1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC 7 ngoan

95 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân.- Tìm được cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở định của tam giác cân.. - Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo các góc ở đỉnh hoặc ở đáy củ

Trang 1

- Biết vẽ hình, xác định giả thiết kết luận và chứng minh.

- Rèn kỹ năng vẽ hình, xác định giả thiết kết luận và chứng minh

- Thước kẻ, com pa, bảng nhóm, ôn tập các trường hợp = nhau của 2∆

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giác, đó là những trường hợp nào

* Bài số 43 (SGK-125)

Trang 2

minh OE là tia phân

giác của góc ·xOy

=> AD = BC

- HSTB: Lên bảng

- HS Nhận xét

C,D ∈ Oy, OC = OA, OD=OB,

AC ∩ BD= EKL

a) AD = BCb) ∆EAB = ∆ECDc) OE là phân giác của góc ·xOy

Chứng minh

a Xét ∆OAD và ∆OCB có:

+ OA = OC (gt)+ µO là góc chung+ OB =OD (gt)

=> ∆OAD = ∆OCB (c.g.c)

=> AD = BC (cặp cạnh tương ứng)b) Xét ∆EAB và ∆ECD có:

+ ·ABE=·CDE (câu a)+ AB = CD (gt)+ · ·

0 0

180 180

BAE EAO DCE ECO

+ = (kề bù)

EAO ECO· = · (câu a)

=> ∆ EAB = ∆ECD(g.c.g)c) Xét ∆OAE và ∆OCE có:

+ OA = OC (gt)+ EA = EC (câu b)+ OE là cạnh chung

=> ∆OAE = ∆OCE (c.c.c)

=> ·AOE COE=· (cặp góc tương ứng)

=> OE là tia phân giác của góc ·xOy

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Ôn kỹ 3 trường hợp bằng nhau của 2∆

- Xem lại các bài đã làm

- Bài tập VN : 40, 41, 42 (SGK-T124; 125)

- Giờ sau tiếp tục luyện tập

Trang 3

- Biết vẽ hình, xác định giả thiết kết luận và chứng minh.

- Rèn kỹ năng vẽ hình, xác định giả thiết kết luận và chứng minh

- Thước kẻ, com pa, bảng nhóm, ôn tập các trường hợp = nhau của 2∆

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Có mấy trường hợp bằng nhau của tam giác, đó là những trường hợp nào

- HS lên bảng

Bài 44(SGK – 125):

GT ∆ABC có B Cµ = µ

Phân giác AD a) ∆ABD = ∆ACD

Trang 4

⇒b) Vì ∆ABD= ∆ACD (phần a)

AC

AB=

⇒ (hai cạnh tương ứng)

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Ôn kỹ 3 trường hợp bằng nhau của 2∆

- Xem lại các bài đã làm

- Bài tập VN : Bài 57 đến 61 (SBT-105)

- Giờ sau: Tam giác cân mục 1 + 2

Trang 5

- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân.

- Tìm được cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở định của tam giác cân

- Thước, com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Bài mới

HĐ1 Định nghĩa ( 13’)

- GV giới thiệu định nghĩa

tam giác cân, hướng dẫn HS

vẽ ∆ ABC cân tại A

- GV giới thiệu các yếu tố của

∆ ABC cân tại A

? Tam giác như thế nào là tam

- HS chú ý

- HS làm bài

- HSY trả lời

- HS quan sát, làm bài

1.Định nghĩa

* Định nghĩa: SGK

- ∆ ABC có AB = AC => ∆ ABC cân tại A+ AB , AC là hai cạnh bên

+ BC là cạnh đáy

+ B Cµ µ, là hai góc ở đáy

+ Â là góc ở đỉnh

?1

Trang 6

- HS Hoạt động nhóm

- HSTB trả lời

- ∆ AHC cân tại A+ AH , AC là hai cạnh bên

đáy tam giác cân

? Ngược lại: Nếu 1 ∆ có 2 góc

- HSY trả lời

- HSK trả lời

- HS lên bảng

- HSY trả lời

- HSTB trả lời

- HS phát biểu định lí

- HS quan sát trả lời

KL so sánh ·ABD·ACD

Chứng minhXét ∆ABD và ∆ACD có:

+ AB = AC( gt)+ BAD CAD· = · (gt)+ AD cạnh chung

Trang 7

? Thế nào là ∆ vuông cân, mỗi

góc nhọn của ∆ vuông cân

* Bài 47 (116 SGK-T127)

