1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mạch xử lý tín hiệu trong y sinh

155 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 15,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mạch xử lý tín hiệu trong y sinh, kỹ thuật y sinh,............................................................................................................................................................

Trang 1

2018-11-13 1

CHƯƠNG 1 NGUỒN GỐC TÍN HIỆU Y SINH

Tham khảo: 1.1  1.6

Trang 2

1.1 GIỚI THIỆU

Trang 3

2018-11-13 3

1.2 PHÂN LOẠI

Tín hiệu nội sinh

Tín hiệu ngoại sinh

Trang 4

1.2 PHÂN LOẠI

Tín hiệu nội sinh:

• Các tín hiệu điện sinh học;

• Các tín hiệu từ sinh học;

• Các tín hiệu cơ sinh học;

• Các tín hiệu hóa sinh học;

• Các tín hiệu dao động âm sinh học…

Trang 6

TÍN HIỆU ECG

Trang 7

2018-11-13 7

ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG THẦN KINH

Trang 8

ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG CƠ

Trang 9

2018-11-13 9

TÍN HIỆU ĐIỆN NÃO EEG

Trang 11

2018-11-13 11

CÁC TÍN HIỆU KHÁC

• Điện đồ cầu mắt (Điện đồ mắt) EOG

Trang 12

CÁC TÍN HIỆU KHÁC

• Điện đồ cầu mắt (Điện đồ mắt) EOG

Trang 13

2018-11-13 13

CÁC TÍN HIỆU KHÁC

• Điện đồ võng mạc ERG

Trang 14

CÁC TÍN HIỆU KHÁC

• Điện đồ ốc tai ECoG

Trang 15

2018-11-13 15

1.4 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN

• Điện tim đồ ECG: 0,05Hz-100Hz; 10V-5mV

• Điện não đồ EEG: 0,1-100Hz; 2V -200V

• Điện cơ đồ EMG: 10Hz-2KHz; 20V-500V

Trang 16

1.4 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN

Trang 17

2018-11-13 17

1.5 MÔ HÌNH CẤU TRÚC CHUNG

Trang 18

XỬ LÝ TƯƠNG TỰ & XỬ LÝ SỐ

Lọc số

Trang 19

2018-11-13 19

1.6 TÍN HIỆU ECG

• Tín hiệu điện tim (Điện tâm đồ) Electrocadiogram là tín hiệu biến đổi theo thời gian, phản ánh dòng điện ion gây ra bởi các tế bào tim khi co lại hay giãn ra.

ECG-• Tín hiệu điện tim thường rất nhỏ, được ghi

bởi sự chênh lệch điện thế giữa 2 điện cực được gắn trên cơ thể.

• Mỗi chu kỳ của tín hiệu ECG thể hiện quá

trình khử cực và tái khử cực của tâm nhĩ và tâm thất.

• Dải tần: 0,05Hz-100Hz

• Điện áp đỉnh: 10V-5mV

Trang 20

CẤU TRÚC CỦA TIM NGƯỜI

Trang 21

2018-11-13 21

TÍN HIỆU ECG ĐIỂN HÌNH

Một chu chuyển tim

Trang 22

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC SÓNG

Trang 23

2018-11-13 23

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CÁC SÓNG

Trang 24

GHI TÍN HIỆU ECG

• Do cơ thể người là một môi trường dẫn điện,

vì thế dòng điện do tim phát ra được truyền

đi khắp cơ thể.

• Khi đặt 2 điện cực lên bất kỳ 2 điểm nào thì

ta sẽ thu được dòng điện thể hiện hiệu điện thế giữa 2 điểm đó gọi là chuyển đạo (hay đạo trình) Mỗi đạo trình sẽ có một dạng sóng khác nhau.

