bài học
4 Dặn dò (4'):
- Xem lại bài học, ôn lại các bài đã học
- Làm tiếp các bài tập 37; 38; 39; 40 <SBT>/ 8
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_ TUẦN: Ngày dạy: / /
Trang 11- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viếtdạng tổng quát của các tính chất ấy
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi:
Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: (32 + 25) x 2 = 114 (m)
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (12')
b Phép nhân
a x b = c thừa số thừa số tích
b Nếu tích của hai thừa số màbằng 0 thì có ít nhất một thừa
Trang 12số bằng 0 Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (18')
- Treo bảng tính chất
- Phép cộng các số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu các tính chất đó và làm?3a - Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu các tính chất đó làm?3b - Có tính chất nào liên quan tới cả phép cộng và phép nhân? Phát biểu tính chất đó làm?3c - Theo dói trên bảng - Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 - Làm?3a - Trả lời: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1 - Làm?3b Phân phối của phép nhân với phép cộng làm?3c 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên * Tính chất (SGK) ?3 a 46 + 17 + 54 = 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán) = (46+54)+17 (t/c kết hợp) = 100 + 17 = 117 b) 4 37 25 = 4 25 37 (t/c giao hoán) = (4 25) 37 (t/c kết hợp) = 100 37 = 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700 3 Củng cố, luyện tập (8'): - Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau? - Yêu cầu làm bài tập 26, 27<SGK>/ 16 - Hai HS lên bảng trình bày Bài 26 155 km Bài 27 a.457 b 269 c 27000 d 2800 4 Dặn dò (2'): - Hướng dẫn làm các bài tập còn lại - Về nhà làm các bài 28, 29, 31 (SGK/ 16-17) Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_ TUẦN: Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 13III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Bài tập cơ bản (35')
c, 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20+30) + (21+29)+
+ (24+26) + 25 = 50 + 50 +
50 + 50 + 25 = 4 50 + 25 =225
Bài 32 SGK
a, 996 + 45= (996+4)+41
=1000+41 = 1041
b, 37+198= 35+(2+198) =35+ 200 = 235
Bài 33 SGKCác số tiếp theo của dãy là:
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61
Trang 14Vậy M = { 39,48,52,61 }
3 Củng cố, luyện tập: (5')
- GV hệ thống lại nội dung bài học
4 Dặn dò: (5')
- Làm bài tập 45, 46, 50, 52, 53, 55 <SBT>/ 9
- Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 <SGK>/ 17
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_ TUẦN: Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 15Tiết 8: LUYỆN TẬP (Tiếp)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
- 2 HS lên bảng làm
- Nghe hướng dẫn và 2 HS
lên bảng thực hiện
Bài 35 SGK15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36 SGK
a, 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60
125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 =2000b) 25.12 = 25.(10+2) =25.10 + 25.2 = 250+500
=300 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747Bài 37 SGK
16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1= 320 – 16 = 304
Bài 56 SBTa) 2.31.12 + 4.6.42 +8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
Trang 16- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận chung - Đại diện nhóm trình bày = 24.(31+42+27)= 24 100
= 2400
3 Củng cố: (10')
Câu 1: Tính nhanh: a, 25+16+75
b, 2.15.50
c, 18.42+18.58
Đáp án
a, (25+75) +16 = 100+16 = 116
b,(2.50).15 = 100.15 = 1500
c, 18(42+58) = 18.100 = 1800
Câu 2: Tìm x biết: a, x – 20 = 36
b, 120 – (x+12) = 80
Đáp án:
a, x = 36 + 20
x = 56
b, x + 12= 120 – 80
x = 40 – 12
x = 28
4 Dặn dò: (2')
- Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 <SGK>/ 20
- Làm bài 48, 49, 56b, 60 <SBT>
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
TUẦN: Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 17
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (Không)
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu về phép trừ hai số tự nhiên (10')
