Chứng minh HÀ NỘI LỜI GIẢI Tạ Minh Hoằng.. Các lời giải Vậy, giá trị nhỏ nhất của • Giá trị lớn nhất.. Trước tiên ta chứng minh Bất ñẳng thức trên là ñúng, và tương tự ta cũng có Cộng
Trang 1
DIEN DAN BAT DANG THUC VIET NAM
The VietNam Inequality Mathematic F
The VietNam Inequality Mathematic Forum orum orum VIMF VIMF VIMF
Ebook Written by:
Bai Viet Nay (cung voi file PDF di kem) duoc tao ra vi muc dich giao duc Khong duoc su dung ban EBOOK nay duoi bat ky muc dich thuong mai nao, tru khi duoc su dong y cua tac gia Moi chi tiet xin lien he: http://www.ddbdt.co.cc
Contributors Of The Book
Admin, VIMF Forum, Student.
Moderator, VIMF Forum, Student
Moderator, VIMF Forum, Student
Moderator, VIMF Forum, Student
Moderator, VIMF Forum, Student
And thanks all members of VIMF.
Trang 2Các ñề thi
C
CÁC C C ðỀ THI THI THI H H HỌC SINH GI C SINH GI C SINH GIỎI VI I VI I VIỆT NAM 2008 T NAM 2008 T NAM 2008
BÀI TOÁN 1 Cho các số không âm phân biệt , , Chứng minh
( 2 2 2) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
a b c
BÀ RỊA VŨNG TÀU
BÀI TOÁN 2 Cho hình hộp chữ nhật với kích thước 3 cạnh là , , và ñộ dài ñường chéo là √3 Chứng minh
HÀ NỘI
BÀI TOÁN 3 Cho các số không âm 1 Tìm min và max của
HÀ NỘI
BÀI TOÁN 4 Cho các số thực dương
HÀ NỘI
BÀI TOÁN 5 Cho các số thực a,b,c chứng minh
( 2 )( 2 )( 2 ) ( )2
a + b + c + ≥ ab+bc+ca−
TP HỒ CHÍ MINH
BÀI TOÁN 6 Cho các số thực dương , , thỏa mãn a b c 1 1 1
a b c
TP HỒ CHÍ MINH
BÀI TOÁN 7 Cho các số dương , , Chứng minh
TP HỒ CHÍ MINH
BÀI TOÁN 8 Cho các số thực dương
xy+yz+zx≥ + +x y z
NGHỆ AN
BÀI TOÁN 9 Cho các số dương , , chứng minh bất ñẳng thức
( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
1 2
THANH HÓA
BÀI TOÁN 10 Cho các số dương , , … , thỏa mãn … 1 Chứng minh rằng
1 1 2 1 n 1 2( 1 2 n)
BÌNH PHƯỚC
BÀI TOÁN 11 Cho các số thực dương , , Chứng minh rằng
BÌNH PHƯỚC
BÀI TOÁN 12 Cho , , 0 Chứng minh
√
BÌNH PHƯỚC
Trang 3Các ñề thi
BÀI TOÁN 13 Chứng minh ∀ ∈x ℝ thì
2 3
1 2! 3!
