1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I

113 623 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu soạn theo phương pháp mới: Kiến thức, kỹ năng, thái độ. Gồm 3 cột Hoạt động giáo viên, hoạt động của học sinh và phần nội dung bài học. Giáo án gồm 19 tuần, phần luyện tập chi tiết các bài tập gồm cơ bản và nâng cao cho học sinh. Có cả đề kiểm tra từng tiết theo phân phối chương trình toán 6 của Bộ giáo dục và đào tạo.

Trang 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (3') GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn.

- Lấy VD

1 Các ví dụ

Hoạt động 2: Cách viết và kí hiệu tập hợp (20')

- Giới thiệu cách viết tập

VD d ∉ BLàm bài vào vở

2 Cách viết Các kí hiệuTập hợp A các số tự nhiênnhỏ hơn 4:

A = { 0;1;2;3 } hoặc

A = { 0;3;2;1 }Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là cácphần tử của A kí hiệu:

1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1thuộc A, 5 không thuộc A

Trang 2

thuộc B Viết bằng kí hiệu

- Yêu cầu HS làm bài tập 3

- Gv đưa ra chú ý trong

SGK

- Giới thiệu cách viết tập

hợp bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trưng cho các

phần tử:

- Có thể dùng sơ đồ Ven:

Quan sát GV thực hiện

Bài tập 3.SGK- tr06

a ∉B ; x ∈ B, b ∈A, b ∈A

* Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử:

A = { x N / x 4 ∈ < }

1 0

3 2

3 Củng cố, luyện tập: (8')

- Để viết một tập hợp ta có mấy cách?

- Yêu cầu HS làm Bài tập 1 <SGK>/ 6:

4 Dặn dò: (2')

- Học bài theo SGK

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_

TUẦN:

Trang 3

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu là N:

N = { 0;1;2;3; }

0 1 2 3 4

Tập hợp các số tự nhiênkhác 0 kí hiệu N*:

N* = { 1;2;3; } Hoạt động 2: Tìm hiểu thứ tự trong số tự nhiên (15')

- Yêu cầu HS đọc thông tin

* Với a, b, c ∈ N

- Nếu a khác b, thì a<bhoặc a>b

- Nếu a< b thì trên tia số

Trang 4

tập N nhỏ hơn

- Quan hệ bắc cầu - Quan hệ liền trước, liền sau

điểm a nằm bên trái điểm b (từ trái sang phải)

-Nếu a<b, b< c thì a<c

* Số liền trước, số liền sau:

(Sgk/7)

* Số 0 là số tự niên nhỏ nhất

* Tập hợp các số tự nhiên

có vô số phần tử

* Số 0 không có số liền trước

3 Luyện tập củng cố: (8')

- Yêu cầu HS làm vào vở các bài 6, 8 (SGK/ 8)

4 Dặn dò: (2')

- học bài theo SGK

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Làm các bài tập 14, 15 (SBT/5)

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_

TUẦN:

Trang 5

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5'):

Câu hỏi: Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- 1 HS đọc chú ý

1 Số và chữ số

- Ta thường dùng muời chữ

số để ghi bất kì một số tựnhiên nào

vị ở một hàng làm thành mộtđơn vị ở hàng liền trước nó.VD: 333 = 300 + 30 + 3

ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c

* Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên

Trang 6

- Cho HS làm?1

Ngoài các ghi số như trên

ta còn có cách ghi số nào

khác không?

- 2 HS trả lời

- Đưa ra đáp án

có hai chữ số, Kí hiệu: abc

chỉ số tự nhiên có ba chữ số

?1

Số TN lớn nhất có 3 chữ số là: 999

Số TN có 3 chữ số khác nhau là: 987

Hoạt động 3: Chú ý (10')

GV: Giới thiệu sơ lược về

số La Mã và các kí hiệu

ghi số La mã

- Sử dụng bảng phụ và

giới thiệu cho HS các

thêm số để có các số La

Mã từ 11 đế 30

- Các chữ số I, X có thể

được viết mấy lần một

lúc?

Ta thấy cách ghi số theo

hệ La Mã như thế nào?