để 6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4:
- 1 HS trả lời
2 Phép chia hết và phépchia có dư
Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x sao cho
b x = a thì ta có phép chiahết a: b = x
- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia
Trang 18Yêu cầu làm?3
- GV nhấn mạnh cho HS
- Bài tập 34
- Quan sát ?3 trên bảng phụ
và trả lời
có dư
?3
Trường hợp 1: thương là 35, số dư là 5 Trường hợp 2: thương là 41, số dư là 0 Trường hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0 Trường hợp 4: không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia Bài tập 34 1364 + 4578 = 5942 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890 3124 + 1469 = 4593 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 3 Củng cố, luyện tập: (8') Làm bài tập 44 a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư: a x:13 = 41 d 7x – 8 = 713 x = 13.41 7x = 713 + 8 x = 533 7x = 721 x = 721: 7 x = 103 4 Dặn dò: (2') - Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 <SGK>/ 22-24 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
TUẦN: Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 19
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Chữa bài tập 44b, e (SGK/ 24)
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (20')
- Yêu cầu làm bài 47
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoànthiện vào vở
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
x = 74 – 61
x = 13 Bài 48 SGK
35 + 98
= (35-2) + (98+2)
= 33 + 100
= 13346+29
= (46-1)+(29+1)
= 45 + 30
= 75
Bài tập 49 SGK321-96
=(321+4)-(96+4)
= 325 -100
Trang 20theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
=225 1354-997
=(1354+3)-(997+3)
= 1357 – 1000
= 357
Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (12')
- Cho HS làm Bài 69 SBT
- Gợi ý cho HS phân tích
bài
- Gọi HS lên bảng làm
1 HS đọc đề bài
- Hs phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
Bài 69 SBT Mỗi toa tàu chứa được:
10 4 = 40 (người)
Vì: 892: 40 = 22 dư 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu
3 Củng cố, luyện tập: (5')
1/ Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?
2/ Nêu cách tìm các thành phần (Số trừ, số bị trừ) trong phép trừ?
4 Dặn dò: (3')
Đọc và làm các bài tập 50, 51 <SGK>/ 24 - 25
Làm bài 62, 63, 64, <SBT>/ 10
HD: Bài 64<SBT>/ 10
a/ Tìm số bị trừ b/ Tìm số hạng chưa biết của tổng
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
_
TUẦN: Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 21
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (6')
HS1: Chữa bài tập 62 a, b (SBT/ 10)
HS2: Chữa bài tập 63 (SBT/ 10)
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (18')Yêu cầu làm bài 52
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu
Trang 22x = 252 Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (14')
- Cho HS làm Bài 85 SBT
- Gọi HS phân tích bài
- GV gợi ý và cho HS hoạt
động nhóm làm
- 1 HS đọc đề bài
- Phân tích bài
- Nghe GV hướng dẫn vàhoạt động nhóm làm trong 5'
- Đại diện nhóm trình bày
Bài tập 85 SBT
Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm,trong đó có hai năm nhuận
là 2004 và 2008 ta có10.365+ 2=2652
3652:7 = 521 dư 5Vậy ngày10-10-2000 làngày thứ ba thì ngày 10-10-2010 là ngày CN
3 Củng cố, luyện tập: (5')
1/ Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng và giữa phép
chia và phép nhân?
2/ Với a,b ∈N thì (a- b) có luôn thuộc N không? và với a, b ∈N (b ≠ 0) thì
(a: b) có luôn thuộc N không?
TUẦN:
Ngày dạy: / /
Ngày soạn : / /
Trang 23Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI
LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính
gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi: Viết tổng sau thành tích:
5 + 5 + 5 + 5 + 5
Đáp án: (5.5)
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15')
- Hãy đọc thông tin về cách
viết luỹ thừa SGK Luỹ
- Giới thiệu quy ước
- Hãy đọc thông tin vềcách viết luỹ thừa SGK
Luỹ thừa bậc n của a làgì?
- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ
số, số mũ Những số đócho ta biết điều gì?
