1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án VL10-C VI

11 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ sở của nhiệt động lực học
Tác giả Lê Thị Minh Lành
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nội năng của một vật có thể biến đổi theo hai cách : thực hiện công và truyền nhiệt -H : hãy cho ví dụ về sự thực hiện công?. - Trong quá trình biến đổi nộinăng này không có sự thực hi

Trang 1

Ngaứy soaùn : 15/3/2008

Tieỏt soỏ : 54

NOÄI NAấNG VAỉ Sệẽ BIEÁN THIEÂN NOÄI NAấNG

I.MUẽC TIEÂU :

Kieỏn thửực : -Phát biểu đợc định nghĩa nội năng trong nhiệt động lực học.

-Chứng minh đợc nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích

-Nêu đợc các ví dụ về thực hiện công và truyền nhiệt

-Viết đợc công thức tính nhiệt lợng vật thu vào hay toả ra, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng có mặt trong công thức

Kyừ naờng : -Giải thích đợc một cách định tính một số hiện tợng đơn giản về thay đổi nội năng.

-Vận dụng đợc công thức tính nhiệt lợng để giải các bài tập ra trong bài và các bài tập tơng tự

Thaựi ủoọ :

II.CHUAÅN Bề :

+Giáo viên: Thí nghiệm ở các hình 32-1a và 32-1b trong SGK

+Học sinh: Ôn lại các bài 22,23,24,25,26 (trong SGK vật lí 8)

III.TIEÁN TRèNH DAẽY & HOẽC :

1.Kieồm tra sú soỏ

2.Baứi mụựi :

TG Trụù giuựp cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung kieỏn thửực

15 H: Khi naứo moọt vaọt coự cụ

naờng, Cụ naờng laứ gỡ?

H; ẹũnh nghúa ủoọng naờng, theỏ

naờng?

H: Khi naứo cụ naờng ủửụùc baỷo

toaứn?

-H :Caực phaõn tửỷ coự ủoọng

naờng, theỏ naờng khoõng ? vỡ sao

?

-Khi moọt vaọt coự khaỷ naờng thửùc hieọn coõng cụ hoùc , ta noựi vaọt ủoự coự cụ naờng Cụ naờng cuỷa moọt vaọt baống toồng ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa noự

-ẹoọng naờng cuỷa moọt vaọt laứ naờng lửụùng coự do noự chuyeồn ủoọng

-Theỏ naờng laứ naờng lửụùng maứ moọt heọ vaọt ( moọt vaọt ) coự do tửụng taực giửừa caực vaọt cuỷa heọ ( caực phaàn cuỷa vaọt aỏy ) vaứ phuù thuoọc vaứo vũ trớ tửụng ủoỏi cuỷa caực phaàn cuỷa caực vaọt ( caực phaàn aỏy )

-Khi vaọt chuyeồn ủoọng trong troùng trửụứng hoaởc chũu taực duùng lửùc ủaứn hoài

-Caực phaõn tửỷ coự ủoọng naờng

do chuựng chuyeồn ủoọng hoón ủoọ thay ngửứng

-Do giửừa caực phaõn tửỷ coự lửùc tửụng taực neõn caực phaõn tửỷ cuừng coự theỏ naờng

I.Noọi naờng :

1.Noọi naờng laứ gỡ ?

- Trong nhieọt ủoọng lửùc hoùc

ngửụứi ta goùi toồng ủoọng naờng vaứ theỏ naờng cuỷa caực phaõn tửỷ caỏu taùo neõn vaọt laứ noọi naờng cuỷa vaọt

-Kớ hieọu chửừ U,ủụn vũ Jun ( J)

Trang 2

-Trong nhiệt học người ta gọi

tổng động năng và thế năng

của các phân tử cấu tạo nên

vật là nội năng của vật

H : hoàn thành C1 ? C2 ?

Gợi ý : nhớ lại định nghiã khí

lý tưởng

Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C1 , C2

-C1: khi nhiệt độ thay đổi thì vận tốc phân tử thay đổi do đó động năng của các phân tử thay đổi Khi thể tích của vật thay đổi thì khoảng cách giữa các phân tử thay, thế năng tương tác giữa chúng thay đổi Vậy nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật

- Khí lí tưởng ta bỏ qua tương tác giữa các phân tử nên thế năng của các phân tử bằng không Chỉ còn phụ thuộc vào nhiệt độ

- Nội năng của vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật U = f( T , V)

- Nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộ c vào nhiệt độ , U = f (T)

2.Độ biến thiên nội năng Là phần nội năng tăng lên

hay hạ xuống trong một quá trình kí hiệu :

U = Usau – Uđầu

TG Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức

25 - H : Khi nào thì nội năng của

vật thay đổi ?

