BÀI TẬP ÔN THI THPTQG (làm tại lớp và luyện ở nhà) CHUYÊN ĐỀ1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI B1. CẤP ĐỘ BIẾT 1: Nhận định nào sau đây không đúng: A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e). B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7. C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim. D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau. 2. Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: 1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1 Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố : A. Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13) B. Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13 C. Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20) D. Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20) 3: Cho 4 cặp oxi hóa khử: Fe2+Fe; Fe3+Fe2+; Ag+Ag;Cu2+Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào? A. Fe2+Fe; ;Cu2+Cu; Fe3+Fe2+; Ag+Ag B. Fe3+Fe2+; Fe2+Fe; Ag+Ag; Cu2+Cu C. Ag+Ag; Fe3+Fe2+; Cu2+Cu; Fe2+Fe D. Cu2+Cu; Fe2+Fe; Fe3+Fe2+; Ag+Ag 4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự: A. Ag, Cu, Au, Al, Fe B. Ag, Cu, Fe, Al, Au C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Al, Fe, Cu, Ag, Au 5: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây? A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim C. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. B2. CẤP ĐỘ HIỂU 6: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách A. Điện phân dung dịch MgCl2. B. Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO … C. Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy. D. Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch. 7: Kết luận nào sau đây không đúng? A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học. B. Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ. C. Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa. D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước. 8: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua: A. Fe B. Ag C. Cu D. Zn 9: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ? A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. Thép cacbon để trong không khí ẩm C. Đốt dây Fe trong khí O2 D. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng 10: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì: A. Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ C. Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Trang 1BÀI TẬP ÔN THI THPTQG
(làm tại lớp và luyện ở nhà)
CHUYÊN ĐỀ1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
B1 CẤP ĐỘ BIẾT
1: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7.
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
2 Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :
A Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)
B Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13
C Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20)
D Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)
3: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tínhoxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
4: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
5: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
B2 CẤP ĐỘ HIỂU
6: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A Điện phân dung dịch MgCl2.
C Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy.
D Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
7: Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
C Để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong không khí ẩm
thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
8: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
9: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2
10: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 electron lớp ngoài cùng
B Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hóa nhỏ
C Kim loại có xu hướng nhận thêm electron để đạt đến cấu trúc bền
D Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn.
Trang 2B3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
11: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùnglần lượt các kim loại:
12: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2
g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
13: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc) và m gam muối Giá trị của m là
14: Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nước thu được m gam dd và một lượng khí thoát ra Giá trị m là
Khối lượng lá Zn trước phản ứng là
A 40g B 60g C 80g D 100g
B4 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
16: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol
Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
17: Cho 5,6 gam Fe tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 21,1 gam muối và V lít NO2 (đktc) Tính V.
A 3,36 lít B 4,48 lít C 5,6 lít D 6,72 lít
khác, hoà tan hoàn toàn m gam M trong dung dịch HCl dư cũng thu được V lít khí, khối lượng muối Cloruathu được bằng 52,48% khối lượng muối Nitrat thu được ở trên Các khí đo ở cùng điều kiện, xác định M
19: Trộn 84 gam bột Fe với 32 gam bột S rồi đun nóng (không có không khí) Hoà tan chất rắn A sau khi
nung bằng dung dịch HCl dư được d/dịch B và khí C Đốt cháy khí C cần V lít oxi (đktc) Các p/ứng xảy rahoàn toàn Tính V
A 16,8 lít B 39,2 lít C 11,2 lít D 33,6 lít
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại Trong các giá trị sau đây, giá trịnào của x thoả mãn trường hợp trên?