x x x
HẢI DƯƠNG
5, 8
x y z
+ + =
Chứng minh rằng
15
xyz≤
HẢI DƯƠNG
BÀI TOÁN 15 Cho các số dương , , tìm giá trị lớn nhất của
P
HUẾ
BÀI TOÁN 16 Cho các số không âm
1 1 1
1 1 1
P
HÀ TĨNH
BÀI TOÁN 17 Cho các số thực dương
2
NAM ðỊNH
BÀI TOÁN 18 Cho tứ giác lồi ABCD có )* ; *, ; ,- ; -) Chứng minh rằng
2 2 2 2
13a +6b − +c 2d ≥4 2S
NAM ðỊNH
BÀI TOÁN 19 Cho các số dương , , sao cho
2 2 2
3 3 3
2 2 2
P
ðỒNG THÁP
BÀI TOÁN 20 Cho các số thực
1
2 3 6
11 27 54
x y z
y z
≥ ≥ ≥
Tìm giá trị lớn nhất của
2 2 2
1 2008 2009 ( , , )
P x y z
ðỒNG THÁP
BÀI TOÁN 21 Cho ), *, , là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng
4 5
√
BÌNH ðỊNH
BÀI TOÁN 22 Cho 0 a b c d
bc ad
< ≤ ≤ ≤
≤
Chứng minh rằng
678.9 8.769
THÀI BÌNH
BÀI TOÁN 23 Cho 3 số thay ñổi
2
3 3
x y z
x y
x y z
≥ ≥ ≥
+ ≤
Tìm giá trị lớn nhất của tổng
BẮC NINH
BÀI TOÁN 24 Cho , , là các số thực dương sao cho 1 Chứng minh rằng
Trang 4Các ñề thi
PHÚ YÊN
BÀI TOÁN 25 Cho các số thực thay ñổi thỏa mãn
NGHỆ AN
Trang 5
Các lời giải
C
CÁC L C L C LỜI GI I GI I GIẢIIII
BÀI TOÁN 1 Cho các số không âm phân biệt , , chứng minh
( 2 2 2) ( ) ( ) ( )
2 2 2
2
a b c
BÀ RỊA VŨNG TÀU
LỜI GIẢI (VIMF)
Không mất tính tổng quát, giả sử ABC D, , E Khi ñó > 0, > 0 Do ñó
# > 1 > 1 > 1 $ # > 1 1 1 $
Bây giờ ta có
# > 1 1 1 $ >
> > >
>
5
4 >
> 2
ðặt 9G6 H
JKI 0, I 0 L I √5 > 12
Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số M√G , nên JI ñạt giá trị nhỏ
nhất tại IM Vậy ABCJI JIM J !√G " N√ , ñạt ñược tại 9G6 H
96 √G
BÀI TOÁN 2 Cho hình hộp chữ nhật với kích thước 3 cạnh là , , và ñộ dài ñường chéo là √3 Chứng minh
HÀ NỘI
LỜI GIẢI (Tạ Minh Hoằng) Do ñộ dài ñường chéo là 3 nên a2+ +b2 c2 =3
2 3
a
a ≥
−
∑ Ta chứng minh
2
2 4 4 2
2 3
Bất ñẳng thức trên ñúng theo bất ñẳng thức )O > PO, tương tự cho 2 bất ñẳng thức còn lại rồi cộng vế theo vế
ta có
2 2 2
2 2
b c
+ +
+
∑ Phép chứng minh hoàn tất
BÀI TOÁN 3 Cho các số không âm 1 Tìm min và max của
HÀ NỘI
LỜI GIẢI 1
• Giá trị nhỏ nhất Ta có
2
Tương tự ta cũng có
Trang 6Các lời giải
Vậy, giá trị nhỏ nhất của
• Giá trị lớn nhất Trước tiên ta chứng minh
Bất ñẳng thức trên là ñúng, và tương tự ta cũng có
Cộng các bất ñẳng thức trên vế theo vế ta ñược ( √2
Vậy, giá trị lớn nhất của
NHẬN XÉT Bạn Võ Quốc Bá Cẩn ñưa ra thêm lời giải phần max và bạn Tạ Minh Hoằng ñưa ra thêm lời giải
phần min như sau:
LỜI GIẢI (Võ Quốc Bá Cẩn - Tạ Minh Hoằng)
• Giá trị nhỏ nhất (Tạ Minh Hoằng) bất ñẳng thức tương ñương với
( 1)( 1) ( 1)( 1)( 1)
2 2 2 2 2 2 2
sym
xyz x y z x y x y z x y z xy yz zx xyz x y z
2 2 2
(x y z xy)( yz zx) x y z x y z 2xyz xy yz zx 1
2 2 2
(x y z 1)(xy yz zx 1) x y z 2xyz
