1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 7

109 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, côngnhận tính chất!. Kĩ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước.. B

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/2014

Ngày giảng: 19/08/2014

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Tiết 1: HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu được tính chất: 2 góc đối

đỉnh thì bằng nhau

2 Kĩ năng: Vẽ được góc đối đỉnh với 1 góc cho truớc, nhận biết các góc đối.

3 Thái độ: Bước đầu tập trung suy luận.

Hoạt động 1: Thế nào là hai góc đối đỉnh

Cạnh của tia 0x’

là đối của 0y Chung đỉnh 0

3 2 1

0

x’ 4 y

Ta gọi 2 góc Ô1 và Ô3 là 2 gócđối đỉnh

a) Định nghĩa ( SGK / 81 )

b) Ví dụ Góc Ô2 và Ô4 đối đỉnh vớinhau vì ox và oy là 2 tia đốinhau

ox’ và oy’ là 2 tia đối

nhau

Trang 2

không phải vì sao?

Hoạt động 2: Tính chất hai góc đối đỉnh

? Nếu hai góc đối đỉnh ta

có quan hệ gì của hai góc

? Nếu hai góc bằng nhau

Ô1 + Ô2 = Ô3 + Ô2

(3)

- Hai góc bằng nhau-Không đối đỉnh

- Học thuộc định nghĩa, tính chất 2 góc đối đỉnh,

- Tập suy luận chứng minh tính chất

- BTVN : 3, 5 SGK – 82 ; Bài 1,2,3 – 73, 74 SBT

Trang 3

Ngày soạn : 15/08/2014

Ngày giảng : 22/08/2014

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa 2 góc đối đỉnh, 2 góc kề bù.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết 2 góc đối đỉnh, vẽ hình 2 góc đối

đỉnh

3 Thái độ: Hoạt động tư duy.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước đo góc.

2 Học sinh: Thước đo góc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra:

a Đề kiểm tra:

- GV: Bảng phụ nội dung kiểm tra

? Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc mà của một

Hoạt động 1 : Chữa bài tập

GV : Cho học sinh chữa

HS nêu

HS thực hiện

- Tính chất 2 gócđối đỉnh

1 - Chữa bài tập

Bài 3 SGK - 82

z t’ 2

A1 4

t 3 z’

Bài 4- SGK – 82

x y’ B

600

y x’

xBy = 600

y B

x ˆ = x ' y Bˆ '(vì đối đỉnh)

⇒ x’By’ = 600

Trang 4

Hoạt động 2 : Luyện tập Làm bài 5.

? Nêu yêu cầu của bài

-Tính chất 2 góc đốiđỉnh

HS thực hiện

HS trình bày

- Góc kề bù, gócđối đỉnh

II Luyện tập:

Bài 5 _ SGK - 83 a).- ABC = 560 A

c).- C’BA’ kề bù với ABC’

CBA’ = ABC (vì đối đỉnh)

Cho : xx’ cắt yy’ tại O Góc O1 = 470

Trang 5

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, công

nhận tính chất ! 1 đường thẳng b đi qua A và b⊥A Hiểu thế nào là đường trungtrực của 1 đường thẳng

2 Kĩ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1

đường thẳng cho trước Biết vẽ đường trung trực của 1 đoạn thẳng, sử dụngthành thạo eke, thước thẳng

3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận:

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, ê ke, giấy gấp hình.

2 Học sinh: thước thẳng, êke, giấy rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 6

b Trả lời :

xy’ A y

x'

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc Thực hiện ?1

Hoạt động 2 : Vẽ hai đường thẳng vuông góc

? Làm ?3.?4

? Nêu yêu cầu của ? 3, 4

? Vẽ a ⊥ a’ thực hiện như

2 Vẽ 2 đường thẳng vuông góc a

a’

*) Cách vẽ : ( SGK – 85 )

