1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KTHKI -08,09( TN + TULUAN)

6 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I - Năm học 2007-2008
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Số 1 Nghĩa Hành, Quảng Ngãi
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Toạ độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: A... Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau : A.. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hà

Trang 1

11.Sở GD & ĐT Quảng Ngãi

Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2007-2008

Tổ Toán-Tin MÔN TOÁN LỚP 10 (Nâng cao)

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: Số câu TNKQđúng: ; Điểm bài thi :

Lớp: 10 ; Số báo danh:

*************************

A Bảng trả lời TNKQ: (Từ câu 1 đến câu 16 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

A

B

C

D

E

Đề bài

A Phần trắc nghiệm khách quan

1) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(3;3); B(5;-1); C(1;-1) Toạ độ trực tâm

H của tam giác ABC là:

A) H(3;

3

1

2) Cho tam giác PQR Tập hợp các điểm K thoả mãn KP.KRKR.KQ là :

A) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR B) Đường thẳng qua P vuông góc RQ

C) Đường thẳng qua Q vuông góc PR D) Đường thẳng qua R vuông góc PQ

3) Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là : L = 1745,25 m ± 0,01 m Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745 m

B) Các chữ số đáng tin của L là: 1, 7, 4, 5

C) Các chữ số đáng tin của L là: 2, 5, 4, 7, 1

D) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745,2 m

4) Giá trị của biểu thức

K = cos 2 5 0  tan 17 0 tan 73 0  cot 22 0 cot 68 0  cos 2 85 0  tan 136 0 tan 46 0 là:

5) Tìm giá trị của tham số a để phương trình 2

1

1

x

ax

có nghiệm : A) a  2 B) a  -1 hoặc a  2 C) a  -1 và a  2 D) a  -1

6) Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề sai:

7) Tìm giá trị của tham số m để ptrình ( 2 ) 2 2 1 0

x mx m

A) m 2 và m  2 B) m  2 C) m < 2 D) m  2 và m < 2

8) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(-3;-1); B(1;3); C(4;0) Toạ độ tâm I của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A) I(

2

3

; 2

5

3

2

; 3

2

2

1

; 2 1

Trang 2

9) Hàm số

3

2 3 )

(

x

x x x f

C) Hàm số không chẵn, không lẻ D) Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

10) Giá trị của tham số m để hệ ptrình 

m mx

y

m my x

2 1 3

có nghiệm là :

3

1

 11) Giá trị của tham số m để phương trình m(xm)  3 (x 3 )  0 có vô số nghiệm là :

A) m = -3 B) Với mọi giá trị m C) m = ±3 D) Không tồn tại m 12) Cho hàm số y = f(x) = (1-2x)(4+x) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x =

4

7

 B) Hàm số nghịch biến trên (-∞;

4

7

 ) C) Hàm số đồng biến trên (

4

7

 ; +∞) D) Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) 13) Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, với AB= 10a; BC= 3a Độ dài vectơ BC  BA bằng:

14) Nghiệm của hệ ptrình 

x y y

y x x

2 3 2 3

2 2

là:

A) (0;0) , (5;5), (-1;2), (2;-1) B) (-1;2), (2;-1)

C) (0;0) , (5;5), (1;-2), (-2;1) D) (1;-2), (-2;1)

15) Giá trị của tham số m để ptrình ( 1 ) 4 7 2 12 0

x x

48

1

 < m < 1 C)

48

1

  m < 1 D) m >

48

1

16) Tập nghiệm của ptrình x2 3x 12 x2 3x

B Phần trắc nghiệm tự luận

Bài 1:(1,5điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số yax2bxc , biết đồ thị của nó đi qua A(0;1)

và có đỉnh I(-2;5) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c tìm được ở trên

Bài 2: Cho hệ phương trình

m x y y x

m xy y x

2 2

1

(m là tham số)

a/ (1,5điểm) Giải hệ ptrình khi m = 2

b/ (1,0điểm) Tìm m để hệ ptrình có nghiệm (x;y) thoả mãn x > 0, y > 0.

