Đo, kiểm tra và lập trình thực hiện chức năng theo yêu cầu Sơ đồ khối của board mạch: Arduino Nano Hiển thị LCD 16x2 Nguồn 12VDC Thời gian thực DS1307 Mô-đun relay Thiết bị cần điều khi
Trang 1HỘI THI TAY NGHỀ DẦU KHÍ LẦN THỨ V - NĂM 2017
NGHỀ ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
Thời gian: 360 Phút
Vũng Tàu, 2017
Trang 3I Nội dung:
Thí sinh dùng board mạch in được Ban tổ chức cung cấp kèm theo sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lớp TOP, sơ đồ lớp BOTTOM, sơ đồ linh kiện để lắp ráp hoàn chỉnh board mạch sau đó kiểm tra, cấp nguồn và lập trình theo yêu cầu
Những kỹ năng đạt được cho mô-đun 1 là:
1.1 Lắp ráp và hàn được linh kiện trên board mạch
1.2 Đo, kiểm tra và lập trình thực hiện chức năng theo yêu cầu
Sơ đồ khối của board mạch:
Arduino Nano
Hiển thị LCD 16x2
Nguồn 12VDC
Thời gian thực DS1307
Mô-đun relay Thiết bị cần
điều khiển
Bàn phím ma trận 4x4
Chuông cảnh báo
II Hướng dẫn đối với thí sinh:
2.1 Thời gian: Thực hiện nội dung thi này tối đa trong 180 phút Gồm cả phần lắp ráp và lập trình
2.2 Dụng cụ, vật tư linh kiện:
- Thí sinh nhận đề thi mô-đun 1 gồm: sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lớp BOTTOM, TOP, sơ
đồ bố trí linh kiện “phụ lục 1”;
- Thí sinh nhận được một board mạch in (PCB);
- Công cụ, dụng cụ, vật tư và linh kiện “phụ lục 2”;
Trang 4- Cấp nguồn và điều chỉnh độ sáng LCD cho hiển thị ký tự rõ nét
- Viết chương trình hiển thị như sau:
Cấp nguồn board mạch hiển thị chuỗi ký tự theo hình sau:
Sau 3 giây xóa LCD và hiển thị:
Tên đơn vị: Hiển thị hàng 1 cột 1, viết tắt tên đơn vị chữ in
TS (tên thí sinh): Hiển thị hàng 2 cột 2, viết tắt họ với họ và tên 3 chữ Nếu 4 chữ trở lên viết tắt họ và chữ lót
Trang 5Sau 3 giây tiếp theo xóa LCD và hiển thị:
Trang 62.3.2 Hiển thị thời gian trên LCD:
- Sau khi hiển thị nội dung cuối cùng thì sau 3 giây xóa LCD và hiển thị thời gian trên LCD như hình sau:
2.3.3 Cài đặt thời gian và điều khiển thiết bị:
a Cài đặt chỉnh giờ và ngày tháng:
Trang 7- Nhấn phím “A” vào chế độ cài đặt giờ và ngày tháng, hiển thị thông tin LCD như sau:
Và sau 1 giây hiển thị giao diện cài đặt:
Trang 8- Nhấn phím “C” chọn chế độ cài đặt: nhấn phím “C” số hiển thị cài đặt tăng 0 đến 7
Sau khi chọn chế độ cài đặt, bấm các phím số để cài đặt đúng giờ hiện tại Nhấn phím
“#” để lưu các giá trị đã cài đặt và trở về giao diện hiển thị ngày giờ
- Nhấn phím “D” nếu không cần lưu giá trị và trở về giao diện hiển thị ngày giờ