Trang 7

? đường trung trực của

đoạn thẳng thoả mãn điều

- Đi qua trung điểm

- Vuông góc tại trungđiểm

Ta gọi xy là đường trung trực củaAB

- Xác định trung điểm của CD

- Vẽ đường thẳng d vuông góc CD qua trung điểm

Trang 8

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, suy luận

3 Thái độ: Hoạt động tư duy.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Nội dung bài tập.

2 Học sinh: Thước thẳng, êke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Đọc bài tập bài toán

I - Chữa bài tập y Bài 18 SGK - 87 C d1

d1) + d2 ⊥ 0y tại C ( A ∈d2

Làm theo nhóm

II - Luyện tập Bài 19 SGK - 87

d1

B A

600

O C d2

Cách vẽ 1:

- Vẽ d1 tuỳ ý

Trang 9

( C ∈ Od2 )

- Vẽ AB ⊥ Od1 A nằm trong góc

d1Od2

4 Củng cố:

GV: Bảng phụ bài tập : Trong các phát biểu sau câu nào đúng câu nào sai

a- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB a - S

là đường trung trực của đoạn AB

b- Đường vuông góc với đoạn thẳng AB là đường trung b- S

trực của đoạn AB

c- Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và c - Đ

vuông góc với đoạn thẳng AB là trung trực của đoạn AB

Trang 10

2 A3

1

231

1 Kiến thức: Hiểu được được tính chất cho 2 đường thẳng và 1 cát tuyết

Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng thì 2 góc so le trong còn lại bằng nhau Hai góc đồng vị bằng nhau 2 góc trong cùng phía bù nhau

2 Kĩ năng: Kỹ năng nhận biết cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong, trong

cùng phía

3 Thái độ: Phát triển tư duy: Tập suy luận.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, êke, thước đo góc

2 Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

-Học sinh nghe GVgiới thiệu

B-Hai góc so le trong là:

Â1 và B3

Trang 11

giải trong và 1 góc giải

ngoài, cùng phía cát tuyến

Thực hiện ?1

GV : kiểm tra kết quả làm

bài của học sinh

- Các cặp góc so letrong, so le ngoài,cặp góc đồng vị

Trang 12

GV khái quát nội dung bài học.

1 Kiến thức: Nắm vững dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.

2 Kỹ năng: - Biết vẽ 2 đường thẳng song song.

- Biết sử dụng thước, êke để vẽ hai đường thẳng song song

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, êke.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, đọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức ở lớp 6

GV cho học sinh nhắc lại

Trang 13

? Qua hình vẽ đoán xem các

đường thẳng nào song song

- Chỉ rõ các cặp gócbằng nhau

2 - Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Nắm được cách vẽ 2 đường thẳng song song

- BTVN : 27, 27, 28 SGK – 91

Ngày soạn: 09/09/2014

Trang 14

Ngày giảng: 16/09/2014

Tiết 7: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đường thẳng song song, sử dụng êke,

thước đo góc

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc.

2 Học sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ học.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

? Bài tập cho gì? yêu cầu gì

? Muốn vẽ AD// BC vẽ như

thế nào

? Cách vẽ AD = BC

? Vẽ được mấy đoạn thẳng

AD // BC và AD = BC

GV : Qua bài tập đây là 1

cách nhận biết: Hai đường

thẳng cùng // với đường thẳng

thứ 3 thì song song

- Cho ∆ABC

- Qua A vẽ đ thẳngAD//BC vàAD= BC

HS nêu cách vẽ

HS khác bổ xung

- 2 đường thẳngcùng // và = BC

? Bài toán cho gì? yêu cầu gì

? Nêu các bước vẽ hai đường

- Vẽ By là tia đối của tia By’

ta được y’y // xx’

B

Trang 15

? Nêu yêu cầu của bài tập

? Xét xem vị trí của điểm O’

và góc xOy

? Hãy vẽ góc trong trường

hợp O’ nằm trong góc

? Đo xem 2 góc đó có bằng

nhau hay không

GV : Cặp góc như vậy được

gọi là góc có cạnh tương ứng

song song

? Tương tự với điểm O’ nằm

ngoài góc hãy vẽ và đo

GV : Chốt lại kiến thức cơ

bản thông qua bài tập

- Điểm O’ nằmtrong và nằm ngoàigóc

y

y’

O’ x’

O x xOy = x’Oy’

b) O’ ∉ xOy y’

O’

x'

y O

Trang 16

Ngày giảng: 19/09/2014

Tiết 8: TIÊN ĐỀ Ơ-CLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG

SONG SONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu nội dung cơ bản tiên đề Ơ-Cơ-Lít

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-Cơ-Lít mới suy ra được tính chất của 2 đườngthẳng song song

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng tính toán số đo góc khi có c cắt a//b biết 1 góc.