- Hình 116

∆ ABD cân tại A

∆ ACE cân tại A

4 Hướng dẫn về nhà (1’)

- Nắm vững ĐN, tính chất ∆ cân, vuông cân

- Các cách chứng minh 1 ∆ là cân, vuông cân

- Bài tập 46 , 49 , 50 , 51 (SGK-127) Bài 67 , 68 , 69 , 70 (SBT-106)

- Giờ sau: Tam giác cân mục 3 + luyện tập

Trang 8

- Biết vẽ một tam giác đều

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán và tập rượt CM đơn giản

* HS Khá - Giỏi:

- Biết CM một tam giác là tam giác đều

- Vận dụng được kiến thức của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để làm bài tập

- Thước, com pa, thước đo góc

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

? Vẽ một tam giác cân, chỉ ra cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh

? Nêu tính chất về góc của tam giác cân

3 bài mới

HĐ1 Tam giác đều

- GV giới thiệu ĐN tam giác đều

- HS chú ý

vẽ hình

- HS làm bài

- HSK trả lời

- HSTB trả lời

3 Tam giác đều

* Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

?4

a)

- Do AB = AC nên ∆ABC cân tại A

=> µB = µC (Hai góc ở đáy) (1)

Trang 9

đều có bằng nhau không, bằng

bao nhiêu độ

? Để chứng minh 1 tam giác là

tam giác đều ta chứng minh điều

- GV giới thiệu hệ quả

- HSY bằngnhau

- HS trả lời

- HS đọc hệ quả

- Do AB = BC nên ∆ABC cũng cân tại B => µC =µA (Hai góc ở đáy) (2)b) Từ (1) và (2) ta có µB = µC = µA

µB + µC + µA = 180o

=> µB = µC = µA = 180 60

3

o o

- HSY trả lời

- HS: Hoạt động nhóm

- HS: lên bảng

- HS: Nhận xét

Bài 49/SGK-T127a) Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng

Trang 10

- Có kĩ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam giác cân.

- Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều

HS1: Vẽ 1 tam giác cân, chỉ ra các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau?

HS2: Nêu ĐN tam giác đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết 1 ∆ đều?

? ∆ABC là tam giác gì, vì sao

? ·BAC là góc ở đỉnh hay góc ở đáy

- HSY lên bảng

Bài 50/SGK-T127a) với BAC· = 145o

Trang 11

? Muốn so sánh ·ABC·ACE ta làm

? ∆IBC là tam giác gì

? Muốn chứng minh ∆IBC cân ta

chứng minh như thế nào

- HS nhận xét

- HSY ∆IBC

là tam giác cân

- HSTB trả lời

+ ·BAC là góc chung+ AD = AE (gt)

Trang 12

- Xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

? Nêu ĐN tam giác cân và phát biểu các định lý về tính chất của tam giác cân ? ? ?

Nêu ĐN tam giác đều ? Nêu dấu hiệu nhận biết 1 ∆ đều

4cm Đo độ dài cạnh huyền

- Hãy cho biết độ dài cạnh

huyền của tam giác vuông

A

Trang 13

- GV cho hs hoạt đông nhóm

theo bàn vào phiếu học tập bài

53 Hình 127a trong 4 phút

? Nhân xét bài làm của các

nhóm

2 2 2

- HS hoạt động nhóm

2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

EF

1 1 2 2

DE DF x

x x

2 2 2 2

144 25 169

169 13

x x x

Hãy dùng thước đo góc xác

định số đo góc của góc BAC

- GV cho hs hoạt đông nhóm

theo bàn vào phiếu học tập bài

- HS lên bảng(vì 32 +42 = 52

=25), bằng đo đạc ta thấy ABC là tam giác vuông

- HS trả lời

- HS hoạt động nhóm

A

Trang 14

với phiếu học tập 15cm, 12cm là tam giác vuông.

+ Hệ thức c2 = a2 +b2 nói lên điều gì?

+ Đó chính là nội dung định lí Pytago

+ Đọc phần lưu ý SGK

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ

? Vẽ ∆DEF vuông tại D chỉ ra cạnh huyền cạnh góc vuông, EF2 = ?