b Cài đặt giờ điều khiển mở hệ thống, thiết bị:
- Thiết bị đang ở chế độ hiển thị ngày giờ Nhấn phím “B” hiển thị:
- Một giây sau hiển thị:
Trang 9- Nhấn phím “A” tăng số lần, nhấn phím “B” giảm số lần
- Nhấn phím “C” chọn chế độ cài đặt:
1 Cài đặt giờ
2 Cài đặt phút
- Nhấn các phím số cài đặt
- Nhấn phím “#” hiển thị chữ “OK” xác nhận và lưu giá trị cài đặt của một lần
- Nhấn phím “*” xem lại thời gian của các lần cài đặt
- Nhấn “D” thoát chế độ cài đặt giờ mở thiết bị và trở về giao diện hiển thị ngày giờ
c Cài đặt giờ tắt hệ thống, thiết bị:
- Thiết bị đang ở chế độ hiển thị ngày giờ Nhấn phím “C” hiển thị:
Trang 10- Một giây sau hiển thị:
- Nhấn phím “A” tăng số lần, nhấn phím “B” giảm số lần
- Nhấn phím “C” chọn chế độ cài đặt:
1 Cài đặt giờ
2 Cài đặt phút
- Nhấn các phím số cài đặt
- Nhấn phím “#” hiển thị chữ “OK” xác nhận và lưu giá trị cài đặt của một lần
- Nhấn phím “*” xem lại thời gian của các lần cài đặt
- Nhấn “D” thoát chế độ cài đặt giờ tắt thiết bị và trở về giao diện hiển thị ngày giờ
d Điều khiển cảnh báo và đóng mở thiết bị ngoại vi:
Sau khi đã cài đặt và lưu giờ mở/tắt thiết bị ngoại vi thì thiết bị điều khiển đang ở trạng thái hiển thị ngày giờ sẽ điều khiển relay như sau:
- Khi thời gian thực bằng giá trị cài đặt mở thiết bị ngoại vi thì thiết bị điều khiển sẽ điều khiển kích hoạt relay
- Khi thời gian thực bằng giá trị cài đặt tắt thiết bị ngoại vi thì thiết bị điều khiển sẽ điều khiển ngắt relay
Trang 11III Tiêu chí lắp ráp mạch và thang điểm
TT TIÊU CHÍ tối đa Điểm thực hiện Điểm Ghi chú
1 Lắp ráp và hàn linh kiện trên board mạch in 30
1.1 Khối LCD: LCD, VR1, VR2, U9, U10 5
1.2 Khối nguồn và vi điều khiển Arduino: Đô mi nô U8, U12, U13, U14, U11, R4, LED1, Arduino nano 10
1.3 Khối thời gian thực, bàn phím: U2, U6 5
1.4 Khối relay, chuông cảnh báo: U3, U4, U5, R1, OP1, R2, R3, Q1, RL1, U7 10
2 Độ chắc chắn linh kiện và chất lượng mối hàn 10
2.1 Linh kiện không bị lệch, đúng chiều, vị trí
(lỗi 1 linh kiện trừ 0,5 điểm) 5
2.2 Mạch sạch sẽ, mối hàn đủ chì, sáng bóng (lỗi 1 linh kiện trừ 0,5 điểm) 5
3
Cấp nguồn không ngắn mạch, điều chỉnh được
điện áp nguồn 5VDC (lắp ráp hoàn thiện, đầy đủ
các linh kiện)
5
4 Lập trình thực hiện chức năng mạch 50
4.1 Hiển thị được các tiêu đề trên LCD đúng theo yêu cầu 5
4.2 Hiển thị được thời gian thực trên LCD: giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm, thứ 10
4.3 Lập trình được chức năng hiển thị và cài đặt được thời gian thực 10
