Giải thích các cơ chế giải nhạy cảm của tế bào đối với một phân tử tín hiệu 4.. CÁC YẾU TỐ CẦN THIẾT CHO LIÊN LẠC TẾ BÀO Điều phối liên lạc giữa các tế bào Tiếp nhận các tín hiệu – gắ
Trang 23 Giải thích các cơ chế giải nhạy cảm của tế
bào đối với một phân tử tín hiệu
4 Định nghĩa được lộ trình tín hiệu
5 Mô tả được 3 giai đoạn của lộ trình tín hiệu
6 Liệt kê được vai trò của những protein tín
hiệu nội bào trong việc dẫn truyền tín hiệu
7 Giải thích được cơ chế Positive và Negative
feedback trong lộ trình tín hiệu
Trang 3NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Liên lạc bào (Cell – cell communication)
2. Lộ trình tín hiệu (Signaling pathway)
Trang 5Tại sao tế bào cần phải liên lạc?
Trang 6Thành phần cấu tạo dạ dày
Mô cơ
Mô liên kết
Mô thần kinh
Máu Mô bì trụ
Trang 7Hệ tiêu hóa
Tuyến nước bọt
Thực quản Dạ dày
Gan & mật
Ruột non
Tụy
Ruột già
Trang 8Các hệ cơ quan trong cơ thể
Trang 9
Liên lạc với các tế bào lân cận hoặc ở xa
Liên lạc tế bào có ý nghĩa sống còn đối với
sự sống
Mối quan hệ tế bào-tế bào đặc biệt quan
trọng ở các sinh vật đa bào
Phát triển của cơ thể từ một hợp tử thành các mô, cơ quan khác nhau, hoạt động
sống bình thường và sinh sản tạo thế hệ mới
G
G
Trang 10Truyền tin tế bào
Tế bào phát tín
Phương thức truyền tin?
Trang 12CÁC YẾU TỐ CẦN THIẾT CHO
LIÊN LẠC TẾ BÀO
1. Phân tử tín hiệu ngoại bào (Ligand)
2. Protein thụ thể
3. Protein tín hiệu nội bào
4. Các protein đáp ứng (Effector protein)
G
G
Trang 13CÁC YẾU TỐ CẦN THIẾT CHO LIÊN
LẠC TẾ BÀO
Điều phối liên lạc giữa các tế bào
Tiếp nhận các tín hiệu – gắn vào các phân tử tín hiệu
Xử lý tín hiệu bên trong tế bào tiếp nhận và phân phối nó đến các mục tiêu nội bào thích hợp
Thực hiện các thay đổi thích hợp về hành vi của tế bào
G
G
Trang 14Phân tử tín hiệu ngoại bào
(Điều phối liên lạc giữa các tế bào)
Có hàng trăm loại phân tử tín hiệu, hầu hết có nguồn gốc từ TẾ BÀO TÍN HIỆU
Bản chất:Protein, peptide nhỏ, acid amin, nucleotide, steroid, retinoids, dẫn xuất
của acid béo và các loại khí hòa tan như
Trang 15Phân tử tín hiệu ngoại bào
(Điều phối liên lạc giữa các tế bào)
Có hàng trăm loại phân tử tín hiệu, hầu hết có nguồn gốc từ TẾ BÀO TÍN HIỆU
Kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lần,
bám đặc hiệu vào thụ thể (chìa khóa-ổ khóa)
G
G
Trang 16Protein thụ thể
Gắn kết chuyên biệt với các phân tử tín hiệu → Các protein thụ thể bị kích hoạt→ kích hoạt
một hoặc nhiều lộ trình truyền tín hiệu nội bào
→ phản ứng trong tế bào đích (thay đổi hành vi của tế bào)
Có ái lực cao với các phân tử tín hiệu ngoại
bào: hằng số ái lực Ka ≥ 108 l/mole
G
G
(Tiếp nhận các tín hiệu – gắn vào các phân tử tín hiệu)
Trang 17Protein thụ thể GG
(Tiếp nhận các tín hiệu – gắn vào các phân tử tín hiệu)
Trang 18Hai loại thụ thể
Màng tế bào Ngoại bào Nội bào
Trang 19Ghi nhớ
Thụ thể ở
màng
Phân tử phân cực,lớn Peptit, axit amin
Thụ thể trong tế bào
Phân tử không tan trong nước,nhỏ
Steroid,thyroid
NO, CO
Để truyền tín hiệu, đầu tiên phân tử thông tin phải bám vào thụ thể đặc hiệu
Trang 20Do đặc điểm tính chất hoá học và vật lí của các chất vận chuyển khác nhau nên nó
được đưa vào tế bào thông qua các kênh
vận chuyển khác nhau
+ Các chất không phân cực và có kích thước nhỏ như O2, CO2… khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép
+ Các chất phân cực, ion hoặc các chất
có kích thước lớn như glucose khuếch tán
qua màng nhờ các kênh protoin xuyên màng
+ Nước qua màng nhờ kênh aquaporin
Trang 21Protein thụ thể
Thường ở bề mặt tế bào, hầu hết là các protein xuyên màng