2 1
xy yz zx xy yz zx
x y z xyz
x y z
+ + +
Theo bất ñẳng thức )O > PO ta có 2( )( 1) 63 2 2 2
x y z
xy yz zx xy yz zx
Chú ý 1
3 3
abc≤ , nên bất ñẳng thức sẽ ñược chứng minh nếu 6≥ + + +(x y z 1)(xyz+2)
Bất ñẳng thức này ñúng do 1
3 3
• Giá trị nhỏ nhất (Võ Quốc Bá Cẩn)
Chú ý rằng từ giả thiết, ta suy ra 1
2
yz = − yz ≤ −
Tương tự ñối với hai bất ñẳng thức còn lại rồi cộng vế theo vế ta có 2
1
x
x y z xyz
+
∑ Mặt khác, theo bất ñẳng thức ,QR > :RST thì
[ (1 2x − yz) (+ +y z)]≤[x + +(y z) ][(1 2− yz) + =1] 2(1 2+ yz)(1 2− yz+2y z )=2[1 2− y z (1 2− yz)]≤2
Dẫn ñếnx+ + −y z 2xyz≤ 2
Kết hợp bất ñẳng thức này và bất ñẳng thức trên, ta thu ñược 2
1
x
yz≤ +
∑
2
x= =y z= và các hoán vị tương ứng
BÀI TOÁN 4 Cho các số thực dương
HÀ NỘI
a x b y c
z
= = = ta ñược
Trang 7Các lời giải
5 2 6 12 2 7 6 12 2 12 2 12 2 7 6 7 6 7 6
P
a b b c a b a b c a b b c c a a b c b c a c a b
+ +
Áp dụng bất ñẳng thức )O > PO ta có 14 7 7 12 2
5a +2a b ≥7a b , 2(a c7 7+6a b7 7)≥2.7a b c7 6
Tương tự ta có
7 7 7 2 14 14 14 7 7 7 7 7 7 12 2 12 2 12 2 7 6 7 6 7 6
7(a + +b c ) ≥5(a +b +c ) 16(+ a b +b c +c a )≥7(a b +b c +c a +2a b c+2b c a+2c a b)
1
P
⇒ ≥
Vậy Pmin=1 khi 1
a b c x y
z
BÀI TOÁN 5 Cho các số thực a,b,c chứng minh
( 2 )( 2 )( 2 ) ( )2
a + b + c + ≥ ab+bc+ca−
TP HỒ CHÍ MINH
LỜI GIẢI Khai triển bất ñẳng thức này ta ñược
Hay > > > 0
Phép chứng minh hoàn tất
BÀI TOÁN 6 Cho các số thực dương , , thỏa mãn
Chứng minh
TP HỒ CHÍ MINH
LỜI GIẢI (Tạ Minh Hoằng) Từ giả thiết, ta có 9
a b c
a b c
+ + ≥
+ + , và
ab bc ca
a b c
abc
+ +
(abc a b c( )) (ab bc ca) 3abc a b c( ) abc a b c( ) 3 a b c
abc
Do ñó 2( ) 3 2
a b c a b c
a b c
a b c abc
+ +
Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
BÀI TOÁN 7 Cho các số dương , , Chứng minh
TP HỒ CHÍ MINH
LỜI GIẢI 1 (Tạ Minh Hoằng)
Bất ñẳng thức tương ñương với
2 2 2
8
( )( )( )
ab bc ca a b b c c a
( ) ( )
0 2( ) ( )( )( )
ab bc ca a b c b c a
∑ ∑ ⇔∑ (a−b) ((2 a+b c)( +b c)( + −a) 2 (c ab bc+ +ca))≥0 Bất ñẳng thức ñược ñưa về dạng SOS, trong ñó
:9 :6 :7
Không mất tính tổng quát, giả sử a≥ ≥b c, khi ñó S S b, c≥0và S a+S b =2c a2( + ≥b) 0
Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 8Các lời giải
LỜI GIẢI 2 (Tạ Minh Hoằng) Ta sử dụng ñẳng thức sau
2 2 2
a b c a b a c b c b a c a c b
8 ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( )
1 ( )( )( ) ( )( )( )
− = −
Bất ñẳng thức tương ñương với
) ( )( )
a b a c
ab bc ca a b a c
∑ Không mất tính tổng quát, giả sử a≥ ≥b c Khi ñó
0 ( )( ) ( )( ) ( )( )
ab bc ca− a b a c ≥ab bc ca− b c b a ≥ ab bc ca− c a c b ≥
Theo bất ñẳng thức UVTCBQ > :RQT, ta có ñiều phải chứng minh