- Nội năng của một vật có

thể biến đổi theo hai cách :

thực hiện công và truyền

nhiệt

-H : hãy cho ví dụ về sự thực

hiện công?

-H: Hãy nêu một thí dụ về sự

truyền nhiệt ?

-Khi nhiệt độ thay đổi và khi thể tích thay đổi

- Cọ xát miếng đồng lên mặt

bàn Miếng đồng nóng lên , nội năng của nó biến đổi

-Thả miếng đồng vào trong nước nóng , khi đó nội năng

II Các cách làm thay đổi nội năng :

1.Thực hiện công :

Là quá trình thực hiện công có sự chuyển hoá từ một dạng năng lượng khác sang nội năng

VD:

+ Cọ xát miếng đồng lên mặt bàn

+Aán pôttông trong xilanh xuống

2.Truyền nhiệt :

a Quá trình truyền nhiệt :

Trang 3

- Trong quá trình biến đổi nội

năng này không có sự thực

hiện công vì không có lực tác

dụng lên các vật đang xét và

cũng không có sự chuyển dời

của các vật này , chỉ có sự

truyền nhiệt từ nước sang

miếng đồng Đó là quá trình

truyền nhiệt

H: quá trình truyền nhiệt là

gì ?

-Ta thấy khi miếng đồng

nóng lên ( tức là nội năng

tăng ) thì nước nguội đi ( nội

năng giảm ) Ở đây có sự

truyền một phần nội năng từ

nước nước sang miếng đồng

Ta nói nước đã truyền cho

miếng đồng một nhiệt lượng

Vậy phần năng lượng mà vật

nhận được hay mất đi trong

quá trình truyền nhiệt gọi là

nhiệt lượng

Nhiệt lượng được tính bằng

công thức

Q = mc( t2 – t1 )

của miếng đồng cũng tăng lên

-Sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt

Sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt

VD:

+Bỏ miếng kim loại vào trong nước nóng

+Đốt nóng khí trong xilanh

* Quá trình truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b Nhiệt lượng:

Phần năng lượng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

U  Q

U

 : độ biến thiên nội năng của vật

Q: là nhiệt lượng của vật nhận được

Nhiệt lượng được tính bằng công thức

Q = mc  t (J) (kg) (J/kg độ ) (0C)

 t = t2 –t1

Q là nhiệt lượng vật thu vào hay mất đi , m là khối lượng của vật , c là nhiệt dung riêng của chất cấu tạo nên vật , t1 ,

t2 là nhiệt độ ban đầu và nhiệt độ cuối cùng của quá trình truyền nhịêt

*Củng cố bài giảng (5 phút ) Các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai :

a/Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hoá năng lượng từ dạng này sang dạng khác Đ b/Trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công , nội năng của vật được bảo toàn S

c/ Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng S

* Bài tập về nhà : Các bài tập sau bài học SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 4

 Ngaứy soùan :22.3.2008

 Tieỏt daùy :55,56

CAÙC NGUYEÂN LÍ CUÛA NHIEÄT ẹOÄNG LệẽC HOẽC

I MUẽC TIEÂU :

1 Veà kieỏn thửực :

- Phát biểu và viết đợc công thức của nguyên lý 1 NĐLH; Nêu đợc tên , đơn vị, và quy ớc về dấu của các

đại lợng trong công thức

- Phát biểu đợc nguyên lý 2 NĐLH(2 cách)

2 Veà kú naờng : - Vận dụng đợc nguyên lý thứ nhất của NĐLH vào các đẳng quá trình của khí lý tởng

để viết và nêu ý nghĩa vật lý của biểu thức của nguyên lý 1 cho từng quá trình

- Vận dụngđợc nguyên lý thứ nhất của NĐLH để giải các bài tập ra trong bài học và các bài tập tơng tự

- Nêu đợc ví dụ về quá trình không thuận nghịch

3 Veà thaựi ủoọ :: tớnh thaàn ủoaứn keỏt thửụng yeõu giuựp ủụừ baùn beứ

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giaựo vieõn : - Tranh vẽ mô tả chất khí thực hiện công