• Thông thường người ta hay sử dụng 12 đạo

Trang 25

2018-11-13 25

CÁC ĐẠO TRÌNH ĐO

• Đạo trình mẫu: 3 đạo trình

• Đạo trình đơn cực các chi: 3 đạo trình

• Đạo trình trước ngực: 6 đạo trình

Trang 26

ĐẠO TRÌNH MẪU I, II, III

Trang 27

2018-11-13 27

ĐẠO TRÌNH ĐƠN CỰC CÁC CHI

Trang 28

CÁC DẠNG SÓNG TƯƠNG ỨNG

Trang 29

2018-11-13 29

ĐIỂM TRUNG TÂM (V=0V)

Trang 30

6 VỊ TRÍ TRƯỚC NGỰC

Trang 32

CÁC DẠNG SÓNG TƯƠNG ỨNG

Trang 33

2018-11-13 33

TÍN HIỆU ECG VÀ NHIỄU

Trang 34

NHIỄU NHIỄU CÔNG NGHIỆP 50-60Hz

Trang 35

2018-11-13 35

NHIỄU DO CHUYỂN ĐỘNG

Trang 36

NHIỄU TỪ

Trang 37

2018-11-13 37

ĐIỆN CỰC

Trang 38

1.7 TÍN HIỆU EEG

• Tín hiệu điện não (Điện não đồ) Electroencephalogram là tín hiệu biến đổi theo thời gian, phản ánh hoạt động sinh lý của tế bào não.

EEG-• Tín hiệu điện não thường rất nhỏ, được ghi

bởi sự chênh lệch điện thế giữa 2 điện cực được gắn trên đầu.

• Dải tần: 0,1Hz-100Hz

• Điện áp đỉnh: 2V-200V

Trang 40

VỊ TRÍ ĐẶT ĐiỆN CỰC

Trang 41

2018-11-13 41

CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN CỰC

• Hệ thống điện cực 10/20

• Hệ thống điện cực 10/10

Trang 42

ĐIỆN CỰC

Trang 43

2018-11-13 43

CÁCH LÀM ĐIỆN CỰC

Trang 44

EEG CHUẨN

Trang 45

2018-11-13 45

NHIỄU ECG

Trang 46

NHIỄU EMG

Trang 47

2018-11-13 47

NHIỄU CHỚP MẮT

Trang 48

NHIỄU NHẮY MỘT MẮT

Trang 49

2018-11-13 49

NHIỄU DO MỒ HÔI

Trang 50

VỊ TRÍ ĐO ĐƠN GIẢN

Trang 51

2018-11-13 51

CHƯƠNG 2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN

Tham khảo: 2.1  2.5; 2.7

Trang 52

1 GIỚI THIỆU

• Các dạng khuếch đại có thể sử dụng:

- Dùng khuếch đại đo Tranzito, biến áp

- Dùng khuếch đại thuật toán…

• Tuy nhiên khuếch đại thuật toán được

sử dụng nhiều nhất trong các thiết bị y

tế hiện nay.

Trang 54

A/ KHÁI NIỆM CHUNG

• KĐTT là một bộ khuếch đại được thiết kế đặc

biệt bằng BJT hoặc FET với các thông số đặc trưng cơ bản sau:

– Khuếch đại cả tín hiệu xoay chiều và 1 chiều

• Các bộ KĐTT thường được ứng dụng trong các

thiết kế điện tử tương tự như:

– Khuếch đại

– Lọc tương tự

Trang 56

B/ KÝ HIỆU

• U P , U N , I P , I N , +E, -E, U ra

• Việc cấp nguồn theo kiểu đối xứng là để điện

Trang 57

2018-11-13 57

B/ KÝ HIỆU

• Trong đó:

- U N gọi là điện áp vào đảo, I N gọi là dòng vào đảo

- U P gọi là điện áp vào thuận, I P gọi là dòng vào thuận

U

Trang 59

2018-11-13 59

C1/ ĐẶC TUYẾN TRUYỀN ĐẠT

Trang 60

K

K

Trang 62

C3/ HỆ SỐ NÉN ĐỒNG PHA

• Khi U P = U N = U CM ≠ 0

cm cm

U

U K

• Hệ số nén đồng pha:

Trang 64

C5/ ĐIỆN ÁP VÀO LỆCH KHÔNG

• Khi U N =U P =0 mà U ra ≠ 0  sự chênh lệch điện áp giữa cực N và cực P gây nên từ sự chênh lệch dòng đầu vào

• Do vậy cần phải mắc thêm vào một điện áp

U o tại N hoặc P sao cho U ra = 0.