Cho HS đọc phần “Có thể

em chưa biết”

- Chú ý theo dõi

- Quan sát và theo dõi

- HS trả lời

I I I

I I I

I V

V V I

V I I

V I I I

I X X

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

- Đối với các chữ số: I, X không được viết quá ba lần

VD: 28 = XXVIII

3 Củng cố, luyện tập: (8')

- Làm bài tập 12; 13 <SGK>

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- HS lên bảng trình bày

4 Dặn dò: (2')

- Làm bài tập 13; 14; 15 <SGK>/ 10

- Làm bài 23; 24; 25; 28 <SBT>/ 6-7

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_

TUẦN:

Trang 7

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu ∅

- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào

?1 Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử

?2 Không có số tự nhiên x nàothảo mãn x + 5 =2

* Chú ý: (SGK)Hoạt động 2: Tập hợp con (13')

- Cho HS quan sát hình vẽ

VD ở SGK

Trang 8

Giới thiệu về tập hợp con

của tập hợp

- cho HS kết luận, giới

thiệu kí hiệu

- Cho HS đọc VD SGK

- Y/C HS làm?3

Cho HS hoạt động nhóm

làm

- Gọi HS trình bày

- Gv nhận xét và cho HS

đọc chú ý

- Nghe GV trình bày

- 1 HS đọc kết luận

- Xem VD ở SGK

- Hoạt động nhóm làm trong 3'

- Đại diện nhóm trình bày

- 1 HS đọc chú ý

*VD: (SGK)

* Kết luận: SGK

A là tập hợp con của tập hợp

B kí hiệu: A ⊂ B

?3 M ⊂ A ; M ⊂ B

A ⊂ B ; B ⊂ A

* Chú ý: Nếu A ⊂ B và B ⊂ A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu: A = B

3 Củng cố, luyện tập (8'): - Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử? Cho ví dụ - Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N? - Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau? Cho HS làm Bài 20 SGK a)15 ∈A ; b){ } 15 ⊂ A ; c) { 15;24 } ⊂ A 4 Dặn dò (2'): - Học bài theo SGK - Làm các bài tập còn lại: 18, 19< SGK >/ 13 - Bài 33, 34, 35, 36 <SBT>/ 7 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

TUẦN: Ngày dạy: / /

Trang 9

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5'):

Cấu hỏi:

Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

Đáp án:

Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Trả lời câu hỏi bài tập 18 <SGK>

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập tìm số phần tử của một tập hợp (15')

- Đọc thông tin trong bài 21

và làm tiếp theo cá nhân

- Hướng dẫn bài 23 SGK

- Gọi HS lên bảng làm

- Một HS lên bảng trìnhbày

- HS lớp làm ra giấy nháp, so sánh và nhận xét

- Làm việc cá nhân bài

D = { 21;23;25; ;99 } có

(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = { 32;34;36; 96 } có(96-32): 2 + 1 = 33 phần tửHoạt động 2: Dạng bài tập viết tập hợp (15')

Trang 10

- Cho HS làm bài 25

GV đưa đề bài lên bảng

phụ

- Gọi HS lên bảng làm

- Theo dõi trên bảng phụ

- 1 HS lên bảng thực hiện

Bài 25 SGK

A ={Inđô, Mianma, Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}

3 Củng cố, luyện tập (6'):

- GV hệ thống lại nội dung bài học

4 Dặn dò (4'):

- Xem lại bài học, ôn lại các bài đã học

- Làm tiếp các bài tập 37; 38; 39; 40 <SBT>/ 8

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_ TUẦN: Ngày dạy: / /

Trang 11

- HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các

số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viếtdạng tổng quát của các tính chất ấy

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi:

Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

ĐS: (32 + 25) x 2 = 114 (m)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổng và tích hai số tự nhiên (12')

b Phép nhân

a x b = c thừa số thừa số tích

b Nếu tích của hai thừa số màbằng 0 thì có ít nhất một thừa

Trang 12

số bằng 0 Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (18')