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: -Thước thẳng, ê ke, thước đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: - Thước thẳng, ê ke, thước đo góc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Họat động 1 : Tiên đề Ơ-clít

? Qua bài tập vẽ được

a, b ( Đ)

c, d ( S )

- Tiên đề Ơ- Clít

- Vẽ được mộtđường thẳngduy nhất

Trang 17

- Đo cặp góc so

le trong rồi nhận xét

- Đo cặp góc đồng vịCác nhóm thựchiện

- Các góc so le trong, đồng vị bằng nhau

- Góc trong cùng phía bù nhau

2.- Tính chất 2 đường thẳng //:

? a) a//b

c cắt a và b

A 2 a

B 1 b

C c 1

b) Â1 = B1 c) Â2 = B1

Trang 18

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo của góc.

3 Thái độ: Suy luận lô gíc chặt chẽ.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Bài tập 39.

2 Học sinh: Ôn bài và làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra:

a Đề kiểm tra:

1 Điền vào chỗ trống (…….) trong phát biểu sau:

Nếu 1 đường thẳng cắt 2 đt song song thì

a.- Hai góc so le trong …………

Câu 1: 3 điểm, mỗi ý đúng 1 điểm

a- Bằng nhau ; b - Bằng nhau ; c – bù nhau

Câu 2: 7 điểm, ý a: 2 điểm, b: 2 điểm, c: 2 điểm, d: 1 điểm

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Bài toán cho biết gì

- Nếu a // b suy ra được

- HS: a // bgóc so le trong,

I Chữa bài tập:

Bài 36: (SGK- 94)

Trang 20

2 Kỹ năng: Biết phát biểu chính xác 1 mệnh đề toán học.

3 Thái độ: Tập suy luận.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Êke, bảng phụ, thước.

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, dọc trước bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra:

a Đề kiểm tra:

- Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Qua hình vẽ trên em có nhận xét gì về quan hệ giữa đường thẳng d và d’? Vìsao? Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hoạt động 1: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

?1

Cho a ⊥ c; b ⊥ c

- Dự đoán a và b có song

song không

- Dùng dấu hiệu nhận biết 2

đường thẳng song song hãy

suy ra a // b

- Có nhận xét gì về quan hệ

giữa 2 đường thẳng phân biệt

cùng vuông góc với đường

b vuông góc với c

1 Quan hệ giữa tính và tính //

c a

A b

1

*Tính chất 1 : SGK - 96

a⊥c => a//b

b⊥c

Trang 21

a) d’//d’’ ? b) a⊥d ?

2 Ba đường thẳng song song

d’’ d’

đường thẳng song song?

- Với hình vẽ trong bài đâu

là hai đường thẳng phân biệt,

đường thẳng nào là đường

thẳng thứ 3?

- 3 tính chất

- 4 cách nhận biết

- HS phân biệt vàthực hiện bài tập

- b,c là 2 đườngthẳng phân biệt, a

là đt thứ 3

3 - Luyện tập

Bài tập 41 SGK – 97Nếu a// b và a //c thì b // c

Trang 22

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng vuông góc hoặc

song song với đường thẳng thứ 3

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phát biểu 1 mệnh đề toán học chính xác.

