1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tính cân bằng vật chất

22 386 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 58,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ lệ và lượng các tạp chất có trong nguyên liệu tính cho sản xuất 1giờ... Giả sử nguyên liệu saukhi đi qua nam châm NC1 thì tạp chất kim loại được tách ra 60% so với tổng số tạpchất kim

Trang 1

1 Cân bằng sản phẩm

- Năng suất nhà máy thiết kế là 56 tấn sản phẩm/ca hay 7 tấn sản phẩm/h

- Độ ẩm ban đầu của nguyên liệu : 14%

1.1 Lượng nguyên liệu ban đầu cần đưa vào sản xuất

- Gọi G: là lượng nguyên liệu ban đầu cần đưa đi làm sạch trong 1 ngày , tấn/h

Gs: là lượng nguyên liệu đã được làm sạch, tấn/h

b: Tỉ lệ tạp chất có trong nguyên liệu, b = 3,2%

-Ta có :

= x100

Qtk: Năng suất thiết kế tính theo sản phẩm, Qtk = 7 tấn/h

A: Tỉ lệ thành phẩm của hai loại bột, A = 78%

Do đó:

= x100=8,974 (tấn/h)

1.2 Lượng sản phẩm và phụ phẩm

 Sản phẩm chính của nhà máy là bột loại I (44%) và bột loại II (34%)

+ Lượng bột loại I thu được trong ngày:

Trang 2

2.1 Tính cân bằng vật liệu trong quá trình làm sạch

-Nguyên liệu ban đầu đưa đi làm sạch: G ( tấn/h)

+ Tạp chất kim loại chiếm :0,05%

+ Tạp chất ngoại lai chiếm :0,2%

Bảng 4.3 Tỉ lệ và lượng các tạp chất có trong nguyên liệu (tính cho sản xuất 1giờ)

Trang 3

Tạp chấtnhẹ

Tạp chấtnhỏ

Tạp chấtlớn(GTCL)

Tạp chấtĐS(GTCDS)

Tạp chấtKL(GKL)

Tạp chấtNL(GNL)

Lượng tạp chất, tấn/h 0,005G 0,01 G 0,012 G 0,0025G 0,0005G 0,002G-Tổng lượng tạp chất tách ra tính trong 1 giờ là:

QTC = 0,005G + 0,01G + 0,012G + 0,0025G + 0,0005G + 0,002G

= 0,032G (tấn/h)

2.1.1 Lượng tạp chất tách ra tại nam châm NC1, GKL1

-Lượng nguyên liệu đi qua nam châm 1 (NC1) là: G (tấn/h) Giả sử nguyên liệu saukhi đi qua nam châm (NC1) thì tạp chất kim loại được tách ra 60% so với tổng số tạpchất kim loại

Trang 4

GTC1 = GTCNHẸ1 + GTCNHỎ1+ GTCLỚN1 + GTCĐS1

= 0,004G + 0,008G + 0,0084G + 0,0005G = 0,0209G (tấn/h).

2.1.3 Lượng tạp chất kim loại tách ra tại nam châm NC2, GKL2

-Lượng nguyên liệu khi ra khỏi sàng tạp chất lần 1:

=0,9788G (tấn/h)

-Hao hụt khối lượng nguyên liệu từ vít tải, gàu tải đến xilo chứa và từ xilo chứa quagàu tải,vít tải đến nam châm là 0,2%

-Lượng nguyên liệu đi qua nam châm NC2, GVàoNC2:

2.1.4 Lượng tạp chất tách ra tại sàng làm sạch tạp chất lần II, GTC2

-Lượng nguyên liệu sau khi ra khỏi nam châm 2 sẽ được đưa vào sàng tạp chất lần 2:

-Giả sử khi nguyên liệu qua sàng tạp chất lần II, lượng tạp chất nhỏ và tạp chất lớncòn lại sẽ bị loại hoàn toàn (nghĩa là 20% tạp chất nhẹ ,30% tạp chất lớn và 20% tạpchất nhỏ) và loại 80% tạp chất đá sỏi

Trang 5

-Lượng tạp chất ngoại lai được tách ra hoàn toàn tại đây : 0,002 G (tấn/h).