2 2 2 2

1 4 5 5

x x x

Trang 16

- GV cho HS hoạt đông

nhóm theo bàn làm bài 57

SGK-T131 vào phiếu học tập

trong 4 phút

? Nhân xét kết quả của các

nhóm với kết quả trên bảng

so sánh bình phương của cạnh lớn nhất với tổng bình phương hai cạnh còn lại

Trang 17

Ngày giảng: 16/01/2017

Tiết 40 LUYỆN TẬP 2

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo

- Vận dụng định lý Pitago để giải quyết 1 số tình huống thực tế có ND phù hợp

- Giới thiệu 1 số bộ ba Pitago

- Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS1: Phát biểu định lí Pytago thuận, đảo

- HS lên bảng

- HS nhận xét

- HS làm bài

* Bài 55 SGK-T131Bức tường tạo với mặt đất một góc 90o,gọi chiều cao của bức tường là x, theo định lí py-ta-go ta có:

2 2 2

2 2 2 2

Trang 18

? Muôn xem khi dựng

tủ lên có bị vướng vào

Chiều cao của nhà là 21 dm

⇒ Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bị vướng và trần nhà

4 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại định lí Pytago (thuận và đảo)

- BTVN: 60, 61, 62 SGK 89/ 108 SBT

- Ôn ba trường hợp bằng nhau của tam giác

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

Trang 19

Ngày giảng: 17/01/2017

Tiết 41 LUYỆN TẬP 3

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Tiếp tục củng cố định lý Pitago thuận và đảo

- Vận dụng định lý Pitago để giải quyết 1 số tình huống thực tế có ND phù hợp

- Giới thiệu 1 số bộ ba Pitago

- Thước kẻ, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Trang 20

- HS đưa ra kết quả

HĐ 2 Kiểm tra 15 phút

Đề bàiCâu 1 Cho tam giác ABC vuông tại A như hình:

a) Chỉ ra cạnh huyền, các cạnh góc vuông của tam giác

b) Tìm x trên hình

Đáp án – Thang điểmCâu 1

- Ôn lại định lí Pytago (thuận và đảo)

- BTVN: 83, 84, 85, 90, 92 /108, 109 SBT

- Ôn ba trường hợp bằng nhau của tam giác

- Tiết sau: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Tô Văn Hòa

Trang 21

- Ôn các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, 2 ∆ vuông.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

2 Bài mới

HĐ1: Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông

? Hai tam giác vuông bằng

nhau khi có những yếu tố

nào?

- GV Cho HS làm ?1 (đưa

bảng phụ hình vẽ)

- GV áp dụng các trường

hợp bằng nhau của tam

giác vuông để làm bài

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông

- Hai tam giác vuông bằng nhau khi có:

+ hai cạnh góc vuông bằng nhau.+ Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy bằng nhau

+ Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau

?1

- Hình.14:∆AHB= ∆AHC c g c( ) vì:+ HB = HC

+ ·AHB AHC=· = 90 0

+ AH – cạnh chung

- Hình.144: ∆DKE= ∆DKF g c g( ) vì

Trang 22

- GV ngoài các trường hợp

bằng nhau đó, hôm nay ta

sẽ biết thêm một trường

hợp nữa của tam giác

vuông (dành cho HSK –

G)

- GV Yêu cầu HS đọc nội

dung trong khung /135

- HS chú ý

- HS đọc bài

- HS làm bài

- HSTB lên bảng

- Hai tam giác vuông có cạnh huyền

và một cạnh góc vuông bằng nhau thi hai tam giác vuồng đó bằng nhau

* Bài 63/SGK-T136

∆ABC, AB = AC, ·ABC=·ACB

GT AH⊥BC, (H∈BC) a) AH = HC

KL b) ·BAH =·CHH

Chứng minha) - Xét ∆AHB vuông tại H và ∆AHCvuông tại H ta có:

+ AH = AC (cạnh huyền băng nhau)+ ·ABC=·ACB

=>∆AHB = ∆AHC (Cạnh huyền – góc nhọn )

=> HB = HC (cặp cạnh tương ứng)b)∆AHB = ∆AHC (Chứng minh trên)

Trang 23

- Ôn tập về tổng ba góc của một tam giác

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

? Thế nào là góc ngoài của

tam giác, nêu tính chât

góc ngoài của tam giác

II Bài tập

* Bài 1 Tính số đo x trong hình sau:a)

Trang 24

- HSK lên bảng

- HSY trả lời

- HSTB trả lời

- HSTB-Y lên bảng

0

180 180

x E F x

Trang 25

- HS nhận xét, nêu cách làm khác

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn tập tiếp định lý tổng 3 góc của tam giác và hệ quả , các tam giác đặc biệt

- Làm bài tập 70,71,72,73(141- SGK) , bài 105,104(111,112 – SBT)

- Tiết sau: Ôn tập chương II

Trang 26

- Ôn tập các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

bằng nhau của hai tam

giác, hai tam giác vuông

- HSTB-Y trả lời

- HSY lên bảng

- HS nhận xét

2 Bài tập

* Bài 1(Bài 33/SBT-T102)