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1 Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là
A Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới
B Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới
C Đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại
D Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
2 Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A Khối lượng riêng kim loại B Kiểu mạng tinh thể khác nhau
C Mật độ electron khác nhau D Mật độ ion dương khác nhau
3 Nguyên tố nào là kim loại trong các nguyên tố có cấu hình e như sau: X1:[Ar]3d 34s2 ;X2 : [Ne]3s23p5 ;X3 : [Ar]4s1 ; X4 : [Kr]4d105s25p5 X5: [Ar]3d84s2
A Cả 5 nguyên tố B X1, X4, X3 C X1, X3, X5 D X3
4 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là: X: 1s22s22p63s1
; Y: 1s22s22p63s2
; Z: 1s22s22p63s23p1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Y(OH)2 < Z(OH)2 < XOH
C Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH
5 Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A Trong một chu kì, bán kính của các nguyên tử kim loại lớn hơn bán kính các nguyên tử phi kim
Trang 3B Cu, Zn, Fe đều có thể điều chế được từ nguyên liệu oxit bằng phương pháp nhiệt luyện.
C Các kim loại chỉ có số oxit hoá +1, +2, +3
D Các kim loại chiếm phần lớn các nguyên tố trong HTTH
6 Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Al số kim loại tác dụng được với các dung
dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng nhiều nhất là
7 Trong số các kim loại sau: Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Pb, Al số kim loại tác dụng được với dung dịch
8: Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag Các lim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO3)3 là
A Mg, Pb và Cu B Al, Cu và Ag C Pb và Al D Mg và Al
9: Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,Pb(NO3)2 ,NaCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng chỉ tạo ra muối Fe(II) là
12 Có thể dung dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không
làm thay đổi khối lượng Ag?
A HCl B NaOH C AgNO3 D Fe(NO3)3.
13 Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
14 Tiến hành bốn thí nghiệm sau
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A 1 B 2 C 4 D 3
15 Trong số các kim loại Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O2
A Ag, Hg, Cu, Pb, Au, Pt B Au, Pt C Ag, Hg, Pt, Pb, Au D Ag, Hg, Au, Pt
16 Phản ứng nào sai trong các phản ứng sau ?
Ba + dd FeSO4 → BaSO4 + Fe (I) Fedư + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3Ag (II)
3Mg + 2AlCl3 → 3MgCl2 + 2Al (III) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 (IV)
A.(II)(V)(VI) B (I), (II), (III), (V) C (I), (III) D (I), (IV), (V)
17 Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là
18 Cho các chất sau : Cl2(1), I2(2) dung dịch HNO3 loãng (3), dung dịch H2SO4 đậm đặc nguội(4), dd
AgNO3(5), dd NH4NO3(6) Với hoá chất nào trong các hoá chất trên thì Fe tác dụng tạo ra sản phẩm làhợp chất Fe(III)?
A (1), (2), (3), (5), (6) B (1), (3), (4), (5) C (1), (3), (5) D (1), (2), (4), (6)
19 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiệntượng bản chất trong các hiện tượng sau:
A Ăn mòn kim loại B Ăn mòn điện hoá học C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
20 Quá trình sau không xẩy ra sự ăn mòn điện hoá
A Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm
B Cho vật bằng Fe vào dung dịch H2SO4 loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
C Phần vỏ tàu bằng Fe nối với tấm Zn để trong nước biển
D Nung vật bằng Fe rồi nhúng vào H2O
Trang 421 Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây :
A Dùng Mg đẩy AlCl3 ra khỏi muối B Dùng CO khử Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3 D Điện phân dung dịch AlCl3
22 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catốt là
A Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O
C Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O D Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+
23 Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A Na+, Mg2+, OH-, NO3- B Ag+, H+, Cl-, SO42-
C HSO4- ,Na+, Ca2+, CO32- D OH-, Na+, Ba2+, Cl-
24 (ĐH -2007 –KHỐI A) Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, ặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO
26 (ĐH -2007 –KHỐI A) Mệnh đề không đúng là:
A Fe2+ oxi hoá được Cu
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
27 (CĐ -2007 –KHỐI A) Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn;
Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá
28 (CĐ -2007 –KHỐI A) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
30 (CĐ -2007 –KHỐI A)Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4 và FeSO4 B MgSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
33 (CĐ -2007 –KHỐI A) Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
34 (ĐH -2007 –KHỐI B) Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
36(CĐ - 2008 –KHỐI A,B): Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là:
A Na và Fe B Mg và Zn C Al và Mg D Cu và Ag
pứ xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Trang 5A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Cu C Fe, Cu, Ag D Al, Fe, Ag.