Trang 65

2018-11-13 65

C6/ ỔN ĐỊNH CÔNG TÁC

• Do ảnh hưởng của dòng điện tĩnh, điện áp

lệch không

• Do ảnh hưởng của đặc tính biên độ tần số

• Phải ổn định chế độ công tác cho KĐTT

Bù điện áp khi làm việc với tín hiệu 1 chiều

Bù tần số khi làm việc với tín hiệu xoay chiều

Trang 66

D/ CÁC VÍ DỤ CƠ BẢN MẠCH LÝ TƯỞNG

• Sơ đồ KĐ đảo

• Sơ đồ KĐ đảo nhiều đầu vào

• Sơ đồ KĐ không đảo

• Sơ đồ KĐ vi sai

Trang 67

P

Trang 68

D1/ SƠ ĐỒ KĐ ĐẢO

1 1

'

R

R K

U R

R K

1 1

1 1

U

U I

U Z

v

v v

v

Trang 69

0 K K

K  

) (

1

1

ra v

N

v

R R

R U

K

Trang 70

D2/ KHUẾCH ĐẠI ĐẢO NHIỀU ĐẦU VÀO

U U

U U

Trang 71

I 1

Trang 72

D3/ SƠ ĐỒ KĐ KHÔNG ĐẢO

) 1

(

'

1 1

1

R

R K

U R

R K

1 1

U I

U Z

Trang 73

2018-11-13 73

D3/ SƠ ĐỒ KĐ KHÔNG ĐẢO

ra N

R R

R U

1 1

'

1 1

1

0 K K

K  

0

K

U U

K

Trang 74

D4/ KHUẾCH ĐẠI VI SAI

R

+

Trang 75

2018-11-13 75

E/ CÁC PHƯƠNG PHÁP BÙ

• Bù điện áp lệch không (1 chiều)

• Bù tần số (xoay chiều)

Trang 76

E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG

• Nguyên lý: Đặt vào cực còn lại của KĐTT

một điện áp U o sao cho U d = U P – U N = 0

U

Trang 77

2018-11-13 77

E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG

• Thực hiện cho mạch đảo:

+ -

Rht

Ra U V

U

2 R

A R

R

VR +E

-E

RB

Trang 78

E1/ BÙ ĐIỆN ÁP LỆCH KHÔNG

• Thực hiện cho mạch không đảo:

+ -

Rht

URa

UVR

Trang 80

CHƯƠNG 3 MẠCH KĐ ĐIỆN SINH HỌC

Trang 82

• Mạch KĐ vi sai

• Mạch KĐ đo

• Mạch KĐ cách ly

2 CÁC MẠCH KĐ THƯỜNG DÙNG

Trang 83

2018-11-13 83

2.1 MẠCH KĐ VI SAI

) 1 1

( 1

) 1 1

( )

1 1

(

4 3

2

4 3

1

1 2

1 3

2

R R

R

R R

R

U R

R R

Trang 84

2.2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI ĐO

Trang 85

2018-11-13 85

3.3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÁCH LY

Trang 86

1 MỨC ĐỘ CẢM GIÁC THEO CƯỜNG ĐỘ

Cường độ dòng điện (mA)

Hiệu ứng điện giật

60Hz 10kHz DC

0 - 0,3 0 - 5 0 - 0,6 Không có cảm giác

2 8 3,5 Bắt đầu có cảm giác

1 11 6 Có cảm giác bị giật nhưng không đau

10 51 58 Có cảm giác co thắt cơ, vẫn đi được

20 60 65 Đau rát, không đi được

Trên 100 Trên 500 Bỏng nặng, sốc tim, khó thở

Trang 87

2018-11-13 87

2 MỨC ĐỘ CẢM GIÁC THEO TẦN SỐ

Trang 88

3 GIỚI HẠN DÒNG RÒ

Loại dòng Chuẩn UL544 Chuẩn UL2601-1 Chuẩn IEC60601-1

Dòng rò đất 300µA 300µA 1mA

Dòng rò vỏ máy 300µA 300µA 500µA

Dòng rò bệnh nhân 10µA 50µA 50µA

Trang 92

ĐIỂM CHUNG

• Điểm chung đầu vào và điểm chung đầu ra được cách

ly về điện có giá trị trở kháng cỡ hàng triệu Ôm.