- Làm? 1 trên bảng phụ
- Giới thiệu cách đọc abình phương, a lậpphương
- Cho HS làm bài Tính
- Giới thiệu quy ước
1 Luỹ thừa với số mũ tựnhiên
* Định nghĩa: (SGK/26)n
a =
n thõa sè a
a.a.a .a 1 4 2 4 3 (n≠0)Đọc là a mũ n hoặc luỹ thưa
mũ n của a
Trong đó a là cơ số, n là sốmũ
?1
Luỹthừa Cơsố Sốmũ Giátrị2
Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (15')
- Viết tích của hai luỹ thừa - Chuyển tích hai luỹ thừa
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơsố
Trang 24- Từ đó suy ra công thứcnhân hai luỹ thừa cùng cơsố
Trang 25x10.x11; a7.aĐáp án:
Câu1: 16 = 42 1,5 điểm
25 = 52 1,5 điểm
27 = 33 1,5 điểm
121 = 112 1,5 điểmCâu 2: x10.x11 = x21 2 điểm
a7 a = a8 2 điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (15')
- Yêu cầu làm Bài 61
- Yêu cầu HS lên trình bày
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- 1 HS lên bảng trìnhbày- Đọc thông tin vàlàm theo yêu cầu
Trang 26- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhận xét.
25 = 32;
52= 25 suy ra 25 > 52
3 Củng cố, luyện tập: (3')
- Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
4 Dặn dò: (2)
- Xem trước bài “Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 27
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Tính a.a =? ; a.a =?
- Dựa vào?1 hãy nêu tổng
quát về chia hai luỹ thừa
c a : a = a = a = 1Hoạt động 3: Chú ý (10')
VD:
2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 + 5
= 2 103 + 4 102 + 7.10 +5.100
Trang 28- Y/C HS làm?3 (SGK)
- Gọi HS nhận xét
- 2 HS lên bảng làm ?3
a, 538 = 5.100+3.10+8 = 5.102 + 3.101 +8.100abcd = a.1000 + b 100 + c.10 + d
= a 10 + b.10 + c.10 + d.10
3 Củng cố, luyện tập: (8')
- Làm bài tập 67, 68 <SGK>/ 30
4 Dặn dò: (2')
- Đọc và làm các bài tập 69, 70, 71, 72 <SGK >/ 30, 31
- Đọc trước bài “ Thứ tự thực hiện các phép tính”
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 29
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: (3')
Câu hỏi: Áp dụng tính: 5 : 5
Đáp số: 52
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (10')
1 Nhắc lại về biểu thức VD: 5+3-2 ; 12:6 ; 4 làcác biểu thức
* Chú ý (SGK) Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (25')
Cho HS đọc hiểu nội dung
bài học trong sgk
- Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc ta thực hiện như
a Đối với biểu thức không
= 27 + 50 = 77
b 2(5 4 - 18) = 2 (5 16 - 18) = 2 (80 - 18) = 2 62= 124
?2
a x = 167
Trang 311 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Tính: 162: 42
Đáp án: 42 = 16
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán (20')
- Y/c HS thực hiện bài 80
- GV treo bảng phụ ghi đầu
- HS nhận xét bài củabạn
- 01 HS nêu y/c bài toán
- Các nhóm chơi trò chơidưới sự HD của GV
- Hs dưới lớp cổ vũ chocác đội
Bài 77/SGK-32b) 12: {390 : 500 125 35.7 −( + )}
= 12:{390 : 500 370[ − ] }
= 12: {390 :130} = 12: 3 = 4
Bài 78/SGK- 33
12000 – (1500.2 + 1800.3 +1800.2:3)
= 1200 – (3000 + 5400 +1200)
= 12000 – 9600
= 2400Bài 80/SGK- 33:
Đội 1 Đội 2 Đội 3
12 = 1 13 =
12- 02 (0+1)2
= 02+12(1+2)2>
Treo tranh vẽ, BT81/33
hướng dẫn như SGK -Nghe hướng dẫn Bài 81/SGK- 33: Sử dụngmáy tính
Trang 32
3 Củng cố, luyện tập: (6')
- Y/c hs điền vào chỗ trống:
- Thứ tự thực hiện các phép tính đối với từng trường hợp là:
Trang 33- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Câu hỏi: Viết công thức nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số?