38 (ĐH -2009 –KHỐI A) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
dụng được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca
39 (ĐH -2009 –KHỐI A) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A Fe, Cu, Ag+.B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu
40 (CĐ -2010 –KHỐI A) Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợpgồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (3), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (4), (5)
CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu B ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e → 2OH- + H2
C ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e D ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu → Cu2+ + 2e
42 (ĐH -2010 –KHỐI A) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au+ O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kimloại là: A (1), (3), (6) B (2), (5), (6) C (2), (3), (4) D (1), (4), (5)
hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl- C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ởanot là A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí H2 và O2
45 (ĐH -2010 –KHỐI A) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch
AgNO3 là: A MgO, Na, Ba B Zn, Ni, Sn C Zn, Cu, Fe D CuO, Al, Mg
46 (ĐH -2010 –KHỐI B) Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch
NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màuxanh thẫm Chất X là A CuO B Cu C Fe D FeO
dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
48 (ĐH -2011 –KHỐI A) Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có
màng ngăn xốp) thì:
A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl-
C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
49 (ĐH -2011 –KHỐI A) Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + AgDãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
50 (ĐH -2011 –KHỐI B) Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Na, K, Ba B Mg, Ca, Ba C Na, K , Ca D Li , Na, Mg
51 (ĐH -2012 –KHỐI A) Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của
dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
52 (ĐH -2012 –KHỐI A) Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung
dịch muối (với điện cực trơ) là:
A Ni, Cu, Ag B Li, Ag, Sn C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr
Trang 653 (ĐH -2012 –KHỐI A) Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
54 (ĐH -2012 –KHỐI B) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
55 (ĐH -2012 –KHỐI B) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
56 : Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 70,2 gam. B 54 gam C 75,6 gam D 64,8 gam
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là:
A 2,80 gam B 4,08 gam. C 2,16 gam D 0,64 gam
rắn X a có giá trị bằng
khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là:
0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
ứng hoàn toàn thì thu được 11,2 gam Fe Nếu ngâm a gam hỗn hợp A trong dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người ta thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của a là :
A 6,8 gam B 13,6 gam C 12,4 gam D 15,4 gam
thể tích CO2 (đktc) thu được sau pứ?
A 15,568 lít B 0,448 lít C 4,48 lít D Kết quả khác
63 : Khử hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Tính khối lượng chấtrắn thu được sau phản ứng?
64:Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt
độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dungdịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
65:Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 3,36 lít CO2 (đktc) thoát
ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
66:Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO,Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắncòn lại trong ống sứ là bao nhiêu gam?
67:Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO,Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí vàhơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam Tính V và m
A 0,448 lít và 16,48g B 0,224 lít và 16,48g.C 0,448 lít và 14,68g D Kết quả khác
Trang 768: Cho V lít khí CO (đktc) qua m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của Fe nung nóng thu được (m–4,8) gam hỗn
hợp Y và V lít CO2 (đktc) Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 96,8 gam chất rắn khan m có giá trị là
A.36,8 gam B 61,6 gam C 29,6 gam D 21,6 gam
69: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 ; 0,15 mol CuO và 0,1 mol MgO sau đó cho toàn bộ chấtrắn sau phản ứng vào dung dịch H2SO4 loãng dư Tính thể tích khí thoát ra(đktc)
A 5,6 lít B 6,72 lít C 10,08 lít D 13,44 lít
hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO(đktc) duy nhất.Thể tích CO đã dùng (đktc)
A 4,5lít B 4,704 lít C 5,04 lít D 36,36 lít.
ra hoàn toàn thu được 0,672 lít (đktc) hổn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với hiđro là 19,33 Thành phần%theo khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hổn hợp đầu là
A 50% và 50% B 66,66% và 33,34% C 40% và 60% D 65% và 35%.
72: Cho một luồng khí H2 và CO đi qua ống đựng 10g Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được m(g) Xgồm 3 oxit sắt Cho X tác dụng hết với dung dịch HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO(đkc) duy nhất Thể tích CO và H2 đã dùng (đktc) là
A 1,68 B 2,24 C 1,12 D 3,36.