4.4 Lập trình được chức năng hiển thị và cài đặt được thời gian mở thiết bị ngoại vi 10
4.5 Lập trình được chức năng hiển thị và cài đặt được thời gian tắt thiết bị ngoại vi 10
4.6 Điều khiển được relay 5
4 An toàn, vệ sinh công nghiệp 5
Trang 12PHỤ LỤC 1: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
A1 1A2 2A3 3A4 4A5 5
U2
DS1307
SDA SCL
A1 1A2 2A3 3A4 4A5 5A6 6A7 7A8 8
A1 1 A2 2 A3 3
U3
CHUONG BAO GND
OUT
RELAY
OUT K1
K2 K3 K4
K5K6K7K8 RELAY
SCL SDA
VSS 1VDD 2
VORS 34 R/WE 56 DB0 7DB1 8DB2 9DB3 10DB4 11DB5 12DB6 13DB7A 1415
LED1 LED GND
U12
5V-EX
GND
5V 5V
VR1 10K
5V_OUT
GND
D4 D5 D6 D7
GND
RS E
RS
E D7 D6 D5 D4
A1 1 A2 2 A3 3
5V_EX
1 2
3 4
5 RL1
Relay 10A/12V 1
5 6 OP1
4N35
330 R1
5V_OUT
10K R2
10K R3
12V
GND
GND
A1 1 A2 2
U9
HEADER 8
A1 1 A2 2 A3 3 A4 4 A5 5 A6 6 A7 7 A8 8
U10
HEADER 8
A 1
U15 jump
A 1
U16 jump
A 1
U17 jump
A 1
U18 jump
Trang 13Sơ đồ lớp TOP
Sơ đồ lớp BOTTOM
Trang 14Sơ đồ bố trí linh kiện:
Trang 15PHỤ LỤC 2: CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, LINH KIỆN CHO 1 THÍ SINH
TT TÊN THIẾT BỊ, VẬT TƯ SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ GHI CHÚ
9 Kìm cắt linh kiện 1 cái
Trang 16TT TÊN THIẾT BỊ, VẬT TƯ SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ GHI CHÚ
14 Đô mi nô 2 chân loại lớn 4 cái
15 Cổng nguồn 3 chân, cắm jack adaptor 1 cái
16 Nguồn adaptor 12VDC, 2A 1 cái
17 Đèn led 220AC kèm theo chui lắp 1 cái
18 Dây điện 2 sợi, 220VAC 2 mét
19 Phích cắm 2 chân 1 cái
20 Mica trong 5mm, kích thước 30x30cm, có thiết kế theo yêu cầu 1 Tấm
22 Đế gắn 4 góc board mạch 8 cái
23 Hàng rào loại thanh 40 chân/1 cây 4 cây
24 Hàng rào loại lỗ, loại cắm hàng rào thanh (40 chân/1 cây) 2 cây
25 Thiếc hàn loại 0.6mm 5 Cuộn Loại tốt 1 cuộn 0,5kg
26 Băng keo 2 mặt loại tốt 0,5 m
Trang 17MÔ-ĐUN 2
THIẾT KẾ VÀ VẼ MẠCH IN TRÊN
MÁY TÍNHThời gian: 180 phút
Trang 18I Nội dung:
Thí sinh dùng máy tính đã cài đặt phần mềm Altium Designer Winter 09 để thiết
kế và hoàn thiện sơ đồ nguyên lý, sơ đồ mạch in theo yêu cầu đề thi
Mô-đun “Thiết kế và vẽ mạch” kiểm tra kỹ năng của thí sinh về:
1 Kỹ năng thiết kế, xây dựng sơ đồ nguyên lý và thiết kế mạch trên máy tính
2 Kỹ năng bố trí và thiết lập các thông số linh kiện hợp lý trên board mạch in
II Hướng dẫn đối với thí sinh:
1 Thời gian: Thực hiện nội dung thi này tối đa trong 180 phút
2 Thiết bị thực hiện:
- Thí sinh nhận đề thi mô-đun 2 bao gồm: danh mục và linh kiện thiết kế cho các
khối, sơ đồ nguyên lý chưa hoàn thiện, máy tính bàn