- Treo bảng tính chất

- Phép cộng các số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu các tính chất đó và làm?3a - Phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì? Phát biểu các tính chất đó làm?3b - Có tính chất nào liên quan tới cả phép cộng và phép nhân? Phát biểu tính chất đó làm?3c - Theo dói trên bảng - Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0 - Làm?3a - Trả lời: Giao hoán, kết hợp, nhân với số 1 - Làm?3b Phân phối của phép nhân với phép cộng làm?3c 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên * Tính chất (SGK) ?3 a 46 + 17 + 54 = 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán) = (46+54)+17 (t/c kết hợp) = 100 + 17 = 117 b) 4 37 25 = 4 25 37 (t/c giao hoán) = (4 25) 37 (t/c kết hợp) = 100 37 = 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64) = 87 100 = 8700 3 Củng cố, luyện tập (8'): - Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau? - Yêu cầu làm bài tập 26, 27<SGK>/ 16 - Hai HS lên bảng trình bày Bài 26 155 km Bài 27 a.457 b 269 c 27000 d 2800 4 Dặn dò (2'): - Hướng dẫn làm các bài tập còn lại - Về nhà làm các bài 28, 29, 31 (SGK/ 16-17) Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_ TUẦN: Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 13

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

2 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Bài tập cơ bản (35')

c, 20 + 21 + 22 + + 29 + 30

= (20+30) + (21+29)+

+ (24+26) + 25 = 50 + 50 +

50 + 50 + 25 = 4 50 + 25 =225

Bài 32 SGK

a, 996 + 45= (996+4)+41

=1000+41 = 1041

b, 37+198= 35+(2+198) =35+ 200 = 235

Bài 33 SGKCác số tiếp theo của dãy là:

a = 38 ; b = 14 thì x = 52

a = 38 ; b = 23 thì x = 61

Trang 14

Vậy M = { 39,48,52,61 }

3 Củng cố, luyện tập: (5')

- GV hệ thống lại nội dung bài học

4 Dặn dò: (5')

- Làm bài tập 45, 46, 50, 52, 53, 55 <SBT>/ 9

- Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 <SGK>/ 17

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_ TUẦN: Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 15

Tiết 8: LUYỆN TẬP (Tiếp)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (3')

- 2 HS lên bảng làm

- Nghe hướng dẫn và 2 HS

lên bảng thực hiện

Bài 35 SGK15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

Bài 36 SGK

a, 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60

125.16 = 125.(4.4) = (125.4).4 = 500.4 =2000b) 25.12 = 25.(10+2) =25.10 + 25.2 = 250+500

=300 47.101 = 47.(100+1) = 47.100 + 47.1 = 4700 + 47 = 4747Bài 37 SGK

16.19 = 16.(20-1) = 16.20 – 16.1= 320 – 16 = 304

Bài 56 SBTa) 2.31.12 + 4.6.42 +8.27.3

= 24.31 + 24.42 + 24.27

Trang 16

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV kết luận chung - Đại diện nhóm trình bày = 24.(31+42+27)= 24 100

= 2400

3 Củng cố: (10')

Câu 1: Tính nhanh: a, 25+16+75

b, 2.15.50

c, 18.42+18.58

Đáp án

a, (25+75) +16 = 100+16 = 116

b,(2.50).15 = 100.15 = 1500

c, 18(42+58) = 18.100 = 1800

Câu 2: Tìm x biết: a, x – 20 = 36

b, 120 – (x+12) = 80

Đáp án:

a, x = 36 + 20

x = 56

b, x + 12= 120 – 80

x = 40 – 12

x = 28

4 Dặn dò: (2')

- Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 <SGK>/ 20

- Làm bài 48, 49, 56b, 60 <SBT>

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

TUẦN: Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 17

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (Không)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu về phép trừ hai số tự nhiên (10')

để 6 + x = 5Phép trừ 7 – 3 = 4:

- 1 HS trả lời

2 Phép chia hết và phépchia có dư

Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x sao cho

b x = a thì ta có phép chiahết a: b = x

- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia

Trang 18

Yêu cầu làm?3

- GV nhấn mạnh cho HS

- Bài tập 34

- Quan sát ?3 trên bảng phụ

và trả lời

có dư

?3

Trường hợp 1: thương là 35, số dư là 5 Trường hợp 2: thương là 41, số dư là 0 Trường hợp 3: không xảy ra vì số chia bằng 0 Trường hợp 4: không xảy ra vì số dư lớn hơn số chia Bài tập 34 1364 + 4578 = 5942 6453 + 1469 = 7922 5421 + 1469 = 6890 3124 + 1469 = 4593 1534 + 217 + 217 + 217 = 2185 3 Củng cố, luyện tập: (8') Làm bài tập 44 a, d Củng cố quan hệ giữa các số trong phép chia có dư: a x:13 = 41 d 7x – 8 = 713 x = 13.41 7x = 713 + 8 x = 533 7x = 721 x = 721: 7 x = 103 4 Dặn dò: (2') - Đọc và làm các bài tập 41, 42, 43, 45, 46 <SGK>/ 22-24 Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