73: Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí (ở đktc) ở
anot Kim loại trong muối là: A Na B Ca C K D Mg
74: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ
6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kim loại đó là:
trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 mlkhí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kimloại M và thời gian t lần lượt là:
A Ni và 1400 s B Cu và 2800 s C Ni và 2800 s D Cu và 1400 s
dòng điện bằng 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phân, lấy catot sấy khô thấy tăng m gam Giá trị của m là:
A 5,16 gam B 1,72 gam C 2,58 gam D 3,44 gam.
phân dung dịch X (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 1,34A trong 4 giờ Khối lượng kim loại thoát ra
ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) lần lượt là (Biết hiệu suất điện phân là 100 %):
A 6,4 g và 1,792 lít B 10,8 g và 1,344 lít C 6,4 g và 2,016 lít D 9,6 g và 1,792 lít
79: (-2007) : Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxitsắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là
A FeO; 75% B Fe2O3; 75% C Fe2O3; 65% D Fe3O4; 75%
catot và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt
độ thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là?(Cu=64)
ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiệncủa a và b là(biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)?
Trang 882: (-2008) : Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồmCuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam.Giá trị của V là
83 (ĐH –KHỐI A- 2008) : Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế
điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
84 (KHỐI A-2009): Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp
gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO(sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớnnhất Giá trị tối thiểu của V là A 360 B 240 C 400 D 120
0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thuđược sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượngcủa Fe trong hỗn hợp ban đầu là
88 (KHỐI A-2010): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch
chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là
(dư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng
CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) thì thu được m gam kếttủa Giá trị của m là
A 76,755 B 73,875 C 147,750 D 78,875
90 (ĐH –KB -2010): Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời
gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8g so với dung dịch ban đầu Cho 16,8gbột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4g kim loại Giá trị của x là
93 (ĐH -2011): Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngănxốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơikhông đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
94 (ĐH -2011): Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian,thu được dung dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) sau khi cácphản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất.Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:
Trang 995 (ĐH KHỐI B -2011): Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phảnứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
CHUYÊN ĐỀ2: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM B1 CẤP ĐỘ BIẾT
1: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
A Khối lượng riêng nhỏ
B Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền
D Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
3: Trong nhóm kim loại kiềm thổ:
A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng
B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng
D Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
4: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
5: Mô tả ứng dụng nào của nhôm dưới đây là chưa chính xác?
A Làm vật liệu chế tạo ô tô, máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ.
B Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức.
C Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình.
D Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray.
B2 CẤP ĐỘ HIỂU
6: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là;
7: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại
bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu ?
8: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
thanh Al ra khỏi dung dịch Nhận xét sau thí nghiệm không đúng là: (Cho Al=27; Cu=54)
10: Nhận xét nào dưới đây đúng?
A Nhôm kim loại không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước.
B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hoá.
Trang 10C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hoá tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng
Al2O3
D Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện.
B3 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG THẤP
11: Hoà tan 4,6 gam Na kim loại vào nước có dư thu được V lít khí (ở đktc ) Giá trị V là
12: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc) Kim loại kiềm thổ đó là
:
13: Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dung dịch HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Giá trị m là:
14: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30gam hỗn hợp muối
clorua Số gam hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu?
15: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sauphản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Số mol khí NO2 thoát ra là
B4 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m
17: Hoà tan hoàn toàn 8,2 gam hỗn hợp Na2O, Al2O3 vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tanduy nhất Tính thể tích CO2 (đktc) cần để phản ứng hết với dung dịch A
18: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (tỉ lệ 1:1) vào nước được dd X và 6,72 lít khí (đktc) Trung hòa 1/10 dd
X thì thể tích HCl 0.1M cần dùng là
A 0,6 lit B 0,3 lit C 0,06lit D 0,8lit
dung dịch B và 4,368 lít H2(đktc) Phần trăm khối lượng Mg và Al trong X tương ứng là
A 37,21% Mg và 62,79% Al B 62,79% Mg và 37,21% Al
C 45,24% Mg và 54,76% Al D 54,76% Mg và 45,24% Al
20: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch
HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25g chất rắn khan A Chophần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít khí Y (đktc), cô cạn dung dịch và làm khô thìthu được 23 gam chất rắn khan B
a) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
b) Công thức phân tử của Y là
KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
1 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA ?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất D Bán kính nguyên tử
2 Nguyên tố có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là
3 Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là cation nào sau đây ?
