Mạch xử lý tín hiệu trong y sinh, kỹ thuật y sinh,............................................................................................................................................................
Trang 12018-11-13 1
CHƯƠNG 1 NGUỒN GỐC TÍN HIỆU Y SINH
Tham khảo: 1.1 1.6
Trang 21.1 GIỚI THIỆU
Trang 32018-11-13 3
1.2 PHÂN LOẠI
Tín hiệu nội sinh
Tín hiệu ngoại sinh
Trang 41.2 PHÂN LOẠI
Tín hiệu nội sinh:
• Các tín hiệu điện sinh học;
• Các tín hiệu từ sinh học;
• Các tín hiệu cơ sinh học;
• Các tín hiệu hóa sinh học;
• Các tín hiệu dao động âm sinh học…
Trang 6TÍN HIỆU ECG
Trang 72018-11-13 7
ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG THẦN KINH
Trang 8ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG CƠ
Trang 92018-11-13 9
TÍN HIỆU ĐIỆN NÃO EEG
Trang 112018-11-13 11
CÁC TÍN HIỆU KHÁC
• Điện đồ cầu mắt (Điện đồ mắt) EOG
Trang 12CÁC TÍN HIỆU KHÁC
• Điện đồ cầu mắt (Điện đồ mắt) EOG
Trang 132018-11-13 13
CÁC TÍN HIỆU KHÁC
• Điện đồ võng mạc ERG
Trang 14CÁC TÍN HIỆU KHÁC
• Điện đồ ốc tai ECoG
Trang 152018-11-13 15
1.4 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
• Điện tim đồ ECG: 0,05Hz-100Hz; 10V-5mV
• Điện não đồ EEG: 0,1-100Hz; 2V -200V
• Điện cơ đồ EMG: 10Hz-2KHz; 20V-500V
Trang 161.4 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN
Trang 172018-11-13 17
1.5 MÔ HÌNH CẤU TRÚC CHUNG
Trang 18XỬ LÝ TƯƠNG TỰ & XỬ LÝ SỐ
Lọc số
Trang 192018-11-13 19
1.6 TÍN HIỆU ECG
• Tín hiệu điện tim (Điện tâm đồ) Electrocadiogram là tín hiệu biến đổi theo thời gian, phản ánh dòng điện ion gây ra bởi các tế bào tim khi co lại hay giãn ra.
ECG-• Tín hiệu điện tim thường rất nhỏ, được ghi
bởi sự chênh lệch điện thế giữa 2 điện cực được gắn trên cơ thể.
• Mỗi chu kỳ của tín hiệu ECG thể hiện quá
trình khử cực và tái khử cực của tâm nhĩ và tâm thất.
• Dải tần: 0,05Hz-100Hz
• Điện áp đỉnh: 10V-5mV
Trang 20CẤU TRÚC CỦA TIM NGƯỜI
Trang 212018-11-13 21
TÍN HIỆU ECG ĐIỂN HÌNH
Một chu chuyển tim
Trang 22QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC SÓNG
Trang 232018-11-13 23
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC SÓNG
Trang 24GHI TÍN HIỆU ECG
• Do cơ thể người là một môi trường dẫn điện,
vì thế dòng điện do tim phát ra được truyền
đi khắp cơ thể.
• Khi đặt 2 điện cực lên bất kỳ 2 điểm nào thì
ta sẽ thu được dòng điện thể hiện hiệu điện thế giữa 2 điểm đó gọi là chuyển đạo (hay đạo trình) Mỗi đạo trình sẽ có một dạng sóng khác nhau.