3 Nhiệm vụ:
- Thí sinh kiểm tra các thiết bị, sơ đồ nhận được từ ban tổ chức, thực hiện thiết kế
và vẽ mạch trên máy tính sau đó chuyển qua sơ đồ mạch in 2 lớp
3.1 Yêu cầu về sơ đồ nguyên lý:
Thiết kế các khối ẩn (KHỐI 1, KHỐI 2, KHỐI 3, KHỐI 4, KHỐI 5)
Tạo 1 project lưu vào máy tính theo đường dẫn: D:/tên thí sinh, đơn
vị /tên file project
Thực hiện thiết kế sơ đồ mạch nguyên lý đầy đủ trên máy tính khổ giấy A3 (gồm có khung bao, sơ đồ nguyên lý mạch, khung tên)
3.2 Yêu cầu về board mạch in PCB:
Kích thước board mạch: Chiều dài x chiều rộng = 16x10 (cm)
Kích thước các đường mạch tín hiệu tối thiểu là 0,3 (mm), đường nguồn (+12VDC, +5VDC, GND) tối thiểu là 0,7 (mm), 220VAC tối thiểu 1mm
Khoảng cách giữa 2 đối tượng trên board tối thiểu là 0,3 (mm)
Phủ đồng lớp BOTTOM và có liên kết với GND
Kích thước lỗ khoan, PAD theo kích thước linh kiện thực tế được ban
tổ chức cung cấp
Trang 19III Thang điểm
Điểm thực hiện
GHI CHÚ
2.2
Tiêu chuẩn linh kiện: thẫm mỹ, đúng kích
thước, pad và lỗ khoan đúng theo tiêu chuẩn
Sắp xếp tên và giá trị linh kiện một cách khoa
học, rõ ràng, thẩm mỹ, board mạch đi dây
hoàn thiện
5
Trang 20PHỤ LỤC 3: DANH MỤC VẬT TƯ LINH KIỆN
Trang 21TT TÊN THIẾT BỊ, VẬT TƯ SỐ LƯỢNG ĐƠN VỊ GHI CHÚ
Trang 22PHỤ LỤC 4: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG HÓA DÙNG ARDUINO
Thí sinh: Nguyễn Văn A Đơn vị:
Khối 2 Kết nối một IC EEPROM 24C04 với Arduino theo chuẩn
I2C
Khối 3 Hiển thị 2 Led 7 đoạn giao tiếp SPI với Arduino
Khối 4 Điều khiển đóng mở
2 động cơ 220VAC dùng triac
Khối 5 Điều khiển một động
cơ bước 5 dây 12VDC
SW1 SW
R43 10K 5V
GND
SW2 SW
R44 10K 5V
GND
SW2 2
SW3 SW
R45 10K 5V
GND
SW3 2
SW4 SW
R46 10K 5V
GND
SW4
1 3 J1
Power Jumper
PEX5V 5V PUSB5V
Q1 C1815
D1
R1 10K
+DC -DC 1 2
JDC1
12VDC
Q3 H1061
Q2
5K
C2 104 10uf
C1
GND
GND
4.7uF C3 R4 Q4 C1815
R5
R6 0.47/2W
100uF C4 R8 330
R3 10K
R2 4.7k
L1 LED
R10 330
R9 330
PEX5V
Trang 23PHẦN HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ CÁC KHỐI ẨN
1 Khối 1: Thiết kế mạch kết nối mô đun Bluetooth HC05
Linh kiện cho khối 1 gồm:
Mô đun Bluetooth
Linh kiện cho khối 2 gồm:
Trang 24Tên linh kiện Số lượng Đơn vị Hình ảnh và sơ đồ chân
Led 7 đoạn loại anot
Linh kiện cho khối 4 gồm:
f 9 g 10 e
2
c 4
DP 5
Trang 25Yêu cầu: lựa chọn linh kiện hợp lý để thiết kế mạch điều khiển 2 động cơ
220AC dùng chân D3, D5 arduino
Linh kiện cho khối 6 gồm:
Yêu cầu: thiết kế mạch điều khiển động cơ bước 5 đầu dây, dùng các chân
digital của arduino điều khiển