BÀI TOÁN 8 Cho các số thực dương
xy+yz+zx≥ + +x y z
NGHỆ AN
LỜI GIẢI 1 (VIMF)
Theo nguyên lí
Từ ñiều kiện ñề bài ta có ;N<N;<G, nên thay vào bất ñẳng thức trên ta ñược bất ñẳng thức tương ñương là
Bất ñẳng thức trên hiển nhiên ñúng Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
LỜI GIẢI 2 (Tạ Minh Hoằng)
Giả thiết bài toán tương ñương với 1 1 1
1
2a 1+2b 1+2c 1=
+ + + , suy ra x+ + =y z 1 và
1 1 1 1
1, 1,
2 2 2 2
Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
2x 2 2y 2 2y 2 2z 2 2z 2 2x 2 2x 2 2y 2 2z 2
3
1 1 1 9 1 1 1
( ) 9 4( )( )
4xy 4yz 4zx 4 x y z x y z xyz x y z x y z
BÀI TOÁN 9 Cho các số dương , , chứng minh bất ñẳng thức
( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
1 2
THANH HÓA
LỜI GIẢI (Lương Quang Trung) Chuẩn hóa
( ) ( )
2 2
2
3
+ −
Ta chỉ cần chứng minh 24 1 7
2
a
∑
2
2
a
Trang 9Các lời giải
Tương tự cho hai bất ñẳng thức còn lại và cộng các bất ñẳng thức vế theo vế ta có
2
a
a b c
∑ Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
NHẬN XÉT Ta cũng có một cách chuẩn hóa khác nhưng với cách chuẩn hóa này thì lời giải sẽ ñơn giản hơn bởi
không cần ñến kĩ thuật cân bằng hệ số: chuẩn hóa cho
( ) ( )
2
(3 2 ) 9 12 4 4 4 3 4 4 3
2 (3 ) 3 6 9 3( 1) 6 2
+ +
Tương tự ta cũng có ( )
( ) ( ( ) )
4 4 3 4 4 3
,
Cộng các bất ñẳng thức vế theo vế ta có
( ) ( ) ( ( ) ) ( ( ) )
4( ) 9 1 4
6 2
Phép chứng minh hoàn tất
BÀI TOÁN 10 Cho các số dương , , … , thỏa mãn … 1 Chứng minh rằng
1 1 2 1 n 1 2( 1 2 n)
BÌNH PHƯỚC
LỜI GIẢI
Trước tiên ta chứng minh
ta ñược bất ñẳng thức tương ñương là
, , … và cộng lại
vế theo vế ta ñược
Mà theo bất ñẳng thức )O > PO thì √ C '\ ] … C
Do ñó
'
BÀI TOÁN 11 Cho các số thực dương , , Chứng minh rằng
BÌNH PHƯỚC
LỜI GIẢI (Tạ Minh Hoằng) Ta có
2 2 2 2
ab
a b = −a b ≥ − = −
Tương tự ñối với hai bất ñẳng thức còn lại và cộng các bất ñẳng thức vế theo vế ta suy ra ñiều phải chứng minh Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
BÀI TOÁN 12 Cho , , 0 Chứng minh
√
BÌNH PHƯỚC
LỜI GIẢI Bất ñẳng thức tương ñương với
Trang 10Các lời giải
Theo bất ñẳng thức )O > PO, ta có
3&
%
√
Tương tự ta cũng có
√
√
√
√
%
Cộng các bất ñẳng thức trên vế theo vế ta suy ra ñiều phải chứng minh ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
BÀI TOÁN 13.Chứng minh ∀ ∈x ℝ thì
2 3
1 2! 3!
x x x
HẢI DƯƠNG
LỜI GIẢI (Nguyễn ðức Toàn) ðặt
3 2
3! 2!
x x x
f x =e − − − −x
Xét hai trường hợp
Trường hợp 1 Nếux≥0
2
2!
x x
f x′ = −e − −x , f′′( )x =e x− −x 1, f′′′( )x =e x− >1 0
Suy ra JK f′′( )x ≥ f′′(0)=0
Suy ra JK f x′( )≥ f′(0)=0
Suy ra f x ≥ f(0)=0
Trường hợp 2 Nếu x≤0
ðặtx= − ≥t t( 0)
3 2
1
( ) 1
3! 2!