• Thông thường người ta hay sử dụng 12 đạo
Trang 252018-11-13 25
CÁC ĐẠO TRÌNH ĐO
• Đạo trình mẫu: 3 đạo trình
• Đạo trình đơn cực các chi: 3 đạo trình
• Đạo trình trước ngực: 6 đạo trình
Trang 26ĐẠO TRÌNH MẪU I, II, III
Trang 272018-11-13 27
ĐẠO TRÌNH ĐƠN CỰC CÁC CHI
Trang 28CÁC DẠNG SÓNG TƯƠNG ỨNG
Trang 292018-11-13 29
ĐIỂM TRUNG TÂM (V=0V)
Trang 306 VỊ TRÍ TRƯỚC NGỰC
Trang 32CÁC DẠNG SÓNG TƯƠNG ỨNG
Trang 332018-11-13 33
TÍN HIỆU ECG VÀ NHIỄU
Trang 34NHIỄU NHIỄU CÔNG NGHIỆP 50-60Hz
Trang 352018-11-13 35
NHIỄU DO CHUYỂN ĐỘNG
Trang 36NHIỄU TỪ
Trang 372018-11-13 37
ĐIỆN CỰC
Trang 381.7 TÍN HIỆU EEG
• Tín hiệu điện não (Điện não đồ) Electroencephalogram là tín hiệu biến đổi theo thời gian, phản ánh hoạt động sinh lý của tế bào não.
EEG-• Tín hiệu điện não thường rất nhỏ, được ghi
bởi sự chênh lệch điện thế giữa 2 điện cực được gắn trên đầu.
• Dải tần: 0,1Hz-100Hz
• Điện áp đỉnh: 2V-200V
Trang 40VỊ TRÍ ĐẶT ĐiỆN CỰC
Trang 412018-11-13 41
CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN CỰC
• Hệ thống điện cực 10/20
• Hệ thống điện cực 10/10
Trang 42ĐIỆN CỰC
Trang 432018-11-13 43
CÁCH LÀM ĐIỆN CỰC
Trang 44EEG CHUẨN
Trang 452018-11-13 45
NHIỄU ECG
Trang 46NHIỄU EMG
Trang 472018-11-13 47
NHIỄU CHỚP MẮT
Trang 48NHIỄU NHẮY MỘT MẮT
Trang 492018-11-13 49
NHIỄU DO MỒ HÔI
Trang 50VỊ TRÍ ĐO ĐƠN GIẢN
Trang 512018-11-13 51
CHƯƠNG 2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN
Tham khảo: 2.1 2.5; 2.7
Trang 521 GIỚI THIỆU
• Các dạng khuếch đại có thể sử dụng:
- Dùng khuếch đại đo Tranzito, biến áp
- Dùng khuếch đại thuật toán…
• Tuy nhiên khuếch đại thuật toán được
sử dụng nhiều nhất trong các thiết bị y
tế hiện nay.
Trang 54A/ KHÁI NIỆM CHUNG
• KĐTT là một bộ khuếch đại được thiết kế đặc
biệt bằng BJT hoặc FET với các thông số đặc trưng cơ bản sau:
– Khuếch đại cả tín hiệu xoay chiều và 1 chiều
• Các bộ KĐTT thường được ứng dụng trong các
thiết kế điện tử tương tự như:
– Khuếch đại
– Lọc tương tự
Trang 56B/ KÝ HIỆU
• U P , U N , I P , I N , +E, -E, U ra
• Việc cấp nguồn theo kiểu đối xứng là để điện
Trang 572018-11-13 57
B/ KÝ HIỆU
• Trong đó:
- U N gọi là điện áp vào đảo, I N gọi là dòng vào đảo
- U P gọi là điện áp vào thuận, I P gọi là dòng vào thuận
U
Trang 592018-11-13 59
C1/ ĐẶC TUYẾN TRUYỀN ĐẠT
Trang 60K
K
Trang 62C3/ HỆ SỐ NÉN ĐỒNG PHA
• Khi U P = U N = U CM ≠ 0
cm cm
U
U K
• Hệ số nén đồng pha:
Trang 64C5/ ĐIỆN ÁP VÀO LỆCH KHÔNG
• Khi U N =U P =0 mà U ra ≠ 0 sự chênh lệch điện áp giữa cực N và cực P gây nên từ sự chênh lệch dòng đầu vào
• Do vậy cần phải mắc thêm vào một điện áp
U o tại N hoặc P sao cho U ra = 0.