- Mô hình động cơ điêzen

2 Chuẩn bị của hoùc sinh :

III TOÅ CHệÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

- Ổn đủịnh lớp: Kieồm tra sổ soỏ lụựp

- Kieồm tra baứi cuừ:

1 Noọi naờng cuỷa vaọt laứ gỡ ? noọi naờng cuỷa khớ lyự tửụỷng laứ gỡ ? caực caựch lamứ bieỏn ủoồi noọi naờng ?

2 Vieỏt bieồu thửực tớnh nhieọt lửụùng vaọt thu ủửụùc ?

3 Nhieọt lửụùng coự khaực vụựi nhieọt naờng khoõng giaỷi thớch

- Noọi dung :

viếu biểu thức của nguyên lý ?

êu và phân tích nguyên lý

1(NL1)

+ NL1 là sự vận dụng định luật

bảo toàn và chuyển hoá năng

l-ợng và các hiện tl-ợng nhiệt

+ Nội năng của vật có thể thay

đổi bằng 2 cách.Nhng nếu vật

đồng thời nhận đợc cả A và Q

thì nội năng của vật tăng một

lợng

-TL1: Công thức của nguyên

lý 1: U= U2-U1=A+Q + Nội dung nguyên lý : Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lợng

mà vật nhận đợc

I

Nguyeõn lyự thửự nhaỏt cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

NNbieỏnthieõn U

Truyeàn nhieọt lửụùng Q 1.Công thức của nguyên lý 1:

Trang 5

U= U2-U1=A+Q

2 Phaựt bieồu nguyeõn lyự :

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lợng mà vật nhận đợc

* Lửu yự : - theồ tớch cuỷa khoỏi khớ taờng V2> V1 khoỏi khớ thửùc hieọn coõng - theồ tớch cuỷa khoỏi khớ giaỷm V2 <V1 khoỏi khớ nhaọn coõng - theồ tớch cuỷa khoỏi khớ khoõng ủoồi V2 = V1 khoỏi khớ khoõng thửùc hieọn hoaởc nhaọn coõng Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp caựch xaực ủũnh daỏu cuỷa caực lửụùng trong bieồu thửực tl Hoaùt ủoọng daùy cuỷa GV Hoaùt ủoọng hoùc cuỷa HS Noọi dung 15 -H2: neõu caực quy ửụực daỏu cuỷa caực ủaùi lửụùng coự trong bieồu thửực ? -H3: Trả lời câu hỏi C1và C2 ? -ẹeồ ủụn giaỷn vaứ thuaọn tieọn , vaón coự theồ quy ửụực daỏu vaứo bieồu thửực cuỷa nguyeõn lyự ủeồ laứm roừ yự nghúa vaọt lyự cuỷa quaự trỡnh Khi ủoự U , Q vaứ A laứ nhửừng ủaùi lửụùng soỏ hoùc Vớ duù : U = Q – A ửựng vụựi qua trỡnh nhaọn nhieọt lửụùng , moọt phaàn cuỷa nhieọt lửụùng chuyeồn thaứnh coõng heọ thửùc hieọn ủửụùc vaứ noọi naờng cuỷa heọ taờng -H4: bieồu thửực : U = - Q + A dieón ủaùt quaự trỡnh naứo ? -TL2: Nêu và phân tích dấu của các đại lợng trong công thức: Q> 0: Vật nhận nhiệt Q<0 : Vật truyền nhiệt A>0 : Vật nhận công A<0 : Vật nhận công U >0: Nội năng tăng U <0: Nội năng giảm -TL3: C1 : Q>0 , A<0 , U>0 C2 :

a, Truyền nhiệt ; Q>0 : thu nhiệt ;Q<0: toả nhiệt b,Thực hiện công; A>0 : nhận công ; A<0 : sinh công c, Truyền nhiệt và thực hiện công; Q>0 : thu nhiệt; A<0 : sinh công d,Truyền nhiệt và thực hiện công;Q>0:thu nhiệt; A>0 :nhận công - TL4: heọ nhaọn coõng , noựng leõn vaứ truyeàn nhieõùt ra moõi trửụứng xung quanh * Qui ửụực daỏu caực ủaùi lửụùng coự trong coõng thửực : Q> 0: Vật nhận nhiệt

Q<0 : Vật truyền nhiệt

A>0 : Vật nhận công

A<0 : Vật nhận công

U >0: Nội năng tăng

U <0: Nội năng giảm

Hoaùt ủoọng 3: áp dụng nguyên lý 1 NĐLH cho các quá trình biến đổi trạng thái của chất khí

Trang 6

tl Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS Nội dung

10 -H5: Viết và nêu ý nghĩa vật

lý của nguyên lý thứ nhất cho

quá trình đẳng tích ? Gợi ý :

+ Thế nào là quá trình đẳng

tích ? tìm một ví dụ cho quá

trình đẳng tích ?