Bài 3: (1,0điểm) Cho cot(900 - x) =

5

2 Tính giá trị của biểu thức

x x

x x

V

sin 7 cos 5

cos 3 sin

Bài 4: (1,0điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc Đặt AC = a, BD = b Gọi E,

F lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính đoạn EF theo a, b

(Bài giải phần tự luận trình bày riêng vào tờ giấy thi)

Trang 3

12.Sở GD & ĐT Quảng Ngãi

Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2007-2008

Tổ Toán-Tin MÔN TOÁN LỚP 10 (Nâng cao)

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: Số câu TNKQđúng: ; Điểm bài thi :

Lớp: 10 ; Số báo danh:

*************************

A Bảng trả lời TNKQ: (Từ câu 1 đến câu 16 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

A

B

C

D

E

Đề bài

A Phần trắc nghiệm khách quan

1) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(3;3); B(5;-1); C(1;-1) Toạ độ trực tâm

H của tam giác ABC là:

3

1 ) 2) Tìm giá trị của tham số m để ptrình ( 2 ) 2 2 1 0

x mx m

A) m  2 và m < 2 B) m < 2 C) m 2 và m  2 D) m  2

3) Tập nghiệm của ptrình x2 3x 12 x2 3x

4) Giá trị của tham số m để hệ ptrình 

m mx

y

m my x

2 1 3

có nghiệm là : A) m = 1 B) m 0 và m 

3

1

 C) m -1 D) m 1 5) Giá trị của biểu thức

K = cos 2 5 0  tan 17 0 tan 73 0  cot 22 0 cot 68 0  cos 2 85 0  tan 136 0 tan 46 0 là:

6) Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, với AB= 10a; BC= 3a Độ dài vectơ BC  BA bằng:

7) Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề sai:

A) ABBCAC B) BABC 2BM C) ABADAC D) MAMBMCMD

8) Tìm giá trị của tham số a để phương trình 2

1

1

x

ax

có nghiệm : A) a  -1 hoặc a  2 B) a  2 C) a  -1 và a  2 D) a  -1

9) Cho tam giác PQR Tập hợp các điểm K thoả mãn KP.KRKR.KQ là :

A) Đường thẳng qua P vuông góc RQ B) Đường thẳng qua R vuông góc PQ

C) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR D) Đường thẳng qua Q vuông góc PR

10) Nghiệm của hệ ptrình x2  3x  2y

là:

Trang 4

A) (1;-2), (-2;1) B) (0;0) , (5;5), (-1;2), (2;-1)

C) (0;0) , (5;5), (1;-2), (-2;1) D) (-1;2), (2;-1)

11) Hàm số

3

2 3 )

(

2

x

x x x f

A) Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B) Hàm số chẵn

C) Hàm số không chẵn, không lẻ D) Hàm số lẻ

12) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(-3;-1); B(1;3); C(4;0) Toạ độ tâm I

của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A) I(

2

1

; 2

1

3

2

; 3

2

2

3

; 2

5 ) 13) Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là : L = 1745,25 m ± 0,01 m Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745,2 m

B) Các chữ số đáng tin của L là: 2, 5, 4, 7, 1

C) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745 m

D) Các chữ số đáng tin của L là: 1, 7, 4, 5

14) Giá trị của tham số m để ptrình ( 1 ) 4 7 2 12 0

x x

A)

48

1

 < m < 1 B) m >

48

1

48

1

  m < 1 D) m > 1 15) Cho hàm số y = f(x) = (1-2x)(4+x) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A) Hàm số đồng biến trên (

4

7

 ; +∞) B) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x =

4

7

 C) Hàm số nghịch biến trên (-∞;

4

7

 ) D) Hàm số nghịch biến trên (0; +∞)

16) Giá trị của tham số m để phương trình m(xm)  3 (x 3 )  0 có vô số nghiệm là :

A) m = -3 B) Không tồn tại m C) m = ±3 D) Với mọi giá trị m

B Phần trắc nghiệm tự luận

Bài 1:(1,5điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số yax2bxc , biết đồ thị của nó đi qua A(0;1)

và có đỉnh I(-2;5) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c tìm được ở trên

Bài 2: Cho hệ phương trình

m x y y x

m xy y x

2 2

1

(m là tham số)

a/ (1,5điểm) Giải hệ ptrình khi m = 2

b/ (1,0điểm) Tìm m để hệ ptrình có nghiệm (x;y) thoả mãn x > 0, y > 0.

Bài 3: (1,0điểm) Cho cot(900 - x) =

5

2 Tính giá trị của biểu thức

x x

x x

V

sin 7 cos 5

cos 3 sin

Bài 4: (1,0điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc Đặt AC = a, BD = b Gọi E,

F lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính đoạn EF theo a, b

(Bài giải phần tự luận trình bày riêng vào tờ giấy thi)

13.Sở GD & ĐT Quảng Ngãi

Trường THPT Số 1 Nghĩa Hành ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2007-2008

Tổ Toán-Tin MÔN TOÁN LỚP 10 (Nâng cao)

(Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên: Số câu TNKQđúng: ; Điểm bài thi :

Trang 5

A Bảng trả lời TNKQ: (Từ câu 1 đến câu 16 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