-Lượng nguyên liệu ra khỏi máy chọn hạt:

2.1.7 Máy gia ẩm lần 1

-Giả sử hao hụt khối lượng khi nguyên liệu từ máy chọn hạt, máy tách đá qua vít tảiđến máy gia ẩm lầm 1 là 0,1%

-Lượng nguyên liệu vào máy gia ẩm I là:

1,0

100−

×

= (0,483175G+ 0,482925G) × 100

1,0

100−

×

= 0,96513G (tấn/h)-Độ ẩm ban đầu của lúa mì là W1 = 14%, sau khi gia ẩm lần 1 độ ẩm của lúa mì tănglên và đạt: W2 = 16%

-Lượng nguyên liệu ra khỏi máy gia ẩm I để vào xilo ủ ẩm là:

Trang 6

-Độ ẩm lúa mì vào máy gia ẩm lần II bằng độ ẩm lúa mì ra khỏi máy gia ẩm lần I : W1

= 16% Độ ẩm lúa mì sau khi gia ẩm lần II : W2 = 17%

Lượng nguyên liệu ra khỏi máy gia ẩm lần 2:

1

2

1 10,161,02156 1,03387

1 10,17

W G

100 G 100 G

− −

× = × =

= 1,03407G (tấn/h) -Giả sử lượng tạp chất tách ra tại máy xát hạt 0,5% :

2.1.10 Nam châm III

-Giả sử kim loại còn lại (20% tổng lượng kim loại) được tách ra toàn bộ

-Lượng tạp chất kim loại tách ra tại đây:

-Lượng nguyên liệu ra khỏi nam châm III để đi nghiền:

Trang 7

 Lượng nguyên liệu ra khỏi nam châm chính là lượng nguyên liệu sạch đi vào hệ

nghiền Nghĩa là:

1,0288G = 8,947 (tấn/h)

G = 8,7228 (tấn/h).

Vậy lượng nguyên liệu ban đầu đưa vào làm sạch là : 8,7228 (tấn/h)

Bảng 4.6 Lượng tạp chất có trong nguyên liệu ban đầu

8,7228

2.2 Tính cân bằng trong công đoạn nghiền thô

-Lượng nguyên liệu sạch vào công đoạn nghiền là GS = 8,974 (tấn/h)

2.2.1 Hệ nghiền thô I và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào máy nghiền thô I là 100% nguyên liệu sạch GS

Do đó: GVàoTI = GS = 8,974 (tấn/h)

2 Lượng nguyên liệu ra

- Giả thiết:

+ Tỉ lệ % nguyên liệu vào máy nghiền thô II là 66,75%

+ Tỉ lệ % bột loại II thu được là 2,8%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi làm giàu tấm và tấm lõi N1 là 21,2%

+ Tỉ lệ % nguyên đưa đi làm giàu tấm và tấm lõi N2 là 9,0% +

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,05%

+ Tỉ lệ % bột đi lọc túi là 0,2%

Bảng 4.7 Bảng tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô I

Nguyên liệu ra Thô II Bột II N1 N2

Tổnhao Lọc túi

Trang 8

Tỉ lệ % so với nguyên liệu

Lượng nguyên liệu ra,

1,9025

0,807

7 0,0045 0,0179

2.2.2 Hệ nghiền thô II và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào máy nghiền thô II: Từ hệ nghiền thô I: C% = 66,75%

-Nên:

2 Lượng nguyên liệu ra

-Giả thiết:

+ Tỉ lệ % nguyên liệu vào máy nghiền thô III là 39,4% +

Tỉ lệ % bột loại I thu được là 5,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi làm giàu tấm và tấm lõi N4 là 14,0%

+ Tỉ lệ % nguyên đưa đi làm giàu tấm và tấm lõi N2 là 7,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,05%.+ Tỉ lệ % bột đi lọc túi là 0,3%

Bảng 4.8 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô II và rây tương ứng

Tổnhao

Lọctúi

% so với nguyên liệu sạch, % 39,4 5,5 14,0 7,5 0,05 0,3Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 3,535 0,494 1,256 0,673 0,004 0,028-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 39,4% + 14,0% + 5,5% + 7,5% + 0,05% + 0,3% = 66,75%

2.2.3 Hệ nghiền thô III và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào máy nghiền thô III:

+ Từ hệ nghiền thô II: 39,4%

+ Từ hệ nghiền mịn I: 2,7%

Trang 9

C% vào = 39,4% + 8,98% + 2,7% = 51,08%

GVàoTII = 8,974 × = (tấn/h)