+Biểu diễn đường đẳng tích

trong hệ tọa độ ( P 0V) ?

+ Chất khí chuyển từ trạng

thái 1 ( P1,V,T1) sang trạng

thái 2 ( P2,V,T2)

-H7: Viết biểu thức của

nguyên lý cho quá trình này ?

Nêu ý nghĩa vật lý của biểu

thức thu được ?

-H8: học sinh làm bài tập

trong sgk ? ( Gv thay số khác)

Định hướng : - Xác định lực

do không khí đẩy pitotng dịch

chuyển đều để tính công mà

chất khí thực hiện được

-Vận dụng nguyên lý thứ nhất

để xác định độ biến thiên nội

năng

-TL5: Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích Ví dụ : nung nóng khí nhốt trong nồi hới kín –Đường đẳng tích có dạng là một đường thẳng song song với trục áp suất

P

P1 (2)

P2 (1)

V1=V2 V-TL6: Công A = 0 .Độ biến thiên nội năng : U = Q  ý nghĩa : nhiệt lượng mà chất khí nhận được chỉ dùng để tăng nội năng của nó

- Trình bày trên bảng phụ theo nhóm

2.

nhất :

P

P1 (2)

P2 (1)

0 V1=V2 V

- V1=V2 : khối khí không thực hiện công , không nhận công :

A = 0 -Độ biến thiên nội năng : U

= Q  ý nghĩa : nhiệt lượng mà chất khí nhận được chỉ dùng để tăng nội năng của nó

IV CŨNG CỐ VÀ GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ: + Câu hỏi H8.

+ Làm các bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

TIẾT 2 :

- Ổn đđịnh lớp: Kiểm tra sỉ số lớp

Trang 7

- Kieồm tra baứi cuừ:

1.Phaựt bieồu nguyeõn lớ1 mhieọt ủoọng lửùc hoùc

2 Vieỏt bieồu thửực nguyeõn lớ 1 nhieọt ủoọng lửùc hoùc Neõu teõn, ủụn vũ vaứ qui ửụực daỏu cuỷa caực ủaùi lửụùng trong heọ thửực

- Noọi dung :

Nhận xét về hoạt động của con

lắc đơn

-H2: Phaựt bieồu qua trỡnh

thuaọn nghũch ?

Lấy ví dụ v ề quá trình thuận

nghịch

-H3: Đọc sgk và nhận xét về

tính thuận nghịch trong quá

trình truyền nhiệt

-Mô tả quá trình truyền nhiệt

và quá trình chuyển hoá năng

lợng : ấm nớc không tự lấy lại

đợc nhiệt lợng đã truyền cho

không khí để trở lại trạng thái

ban đầu Đó là quá trình

không thuận

-H4: Nêu khái niệm về quá

trình khoõng thuaọn nghũch ?

Quá trình chuyển hoá năng

l-ợng

Cơ năng nhiệt và ngợc lại là

quá trình không thuaọn nghịch

33.3 bỏ qua ma sát , con lắc đi

từ A  B rồi từ B A

Đó là quá trình thuận nghịch

-TL2: Phát biểu khái niệm về

quá trình thuận nghịch: là quá

trình vật tự trở về trạng thái ban đầu, Không cần đến sự can thiệp của vật khác

-TL3: Cơ năng có thể chuyển

hoá hoàn toàn thành nhiệt năng nhng nhiệt năng lại không chuyển hoá hoàn toàn thành cơ

-TL4: chổ coự theồ tửù xaỷy ra

theo moọt chieàu xaực ủũnh , neỏu muoỏn xaỷy ra theo chieàu

ngửụùc laùi thỡ phaỷi caàn ủeỏn sửù

can thieọp cuỷa vaọt khaực

II.Nguyeõn lyự II nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

1 Quaự trỡnh thuaọn nghũch vaứ khoõng thuaọn nghũch :

a.Quaự trỡnh thuaọn nghũch :