Một số trường hợp: các thụ thể nằm
trong nội bào và các phân tử tín hiệu
phải đi vào trong tế bào và gắn với
chúng Điều này đòi hỏi các phân tử tín hiệu là đủ nhỏ và kỵ nước để khếch tán qua màng tế bào đích
G
G
(Tiếp nhận các tín hiệu – gắn vào các phân tử tín hiệu)
Trang 22
Protein tín hiệu nội bào (chất trung gian nội bào – chất
truyền tin thứ cấp)
AMP vòng, Ca2+ : hòa tan trong nước,
khuếch tán trong bào tương
Diacylglycerol: lipid hòa tan và khuếch
tán trong mặt phẳng của màng tế bào
Trang 24
Protein tín hiệu nội bào (chất trung gian nội bào – chất truyền
tin thứ cấp)
Chức năng:
1 Chuyển tiếp các tín hiệu
2 Khuếch đại tín hiệu
3 Tích hợp tín hiệu từ hai hoặc nhiều lộ trình
7 Hoạt động như một giàn giáo
8 Biến đổi hoặc chuyển đổi tín hiệu
Trang 26SỰ ĐIỀU BIẾN TÍN HIỆU BẰNG CƠ CHẾ PHẢN HỒI – FEEDBACK
Positive feedback Negative feedback
Trang 27SỰ ĐIỀU BIẾN TÍN HIỆU BẰNG CƠ CHẾ PHẢN HỒI – FEEDBACK
Trang 30CÁC PROTEIN ĐÁP ỨNG (EFFECTOR PROTEINS)
Trang 31LỘ TRÌNH TÍN HIỆU
Trang 32LỘ TRÌNH TÍN HIỆU
Định nghĩa: một chuỗi phản ứng hóa học, dẫn đến kết quả cuối cùng tạo hiệu quả sinh học
Trang 34Quá trình truyền tin ở tế bào
Trang 36Liên lạc trực tiếp
Gap junction Tín hiệu phụ thuộc tiếp xúc
Liên lạc gián tiếp
Tín hiệu cận tiết Tín hiệu tự tiết Tín hiệu nội tiết Tín hiệu qua khe synapse Neurohormones
Trang 37Contact-dependence
signals
CƠ TIM VÀ CƠ TRƠN TẾ BÀO MIỄN DỊCH
Gap junction
Trang 41Tín hiệu qua khe
synapse
Trang 42• Tín hiệu điện và tín hiệu
Trang 43• Ion vô cơ, phân tử nhỏ tan trong nước
• Truyền tin 2 chiều
• Các tế bào ở cùng trạng thái
Trang 45Quan trọng trong sự phát triển và đáp ứng miễn dịch
Trang 46• Tinh trùng và trứng
• Tế bào miễn dịch
• Phát triển phôi
Trang 47• Xảy ra ở các tế bào lân cận
• Các chất tiết – phân tử tín hiệu không được
Trang 48• Truyền tin cục bộ, tác động
nhanh
• Yếu tố sinh trưởng, yếu tố
đông máu
• Dị ứng, sửa chữa mô, tạo
sẹo, đông máu
Tế bào tiết
Tế bào đích
ở lân cận
Trang 49• Histamin ở mũi, xoang, mắt hắt hơi, chảy nước mũi, ngạt mũi, cộm mắt
• Histamin ở da mẩn đỏ, phát ban, …
• Histamin ở hệ tiêu hóa đau bụng và tiêu chảy
Trang 50Tế bào sản xuất tín hiệu
và gây đáp ứng lên chính
bản thân tế bào đó hoặc
các tế bào khác cùng loại
Đặc trưng ở tế bào ung thư
Trang 53• Khi bị kích thích tế bào thần kinh phóng xung
điện theo sợi trục đến khe synapse sẽ phóng thích các chất trung gian hóa học
• Tác động đến các neuron khác hoặc các tế
bào neuron ở xa
Trang 54CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Một tế bào điển hình trong một sinh vật
đa bào chỉ được tiếp xúc với một phân tử tín hiệu Đúng/Sai?
Các phân tử tín hiệu tồn tại ở các dạng nào?
Trang 55 Mỗi tế bào được lập trình để đáp ứng với
sự kết hợp chuyên biệt của các phân tử
tín hiệu ngoại bào
Các loại tế bào khác nhau thường đáp ứng khác nhau đối với cùng một phân tử tín
hiệu ngoại bào
Các tế bào có thể điều chỉnh độ nhạy cảm của chúng đối với một tín hiệu
Trang 56GIẢI MẪN CẢM VỚI MỘT PHÂN
TỬ TÍN HIỆU
Trang 57Figure 15-29 Molecular Biology of the Cell (© Garland Science 2008)
Target cells can become adapted (desensitized) to an
extracellular signal molecule
Trang 581 Liệt kê các yếu tố cần thiết cho liên lạc tế bào?
2 Trình bày các phương thức liên lạc tế bào
3 Giải thích các cơ chế giải nhạy cảm của tế bào
đối với một phân tử tín hiệu
4 Mô tả 3 giai đoạn của lộ trình tín hiệu
5 Nêu các vai trò của các protein tín hiệu nội bào
6 Giải thích cơ chế positive và negative feedback