2 Lượng nguyên liệu ra

-Giả thiết:

+ Tỉ lệ % nguyên liệu vào máy nghiền thô IV là 26,63%

+ Tỉ lệ % bột loại I thu được là 4,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi làm giàu tấm và tấm lõi N3 là 12,5%

+ Tỉ lệ % nguyên đưa đi làm giàu tấm và tấm lõi N4 là 7%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,05%.+ Tỉ lệ % bột đi lọc túi là 0,4%

Bảng 4.9 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô III và rây tương ứng

Tổn hao

Lọc túi

% so với nguyên liệu sạch, % 26,63 4,5 12,5 7,0 0,05 0,4Lượng nguyên liệu ra,

-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 26,63% + 4,5% + 12,5% + 7,0% + 0,05% + 0,4%= 51,08%

2.2.4 Hệ nghiền thô IV và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào máy nghiền thô IV, GVào TIV:

+ Từ hệ nghiền thô III: 26,63%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu vào máy nghiền mịn IV là 7,0%

+ Tỉ lệ % bột loại II thu được là 4,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi vào hệ nghiền mịn V là 9,8%

+ Tỉ lệ % nguyên đưa đi đập vỏ là 9,9%

Trang 10

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,03%.+ Tỉ lệ % bột đi lọc túi là 0,4%.

Bảng 4.10 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô IV và rây tương ứng

Đập vỏ

Tổn hao

Lọc túi

% so với nguyên liệu sạch, % 4,0 7,0 9,8 9,9 0,03 0,4Lượng nguyên liệu ra, tấn/giờ

0,359 0,628 0,880 0,889 0,027 0,038

5-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 4,0% + 7,0% + 9,8% + 9,9% + 0,03% + 0,4% = 31,13%

2.2.5 Hệ nghiền thô V và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào máy nghiền thô V: từ máy đập vỏ: 8,88%

C% vào = 8,88%

2 Lượng nguyên liệu ra

-Giả thiết:

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi nghiền vỏ là 5,56%

+ Tỉ lệ % bột loại II thu được là 3,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,02%.+ Tỉ lệ % bột đi lọc túi là 0,3%

Bảng 4.11 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô V và rây tương ứng

Lượng nguyên liệu ra, tấn/giờ 0,269 0,499 0,027 0,002 -Tổng % sản phẩm ra: C% = 5,56% + 3,0% + 0,3% + 0,02% = 8,88%

2.3 Tính toán cho hệ làm giàu tấm và tấm lõi

2.3.1 Sàng gió N1

1 Lượng nguyên liệu vào

Trang 11

-Nguyên liệu vào sàng gió N1, GvàoN1:

-Nguyên liệu vào sàng gió N1 từ hệ nghiền thô I: 21,2%

G2N2 = 7,2% × 8,974 =0,6461 (tấn/h)+ Lượng nguyên liệu tổn hao trong quá trình sàng là 0,02%, G3N1

G3N1= 0,02% × 8,974 = 1,7948.10-3 (tấn/h)+ Lượng nguyên liệu qua sàng gió N2 là 5,0%, G4N1

G4N1= 5% × 8,974 =0,4487 (tấn/h)-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 8,98% + 7,2% + 5,0% + 0,02% = 21,2%

2.3.2 Sàng gió N2

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào sàng gió N2 :

G2N2 = 7,48% × 8,974 = 0,6712 (tấn/h)+ Lượng nguyên liệu tổn hao trong quá trình sàng là 0,02%, G3N2:

Trang 12

G3N2= 0,02% × 8,974 = 1,7948.10-3 (tấn/h)+ Phần lọt sàng (100, 110) đưa đi hệ nghiền mịn I là 6,5%, G4N2:

G4N2= 6,5% × 8,974 = 0,5833 (tấn/h)

-Tổng % sản phẩm ra: C% = 7,5% + 7,48% + 6,5% + 0,02% = 21,5%

2.3.3 Sàng gió N3

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào sàng gió N3, GvàoN3:

+ Từ hệ nghiền thô III: 12,5%

G2N3 = 11,48% × 8,974= 1,0302 (tấn/h)+ Lượng nguyên liệu tổn hao trong quá trình sàng là 0,02%, G3N3:

G3N3 = 0,02% × 8,974= 1,7948.10-3 (tấn/h)-Tổng % sản phẩm ra: C% = 8,5% + 11,48% + 0,02% = 20,0%

2.3.4 Sàng gió N4

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào sàng gió N4, GvàoN4:

+ Từ hệ nghiền thô II: 14,0%

+ Từ hệ nghiền thô III: 7,0%

Trang 13

+ Phần lọt sàng (130, 120, 120) đưa đi nghiền mịn III là 8,98%, G2N4:

G2N4 = 8,98% × 8,974= 0,8058 (tấn/h)+ Lượng nguyên liệu tổn hao trong quá trình sàng là 0,02%, G3N4:

G3N4 = 0,02% × 8,974= 1,7948.10-3 (tấn/h)+ Phần lọt sàng (100, 100) đưa đi hệ nghiền mịn I là 7,5%, G4N4:

G4N4 = 7,5% × 8,974= 0,6730 (tấn/h)-Tổng % sản phẩm ra: C% = 7,5% + 8,98% + 7,5% + 0,02% = 21,0%

2.4 Tính cân bằng cho các hệ nghiền mịn và rây tương ứng

2.4.1 Hệ nghiền mịn I và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào hệ nghiền mịn I, GvàoM1:

+ Tỉ lệ % bột loại I thu được là 12,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đưa đi nghiền thô III là 2,7%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi nghiền mịn II là 5,97%

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,03%

Bảng 4.12 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn I và rây tương ứng

Nguyên liệu ra Bột loại I Thô III Mịn II Tổn hao Lọc túi

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 1,076 0,2423 0,5358 0,0027 0,0448-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 12,0% + 2,7% + 5,97% + 0,5% + 0,03% =21,2%

2.4.2 Hệ nghiền mịn II và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

Trang 14

- Nguyên liệu vào hệ nghiền mịn II, GvàoM2:

+ Tỉ lệ % bột loại I thu được là 14,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đưa đi nghiền mịn III là 10,38%

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,05%

Bảng 4.13 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn II và rây tương ứng

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 1,2563 0,9315 0.0044 0.045

-Tổng % sản phẩm ra: C% = 14,0% + 10,38% + 0,5% + 0,05% = 24,93%

2.4.3 Hệ nghiền mịn III và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào hệ nghiền mịn III, GvàoM3:

+ Tỉ lệ % bột loại I thu được là 11,5%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đưa đi nghiền mịn IV là 7,42%

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,4%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,04%

Bảng 4.14 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn III và rây tương ứng

Trang 15

Nguyên liệu ra Bột I Mịn IV Tổn hao Lọc túi

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 1,032 0,666 0,0034 0,036

-Tổng % sản phẩm ra: C% = 11,5% + 7,42% + 0,4% + 0,04% = 19,36%

2.4.4 Hệ nghiền mịn IV và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào hệ nghiền mịn IV, GvàoM4:

+ Bột loại II thu được là 15,0%

+ Lượng nguyên liệu đưa đi nghiền mịn V là 7,58%

+ Lượng bột qua cyclon đi lọc túi là 0,3%

+ Lượng nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,04%

Bảng 4.15 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn IV và rây tương ứng

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 1,3461 0,6802 0,0036 0,0269-Tổng % sản phẩm ra: C% = 15,0% + 7,58% + 0,3% + 0,04% = 22,92%

2.4.5 Hệ nghiền mịn V và rây tương ứng

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu vào hệ nghiền mịn V, GvàoM5:

Trang 16

2 Lượng nguyên liệu ra

Giả thiết:

+ Tỉ lệ % bột loại II thu được là 12,2%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đưa đi nghiền vỏ là 7,93%

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,3%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình nghiền và rây là 0,03%

Bảng 4.16 Lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn V và rây tương ứng

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 1,0948 0,7116 0,0027 0,0269-Tổng % sản phẩm ra: C% = 12,2% + 7,93% + 0,3% + 0,03% = 20,46%

2.5 Công đoạn đập vỏ, nghiền vỏ, sàng kiểm tra bột, lọc túi

2.5.1 Máy đập vỏ

1 Lượng nguyên liệu vào

-Nguyên liệu máy đập vỏ, GvàoĐV:

Từ hệ nghiền thô IV: 9,9%

2 Lượng nguyên liệu ra

-Giả thiết:

+ Tỉ lệ % thành thức ăn gia súc là 1,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đưa đi nghiền thô V là 8,88%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao trong quá trình đập vỏ là 0,02%

Bảng 4.17 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi máy đập vỏ

Trang 17

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 0,0897 0,7969 0,0018-Tổng % sản phẩm ra: C% = 1,0% + 8,88% + 0,02% = 9,9%.