A

B

C

D

E

Đề bài

A Phần trắc nghiệm khách quan

1) Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh

đề sai:

A) ABADAC B) ABBCAC C) BABC 2BM D) MAMBMCMD

2) Cho tam giác PQR Tập hợp các điểm K thoả mãn KP.KRKR.KQ là :

A) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PQR B) Đường thẳng qua R vuông góc PQ

C) Đường thẳng qua P vuông góc RQ D) Đường thẳng qua Q vuông góc PR

3) Giá trị của tham số m để phương trình m(xm)  3 (x 3 )  0 có vô số nghiệm là :

A) m = ±3 B) Với mọi giá trị m C) m = -3 D) Không tồn tại m

4) Kết quả đo chiều dài của một cây cầu được ghi là : L = 1745,25 m ± 0,01 m Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745,2 m

B) Các chữ số đáng tin của L là: 1, 7, 4, 5

C) L được viết dưới dạng chuẩn là: L  1745 m

D) Các chữ số đáng tin của L là: 2, 5, 4, 7, 1

5) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(-3;-1); B(1;3); C(4;0) Toạ độ tâm I của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

A) I(

2

1

; 2

1

3

2

; 3

2

2

3

; 2

5 ) 6) Tập nghiệm của ptrình x2 3x 12 x2 3x

7) Nghiệm của hệ ptrình 

x y y

y x x

2 3 2 3

2 2

là:

A) (0;0) , (5;5), (1;-2), (-2;1) B) (1;-2), (-2;1)

C) (0;0) , (5;5), (-1;2), (2;-1) D) (-1;2), (2;-1)

8) Cho hàm số y = f(x) = (1-2x)(4+x) Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

A) Hàm số nghịch biến trên (-∞;

4

7

 ) B) Hàm số đồng biến trên (

4

7

 ; +∞) C) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x =

4

7

 D) Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) 9) Hàm số

3

2 3 )

(

2

x

x x x f

A) Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B) Hàm số không chẵn, không lẻ

10) Giá trị của tham số m để ptrình ( 1 ) 4 7 2 12 0

x x

A)

48

1

 < m < 1 B)

48

1

  m < 1 C) m >

48 1

Trang 6

11) Tìm giá trị của tham số a để phương trình 2

1

1

x

ax

có nghiệm : A) a  -1 và a  2 B) a  -1 hoặc a  2 C) a  -1 D) a  2

12) Giá trị của tham số m để hệ ptrình 

m mx

y

m my x

2 1 3

có nghiệm là : A) m 0 và m 

3

1

 B) m -1 C) m 1 D) m = 1 13) Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B, với AB= 10a; BC= 3a Độ dài vectơ BC  BA bằng:

14) Giá trị của biểu thức

K = cos 2 5 0  tan 17 0 tan 73 0  cot 22 0 cot 68 0  cos 2 85 0  tan 136 0 tan 46 0 là:

15) Trong mphẳng, với hệ toạ độ oxy, cho tam giác ABC, biết A(3;3); B(5;-1); C(1;-1) Toạ độ trực tâm

H của tam giác ABC là:

A) H(3;

3

1

16) Tìm giá trị của tham số m để ptrình ( 2 ) 2 2 1 0

x mx m

A) m  2 và m < 2 B) m < 2 C) m  2 D) m 2 và m  2

B Phần trắc nghiệm tự luận

Bài 1:(1,5điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số yax2bxc , biết đồ thị của nó đi qua A(0;1)

và có đỉnh I(-2;5) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với a, b, c tìm được ở trên

Bài 2: Cho hệ phương trình

m x y y x

m xy y x

2 2

1

(m là tham số)

a/ (1,5điểm) Giải hệ ptrình khi m = 2

b/ (1,0điểm) Tìm m để hệ ptrình có nghiệm (x;y) thoả mãn x > 0, y > 0.

Bài 3: (1,0điểm) Cho cot(900 - x) =

5

2 Tính giá trị của biểu thức

x x

x x

V

sin 7 cos 5

cos 3 sin

Bài 4: (1,0điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc Đặt AC = a, BD = b Gọi E,

F lần lượt là trung điểm của AD và BC Tính đoạn EF theo a, b

(Bài giải phần tự luận trình bày riêng vào tờ giấy thi)

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7). Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: - ĐỀ KTHKI -08,09( TN + TULUAN)
7 . Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đường chéo. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai: (Trang 4)
A. Bảng trả lời TNKQ: (Từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) - ĐỀ KTHKI -08,09( TN + TULUAN)
Bảng tr ả lời TNKQ: (Từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm) (Trang 4)
w