TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT DE KIEM TRA 45° MON DIA Li LOP 11AB CÂU I1 2 điểm Trình bày những đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản.. CÂU 2 3điểm Phân tích những thuận lợi và
Trang 1TRƯỜNG THPT BUÔN MA THUỘT DE KIEM TRA 45° MON DIA Li LOP 11AB
CÂU I1 (2 điểm )
Trình bày những đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản
CÂU 2 ( 3điểm )
Phân tích những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên-tài nguyên của miền Đông và miền Tây đối với sự phát triển kinh tễ-xã hội Trung Quốc
Câu 3 ( 5 điểm ) Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (đơn vị: triệu tắn)
a/ Vẽ biêu đồ thích hợp nhất so sánh giá trị sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc qua các năm
b/ Dựa vào bảng số liệu và biêu đồ đã vẽ nhận xét
382K ok
Trang 2
ĐÁP ÁN DE KIEM TRA 1 TIET MON DIA Li 11 AB( DE SO 2)
Những đặc điểm nồi bật của nên nông nghiệp Nhật Ban (2đ)
-Dién tich dat nong nghiép it ( NB tan dung dat va 4p dung canh tac trong nha) 0,25 -Ung dung nhanh tién b6 KH-KT-CN dé tang nhanh NS-SL-CL 0,25 -Co câu nông nghiệp đa dạng (trông trọt/chăn nuôi/nuôi trồng/đánh băt) 0,25 -Lúa chiếm ưu thê ( 50 % diện tích canh tác ) 0,25 Caul | -Chan nudi tương đối phát triển, chú trọng nhiều vào đánh bắt và nuôi trồng 0,25
Phân tích những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên-tài nguyên của MĐ,MT (3.0 đ)
e Miền Đông:
-Thuận lợi: Nông nghiệp đa dạng (P/ các điêu kiện) 0,5 Cầu 2| -Thuận lợi: Công nghiệp và các hoạt động kinh tế khác (P các điều kiện) 0,5
e Miên Tây -Thuận lợi: Nông nghiệp chăn nuôi và lâm nghiệp (P/ các điêu kiện) 0,5 -Thuận lợi: Công nghiệp khai khoáng (P các điều kiện) 0,5 -Khó khăn: hạn hán, lũ quét, băng øiá, thiếu đât nông nghiệp 0.5
( Chỉ nêu không phân tích — 1⁄2 số điểm/ 1 ý )
a, Vẽ biểu đồ
-Chọn biểu đồ cột nhóm
-Tï lệ thích hợp, vẽ chính xác, đúng và đây du, dep
(Thiéu/sai sót trừ 0,25/ý)
-4 sản phâm đều tăng từ 1985-2004 ( số liệu cụ thê ) 0,5
-Than và xi măng có sản lượng lớn nhất và tăng nhanh 0,5 -Thép và phân đạm có sản lượng thấp và tăng chậm 0.5
( Đáp án này có o1 trang)