Danh phápXuất phát từ tên gọi của ankan tương ứng a .Tên thông thường Đổi -an → -ilen b... Cấu trúc Cấu tạo etilen - Nhận xét: Các nguyên tử nằm trong cùng một mặt phẳng.. đồng phân hìn
Trang 32 Danh pháp
Xuất phát từ tên gọi của ankan tương ứng
a Tên thông thường
Đổi -an → -ilen
b Tên thay thế: Đọc theo qui tắc
Số chỉ vị trí Tên nhánh – –
Số chỉ vị trí Tên nhánh – – Tên mạch chính Số chỉ vị trí - Số chỉ vị trí - –– en
Ví dụ : C2H4 : Etilen hay Eten
C3H6 : Propilen hay propen
Trang 41 Cấu trúc
Cấu tạo etilen
- Nhận xét: Các nguyên tử nằm trong cùng một mặt phẳng. Góc HCH=HCC=CCC=1200
Trong phân tử các anken có một liên kết đô
(gồm 1k σ bền vững và 1lk π kém bền vững).
II Cấu trúc và đồng phân
Trang 5C C
H
H
H H
C C
H
H H
Trang 6Chú ý : Khi gọi tên phải chỉ rõ vị trí nối đôi
(Đánh số nguyên tử C từ phía gần nối
đôi)
CH3
CH3
Trang 7b đồng phân hình học:
Do thay đổi vị trí của các nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong không gian
H
H C
C C
cis - Buten - 2
CH3H
H C
H3
C C
trans - Buten - 2
Trang 8* Điều kiện để có đồng phân cis,
trans : 2 nhóm thế nhỏ hơn ở hai phía khác nhau.
Trang 9 Viết các đồng phân có thể có của C5H10 ?
Trang 11CH3 CH3 CH3 H
C = C C = C
H H H CH3 Cis-Buten -2 Trans - Buten -2
Trang 14
1 Phản ứng cộng hi®ro ( pư hiđro hố )
II.TÝnh chÊt ho¸ häc
2 Ph¶n øng céng halogen : Pư halogen hố
a, Ph¶n øng céng clo
CH2 = CH2 + Cl2 Cl-CH → 2 –CH2 –Cl
Etilen 1,2- dicloEtan
Trang 15Thí nghiệm minh hoạ
Anken làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etylen
C 2 H 5 OH và
H 2 SO 4 đđ
Trang 16b, Cộng Brom : ( làm mất màu dd Brom )
Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Anken
Trang 19Quy taộc MACCOPNHICOP
Ph n ng c ng c a anken baỏt ủoỏi xửựng v i m t taực nhaõn ả ứ ộ ủ ớ ộ b t ấ ủoỏi
xửựng , thỡ cation (phaàn mang ủieọn tớch dửụng) cuỷa taực nhaõn seừ gaộn vaứo cacbon cuỷa noỏi ủoõi ( ch a nhieàu hydro) ứ taùo saỷn phaồm chớnh
VD:
CH 3 – CH = CH 2 + HCl
CH 3 –CH –CH 3 (spc) Cl
CH 3 –CH 2 –CH 2 ( spp) Cl
2-Clo Prop an (Iso- Propyl clorua)
1-Clo Propan
c, Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
* Anken baỏt ủoỏi xửựng + taực nhaõn baỏt ủoỏi xửựng:
Trang 20Phản ứng cộng hai phân tử etilen
Trang 21n Phân t Etilen thì s n ph m là … ử ả ẩ
n
Trang 224 Phản ứng trùng hợp:
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polime (phân tử có khối lượng lớn )
Trang 23Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
Trang 24C2H5OH
đđ
Khí Etilen bị đốt cháy
Thí nghiệm minh hoạ
Etilen bị đốt cháy
Trang 26a/ Phản ứng đốt cháy : (pư oxyhoá hoàn toàn )
5 Phản ứng Oxy hoá :
b/ Phản ứng với dung dịch thuốc tím (KMnO 4 ) :
Trang 27III ỨNG DỤNG và điều chế
1 Điều chế: etilen tách nước từ ancol
C2H5OH CH2=CH2 + H2O
2 Ứng dụng của anken
H2SO4
170 0
Trang 282 ỨNG DỤNG CỦA ANKEN
Trang 29Phần Củng cố bài
HOÁ TÍNH ANKEN
P/U CỘNG P/U OXYHOÁ P/U TRÙNG HỢP
Với t/n đối xứng Br2 ,H2
với t/n không đối xứngHX hay
H2O (quy tắc Mac cop nhi cop )
Nhựa P.ENhựa P.P
p/ư đốt cháy p/ư với thuốc tím
C O T
Trang 30DẶN DÒ BÀI TẬP
Làm các bài tập số : 3 ,4 , 5, 6, 7, 8, 9,
10 trang 164, 165 SGK
Chúc các em làm bài tốt
Trang 31Tieát 49