Trang 652018-11-13 65
C6/ ỔN ĐỊNH CÔNG TÁC
• Do ảnh hưởng của dòng điện tĩnh, điện áp
lệch không
• Do ảnh hưởng của đặc tính biên độ tần số
• Phải ổn định chế độ công tác cho KĐTT
Bù điện áp khi làm việc với tín hiệu 1 chiều
Bù tần số khi làm việc với tín hiệu xoay chiều
Trang 66D/ CÁC VÍ DỤ CƠ BẢN MẠCH LÝ TƯỞNG
• Sơ đồ KĐ đảo
• Sơ đồ KĐ đảo nhiều đầu vào
• Sơ đồ KĐ không đảo
• Sơ đồ KĐ vi sai
Trang 67P
Trang 68D1/ SƠ ĐỒ KĐ ĐẢO
1 1
'
R
R K
U R
R K
1 1
1 1
U
U I
U Z
v
v v
v
Trang 690 K K
K
) (
1
1
ra v
N
v
R R
R U
K
Trang 70D2/ KHUẾCH ĐẠI ĐẢO NHIỀU ĐẦU VÀO
U U
U U
Trang 71I 1
Trang 72D3/ SƠ ĐỒ KĐ KHÔNG ĐẢO
) 1
(
'
1 1
1
R
R K
U R
R K
1 1
U I
U Z
Trang 732018-11-13 73
D3/ SƠ ĐỒ KĐ KHÔNG ĐẢO
ra N
R R
R U
1 1
'
1 1
1
0 K K
K
0
K
U U
K
Trang 74D4/ KHUẾCH ĐẠI VI SAI
R
+
Trang 752018-11-13 75
E/ CÁC PHƯƠNG PHÁP BÙ
• Bù điện áp lệch không (1 chiều)
• Bù tần số (xoay chiều)
Trang 76E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG
• Nguyên lý: Đặt vào cực còn lại của KĐTT
một điện áp U o sao cho U d = U P – U N = 0
U
Trang 772018-11-13 77
E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG
• Thực hiện cho mạch đảo:
+ -
Rht
Ra U V
U
2 R
A R
R
VR +E
-E
RB
Trang 78E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG
• Thực hiện cho mạch không đảo:
+ -
Rht
URa
UVR
Trang 80CHƯƠNG 3 MẠCH KĐ ĐIỆN SINH HỌC
Trang 82• Mạch KĐ vi sai
• Mạch KĐ đo
• Mạch KĐ cách ly
2 CÁC MẠCH KĐ THƯỜNG DÙNG
Trang 832018-11-13 83
2.1 MẠCH KĐ VI SAI
) 1 1
( 1
) 1 1
( )
1 1
(
4 3
2
4 3
1
1 2
1 3
2
R R
R
R R
R
U R
R R
Trang 842.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI ĐO
Trang 852018-11-13 85
3.3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÁCH LY
Trang 861 MỨC ĐỘ CẢM GIÁC THEO CƯỜNG ĐỘ
Cường độ dòng điện (mA)
Hiệu ứng điện giật
60Hz 10kHz DC
0 - 0,3 0 - 5 0 - 0,6 Không có cảm giác
2 8 3,5 Bắt đầu có cảm giác
1 11 6 Có cảm giác bị giật nhưng không đau
10 51 58 Có cảm giác co thắt cơ, vẫn đi được
20 60 65 Đau rát, không đi được
Trên 100 Trên 500 Bỏng nặng, sốc tim, khó thở
Trang 872018-11-13 87
2 MỨC ĐỘ CẢM GIÁC THEO TẦN SỐ
Trang 883 GIỚI HẠN DÒNG RÒ
Loại dòng Chuẩn UL544 Chuẩn UL2601-1 Chuẩn IEC60601-1
Dòng rò đất 300µA 300µA 1mA
Dòng rò vỏ máy 300µA 300µA 500µA
Dòng rò bệnh nhân 10µA 50µA 50µA
Trang 92ĐIỂM CHUNG
• Điểm chung đầu vào và điểm chung đầu ra được cách
ly về điện có giá trị trở kháng cỡ hàng triệu Ôm.