Trang 27

- HS nhận xét

- HS hoạt động nhóm

- HS chú ý GT

Cho đoạn thẳng AB Hai cung tròn tâm A, B có cùng bán kính AB cắt nhau tại C, D,

AC = AD = BC = BD

KL a) ∆ABC = ∆ABDb) ∆ACD = ∆BCDChứng minh

a) xét ∆ABC và ∆ABD có:+ CA = CB (gt)

+ AB là cạnh chung+ DA = DB (gt)

=> ∆ABC = ∆ABD (c.c.c)b) Xét ∆ACD và ∆BCD có:+ AC = AD (gt)

+ CD là cạnh chung+ BC = BD (gt)

=> ∆ACD = ∆BCD (c-c-c)

3 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn tập lý thuyết Xem lại các bài đã làm

- Ôn tập tam giác cân, định lý py-ta-go

- Tiết sau: Ôn tập chương II (tiếp)

Trang 28

- Ôn tập tam giác cân, định lí Py-ta-go

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1.Ổn định tổ chức (1’)

2 Bài mới

HĐ 1: Tam giác cân (27’)

? Tam giác cân là tam

giác như thế nào, có tính

- HS đọc đề bài

- HSY chứng minh tam giác

có 2 góc bằng nhau hoặc hai canh băng nhau

- HS chú y làm bài

- HSTB-Y lên bảng

1 Tam giác cân

BM=CN,BH⊥AM, CK⊥AN

BH∩CK = { }O

KL

a)∆AMN cânb) BH = CKc) AH = AKChứng minh

a) Xét ∆ABM và ACN∆ có

3 3

N M

O

C B

A

Trang 29

- HS trả lời, lên bảng

- HS lắng nghe

+ AB= AC (gt) + ·AMB ANC= ·

- HS hoạt động nhóm

- Ôn tập lý thuyết Xem lại các bài đã làm

- BTVN: Làm tiếp các BT trong SGK phần ôn tập chương

- Tiết sau: Kiểm tra 1 tiết chương II

Trang 30

- Nghiêm túc, tích cực trong giờ kiểm tra

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

được tam giác cân

- Tính được góc

1

1 10%

2 3 30%

2 Trường hợp

bằng nhau của

tam giác.

- Chứng minh được hai tam giac bằng nhau

2 5 50%

1 2 20%

2

3 30%

2

5 50%

5 10 100%

Trang 32

IV Đề kiểm tra.

Câu 1 (3 điểm) a) Chỉ ra tam giác cân trong hình sau:

b) Cho ∆ABC cân tại A, Bµ = 70 0, Tính µC = ?

Câu 2 (3 điểm) Cho hình vẽ:

Chứng minh ∆ABC= ∆MNE

Câu 3 (2 điểm) Tính độ dài x trên hình vẽ ?

Câu 4 (2 điểm) Cho ABC, M là trung điểm BC Trên tia đối của tia MA lấy E sao

cho ME = MA Chứng minh rằng:

§iÓ m toµ n bµi 1

a) Tam giác ABC là tam giác cân

b) Ta có ∆ABC cân tại A

⇒ µB= µC = 700 (tính chất của tam giác cân)

2.01.0 3.0

3.0

Trang 33

b) ∆AMB = ∆EMC ( Theo câu a )

MAB MEC· = · ( Cặp góc tương ứng )

AB // CE ( Đường thăng AE cắt hai đường thẳng AB và

CE và có một cặp góc so le trong bằng nhau)

0.25

0.250.250.250.25

0.250.250.25

2.0

VI Xem lại ma trận.

Trang 34

Ngày giảng: 18/02/2017

Chương III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC Tiết 47 §1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN

TRONG MỘT TAM GIÁC

1.GV: Thước kẻ, compa, thước đo góc, phấn mầu, bảng phụ

2 HS: Xem trước bài

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

xem ta có trường hợp nào

trong các trường hợp sau,

- HSTB Trong mộttam giác đối diện với cạnh lớn hơn

B' C B

A

Trang 35

HĐ 2: Cạnh đối diện với góc lớn hơn (15’)

- GV Yêu cầu HS thực hiện ?