t
t t
e
2
1 ( ) 1
2
t
t
e
e
e
′′′ = + >
Suy ra J^^I ñồng biến, f′′( )t ≥ f′′(0)=0
Suy ra J^I ñồng biến, f t′( )≥ f′(0)=0
Suy ra JI ñồng biến, f t( )≥ f(0)=0
Vậy ta có ñiều phải chứng minh ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
NHẬN XÉT Ta cũng có thể tổng quát cho bài toán thành :
0 !
i n x i
x e i
=
≥∑ với mọi n∈N*và n lẻ
5, 8
x y z
+ + =
Chứng minh rằng
15
xyz≤
HẢI DƯƠNG
LỜI GIẢI (Tạ Minh Hoằng) Từ giả thiết suy ra y+ ≤z 4và z≤1 Nên
Vậy GTLN của
BÀI TOÁN 15 Cho các số dương , , tìm giá trị lớn nhất của
Trang 11Các lời giải
P
HUẾ
LỜI GIẢI (Nguyễn ðức Toàn) Ta có
2
1
P
2
3
P
Vậy, giá trị lớn nhất của là , ñạt ñược khi và chỉ khi
BÀI TOÁN 16 Cho các số không âm
1 1 1
1 1 1
P
HÀ TĨNH
LỜI GIẢI ðồng bậc hóa bất ñẳng thức này ta ñược
&
ðặt
Vậy, giá trị nhỏ nhất của
BÀI TOÁN 17 Cho các số thực dương
NAM ðỊNH
LỜI GIẢI Bất ñẳng thức cần chứng minh tương ñương với
Theo bất ñẳng thức )O > PO ta có
Phép chứng minh hoàn tất
BÀI TOÁN 18 Cho tứ giác lồi ABCD có )* ; *, ; ,- ; -) Chứng minh rằng
2 2 2 2
13a +6b − +c 2d ≥4 2S
NAM ðỊNH
Trang 12Các lời giải
LỜI GIẢI (Vũ Thanh Tùng) Trước hết chứng minh bổ ñề:
Cho tam giác ABC có 3 cạnh lần lượt là , , diện tích : với mọi bộ số A, C, _ thỏa mãn
0 0 0 0
m n
n p
m n
mn np pm
+ ≥
+ ≥
Ta luôn cóma2+nb2+pc2 ≥4 mn+np+pmS
Trở lại bài toán
ðặt
2 2 2
13a +6b −4x ≥4 2S ABC, − +c2 2d2+4x2 ≥4 2S ADC
Cộng 2 bất ñẳng thức trên vế theo vế ta có ñiều phải chứng minh
BÀI TOÁN 19 Cho các số dương , , sao cho
2 2 2
3 3 3
P
ðỒNG THÁP
LỜI GIẢI (Lương Quang Trung)
Theo bất ñẳng thức )O > PO ta có 2 3 3 3 2
3
Áp dụng bất ñẳng thức AM-GM,ta có 2 2 ( )
3 2 1 3 2 1
a
Tương tự cho các bất ñẳng thức còn lại rồi cộng vế theo vế ta có
2
3
( 2( )) ( ) 1
a
a b
Vậy GTNN của P = 1 khi 1
BÀI TOÁN 20 Cho các số thực
1
2 3 6
11 27 54
x y z
y z
≥ ≥ ≥
Tìm giá trị lớn nhất của
2 2 2
1 2008 2009 ( , , )
P x y z
ðỒNG THÁP
LỜI GIẢI 1 (Lương Quang Trung) Tacó 12 20082 20092 12 12 2008 12 12
Áp dụng bất ñẳng thức ,QR :RST ta có
2
2 2 2 2
Suy ra
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 1 1 121 1 121 850
729 729 729
(vì z≥1)
Áp dụng bất ñẳng thức ,QR :RST ta có
2 2 2 2 2
2 2 2 2
9 18 4 2
36 2 3 2 4 9 4 9 18 1
9
4 4
Suy ra
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
1 1 2 1 1 4 1 4 13
(vì z≥1)