Trang 93

2018-11-13 93

+ -

4

6 2

7 3

Hµng rµo c¸ch ly

Photodiode Photodiode

+ECL

I2

D1, D2: photodiode (cã c¸c tham sè gièng hÖt nhau)

NGUYÊN LÝ CÁCH LY QUANG

Trang 94

+ECL -ECL

Bộ KD DC

6 2

+ -

4

6 2

DeModulator

đồng bộ và Bộ lọc thông thấp

A2

Đất thả

nổi

Cách ly Không cách ly

+E

-E

50Hz converter

Ura

50Hz converter

-ECL

Tới mạch không cách ly

NGUYấN Lí CÁCH LY TỪ

Trang 95

2018-11-13 95

.

.

.

3

Dao

động

Q Q

Cách ly 3pF

3pF

C1

C2

Điều khiển tần số

Tín hiệu vào

Tín hiệu ra tương tự

15V

15V

NGUYấN Lí CÁCH LY BẰNG TỤ

Trang 96

CHƯƠNG 4 MẠCH LỌC TƯƠNG TỰ

Trang 97

2018-11-13 97

4.1 GIỚI THIỆU CHUNG

• Chức năng chính:

– Cho một tần số hoặc một dải tần số đi qua

– Chặn hoặc loại bỏ những tần số còn lại

• Phân loại theo cấu tạo:

Trang 98

4.1 GIỚI THIỆU CHUNG

Đáp ứng tần số của bộ lọc lý tưởng

Trang 100

Thông số cơ bản:

• Tần số cắt: Fc

• Tần số dải chắn: Fs

• Độ gợn dải thông: Amax

• Độ suy hao dải chắn: Amin

• Độ dốc đặc tuyến: M

Thông số khác:

• Tần số trung tâm

4.2 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG

Trang 101

ứng của bộ lọc rời khỏi

dải suy hao -3 dB

• Bản chất Fc: là tần số tại

đó tín hiệu bị suy giảm

một nửa công suất

4.2 CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG

Trang 102

Độ dốc đặc tuyến

• Phụ thuộc vào bậc (hay số cực) của bộ lọc

• Thường được xác định bằng số lượng mạch RC (hoặc

Trang 104

UVào URa

Mạch nào tốt hơn?

Trang 105

2018-11-13 105

4.4 CÁC MẠCH LỌC TÍCH CỰC

• Gồm tổ hợp: điện trở, tụ điện và một linh kiện tích cực (thường dùng là KĐTT) có sử dụng hồi tiếp.

Trang 107

2018-11-13 107

A MẠCH LỌC THÔNG THẤP 1 CỰC

DÙNG HỒI TIẾP ÂM

Xét trở kháng của bộ KĐTT đảo Điện trở hồi tiếp là R mắc song song với 1/j2fC Do vậy:

R ht = R/(1+j2fRC)

V OUT /V IN = R ht /R = R/(1+j2fRC)R = 1/(1+j2fRC)

= 1 tại f = 0 và = 0 khi f →∞ Do đó đây là lọc thông thấp Tần số cắt f c = 1/2RC

Trang 108

B MẠCH LỌC THÔNG THẤP 1 CỰC

BUTTERWORTH

Tần số cắt và hệ số KĐ được xác định:

1 1

2

1

C R

Trang 109

2018-11-13 109

C MẠCH LỌC THÔNG THẤP 2 CỰC

Tần số cắt và hệ số KĐ được xác định:

2 2 1 12

1

C R C R

(

0

R R

Trang 112

A MẠCH LỌC THÔNG CAO 1 CỰC

V OUT /V IN = R 2 /R 1 = j2fRC/(1+j2fRC)

= 0 tại f = 0 và = 1 khi f →∞ Do đó đây là lọc thông cao

Điện trở R mắc nối tiếp với tụ C, trở kháng tương đương là:

= R+1/ j2fC

Trang 113

2018-11-13 113

B MẠCH LỌC THÔNG CAO 2 CỰC

Yêu cầu:

- Xây dựng tương tự như mạch lọc thông thấp

- Lựa chọn các linh kiện cho phù hợp

2 2

1 1

2

1

C R C R

Trang 115

2018-11-13 115

3 CÁC MẠCH LỌC THÔNG DẢI

• Nguyên lý

• Mạch lọc thông dải ghép 2 mạch lọc 2 cực riêng

• Mạch lọc thông dải ghép 2 mạch lọc 1 cực chung

• Mạch lọc thông dải dùng nhiều vòng hồi tiếp

Trang 117

2018-11-13 117

B MẠCH LỌC THÔNG DẢI GHÉP 2 MẠCH LỌC 2 CỰC RIÊNG

2 1 2 1

2

2

1

C C R R

fc

4 3 4 3

1

2

1

C C R R

Trang 118

C MẠCH LỌC THÔNG DẢI GHÉP 2 MẠCH LỌC 1 CỰC CHUNG

1

2

1

C R

Trang 119

2018-11-13 119

D MẠCH LỌC THÔNG DẢI DÙNG

NHIỀU VÒNG HỒI TIẾP

2 1 2

1

2 1

0

2

1

C C

R R R

R R

0

C C C

C R f

Trang 120

0 1

B C

B C

f f

f

f f

1

0 1

B C

f Q

f f

Trang 123

2018-11-13 123

B MẠCH LỌC TRIỆT DẢI GHÉP THÔNG THẤP VÀ THÔNG CAO

• Yêu cầu: f C2 > f C1

Trang 124

C MẠCH LỌC TRIỆT DẢI GHÉP THÔNG THẤP VÀ THÔNG CAO

H H H H

c

C C R R

f

2 1 2 1

c

C C R R

f

2 1 2 1

Trang 125

2018-11-13 125

4.5 THIẾT KẾ MẠCH LỌC

• Sử dụng 3 loại mạch đã được tối ưu hóa

• Dùng công thức tổng quát cho hàm truyền đạt

• Sử dụng bảng các thông số của mạch lọc

Trang 126

1 LOẠI MẠCH THỰC HIỆN

• Bessel

• Butterworth

• Tschebyscheff

Trang 127

)

P b P a

K P

K

i i

do d

• Trong đó:

- K do là hệ số truyền đạt ở tần thấp

- a i , b i là những số thực theo bảng các thông số (sau)

- Số mũ cao nhất của P sẽ là bậc của bộ lọc

Trang 129

2018-11-13 129

4 VÍ DỤ MẠCH THÔNG THẤP

• Mạch hồi tiếp âm một vòng

• Mạch hồi tiếp âm nhiều vòng

• Mạch hồi tiếp dương một vòng

Trang 130

A MẠCH HỒI TIẾP ÂM MỘT VÒNG

2 2 2

2 1

1

C C R P

RC P

2 2 1

1

1 2

1

C C R b

RC a

K

o o do

Trang 131

2018-11-13 131

B.MẠCH HỒI TIẾP ÂM NHIỀU VÒNG

2 1 3 2

2 2 1

3 2 3

2 1

1 2

) (

1

/

C C R R

P R

R

R R

R C P

R R

U

U

K

o o

v

ra d

2 1

2

3 2 3

2 1 1

3 2

) (

/

C C R R b

R

R

R R

R C a

R R

K

o o do

2

Trang 132

C MẠCH HỒI TIẾP DƯƠNG MỘT VÒNG

C R b

RC K

a

K K

o o do

C

R

3

(K-1)R3

Trang 133

2018-11-13 133

CHƯƠNG 5

BỘ BIẾN ĐỔI AD/DA

Trang 134

5.1 BỘ BIẾN ĐỔI DAC

• Chức năng: Biến đổi từ dạng số sang mức

điện áp hoặc dòng tương tự cả về độ lớn và dấu.

• Từ số: Nếu tín hiệu số được mã hóa bởi n bit,

khi đó giá trị của một từ số thể hiện:

X = b 1 b 2 b 3 b 4 b n

• Mức tương tự chuẩn hóa:

Trang 135

2018-11-13 135

A MẠCH TỔ HỢP TUYẾN TÍNH

• Nguyên lý: Dùng điện áp chuẩn -U n (KĐ đảo) đưa vào các chuyển mạch được điều khiển bởi các mức logic.