- HS đọc định lý, nêu GT, KL

- HS Đưa ra kết quả, nhận xét

A

Trang 36

1.GV: Thước kẻ, compa, thước đo góc, phấn mầu, bảng phụ

2 HS: Xem trước bài

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Phát biểu định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- HSK trả lời

- HSY ·DBC là góc nhọn

- µC là góc tù nên ·DBC là góc

Trang 37

? Nhắc lại quan hệ giữa góc và

cạnh đối diện trong một tam

AD > BD vậy đoạn đường Hạnh

đi xa hơn đoạn đường Nguyên đi.(2)

Từ (1) và (2) suy ra đoạn đường Hạnh đi xa nhất, đoạn đường Trang đi gần nhất

- Học thuộc 2 định lý quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- Xem lại các bài đã làm

- Làm bài tập 4, 7/SGK 1, 2, 3, 4/SBT-T36

- Ôn lại định lý Pitago

- Tiết sau: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

Trang 38

Ngày giảng: 25/02/2017

Tiết 49 : QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN

ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU

1 GV: Thước kẻ, êke, bảng phụ , phấn mầu

2 HS: Thước kẻ, thước êke, xem trước bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Bài mới

HĐ 1: Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đường xiên (9’)

- GV Vừa vẽ hình vừa giới

thệu các khái niệm

Đoạn AH là đường vuông góc

kẻ từ A dến d

+ H chân đường vuông góc

hay hình chiếu của A trên d

+ Đoạn AB là một đường xiên

kẻ từ A đến d

+ Đoạn HB là hình chiếu của

đường xiên AB trên d

- GV trình bày từng khái niệm

cần cho HS nhắc lại khái

niệm vừa mới giới thiệu rồi

mới giới thiệu khái niệm khác

- HSTB lên bảng

- HS nhận xét

1 Khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của đườngxiên

- Đoạn thẳng+ AH là đường vuông góc+ AB là đường xiên

+ HB là hình chiếu của AB trên đường thẳng d

?1

A

d

Trang 39

HĐ 2: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên (15’)

(GV cho HS phát biểu lại định

lí Pytago trước rồi yêu cầu HS

ta chỉ vẽ được một đường vuông góc và vô

số đường xiên đến đường thẳngd

- HSY Đường vuông góc ngắn hơn đường xiên

HS yếu : đọc lại định lí

Xét tam giác vuông AHB và

tam giác vuông AHC ta có:

Trang 40

- GV thông qua ?4 giới thiệu

? Nhắc lại Quan hệ giữa

đường vuông góc và đường

- Nêu kết quả, nhận xét

Trang 41

1.GV: Thước kẻ, 1 tấm bìa, com pa, bảng phụ, phấn màu, êke

2.HS: Thước kẻ, com pa, êke, bảng nhóm, 1 miếng gỗ có 2 cạnh song song.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 HS làm bài 11 (Sgk-60)

G/v kiểm tra lý thuyết

? phát biểu nội dung Đl1?

? phát biểu nội dung Đl2

Đáp án:

Bài 11/23 SGK

AB < AC (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên)

BC < BD < BE ⇒ AC < AD < AE (hình chiếu và đường xiên)

- HS nhận xét

Bài 11/SGK-T60

Có BC < BD ⇒ C nằm giữa B và D Xét tam giác vuông có Bµ = 90 0⇒

D E

Trang 42

- Đưa bảng phụ ghi đề bài

- HSK M có thể trùng H, có thể nằm giữa

H và B hoặc nằm giữa H và

AH < AB (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên)

⇒ AM < AB-Nếu M ≡ B (hoặc C) thì AM = AB-Nếu M nằm giữa B và H (hoặc nằm giữa C và H ) thì MH < BH

⇒ AM < AB (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày kết quả - HINH HOC 7 ngoan
Bảng tr ình bày kết quả (Trang 9)
Bảng làm ý a,b - HINH HOC 7 ngoan
Bảng l àm ý a,b (Trang 22)
Sơ đồ BH = CK - HINH HOC 7 ngoan
Sơ đồ BH = CK (Trang 29)
Bảng nhóm. - HINH HOC 7 ngoan
Bảng nh óm (Trang 47)
Hình vẽ - HINH HOC 7 ngoan
Hình v ẽ (Trang 49)
Bảng vẽ hình ghi GT, KL - HINH HOC 7 ngoan
Bảng v ẽ hình ghi GT, KL (Trang 55)
Hình chiếu. - HINH HOC 7 ngoan
Hình chi ếu (Trang 78)
Hình vẽ. - HINH HOC 7 ngoan
Hình v ẽ (Trang 84)
Bảng trình bày kết quả - HINH HOC 7 ngoan
Bảng tr ình bày kết quả (Trang 95)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w