1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh 7 chương II 2016 2017

10 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp bằng nhau của tam giỏc... Trên tia đối của tia MA lấy E sao cho ME = MA... Giáo viên ra HD Phạm Huy Thành Ngày ..... Giáo viên ra HD Phạm Huy Thành Ngày ..... Phạm Huy Th

Trang 1

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON MA TRẬN Đấ̀ KIấ̉M TRA Mệ̃T TIấ́T

Năm học: 2016 – 2017 Mụn: Hỡnh học Khối: 7

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấpđộ

cao

1 Tam giỏc cõn - Nhận biết

được tam giỏc cõn

- Tớnh được gúc

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2 20%

1

1 10%

2 3 30%

2 Trường hợp

bằng nhau của

tam giỏc.

- Chứng minh được hai tam giac bằng nhau

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

5 50%

2 5 50%

3 Định lý Pitago - Tớnh đươc độ

dài canh của tam giỏc

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2 20%

1 2 20% Tổng số cõu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

1

2 20%

2

3 30%

2

5 50%

5 10 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON

Đề 01

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề bài Câu 1 (3 điểm)

a) Chỉ ra tam giác cân trong hình sau:

b) Cho ∆ABC cân tại A, Bµ = 70 0, Tính µC = ?

Câu 2 (3 điểm) Cho hình vẽ:

Chứng minh ∆ABC= ∆MNE

Câu 3 (2 điểm) Tính độ dài x trên hình vẽ ?

Câu 4 (2 điểm) Cho ABC, M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy E sao cho

ME = MA Chứng minh rằng:

a) ∆AMB= ∆EMC

b) AB//CE

Giáo viên ra đề

Phạm Huy Thành

Ngày tháng 02 năm 2017

Ngươi duyệt

Tô Văn Hòa

Trang 3

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7

§iÓ m thµ nh phÇ n

§iÓ m toµ n bµi

1

a) Tam giác ABC là tam giác cân

b) Ta có ∆ABC cân tại A

⇒ µB= µC = 700 (tính chất của tam giác cân)

2.0 1.0 3.0

2

Xét ∆ABC và ∆MNE

AB = MN (gt)

BC = NE (gt)

AC = ME (gt)

⇒ ∆ = ∆ (c.c.c)

0.5 0.5 0.5 0.5 1.0

3.0

3

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( Định lý Pytago )

BC2 = 62 + 82

⇒ BC2 = 36 + 64

⇒ BC2 = 100

⇒ x = BC = 100 = 10

0.5 0.5 0.25 0.25 0.5

2.0

4

GT ∆ ABC

MB = MC;

Trên tia đối của tia

MA sao cho

MA = ME

KL a) ∆AMB= ∆EMC

b) AB // CE

0.25

2.0

Trang 4

=> ∆AMB = ∆EMC ( c-g-c)

b) ∆AMB = ∆EMC ( Theo câu a )

MAB MEC· = · ( Cặp góc tương ứng )

AB // CE ( Đường thăng AE cắt hai đường thẳng AB và CE

và có một cặp góc so le trong bằng nhau)

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

( Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa ).

Giáo viên ra HD

Phạm Huy Thành

Ngày tháng 02 năm 2017

Ngươi duyệt

Tô Văn Hòa

Trang 5

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON

Đề 02

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề bài Câu 1 (3 điểm)

a) Chỉ ra tam giác cân trong hình sau:

b) Cho ∆BCD cân tại B, Cµ = 50 0 , Tính µD = ?

Câu 2 (3 điểm) Cho hình vẽ:

Chứng minh ∆DEF = ∆OPQ

Câu 3 (2 điểm) Tính độ dài x trên hình vẽ ?

Câu 4 (2 điểm) Cho hình vẽ sau có OA = OB, OBD OAC· = ·

Chứng minh:

a) ∆OAC=∆OBD

b) ODB OCA· =·

Giáo viên ra đề Ngày tháng 02 năm 2017

Ngươi duyệt

Trang 6

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7

§iÓ m thµ nh phÇ n

§iÓ m toµ n bµi

1

a) Tam giác BCD là tam giác cân

b) Ta có ∆BCD cân tại D

µD= µC = 500 (tính chất của tam giác cân)

2.0 1.0 3.0

2

Xét ∆DEF và ∆OPQ

ED = PO (gt)

DF = OQ (gt)

EDF =POQ (gt)

DEF OPQ

⇒ ∆ = ∆ (c.g.c)

0.5 0.5 0.5 0.5 1.0

3.0

3

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( Định lý Pytago )

BC2 = 32 + 52

⇒ x2 = 9 + 25

⇒ x2 = 34

⇒ x = 34

0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

2.0

4

a) Xét ∆OAC và ∆OBDcó:

+ OBD OAC· =·

+ OA = OB

+ ·AOB là góc chung

=> ∆OAC = ∆OBD ( g-c-g)

b) ∆OAC = ∆OBD chứng minh trên

=> ODB OCA· =· ( Cặp góc tương ứng )

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.25 0.25

2.0

( Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa ).

Giáo viên ra HD

Phạm Huy Thành

Ngày tháng 02 năm 2017

Ngươi duyệt

Tô Văn Hòa

Trang 8

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON

Đề 03

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề bài Câu 1 (3 điểm) a) Chỉ ra tam giác cân trong hình sau:

b) Cho ∆ABC cân tại B, µ 0

80

A= , Tính µC = ?

Câu 2 (3 điểm) Cho hình vẽ:

Chứng minh ∆ABC= ∆MNE

Câu 3 (2 điểm) Tính độ dài x trên hình vẽ ?

Câu 4 (2 điểm) Cho ABC cân tại A, H là trung điểm BC

Chứng minh rằng:

a) ∆AHB= ∆AHC

b) BAH CAH· = ·

Giáo viên ra đề

Phạm Huy Thành

Ngày tháng 02 năm 2017

Ngươi duyệt

Tô Văn Hòa

Trang 9

TRƯỜNG THCS SỐ 2 KHOEN ON HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2016 – 2017 Môn: Hình học Khối: 7

§iÓ m thµ nh phÇ n

§iÓ m toµ n bµi

1

a) Tam giác ABC là tam giác cân

b) Ta có ∆ABC cân tại B

⇒ µA= µC = 800 (tính chất của tam giác cân)

2.0 1.0 3.0

2

Xét ∆DEF và ∆OPQ

BC = KI (gt)

ABC HKI= (gt)

·ACB HIK= · (gt)

DEF OPQ

0.5 0.5 0.5 0.5 1.0

3.0

3

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( Định lý Pytago )

BC2 = 22 + 42

⇒ BC2 = 4 + 16

⇒ BC2 = 20

⇒ x = BC = 20

0,5 0,5 0,25 0,25 0,5

2.0

4

GT ∆ ABC, AB = AC

HB = HC

KL a) ∆AHB= ∆AHC

b) BAH CAH· = ·

Chứng minh

a) Xét ∆AHB và ∆AHC có:

AB = AC (∆ABC cân tại A)

AH là cạnh chung

HB = HC ( gt )

=> ∆AHB = ∆AHC ( c-c-c)

b) ∆AHB = ∆AHC ( Theo câu a )

⇒ ·BAH CAH= · ( Cặp góc tương ứng )

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

2.0

( Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa ).

Giáo viên ra HD Ngày tháng 02 năm 2017

Trang 10

Phạm Huy Thành Tô Văn Hòa

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w