Trang 932018-11-13 93
+ -
4
6 2
7 3
Hµng rµo c¸ch ly
Photodiode Photodiode
+ECL
I2
D1, D2: photodiode (cã c¸c tham sè gièng hÖt nhau)
NGUYÊN LÝ CÁCH LY QUANG
Trang 94+ECL -ECL
Bộ KD DC
6 2
+ -
4
6 2
DeModulator
đồng bộ và Bộ lọc thông thấp
A2
Đất thả
nổi
Cách ly Không cách ly
+E
-E
50Hz converter
Ura
50Hz converter
-ECL
Tới mạch không cách ly
NGUYấN Lí CÁCH LY TỪ
Trang 952018-11-13 95
.
.
.
3
Dao
động
Q Q
Cách ly 3pF
3pF
C1
C2
Điều khiển tần số
Tín hiệu vào
Tín hiệu ra tương tự
15V
15V
NGUYấN Lí CÁCH LY BẰNG TỤ
Trang 96CHƯƠNG 4 MẠCH LỌC TƯƠNG TỰ
Trang 972018-11-13 97
4.1 GIỚI THIỆU CHUNG
• Chức năng chính:
– Cho một tần số hoặc một dải tần số đi qua
– Chặn hoặc loại bỏ những tần số còn lại
• Phân loại theo cấu tạo:
Trang 984.1 GIỚI THIỆU CHUNG
Đáp ứng tần số của bộ lọc lý tưởng
Trang 100Thông số cơ bản:
• Tần số cắt: Fc
• Tần số dải chắn: Fs
• Độ gợn dải thông: Amax
• Độ suy hao dải chắn: Amin
• Độ dốc đặc tuyến: M
Thông số khác:
• Tần số trung tâm
4.2 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG
Trang 101ứng của bộ lọc rời khỏi
dải suy hao -3 dB
• Bản chất Fc: là tần số tại
đó tín hiệu bị suy giảm
một nửa công suất
4.2 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG
Trang 102Độ dốc đặc tuyến
• Phụ thuộc vào bậc (hay số cực) của bộ lọc
• Thường được xác định bằng số lượng mạch RC (hoặc
Trang 104UVào URa
Mạch nào tốt hơn?
Trang 1052018-11-13 105
4.4 CÁC MẠCH LỌC TÍCH CỰC
• Gồm tổ hợp: điện trở, tụ điện và một linh kiện tích cực (thường dùng là KĐTT) có sử dụng hồi tiếp.
Trang 1072018-11-13 107
A MẠCH LỌC THÔNG THẤP 1 CỰC
DÙNG HỒI TIẾP ÂM
Xét trở kháng của bộ KĐTT đảo Điện trở hồi tiếp là R mắc song song với 1/j2fC Do vậy:
R ht = R/(1+j2fRC)
V OUT /V IN = R ht /R = R/(1+j2fRC)R = 1/(1+j2fRC)
= 1 tại f = 0 và = 0 khi f →∞ Do đó đây là lọc thông thấp Tần số cắt f c = 1/2RC
Trang 108B MẠCH LỌC THÔNG THẤP 1 CỰC
BUTTERWORTH
Tần số cắt và hệ số KĐ được xác định:
1 1
2
1
C R
Trang 1092018-11-13 109
C MẠCH LỌC THÔNG THẤP 2 CỰC
Tần số cắt và hệ số KĐ được xác định:
2 2 1 12
1
C R C R
(
0
R R
Trang 112A MẠCH LỌC THÔNG CAO 1 CỰC
V OUT /V IN = R 2 /R 1 = j2fRC/(1+j2fRC)
= 0 tại f = 0 và = 1 khi f →∞ Do đó đây là lọc thông cao
Điện trở R mắc nối tiếp với tụ C, trở kháng tương đương là:
= R+1/ j2fC
Trang 1132018-11-13 113
B MẠCH LỌC THÔNG CAO 2 CỰC
Yêu cầu:
- Xây dựng tương tự như mạch lọc thông thấp
- Lựa chọn các linh kiện cho phù hợp
2 2
1 1
2
1
C R C R
Trang 1152018-11-13 115
3 CÁC MẠCH LỌC THÔNG DẢI
• Nguyên lý
• Mạch lọc thông dải ghép 2 mạch lọc 2 cực riêng
• Mạch lọc thông dải ghép 2 mạch lọc 1 cực chung
• Mạch lọc thông dải dùng nhiều vòng hồi tiếp
Trang 1172018-11-13 117
B MẠCH LỌC THÔNG DẢI GHÉP 2 MẠCH LỌC 2 CỰC RIÊNG
2 1 2 1
2
2
1
C C R R
fc
4 3 4 3
1
2
1
C C R R
Trang 118C MẠCH LỌC THÔNG DẢI GHÉP 2 MẠCH LỌC 1 CỰC CHUNG
1
2
1
C R
Trang 1192018-11-13 119
D MẠCH LỌC THÔNG DẢI DÙNG
NHIỀU VÒNG HỒI TIẾP
2 1 2
1
2 1
0
2
1
C C
R R R
R R
0
C C C
C R f
Trang 1200 1
B C
B C
f f
f
f f
1
0 1
B C
f Q
f f
Trang 1232018-11-13 123
B MẠCH LỌC TRIỆT DẢI GHÉP THÔNG THẤP VÀ THÔNG CAO
• Yêu cầu: f C2 > f C1
Trang 124C MẠCH LỌC TRIỆT DẢI GHÉP THÔNG THẤP VÀ THÔNG CAO
H H H H
c
C C R R
f
2 1 2 1
c
C C R R
f
2 1 2 1
Trang 1252018-11-13 125
4.5 THIẾT KẾ MẠCH LỌC
• Sử dụng 3 loại mạch đã được tối ưu hóa
• Dùng công thức tổng quát cho hàm truyền đạt
• Sử dụng bảng các thông số của mạch lọc
Trang 1261 LOẠI MẠCH THỰC HIỆN
• Bessel
• Butterworth
• Tschebyscheff
Trang 127)
P b P a
K P
K
i i
do d
• Trong đó:
- K do là hệ số truyền đạt ở tần thấp
- a i , b i là những số thực theo bảng các thông số (sau)
- Số mũ cao nhất của P sẽ là bậc của bộ lọc
Trang 1292018-11-13 129
4 VÍ DỤ MẠCH THÔNG THẤP
• Mạch hồi tiếp âm một vòng
• Mạch hồi tiếp âm nhiều vòng
• Mạch hồi tiếp dương một vòng
Trang 130A MẠCH HỒI TIẾP ÂM MỘT VÒNG
2 2 2
2 1
1
C C R P
RC P
2 2 1
1
1 2
1
C C R b
RC a
K
o o do
Trang 1312018-11-13 131
B.MẠCH HỒI TIẾP ÂM NHIỀU VÒNG
2 1 3 2
2 2 1
3 2 3
2 1
1 2
) (
1
/
C C R R
P R
R
R R
R C P
R R
U
U
K
o o
v
ra d
2 1
2
3 2 3
2 1 1
3 2
) (
/
C C R R b
R
R
R R
R C a
R R
K
o o do
2
Trang 132C MẠCH HỒI TIẾP DƯƠNG MỘT VÒNG
C R b
RC K
a
K K
o o do
C
R
3
(K-1)R3
Trang 1332018-11-13 133
CHƯƠNG 5
BỘ BIẾN ĐỔI AD/DA
Trang 1345.1 BỘ BIẾN ĐỔI DAC
• Chức năng: Biến đổi từ dạng số sang mức
điện áp hoặc dòng tương tự cả về độ lớn và dấu.
• Từ số: Nếu tín hiệu số được mã hóa bởi n bit,
khi đó giá trị của một từ số thể hiện:
X = b 1 b 2 b 3 b 4 b n
• Mức tương tự chuẩn hóa:
Trang 1352018-11-13 135
A MẠCH TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
• Nguyên lý: Dùng điện áp chuẩn -U n (KĐ đảo) đưa vào các chuyển mạch được điều khiển bởi các mức logic.