3 Thái độ: - Bước đầu tập suy luận

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau

a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với 1 - Chúng // với nhauđường thẳng thứ 3 thì

b) Một đường thẳng vuông góc với thì nó cũng - Một trong 2 đường thẳng vuông góc với đường thẳng kia

c) Hai đường thẳng phân biệt cùng thì - // với đt thứ 3 ,

chúng // với nhau

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1 ( 15’) Chữa bài tập

? Giải các bài tập trên dựa

vào kiến thức nào

c

a

b a//b vì :

c⊥a ; c ⊥b

Bài 43:SGK - 98

Trang 23

-Học sinh nhận xétbài của bạn

c ⊥ b vì a//b; c⊥a c a b

Bài 44:SGK- 98

a//b a => b//c bc//a c

Hoạt động 2 ( 22’) Luyện tập

? Nêu yêu cầu của bài tập

? Nếu M thuộc là giao của

Lưu ý: Khi đưa ra khẳng

định nào phải nêu rõ căn cứ

GV : Cho HS hoạt động

nhóm để trả lời câu b

HS lần lượt trả lờicác câu hỏi

Và có các căn cứkèm theo

- HS thực hiện

HS giải thíchNêu cách tính

Các nhóm thựchiện

II.- Luyện tập:

Bài 45:SGK - 98

a) d’//d d’’ d’’//d d’b) Suy ra d’//d’’

d -Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M∉d vì

a ⊥ c; b ⊥ c b) Có a//b (Câu a)ADC+DCB = 1800 (Trong cùng phía)

DCB = 1800 – ADCDCB = 1800 - 1200 = 600

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

Trang 24

3 - Củng cố ( 2’)

+Làm thế nào để kiểm tra được 2 đường thẳng có // với nhau

+Hãy nêu các cách kiểm tra

+Phát biểu các tính chất liên quan đến tính ⊥ và tính song song của

1 Kiến thức: - Học sinh biết cấu trúc của 1 định lý (Giả Thiết – Kết Luận)

- Biết thế nào là chứng minh 1 định lý

2 Kỹ năng: - Biết đưa 1 định lý về dạng: “nếu …thì”

3 Thái độ: - Làm quen với mệnh đề lô gíc p=> q (nếu p thì q)

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, bảng phụ.

2 Học sinh: Thước kẻ, êke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra:

a Đề kiểm tra :

b Trả lời :

-Phát biểu tiên đề Ơ-Cơ-Lít Vẽ hình minh họa

-Phát biểu tính chất 2 đường thẳng song song Vẽ hình minh họa

GV đặt vấn đề: tính chất 2 đường thẳng // là 1 định lý Vậy định lý là gì? Cấu trúc như thế nào?

-Học sinh trả lời

1.- Định lý:

a) Khái niệm : Là 1 khẳng định được suy ra từ những khẳng định được cho là đúng

Trang 25

+ Lấy thêm ví dụ về các định

lý đã học

? Nêu tính chất 2 góc đối đỉnh,

vẽ hình minh hoạ

? Trong định lý trên điều đã

cho là gì? Điều phải suy ra là

-Học sinh trả lời và vẽhình lên bảng

-Học sinh trả lời

a b

Nếu……… thì

G thiết kết luận

KL : ” hai đường thẳng đó song song”

b) GT : nếu 1 đường thẳng song song”

KL: hai góc so le trong bằng nhau

Hoạt động 2 ( 12’) Chứng minh định lý

Ví dụ :

Trang 26

-Vẽ hình.

-Ghi GT-KL

- Chứng minh có khẳng định + căn cứ

x O y

xOz và zOy kề bù Om là Tia phân giác của xOz

GT On là tia phân giác của zOy

KL mOn = 900

Chứng minh : ( SGK – 100)

2.- Hai đường thẳng // là 2 đường

thẳng không có điểm chung

3.- 2 góc bằng nhau thì đối đỉnh

HS trả lời và chỉ

rõ mệnh đề nào làđịnh lý , mệnh đềnào không vì sao

3 - Luyện tậpa) là định lý

GT : Nếu 1 đường thẳng cắt

2 đường thẳng song song

KL : 2 góc trong cùng phía

bù nhaub) Là định nghĩa không làđịnh lý

c) Không là định lý vì dó làkhẳng định sai

Trang 27

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 13: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh biết diễn đạt định lý dưới dạng: “nếu …thì……”

2 Kỹ năng: - Biết minh họa định lý trên hình vẽ, viết giả thiết-kết luận bằng ký

hiệu

3 Thái độ: - Bước đầu tập chứng minh định lý

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, êke, thước đo góc.