TUẦN: Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 19

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Chữa bài tập 44b, e (SGK/ 24)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (20')

- Yêu cầu làm bài 47

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoànthiện vào vở

- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảngtrình bày

x = 74 – 61

x = 13 Bài 48 SGK

35 + 98

= (35-2) + (98+2)

= 33 + 100

= 13346+29

= (46-1)+(29+1)

= 45 + 30

= 75

Bài tập 49 SGK321-96

=(321+4)-(96+4)

= 325 -100

Trang 20

theo dõi, nhận xét.

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

=225 1354-997

=(1354+3)-(997+3)

= 1357 – 1000

= 357

Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (12')

- Cho HS làm Bài 69 SBT

- Gợi ý cho HS phân tích

bài

- Gọi HS lên bảng làm

1 HS đọc đề bài

- Hs phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

Bài 69 SBT Mỗi toa tàu chứa được:

10 4 = 40 (người)

Vì: 892: 40 = 22 dư 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu

3 Củng cố, luyện tập: (5')

1/ Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được?

2/ Nêu cách tìm các thành phần (Số trừ, số bị trừ) trong phép trừ?

4 Dặn dò: (3')

Đọc và làm các bài tập 50, 51 <SGK>/ 24 - 25

Làm bài 62, 63, 64, <SBT>/ 10

HD: Bài 64<SBT>/ 10

a/ Tìm số bị trừ b/ Tìm số hạng chưa biết của tổng

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

_

TUẦN: Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 21

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (6')

HS1: Chữa bài tập 62 a, b (SBT/ 10)

HS2: Chữa bài tập 63 (SBT/ 10)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (18')Yêu cầu làm bài 52

- Yêu cầu một số HS lên

trình bày lời giải

- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu

Trang 22

x = 252 Hoạt động 2: Dạng bài tập phức tạp (14')

- Cho HS làm Bài 85 SBT

- Gọi HS phân tích bài

- GV gợi ý và cho HS hoạt

động nhóm làm

- 1 HS đọc đề bài

- Phân tích bài

- Nghe GV hướng dẫn vàhoạt động nhóm làm trong 5'

- Đại diện nhóm trình bày

Bài tập 85 SBT

Từ 10 – 10-2000 đến 10-10-2010 là 10 năm,trong đó có hai năm nhuận

là 2004 và 2008 ta có10.365+ 2=2652

3652:7 = 521 dư 5Vậy ngày10-10-2000 làngày thứ ba thì ngày 10-10-2010 là ngày CN

3 Củng cố, luyện tập: (5')

1/ Em có nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng và giữa phép

chia và phép nhân?

2/ Với a,b ∈N thì (a- b) có luôn thuộc N không? và với a, b ∈N (b ≠ 0) thì

(a: b) có luôn thuộc N không?

TUẦN:

Ngày dạy: / /

Ngày soạn : / /

Trang 23

Tiết 12: §7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI

LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính

gí trị của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (3')

Câu hỏi: Viết tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5 + 5 + 5

Đáp án: (5.5)

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15')

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ

- Giới thiệu quy ước

- Hãy đọc thông tin vềcách viết luỹ thừa SGK

Luỹ thừa bậc n của a làgì?

- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ

số, số mũ Những số đócho ta biết điều gì?

- Làm? 1 trên bảng phụ

- Giới thiệu cách đọc abình phương, a lậpphương

- Cho HS làm bài Tính

- Giới thiệu quy ước

1 Luỹ thừa với số mũ tựnhiên

* Định nghĩa: (SGK/26)n

a =

n thõa sè a

a.a.a .a 1 4 2 4 3 (n≠0)Đọc là a mũ n hoặc luỹ thưa

mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là sốmũ

?1

Luỹthừa Cơsố Sốmũ Giátrị2

Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (15')

- Viết tích của hai luỹ thừa - Chuyển tích hai luỹ thừa

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơsố

Trang 24

- Từ đó suy ra công thứcnhân hai luỹ thừa cùng cơsố

Trang 25

x10.x11; a7.aĐáp án:

Câu1: 16 = 42 1,5 điểm

25 = 52 1,5 điểm

27 = 33 1,5 điểm

121 = 112 1,5 điểmCâu 2: x10.x11 = x21 2 điểm

a7 a = a8 2 điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập đơn giản (15')

- Yêu cầu làm Bài 61

- Yêu cầu HS lên trình bày

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu

- 1 HS lên bảng trìnhbày- Đọc thông tin vàlàm theo yêu cầu

Trang 26

- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhận xét.