2.5.2 Máy nghiền búa

1 Lượng nguyên liệu vào

-Từ hệ nghiền thô V, mịn V, sàng kiểm tra bột loại II

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao là 0,05%

Bảng 4.18 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi nghiền vỏ và rây tương ứng

-Tổng % sản phẩm ra:

C% = 0,5% + 15,62% + 0,05% = 16,17%

2.5.3 Sàng kiểm tra bột loại I

1 Lượng nguyên liệu vào

-Từ hệ nghiền thô II, III

-Từ hệ nghiền mịn I, II, III

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,4%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao là 0,02%

Bảng 4.19.Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi sàng kiểm tra bột loại I

Trang 18

% so với nguyên liệu sạch,% 44,0 3,08 0,02 0,4Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 3,9485 0,2764 0,0018 0,0359-Tổng % sản phẩm ra: C% = 44,0% + 3,08% + 0,4% + 0,02% = 47,5%.

2.5.4 Sàng kiểm tra bột loại II

1 Lượng nguyên liệu vào

+ Tỉ lệ % bột loại II thu được là 34,0%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu đi nghiền vỏ là 2,68%

+ Tỉ lệ % bột qua cyclon đi lọc túi là 0,3%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao là 0,02%

Bảng 4.20 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi sàng kiểm tra bột loại II

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 3,0511 0,2405 0,0018 0,027-Tổng % sản phẩm ra: C% = 34,0% + 2,68% + 0,3% + 0,02% = 37,0%

2.5.5 Lọc bụi

1 Lượng nguyên liệu vào

-Từ hệ nghiền thô, hệ nghiền mịn, hệ nghiền vỏ và các hệ sàng kiểm tra

C% vào = 4,8%

2 Lượng nguyên liệu ra

-Giả thiết: + Tỉ lệ % cám là 4,68%

+ Tỉ lệ % nguyên liệu tổn hao là 0,12%

Bảng 4.21 Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi lọc túi

Trang 19

Nguyên liệu ra Cám Tổn hao

% so với nguyên liệu sạch,% 4,68 0,12

Lượng nguyên liệu ra, tấn/h 0,42 0,011

TC nhỏ, (tấn)

TC lớn,(tấn)

TC ĐS,(tấn)

TC KL, (tấn)

TC

NL, (tấn)

Tổng TC,(tấn)Nam

Trang 20

Bảng 4.23 Cân bằng sản phẩm ở công đoạn nghiền

Ngày đăng: 29/09/2017, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 4.4. Tỉ lệ và lượng các tạp chất tách ra tại sàng tạp chất lần I - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.4. Tỉ lệ và lượng các tạp chất tách ra tại sàng tạp chất lần I (Trang 3)
Bảng 4.8. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô II và rây tương ứng - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.8. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô II và rây tương ứng (Trang 8)
Bảng 4.10. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô IV và rây tương ứng - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.10. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền thô IV và rây tương ứng (Trang 10)
Bảng 4.15. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn IV và rây tương ứng - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.15. Tỉ lệ và lượng nguyên liệu ra khỏi hệ nghiền mịn IV và rây tương ứng (Trang 15)
Bảng 4.22. Lượng nguyên liệu và tạp chất qua các thiết bị làm sạch - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.22. Lượng nguyên liệu và tạp chất qua các thiết bị làm sạch (Trang 19)
Bảng 4.23. Cân bằng sản phẩm ở công đoạn nghiền TTổnhao0,050,050,050,030,020,020,020,020,02 0,03 0,05 0,04 0,04 0,03 0,02 0,02 0, - Tính cân bằng vật  chất
Bảng 4.23. Cân bằng sản phẩm ở công đoạn nghiền TTổnhao0,050,050,050,030,020,020,020,020,02 0,03 0,05 0,04 0,04 0,03 0,02 0,02 0, (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w