2 Học sinh: Làm bài tập đầy đủ, đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 - Chữa bài tập Bài 52:sgk - 101

và 2)

Trang 28

4) Ô1 = Ô2 (căn cứ vào 3)Chứng minh tương tự: Ô3 = Ô4

3-(2)4- 2 góc đối đỉnh5- GT

6- 2 góc đối đỉnh7- (3)

x’ O x y’

GT xx’ cắt yy’ tại O xÔy = 900

KL: yÔx’ = x’Ôy’ = y’Ôx = 900

Chứng minh:

Ta có: xÔy + x’Ôy = 1800 (vì kề bù)Theo giả thiết thì xÔy = 900 nên

D

K M I N

GT DI là phân giáccủa MDN EDK và MDI đối đỉnh

KL EDK = IDN Chứng minh IDM = IDN

Trang 29

( DI là p.g của MDN) ( 1)IDM = EDK ( 2 góc đ2 ) ( 2)

Từ 1và 2⇒ IDN = EDK (= MDI)

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

3 - củng cố ( 2’)

? Nêu các bước chứng minh định lý - Vẽ hình

- Ghi giả thiết , kết luận

1 Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về đường thẳng ⊥, đường thẳng //

thẳng //

- Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có ⊥ hay // không?

3 Thái độ: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng

⊥, //

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước đo góc, êke

2 Học sinh: Ôn tập chương I - Đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Hoạt động 1 : Ôn lý thuyết thông qua một số bài tập ( 20’)

Bài 1 : Mỗi hình vẽ sau đây cho biết kiến thức gì ( GV đưa hình vẽ lên bảng phụ)

Trang 30

c

a A

b B

Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

bMột đường thẳng ⊥ với 1 trong đường thẳng //

M a bTiên đề Ơ-Cơ-Lít

c b a

Hai đường thẳng cùng ⊥

đường thẳng thứ 3

? Trả lời cho bài toán

GV: Ghi các kiến thức đó dưới mỗi hình để hoàn

Bài 3 : Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào

sai? Vẽ hình minh hoạ câu sai

a - Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b- hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

HS nêu rõ các kiến thức củatừng hình

a-Mỗi cạnh góc này là tia đốicủa 1 cạnh góc kia

b - Cắt nhau và tạo thành 1 gócvuông

c - Đi qua trung điểm của đoạnthẳng

Trang 31

c – Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

d- Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

e- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường

thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó

f- Đường trung trực của đoạn thẳng là đường

thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

g- Nếu đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b thì 2

d1

Trang 32

GV: Cho từng HS lên thực hiện

- Ôn tập các kiến thức cơ bản

- Ôn tiếp các phần còn lại

1 Kiến thức: - Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng ⊥, đường thẳng //

2 Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ

cho truớc bằng lời

3 Thái độ: - Bước đầu tập suy luận, vận dụng các tính chất ⊥, // để tính toán

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, thước đo góc, eke

2 Học sinh: Ôn tập chương I, làm bài tập về nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 33

HS vẽ hìnhAOB = Ô1+ Ô2

a // m // b

HS nêu cách tính

x =AOB= Ô1+ Ô2

- Tính chất 2 đườngthẳng //, Quan hệgiữa 3 đườngthẳng //

d

A B d’

C D

E G d’’

Ta có:

d // d’ (Gt) => C1= Â5 = 600 (so lengoài)

B1 = D1 = 1100 (so le trong)

B6 = 1800 – B1

= 1800 – 1100 = 700 (kề bù)

Bài 48 – 83- SBT

Trang 34

Ax// Bm; Cy//Bm ⇑ ⇑

( cd ) C + B=1800

( 2 góc trong Cùng phía) ⇑

B2 = ABC – B1

B1= 1800 – xAB( 2 góc trong cùng phía )

- Ôn toàn bộ kiến thức lý thuyết và các dạng bài tập trong chương I

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Tiết 17: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh nắm được định lý và tổng 3 góc của 1 tam giác

- Biết vận dụng định lý để tính số đo các góc của 1 tam giác

2 Kỹ năng: - Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào các bài toán.

3 Thái độ: - Phát huy trí lực của học sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: - ∆ bằng bìa lớn, bảng phụ

2 Học sinh: - ∆ bìa, thước đo góc, kéo cắt giấy

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp :

Trang 35

2 Kiểm tra:

a Đề kiểm tra :

b Trả lời :

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Thực hành đo tổng ba góc trong một tam giác ( 15’)

GV : Vẽ 2 tam giác

? Nhận xét hình dạng của 2 tam

giác trên

GV : 2 tam giác đó có hình dạng

khác nhau vậy tổng số đo 3 góc

của tam giác đó như thế nào?