25 = 32;

52= 25 suy ra 25 > 52

3 Củng cố, luyện tập: (3')

- Nhắc lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?

4 Dặn dò: (2)

- Xem trước bài “Chia hai luỹ thừa cùng cơ số”

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 27

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Tính a.a =? ; a.a =?

- Dựa vào?1 hãy nêu tổng

quát về chia hai luỹ thừa

c a : a = a = a = 1Hoạt động 3: Chú ý (10')

VD:

2475 = 2.1000 + 4.100 +7.10 + 5

= 2 103 + 4 102 + 7.10 +5.100

Trang 28

- Y/C HS làm?3 (SGK)

- Gọi HS nhận xét

- 2 HS lên bảng làm ?3

a, 538 = 5.100+3.10+8 = 5.102 + 3.101 +8.100abcd = a.1000 + b 100 + c.10 + d

= a 10 + b.10 + c.10 + d.10

3 Củng cố, luyện tập: (8')

- Làm bài tập 67, 68 <SGK>/ 30

4 Dặn dò: (2')

- Đọc và làm các bài tập 69, 70, 71, 72 <SGK >/ 30, 31

- Đọc trước bài “ Thứ tự thực hiện các phép tính”

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 29

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ: (3')

Câu hỏi: Áp dụng tính: 5 : 5

Đáp số: 52

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (10')

1 Nhắc lại về biểu thức VD: 5+3-2 ; 12:6 ; 4 làcác biểu thức

* Chú ý (SGK) Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (25')

Cho HS đọc hiểu nội dung

bài học trong sgk

- Đối với biểu thức không có

dấu ngoặc ta thực hiện như

a Đối với biểu thức không

= 27 + 50 = 77

b 2(5 4 - 18) = 2 (5 16 - 18) = 2 (80 - 18) = 2 62= 124

?2

a x = 167

Trang 31

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về thứ tự thực hiện các phép tính

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Tính: 162: 42

Đáp án: 42 = 16

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán (20')

- Y/c HS thực hiện bài 80

- GV treo bảng phụ ghi đầu

- HS nhận xét bài củabạn

- 01 HS nêu y/c bài toán

- Các nhóm chơi trò chơidưới sự HD của GV

- Hs dưới lớp cổ vũ chocác đội

Bài 77/SGK-32b) 12: {390 : 500 125 35.7 −( + )}

= 12:{390 : 500 370[ − ] }

= 12: {390 :130} = 12: 3 = 4

Bài 78/SGK- 33

12000 – (1500.2 + 1800.3 +1800.2:3)

= 1200 – (3000 + 5400 +1200)

= 12000 – 9600

= 2400Bài 80/SGK- 33:

Đội 1 Đội 2 Đội 3

12 = 1 13 =

12- 02 (0+1)2

= 02+12(1+2)2>

Treo tranh vẽ, BT81/33

hướng dẫn như SGK -Nghe hướng dẫn Bài 81/SGK- 33: Sử dụngmáy tính

Trang 32

3 Củng cố, luyện tập: (6')

- Y/c hs điền vào chỗ trống:

- Thứ tự thực hiện các phép tính đối với từng trường hợp là:

Trang 33

- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

Câu hỏi: Viết công thức nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số?

Đáp án:

am an = am + n am: an = am - n

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài tập tìm số phần tử của tập hợp và tính toán (20')

- Đại diện 2 nhóm trình bày

- 1 HS nhắc lại

Bài 1: Tính số phần tử củatập hợp

Số phần tử của tập hợp A là (100- 40):1+1 = 61 (ph.tử)

Số phần tử của tập hợp B là (98-10): 2+1 = 45 (ph.tử)

Số phần từ của tập hợp C là (105-35): 2+1 = 36 (ph tử)

Bài 2: Tínha) (2100- 42): 21 = 2100:21- 42:21 = 100-2 = 98 b)26+27+

…+32+33 = (26+33)+…+(29+30) =59.4 = 236

Bài 3: Tínha)3.52 – 16: 22 = 3 25 – 16: 4 = 75 – 4 = 71b)(39.42 – 37 42): 42 = [42.(39 – 37)]: 42 = 42.2: 42 = 2