4 : Cho Na vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa X X là
5 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4,BaCl2, Na2SO4 ?
A Quỳ tím B Bột kẽm C Na2CO3 D Quỳ tím hoặc bột Zn hoặc Na2CO3
Trang 116 Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
7 Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp
chất nào sau đây ?
A Ca(HCO3)2, MgCl2 B Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2, CaCl2 D MgCl2, CaSO4
8: Cho các chất: (1) NaCl; (2) Na2CO3; (3) BaCl2; (4) Ca(OH)2; (5) Na3PO4; (6) Na2SO4 Những chất có thểlàm mềm nước cứng tạm thời là:
A (1), (2), (3) B (2); (4) C (2); (4); (6) D (2); (4); (5)
9 Khi điện phân MgCl2 nóng chảy,
A ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hoá B ở cực âm, ion Mg2+ bị khử
C ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hoá D ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
10 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí D không có hiện tượng gì
11 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏinước
A Dung dịch NaOH B Dung dịch K2SO4 C Dung dịch Na2CO3D Dung dịch NaNO3
12 Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B Điện phân CaCl2 nóng chảy
C Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
nitrat trong phản ứng là
14 Một pin điện hoá được cấu tạo bởi các cặp oxi hoá - khử Al3+/Al và Cu2+/Cu Phản ứng hoá học xảy rakhi pin hoạt động là
A 2Al + 3Cu → 2Al3+ + 3Cu2+ B 2Al3+ + 3Cu → 2Al + 3Cu2+
C 2Al + 3Cu2+→ 2Al3+ + 3Cu D 2Al3+ + 3Cu2+→ 2Al + 3Cu
15 Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm Na[Al(OH)4] ?
16 Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3
17 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính
C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
18 Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được
19: Rubi (hồng ngọc), Saphia là những loại ngọc rất đẹp Chúng là:
A Tinh thể CuO có lẫn các oxit kim loại khác B Tinh thể Cr2O3 có lẫn các oxit kim loại khác
C Tinh thể MgO có lẫn các oxit kim loại khác D Tinh thể Al2O3 có lẫn các oxit kim loại khác
20 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D nhôm có tính thụ động với không khí và nước
21 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
22 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước
chất tan Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y, thu được một kết tủa và dung dịch Z Dung dịch Z có chứa
24: Cho 2 thí nghiệm:
Trang 12- TN 1: cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 - TN 2: cho dung dịch HCl loãng dư vào dd NaAlO2.
A TN1 có kết tủa và TN2 không pứ B TN1 có kết tủa và TN2 có kết tủa tan dần
C cả 2 TN đều có kết tuarooif tan dần D Cả hai đều tạo kết tủa, sau đó kết tủa tan dần
25 (ĐH CĐ -2007 –KHỐI A) : Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy
ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
26 (ĐH CĐ -2007 –KHỐI A) : Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
27 (ĐH CĐ -2007 –KHỐI A) : Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương phápđiện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
28 (ĐH CĐ -2007 –KHỐI A) : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dungdịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
29 (CĐ -2007 –KHỐI A) : Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phảnứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
30 (CĐ -2007 –KHỐI A) :Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực D điện phân NaCl nóng chảy
31 (CĐ -2007 –KHỐI A) :Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2 C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2
32 (CĐ -2007 –KHỐI A) : Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
33 (ĐH CĐ -2007 –KHỐI B) : Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãygồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
34 (ĐH CĐ -2008 –KHỐI A) : Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Sốchất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
35 (CĐ -2009 –KHỐI B) : Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
36 (CĐ -2009 –KHỐI B) :Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sauđây?