Đáp án:
am an = am + n am: an = am - n
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng bài tập tìm số phần tử của tập hợp và tính toán (20')
- Đại diện 2 nhóm trình bày
- 1 HS nhắc lại
Bài 1: Tính số phần tử củatập hợp
Số phần tử của tập hợp A là (100- 40):1+1 = 61 (ph.tử)
Số phần tử của tập hợp B là (98-10): 2+1 = 45 (ph.tử)
Số phần từ của tập hợp C là (105-35): 2+1 = 36 (ph tử)
Bài 2: Tínha) (2100- 42): 21 = 2100:21- 42:21 = 100-2 = 98 b)26+27+
…+32+33 = (26+33)+…+(29+30) =59.4 = 236
Bài 3: Tínha)3.52 – 16: 22 = 3 25 – 16: 4 = 75 – 4 = 71b)(39.42 – 37 42): 42 = [42.(39 – 37)]: 42 = 42.2: 42 = 2
Trang 34- Yêu cầu làm BT 3 (Bài
x – 36 = 12.18
x – 36 = 216
x = 216 + 36 x= 256
Trang 354 Dặn dò: (2')
-Về nhà ôn tập lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau
kiểm tra một tiết
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 36
- Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong tập hợp N thông qua hệ
1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án
2 Học sinh: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
để giải các bàitập
Vận dụng kiếnthức để áp dụngvào giải các bàitập
Trang 37Câu 4 (1 điểm): Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng hai cách
Câu 5 (1 điểm): Tính nhanh
x = 21-16
x = 5
0.250.250.250.250.250.250.250.250.250.250.250.25
Câu 3
(3 điểm)
a 25.23 = 25+3 = 28
b 715: 78 = 715-8 = 77
c 38.33:32 = 38+3-2 = 39
0.50.5
0.50.5
0.50.5
0.50.5
Trang 38(1 điểm) Cách 2: A = {x N x∈ / <5} 0.5
Câu 5
(1 điểm) Từ 25 đến 40 có (40-25) +1 = 16 sốA = (25 + 40).16: 2 = 520 0.50.5
-Hết -Tiết(TKB) Lớp Dạy: 6A Ngày dạy: / / Ngày soạn
Tiết 19: §10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
Trang 39- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (5')
- Giữ lại tổng quát và ví dụ
HS vừa kiểm tra, giới thiệu
kí hiệu
- Hs chú ý lắng nghe và ghivở
1 Nhắc lại về quan hệ chiahết
Kí hiệu:
a chia hết cho b là: a b
a không chia hết cho b là:
a / bHoạt động 2: Tìm hiểu tính chất 1 (15')
Tổng 21 + 35 = 56 7
a m; b m ⇒(a – b) mb) a m; b m ; c m ⇒ (a+b+c) m
* Chú ý: (SGK/34)a) Với a ≥ b
a m; b m ⇒(a – b) mb) a m; b m ; c m ⇒ (a+b+c) m
* Kết luận: (SGK/34)
Trang 40b)35 5; 7 / 5 ⇒ (35+7) /
5 Thấy 17-16 / 4; 35-7 / 5
14 3; 6 3; 12 3
14 + 6 + 12 = 32 / 3 Tổng quát:
a / m; b m ⇒a+b / mChú ý: (SGK/35)
a) a / m; b m ⇒ a - b /
m
a m; b / m ⇒ a – b /
mb) Nếu a / m; b m; c m
⇒(a + b + c) / m (m ≠ 0)
* Kết luận: (SGK/35)
?3a) 80 + 16 8 vì 80 8 và
16 8b) 80 - 16 8 vì 80 8 và
16 8c) 80 + 12 / 8 vì 80 8và16 /8
d) 80 - 12 / 8 vì 80 8và16 /8
e) 32 + 40 + 24 8 vì 328, 408 , 248g) 32 + 40 + 12 / 8 vì 328, 408 , 12 /8
?4VD: 1 /3 và 2 /3 nhưng 1 + 2 = 33
3.Củng cố, luyện tập: (3')
- Yêu cầu HS nhắc lại 2 tính chất trong bài
4.Dặn dò: (2')