CÂU 2 3điểm Chứng minh kết quả hiện đại hóa nông nghiệp của Trung Quốc.. CÂU 2 3điểm Chứng minh kết quả hiện đại hóa nông nghiệp của Trung Quốc... thủy lợi, giỗng, kĩ thuật...
Trang 1DE KIEM TRA 45° MON DIA Li LOP 11AB
THOI GIAN: 45 PHUT (Khong ké chép dé )
TRUONG THPT BUON MA THUOT
TO DIA LI
CÂU I1 (2 điểm )
Trình bày những đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản
CÂU 2 ( 3điểm )
Chứng minh kết quả hiện đại hóa nông nghiệp của Trung Quốc Phân tích những nguyên nhân đưa đến kết
quả đó
Câu 3 ( 5 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản (đơn vị: ti usd)
Cán cần thương mại 52.2 107.2 99,7 54,4 111,2
a/ Vẽ biêu đồ thích hợp nhất so sánh sự gia tăng giá trị xuât nhập khâu của Nhật Bản từ 1990-2004
b/ Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ nhận xét tình hình xuất nhập khẩu của Nhat Ban tir 1990-2004
382K ok
DE KIEM TRA 45° MON DIA Li LOP 11AB
THOI GIAN: 45 PHUT (Khong ké chép dé )
TRUONG THPT BUON MA THUOT
TO DIA Li
CÂU 1 (2 điểm )
Trình bày những đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản
CÂU 2 ( 3điểm )
Chứng minh kết quả hiện đại hóa nông nghiệp của Trung Quốc Phân tích những nguyên nhân đưa đến kết quả đó
Câu 3 ( 5 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản (đơn vị: ti usd)
Cán cần thương mại 52.2 107.2 99,7 54,4 111,2
a/ Vẽ biêu đồ thích hợp nhất so sánh sự gia tăng giá trị xuât nhập khâu của Nhật Bản từ 1990-2004
b/ Dựa vào bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ nhận xét tình hình xuất nhập khẩu của Nhat Ban tir 1990-2004
382K ok
Trang 2
ĐÁP AN DE KIEM TRA 1 TIET MON DIA Li 11 AB( DE SO 1)
Những đặc điểm nỗi bật của nên nông nghiệp Nhật Ban (2đ)
-Diện tích đất nông nghiệp ít ( NB tận dụng đất và áp dụng canh tác trong nhà kính) 0,25
-Co câu nông nghiệp đa dạng (trông trọt/chăn nuôi/nuôi trồng/đánh băt) 0,25
Caul | -Chăn nuôi tương đôi phat trién, chú trọng nhiều vào đánh bắt và nuôi trồng 0,25
Chứng mình kết quả hiện đại hóa nông nghiệp Phân tích nguyên nhân (3.0 đ)
e Chứng minh -Diện tích tang, năng suất tăng dẫn đến sản lượng tăng ( số liệu ) 0.5 Cầu 2 | -Một số loại có sản lượng đứng hàng đâu thê siới ( lương thực-bông-thịt lợn-sô liệu) 0,5 (3 điểm) | -Bình quân lương thực tăng nhưng còn thap (325 kg/ng/2004) 0,5
e Phan tich nguyên nhân -Giao quyên cho nông dân(lựa chọn-tính toán trong sản xuất) 0.5 -Cải thiện CSVC-KT hạ tầng (siao thông thủy lợi, giỗng, kĩ thuật ) 0.5 -Nhà nước có nhiêu hồ trợ cho nông dân( miễn thuế, phô biến giống mới) 0.5
( Chỉ nêu không phân tích, thiêu số liệu — 1⁄2 số điểm/ 1 ý )
a, Vẽ biểu đồ
-Chon biéu đô đường ( trong hệ trục tọa độ vẽ 2 đường xuat/nhap-ti usd)
-Tï lệ thích hợp, vẽ chính xác, đúng và đây du, dep
-Biêu đồ cột nhóm, biểu đồ miên (%) trừ 1⁄2 số điểm, các loại biểu đồ khác không tính | (3 d)
điểm
(Thiéu/sai sót trừ 0,25/ý)
-XK và NK (90-2004) đều tăng -> TGTXNK tăng ( số liệu ) 0,5
( Đáp án này có o1 trang)