Vaọt tửù trụỷ veà traùng thaựi ban ủaàu maứ khoõng caàn ủeỏn sửù can thieọp cuỷa vaọt khaực

b Quaự trỡnh khoõng thuaọn

nghũch: chổ coự theồ tửù xaỷy ra

theo moọt chieàu xaực ủũnh , neỏu muoỏn xaỷy ra theo chieàu ngửụùc laùi thỡ phaỷi caàn ủeỏn sửù

can thieọp cuỷa vaọt khaực

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu veà nguyeõn lớ2

10 Giới thiệu và phân tích cách

phát biểu của claudiut

Phát biểu : Nhiệt không thể tự

truyền từ một vật sang vật nóng

hơn

Phân tích: Ông chỉ khẳng định

là điều này không tự xảy ra chứ

ông không cho rằng điều này là

không xảy ra Có thể can thiệp

để nhiệt truyền từ một vật sang

vật nóng hơn

-Đọc sgk trình bày cách phát biểu của claudiut 2 Nguyeõn lyự thửự hai cuỷa

nhieọt ủoọng lửùc hoùc :

a Caựch phaựt bieồu cuỷa Clau-di-uựt :

nhieọt khoõng theồ tửù truyeàn tửứ moọt vaọt sang vaọt noựng hụn

Trang 8

Giới thiệu và phân tích cách

phát biểu của cácnô

Phát biểu : Động cơ nhiệt

không thể chuyển hoá tât cả

nhiệt lợng nhận đợc thành công

cơ học

Phân tích : Động cơ nhiệt là

thiết bị biến nội năng thành cơ

năng

Ví dụ: Máy hơi nớc ,động cơ

xăng dầu

Quá trình biến đổi năng lợng

Cơ năng Nhiệt lợng và ngợc

lại là quá trình không thuận

nghịch

Nhận xét các câu trả lời của

học sinh

-H5: Hoaứn thaứnh C3?

- TL5 : thoỷa luaọn chung , phaựt bieồu yự kieỏn :

C3 : khoõgn vi phaùm nguyeõn lyự thửự nhaỏt vỡ nhieọt ủoọ ngoaứi trụứi cao hụn trong phoứng , do ủoự nhieọt khoõng theồ truyeàn trửứ trong phoứng ra ngoaứi trửoứi maứ phaỷi nhụứ maựy ủieàu hoứa nhieọt ủoọ

C4: ẹoọng cụ nhieọt khoõng theồ chuyeồn hoựa taỏt caỷ nhieọt lửụùng nhaọn ủửụùc thaứnh coõng cụ hoùc maứ chổ chuyeồn hoựa moọt phaàn , phaàn coứn laùi truyeàn cho nguoàn laùnh ẹieàu naứy giuựp ủoọng cụ hoaùt ủoọng ủửụùc lieõn tuùc vaứ khoõng vi phaùm ủũnh luaọt baỷo toaứn vaứ chuyeồn hoựa naờng lửụùng

b Phaựt bieồu cuỷa Caực-noõ :

ẹoọng cụ nhieọt khoõng theồ chuyeồn hoựa taỏt caỷ nhieọt lửụùng nhaọn ủửụùc thaứnh coõng cụ hoùc

Hoaùt ủoọng 3: Vaọn duùng nguyeõn lớ thửự hai cuỷa nhieọt ủoọng lửùc hoùc ủeồ giaỷi thớch nguyeõn taộc caỏu taùo vaứ

hoaùt ủoọng cuỷa ủoọng cụ nhieọt

20 - Coự theồ duứng nguyeõn lyự thửự

II ủeồ giaỷi thớch nguyeõn taộc

caỏu taùo vaứ hoaùt ủoọng cuỷa

ủoọng cụ nhieọt

GV thuyeỏt trỡnh veà nguyeõn

taộc hoùat ủoọng cuỷa ủoọng cụ

nhieọt : hỡnh dung moọt ủoọng cụ

nhieọt ủụn giaỷn nhử sau :

Trong moọt xi lanh coự moọt

lửụùng khớ xaực ủũnh 9 ủửụùc goùi

laứ tac nhaõn sinh coõng ) ủang ụỷ

traùng thaựi 1 Muoỏn cho khớ

trong xi lanh giaừn nụỷ sinh

coõng caàn cho khớ tieỏp xaực vụựi

moọt nguoàn nhieọt coự nhieọt ủoọ

cao hụn noự ( nguoàn noựng )