Trang 13Các lời giải
Vậy GTLN của là 2115274
729 ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( ) 27 3
11 2
LỜI GIẢI 2 (Vũ Thanh Tùng)
Ta có
2 2 2 2 2 2 2
1 2008 2009 1 1 1 1
2008
2 2 2 2 2
11 1 1 11 1 1 1 11 1
2
2 2 2 2 2 2 2 2
11
1 1 1 27 1 1 2 1 1
2
x z
+
Tương tự
2 2
3 y z P 27 3
Phép chứng minh hoàn tất ðẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ( ) 27 3
, , , ,1
11 2
BÀI TOÁN 21 Cho ), *, , là 3 góc của một tam giác Chứng minh rằng
4 5
√
BÌNH ðỊNH
LỜI GIẢI (Lương Quang Trung)
Bất ñẳng thức tương ñương với
1 3 3 3
Áp dụng bất ñẳng thức *XTCVQWWB và )O > PO, ta có
3 2 1
3
1 1
3 3 1 2 sin
3 cos
1 cos 1 cos
A A
=
∏
∏
(vì 2
3
3
3 4
(vì 1 sin
A≤
Vậy, ta có ñiều phải chứng minh
BÀI TOÁN 22 Cho 0 a b c d
bc ad
< ≤ ≤ ≤
≤
Chứng minh rằng
678.9 8.769 1
THÀI BÌNH
LỜI GIẢI (Lương Quang Trung)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) (1)⇔a ax ax ay ay az az a ≥a az az ay ay ax ax a ⇔ x y z y z ≥xy z x y(2)
Trang 14Các lời giải
( ) 1 ( 1 )
y vy y y
y v u y
u u
Dễ thấy khi 1 hay ` 1 thì (3) ñúng
Xét y u, >1 Ta có (3) 1 1(*)
y u
y v
y − v −
Như vậy ta chỉ cần chứng minh bất ñẳng thức a ñúng bằng công cụ ñạo hàm.Có hai trường hợp cần xem xét:
Trường hợp 1 v> y
Khi ñó ta xét hàm số
1 1
( ) t , 1
f t =t − t> ln ( ) 1 ln
1
t
( ) 1 1
ln ( ) 1 1
f x
t
′
−
− (lấy ñạo hàm hai
vế)
( )2( )
( )
( ) 1 ln
1
f t
t t
′
−
Mà ta có bất ñẳng thức quen thuộc 1
lnt 1 ,t 1
t
> − > Suy ra f t′ <( ) 0 với mọi t>1
( )
f t′
⇒ nghịch biến trên khoảng ñang xét Suy ra
1 1
1 1 1 1 1
( ) ( )
y y u
y v y v v
f y > f v ⇒y − >v − ⇒y − >v− ≥v − (vì y≥u) Tương tự ta xét trường hợp 2 v≤ y
Khi ñó ta xét hàm số ( ) 1, 1
t t
f t =t − t> ln ( ) ln
1
t
t
( ) 1 1
ln ( ) 1 1
f t
t
′
−
− (lấy ñạo hàm hai vế)
( )2( )
( )
( ) 1 ln
1
f t
t
′
−
Mà ta có bất ñẳng thức quen thuộc lnt< −t 1,t>1 Suy ra f t′ >( ) 0với mọi t>1
( ) ( )
f y f v
y t u
y v v
y − >v − ≥v−
⇒ (vì v≥u) Phép chứng minh hoàn tất
BÀI TOÁN 23 Cho 3 số thay ñổi
2
3 3
x y z
x y
x y z
≥ ≥ ≥
+ ≤
Tìm giá trị lớn nhất của tổng
BẮC NINH
LỜI GIẢI Từ giả thiết suy ra
2; ( 4, 2;N<( 8, 2;N<N=( 8 b24; 1,24; 22< 2,24; 22< 21= 3
Ta có
4
2;2;> 2< 4
2<$ 2<> 2= 4
2< 1
2=$ 2= 12;> 2< <> 2= =
Suy ra
BÀI TOÁN 24 Cho , , là các số thực dương sao cho 1 Chứng minh rằng
PHÚ YÊN
LỜI GIẢI
Ta có > > f
Suy ra