Trang 136

A MẠCH TỔ HỢP TUYẾN TÍNH

• Điện áp ra:

)2

22

(2

2

2

2 2

1 1

1 2

1

n n

n ht ra

n n n

ht n

ht n

ht ra

b b

b R

U

R U

U

b R

R U

b R

R U

b R

R U

Trang 137

2018-11-13 137

ƯU NHƯỢC ĐIỂM

• Đơn giản, dễ nghiên cứu;

• Khi số bit mã hóa cao thì thiết kế các điện trở

là rất khó khăn, thậm chí không thể thực hiện được theo quan hệ: 2 n-1 lần;

Trang 138

B MẠCH R-2R

• Nguyên lý: Tương tự như mạch tổ hợp tuyến

tính, nhưng để khắc phục nhược điểm dùng cấu trúc R-2R

bn

Trang 139

2018-11-13 139

B MẠCH R-2R

• Sơ đồ tương đương (Thevenin):

Trang 140

B MẠCH R-2R

• Sơ đồ tương đương (Thevenin):

Trang 141

2018-11-13 141

B MẠCH R-2R

• Điện áp ra và bước điện áp:

) 2

8 4

2

r

ht ra

b b

b

b U R

R

R

U R U

U LSB

r ht o

n o

 2

• Ưu điểm: Khắc phục được dải điện trở rộng

(chỉ một mức là gấp 2 lần), bước điện áp nhỏ

đi một nửa.

Trang 143

SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ĐIỂN HÌNH

Trang 144

5.2 BỘ BIẾN ĐỔI ADC

• Chức năng: Biến đổi tín hiệu tương tự thành

từ số biểu thị độ lớn và dấu của mức tương tự đó.

• Mặc dù có thể thiết kế các bộ AD rời rạc từ

các linh kiện, song trên thực tế rất ít sử dụng phương pháp này mà chủ yếu sử dụng IC có sẵn.

• Do tính phức tạp trong mạch điện nên các bộ

biến đổi AD hơi đắt.

Trang 145

A NGUYÊN LÝ CHUNG

• Biến đổi tín hiệu tương tự sang từ nhị phân

Lấy và giữ mẫu

Tín hiệu vào

Mã hóa

Đầu ra

Tín hiệu số

Tín hiệu tương tự

Xung đồng hồ

Thanh ghi tín hiệu tương tự

Trang 146

A1 LẤY MẪU VÀ MÃ HÓA

Xung đồng hồ

Trang 147

• Độ chính xác :

– Tăng độ chính xác tạo ra giải pháp tốt hơn (bướcchia trục y) và tốc độ lấy mẫu cao hơn (bước chiatrục x)

Độ chính xác thấp Cải thiện độ chính xác

A2 SAI SỐ LƯỢNG TỬ

Trang 149

B1 TRỊ SỐ CHUẨN HÓA

• Định nghĩa trị số chuẩn hóa:

Trong đó: Trị số toàn thang sẽ là điện áp chuẩn hay dòng chuẩn tùy thuộc vào từng bộ biến đổi.

Trị số thực Trị số toàn thang

Trang 151

B3 MÃ HÓA ĐƠN CỰC

• Dựa trên giả thiết tín hiệu tương tự vào hoặc

là dương, hoặc là bằng không mà không có giá trị âm.

Trang 152

B4 MÃ HÓA LƯỠNG CỰC

• Dựa trên giả thiết tín hiệu tương tự vào có

thể có cả giá trị dương lẫn âm với độ lớn đỉnh gần bằng nhau.

Trang 153

C BỘ ĐỔI ADC0801-0805

• Đặc điểm:

- Là các bộ gần đúng liên tiếp 8 bít.

- Đi kèm với vi xử lý 8081

- Mức đỉnh của tín hiệu tương tự là 5V (Nếu tín

hiệu vào lớn hơn thì cần làm suy giảm)

- Mạch phát xung đồng hồ trên chip với tần số

640KHz

- Tần số lấy mẫu khoảng 8767Hz

Trang 154

SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ĐIỂN HÌNH

Trang 155

SƠ ĐỒ CHÂN VÀ CÁCH MẮC ADC0804

4

5 1

3 2

CLKIN

INTR

CS

WR RD

10K

Uranalog

C22 10uF

-12Viso

C9 0.1uF

C8 220pF

R20 6.8

10K R22

+

-U3A TL082

+12Viso

Ngày đăng: 18/09/2022, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w