Khớ thu nhieọt lửụùng Q1 vaứ

3 Vaọn duùng :

Moói ủoọng cụ ủeàu phaỷi coự 3 boọ

phaọn cụ baỷn :

- nguoàn noựng : cung caỏp nhieọt lửụùng cho taực nhaõn sinh coõng ủeồ taực nhaõn coự nhieọt ủoọ cao

- Boọ phaọn chửựa taực nhaõn sinh coõng noọi naờng thaứnh cụ naờng ( boọ phaọn phaỏt ủoọng )

- Nguoàn laùnh : nhaọn nhieọt lửụùng cuỷa taực nhaõn ủeồ taực

nhaõn giaỷm nhieọt ủoọ

Hieọu suaỏt cuỷa ủoọng cụ nhieọt

Trang 9

thực hiện công A1 và chuyển

sang trạng thái 2

Để cho động cơ nhiệt tiếp tục

hoạt động ta phải đưa khí về

lại trạng thái ban đầu Muốn

vậy , ta phải nhờ ngoại lực

nén pittông về vị trí ban đầu

và tốn công A2 Để được lợi

về công thì A2 < A1 Muốn

thực hiện được điều này phải

cho khí trong xi lanh khí tiếp

xúc với nguồn có nhiệt độ

thấp hơn nó , trong quá trình

này chất khí nhường nhiệt

lượng Q2 cho nguồn lạnh và

nhận công A2

-H6: cấu tạo của động cơ

nhiệt phải gồm những bộ cơ

bản nào ?

- GV treo hình vẽ một số laọi

động cơ nhiệt lên bảng và

yêu cầu Hs lên bảng chỉ rõ

đâu là nguồn nóng , nguồn

lạnh và bộ phận phát động

- Hiệu suất của động cơ nhiệt

được tính bỡi công thức :

1 1

2 1

Q

A Q

Q Q

H   

-H7: nêu tên và đơn vị các

đại lượng có mặt trong công

thức

- Hiệu suất của động cơ nhiệt

luôn nhỏ hơn 1 và hiện nay có

giá trị vào khoảng 20% 

40%

-TL6 : thảo luận chung trả lời:

Mỗi động cơ đều phải có 3 bộ phận cơ bản : - nguồn nóng : cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân sinh công để tác nhân có nhiệt độ cao - Bộ phận chứa tác nhân sinh công nội năng thành cơ năng ( bộ phận phất động )

- Nguồn lạnh : nhận nhiệt lượng của tác nhân để tác

nhân giảm nhiệt độ

-Ghi nhớ công thức , trong đó:

Q1 ( J ) nhiệt lượng lấy từ nguồn nóng

Q2 ( J ) nhiệt lượng nhường

được tính bỡi công thức :

1 1

2 1

Q

A Q

Q Q

H   

Q1 ( J ) nhiệt lượng lấy từ nguồn nóng

Q2 ( J ) nhiệt lượng nhường cho nguồn lạnh

: ) (

2

Q

của động cơ

Trang 10

cho nguồn lạnh

: ) (

2

Q

của động cơ

IV CŨNG CỐ VÀ GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ:

Trong các loại động cơ thường gặp : máy hơi nước , tua bin hơi , động cơ đốt trong , động cơ phản lực , qua trình chuyển hóa năng lượng của chúng giống nhau không ? năng lượng đã chuyển hóa như thế nào ?

* Bài tập về nhà : sgk , đọc mục em có biết

V RÚT KINH NGHIỆM:

 Ngày sọan :

 Tiết dạy :

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Về kiến thức :

2 Về kĩ năng :

3 Về thái độ :

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên :

2 Chuẩn bị của học sinh :

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Ổn đđđ ịnh lớp: Kiểm tra sỉ số lớp

- Kiểm tra bài cũ:

- Nội dung :

Hoạt động 2:

Hoạt động 3:

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+Giáo viên: Thí nghiệm ở các hình 32-1a và 32-1b trong SGK. +Học sinh: Ôn lại các bài 22,23,24,25,26 (trong SGK vật lí 8)     III.TIEÁN TRèNH DAẽY &amp; HOẽC : - Giáo án VL10-C VI
i áo viên: Thí nghiệm ở các hình 32-1a và 32-1b trong SGK. +Học sinh: Ôn lại các bài 22,23,24,25,26 (trong SGK vật lí 8) III.TIEÁN TRèNH DAẽY &amp; HOẽC : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w