? HS đọc và làm ?1 theo nhóm

nhỏ

? 2 HS lên bảng đo các góc của

mỗi tam giác, nêu nhận xét về

tổng số đo các góc của tam giác

? Các nhóm báo cáo kết quả của

- HS thực hiện theo nhóm nhỏ

- HS thực hiện

Các nhóm nêu kết quả của nhóm mình

HS làm ?2 bằng tấm bìa đã CHUẨN BỊ sẵn

Dự đoán tổng 3 góc trong một tam giác

Trang 36

Chọn giá trị đúng của x trong các kết

quả A, B, C, D và giải thích ? ( Cho

IK // EF )

A 1000 ; B 700 ; C 800 ; D 900

HS thực hiện và giải thích cách làm

2 - Luyện tập Bài 1 SGK – 107

Trang 37

Định nghĩa tính chất góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng: - Biết vận dụng định nghĩa, định lý trong bài để tính số đo các góc

của 1 tam giác giải 1 số bài tập

3 Thái độ: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học

sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước êke, thước đo góc

2 Học sinh: Đọc trước bài, dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Trang 38

Hoạt động 1 ( 13’) Áp dụng vào tam giác vuông

GV giới thiệu Tam giác trong

phần Kiểm tra là tam giác vuông

? Thế nào là tam giác vuông

? Đọc định nghĩa SGK – 90

? Nêu cách vẽ tam giác vuông

? Hãy vẽ 1 tam giác vuông vào

vở

⇒ ∆ABC vuông tại A

AB, AC: Cạnh góc vuông

mà Â= 900

2 góc phụ nhauNêu nội dung định lý

HS làm bài tập

a - Có 3 tam giác vuông trong hình ABC, HAC,HAB

b- x = Â2 = 900 – B = 900 – 500 = 400

y = C = 900 – B = 900 – 500 = 400

Â2 = C, 2 góc này cùng phụ với góc B

- 2 góc cùng phụ với góc thứ 3 thì bằng nhau

1 – Áp dụng vào tam giác vuông

GV : ACx là góc ngoài tại

đỉnh C của tam giác ABC

Trang 39

? Thế nào là góc ngoài của

tam giác

? Vẽ góc ngoài của tam giác

tại đỉnh B

GV : Giới thiêu góc ngoài,

góc trong của tam giác

? Làm ? 4

? Nêu mối quan hệ giữa góc

ngoài của tam giác với tổng 2

góc trong không kề với nó

⇒ ACx = Â + B

HS nêu định lý

ACx > Â ; ACx > B vìACx = Â + B

ABz > Â ; ABz > C ;yAC > B ; yAC > C

HS hoạt động nhóm làmbài tập

x = 700 + 400 = 1100

( Đ.lý góc ngoài tam giác)

y = 1800 – ( 1100 + 400) = 300

y

A

z x

B C

ACx là góc ngoài tại đỉnh

C của tam giác ABC

b)Định lý ( sgk- 107)ACx = Â + B

a) Nhận xét ( SGK- 107)

GV: Chốt lại các kién thức của cả bài Tổng 3

HS thảo luận nhóm làm bài tập

a- 1800 b- 900

c-

M + F >

>

Trang 40

góc trong 1 tam giác qua 3 bài tập

1 Kiến thức: - Củng cố khắc sâu: Định lý tổng 3 góc của 1 tam giác, áp dụng

vào tam giác vuông Khái niệm góc ngoài Tính chất góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc.

3 Thái độ: - Rèn luyện kỹ năng suy luận, cẩn thận khi tính toán

a.- Vẽ ∆ ABC, kéo dài cạnh BC về hai phía Chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B, C

b.- Góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những

góc nào của ∆ ABC

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:37

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w