Trang 34

- Yêu cầu làm BT 3 (Bài

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 216 + 36 x= 256

Trang 35

4 Dặn dò: (2')

-Về nhà ôn tập lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau

kiểm tra một tiết

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Trang 36

- Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong tập hợp N thông qua hệ

1 Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp án

2 Học sinh: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

để giải các bàitập

Vận dụng kiếnthức để áp dụngvào giải các bàitập

Trang 37

Câu 4 (1 điểm): Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 bằng hai cách

Câu 5 (1 điểm): Tính nhanh

x = 21-16

x = 5

0.250.250.250.250.250.250.250.250.250.250.250.25

Câu 3

(3 điểm)

a 25.23 = 25+3 = 28

b 715: 78 = 715-8 = 77

c 38.33:32 = 38+3-2 = 39

0.50.5

0.50.5

0.50.5

0.50.5

Trang 38

(1 điểm) Cách 2: A = {x N x∈ / <5} 0.5

Câu 5

(1 điểm) Từ 25 đến 40 có (40-25) +1 = 16 sốA = (25 + 40).16: 2 = 520 0.50.5

-Hết -Tiết(TKB) Lớp Dạy: 6A Ngày dạy: / / Ngày soạn

Tiết 19: §10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Trang 39

- HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay khôngchia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (5')

- Giữ lại tổng quát và ví dụ

HS vừa kiểm tra, giới thiệu

kí hiệu

- Hs chú ý lắng nghe và ghivở

1 Nhắc lại về quan hệ chiahết

Kí hiệu:

a chia hết cho b là: a  b

a không chia hết cho b là:

a / bHoạt động 2: Tìm hiểu tính chất 1 (15')

Tổng 21 + 35 = 56  7

a  m; b  m ⇒(a – b)  mb) a  m; b  m ; c  m ⇒ (a+b+c)  m

* Chú ý: (SGK/34)a) Với a ≥ b

a  m; b  m ⇒(a – b)  mb) a  m; b  m ; c  m ⇒ (a+b+c)  m

* Kết luận: (SGK/34)

Trang 40

b)35  5; 7  / 5 ⇒ (35+7) /

5 Thấy 17-16  / 4; 35-7  / 5

14  3; 6  3; 12  3

14 + 6 + 12 = 32  / 3 Tổng quát:

a / m; b  m ⇒a+b / mChú ý: (SGK/35)

a) a / m; b  m ⇒ a - b /

m

a  m; b  / m ⇒ a – b  /

mb) Nếu a  / m; b  m; c m

⇒(a + b + c) / m (m ≠ 0)

* Kết luận: (SGK/35)

?3a) 80 + 16  8 vì 80 8 và

16  8b) 80 - 16  8 vì 80 8 và

16  8c) 80 + 12  / 8 vì 80 8và16  /8

d) 80 - 12  / 8 vì 80 8và16  /8

e) 32 + 40 + 24 8 vì 328, 408 , 248g) 32 + 40 + 12 / 8 vì 328, 408 , 12 /8

?4VD: 1  /3 và 2 /3 nhưng 1 + 2 = 33

3.Củng cố, luyện tập: (3')

- Yêu cầu HS nhắc lại 2 tính chất trong bài

4.Dặn dò: (2')

Ngày đăng: 15/10/2017, 21:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
Bảng tr ình bày (Trang 33)
Bảng làm - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
Bảng l àm (Trang 51)
Bảng lớn - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
Bảng l ớn (Trang 53)
Bảng tổng hợp theo nhóm - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
Bảng t ổng hợp theo nhóm (Trang 58)
1. Giáo viên: bảng phụ ghi bài 29.30. 33 Sgk/76-77, bảng phụ quy tắc cộng 2 số nguyên - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
1. Giáo viên: bảng phụ ghi bài 29.30. 33 Sgk/76-77, bảng phụ quy tắc cộng 2 số nguyên (Trang 93)
Bảng nhóm - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
Bảng nh óm (Trang 102)
Bảng BT 81(sbt/64) - GIÁO ÁN SỐ HỌC TOÁN 6 HỌC KÌ I
ng BT 81(sbt/64) (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w