A Mg, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Zn, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
37 (ĐH -2009 –KHỐI B) :Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số molmuối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối
X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
38 (ĐH -2009 –KHỐI B) :Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, III và VI.B I, II và III C I, IV và V D II, V và VI
39 (ĐH -2009 –KHỐI B) :Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
Trang 13B Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
D Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
40 (CĐ -2010 –KHỐI A) :Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch
X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
41 (CĐ -2010 –KHỐI A) :Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A Be, Mg, Ca B Li, Na, K C Na, K, Mg D Li, Na, Ca
42 (CĐ -2010 –KHỐI A) :Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
43(CĐ-2010 –KHỐI A) :Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO →+X CaCl2 →+Y Ca(NO3)2 →+Z CaCO3Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A HCl, HNO3, Na2CO3 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
B Cl2, HNO3, CO2 D Cl2, AgNO3, MgCO3
44 (ĐH -2010 –KHỐI A) :Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụngđược với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
45 (ĐH -2011 –KHỐI B) :Phát biểu nào sau đây là sai?
A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
46 Cho 9,6 gam một kim loaị thuộc PNC nhóm II và dung dịch HNO3 loãng dư, thấy không có khí thoát ra`.Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch A thu được 2,24 lít khí
muối có nồng độ 11,8% Kim loại đó là:A Zn B Mg C Fe D Pb.
48 A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp Nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thì thu được a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thì thu được 1,1807a
gam 2 muối X và Y là A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs.
49 Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H2(đo ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml dungdịch HCl 1M Kim loại hóa trị II là: A Ca B Mg C Ba D Sr.
50 X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và
Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tácdụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa
đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là A Ba B Ca C Sr D Mg.
CHUYÊN ĐỀ3: SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT.
B1 CẤP ĐỘ BIẾT
1: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tốhóa học
2: Trong cácsau đây,nào không đúng?
A Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Crom có những tính chất hóa học giống nhôm
D Crom có những hợp chất giống hợp chất của S
3: Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong dầu hỏa, benzen
A NaOH khan B CuSO4 khan C CuSO4.5H2O D Cả A và B
4: Ion OH- có thể phản ứng với ion nào sau đây:
Trang 14A H+, NH4+, HCO3- B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe3+,HSO4-, Zn2+ D Cả A, B, C đều đúng
5: Phát biểu nào dưới đây cho biết bản chất của quá trình luyện thép?
A Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ.
B Điện phân dd muối sắt (III)
C Khử hợp chất của kim lọai thành kim loại tự do.
D Khử quặng sắt thành sắt tự do
B2 CẤP ĐỘ HIỂU
6: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điểu chế các muối Fe(II)?
7: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng?
A Hợp chất Fe2O3 có tính axit, chỉ có oxi hóa
B Hợp chất Fe(OH)3 có tính bazơ, chỉ có tính khử
C Hợp chất FeCl3 có tính trung tính, vừa oxi hóa vừa khử
D Hợp chất Fe2(SO4)3 có tính axit, chỉ có oxi hóa
8: Hòa tan hết cùng một Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ratrong cùng điều kiện là:
9: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có dần màu xanh
10: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là:
A màu đỏ da cam, màu vàng chanh B màu vàng chanh, màu đỏ da cam
C màu nâu đỏ , màu vàng chanh D màu vàng chanh ,màu nâu đỏ
14 : Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2 ,FeCl3 Sốcặp chất có phản ứng với nhau là:
B4 CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO
15 : Cho một ít bột Fe vào d/dịch AgNO3 dư , kết thúc phản ứng được dung dịch có chứa chất tan
C Fe(NO3)3 , AgNO3 D AgNO3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
16 : Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A A hòa tan vừa hết trong dd HNO3 có 0,5 mol chấttan, thoát ra khí NO duy nhất Số mol khí NO thoát ra :
19 : 8,64 g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 chia làm 2 phần bằng nhau :
- phần 1 : cho tác dụng với dd CuSO4 dư được 4,4 g chất rắn B