Trang 136A MẠCH TỔ HỢP TUYẾN TÍNH
• Điện áp ra:
)2
22
(2
2
2
2 2
1 1
1 2
1
n n
n ht ra
n n n
ht n
ht n
ht ra
b b
b R
U
R U
U
b R
R U
b R
R U
b R
R U
Trang 1372018-11-13 137
ƯU NHƯỢC ĐIỂM
• Đơn giản, dễ nghiên cứu;
• Khi số bit mã hóa cao thì thiết kế các điện trở
là rất khó khăn, thậm chí không thể thực hiện được theo quan hệ: 2 n-1 lần;
Trang 138B MẠCH R-2R
• Nguyên lý: Tương tự như mạch tổ hợp tuyến
tính, nhưng để khắc phục nhược điểm dùng cấu trúc R-2R
bn
Trang 1392018-11-13 139
B MẠCH R-2R
• Sơ đồ tương đương (Thevenin):
Trang 140B MẠCH R-2R
• Sơ đồ tương đương (Thevenin):
Trang 1412018-11-13 141
B MẠCH R-2R
• Điện áp ra và bước điện áp:
) 2
8 4
2
r
ht ra
b b
b
b U R
R
R
U R U
U LSB
r ht o
n o
2
• Ưu điểm: Khắc phục được dải điện trở rộng
(chỉ một mức là gấp 2 lần), bước điện áp nhỏ
đi một nửa.
Trang 143SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ĐIỂN HÌNH
Trang 1445.2 BỘ BIẾN ĐỔI ADC
• Chức năng: Biến đổi tín hiệu tương tự thành
từ số biểu thị độ lớn và dấu của mức tương tự đó.
• Mặc dù có thể thiết kế các bộ AD rời rạc từ
các linh kiện, song trên thực tế rất ít sử dụng phương pháp này mà chủ yếu sử dụng IC có sẵn.
• Do tính phức tạp trong mạch điện nên các bộ
biến đổi AD hơi đắt.
Trang 145A NGUYÊN LÝ CHUNG
• Biến đổi tín hiệu tương tự sang từ nhị phân
Lấy và giữ mẫu
Tín hiệu vào
Mã hóa
Đầu ra
Tín hiệu số
Tín hiệu tương tự
Xung đồng hồ
Thanh ghi tín hiệu tương tự
Trang 146A1 LẤY MẪU VÀ MÃ HÓA
Xung đồng hồ
Trang 147• Độ chính xác :
– Tăng độ chính xác tạo ra giải pháp tốt hơn (bướcchia trục y) và tốc độ lấy mẫu cao hơn (bước chiatrục x)
Độ chính xác thấp Cải thiện độ chính xác
A2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ
Trang 149B1 TRỊ SỐ CHUẨN HÓA
• Định nghĩa trị số chuẩn hóa:
Trong đó: Trị số toàn thang sẽ là điện áp chuẩn hay dòng chuẩn tùy thuộc vào từng bộ biến đổi.
Trị số thực Trị số toàn thang
Trang 151B3 MÃ HÓA ĐƠN CỰC
• Dựa trên giả thiết tín hiệu tương tự vào hoặc
là dương, hoặc là bằng không mà không có giá trị âm.
Trang 152B4 MÃ HÓA LƯỠNG CỰC
• Dựa trên giả thiết tín hiệu tương tự vào có
thể có cả giá trị dương lẫn âm với độ lớn đỉnh gần bằng nhau.
Trang 153C BỘ ĐỔI ADC0801-0805
• Đặc điểm:
- Là các bộ gần đúng liên tiếp 8 bít.
- Đi kèm với vi xử lý 8081
- Mức đỉnh của tín hiệu tương tự là 5V (Nếu tín
hiệu vào lớn hơn thì cần làm suy giảm)
- Mạch phát xung đồng hồ trên chip với tần số
640KHz
- Tần số lấy mẫu khoảng 8767Hz
Trang 154SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ĐIỂN HÌNH
Trang 155SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ADC0804
4
5 1
3 2
CLKIN
INTR
CS
WR RD
10K
Uranalog
C22 10uF
-12Viso
C9 0.1uF
C8 220pF
R20 6.8
10K R22
+
-U3A TL082
+12Viso