1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HƯỚNG DẪN ÔN THI TNTHPT môn toán

7 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tốn 1: Tìm nguyên hàm cơ bản dựa vào bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản.. Bài toán 5: Tìm nguyên hàm của các hàm số hữu tỷ Yêu cầu tính f xdx gx ∫ trong đó fx, gx là các đa thức

Trang 1

HƯỚNG DẪN ƠN THI TNTHPT NĂM 2009

A ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

PHẦN 1: HÀM SỐ

Bài tốn 1: Khảo sát hàm số

1.Hàm số bậc 3 : y = ax 3 + bx 2 + cx + d ( a ≠ 0 )

+ TXĐ : D = R

+ Đạo hàm: y/ = 3ax2 + 2bx + c với ∆/ = b2− 3ac

y/ cùng dấu với hệ số a

•KL: hàm số tăng trên? (giảm trên?)

y/ = 0 có hai nghiệm x1; x2

•KL: hàm số tăng? Giảm?

•Hàm số không có cực trị • Cực tri ̣ cực đại? Cực tiểu?

+ Giới hạn: • x→lim+∞(ax3+bx2+cx+d)= 

<

>

+∞

) 0 ( ) 0 (

a a

• lim (ax3 bx2 cx d)

−∞

<

∞ +

>

−∞

) 0 ( ) 0 (

a a

+ Bảng biến thiên:

x − ∞ +∞ x − ∞ x1 x2 +∞

y/ + y/ + 0 − 0 +

y − ∞ +∞ y − ∞ CĐ CT +∞

x − ∞ +∞ x − ∞ x1 x2 +∞

y/ − y/ − 0 + 0 −

y +∞ − ∞ y − ∞ CT CĐ − ∞

Chú ý : dù y/ = 0 có nghiệm kép việc xét dấu vẫn đúng + Vẽ đồ thị : • xác đinh Cực trị ? • ; điểm đặc biệt a>0 ; có 2 CT a<0; có 2 CT a>0,không CT a<0,không CT 2.Hàm phân thức : y = cx ax d b + + ( c ≠ 0; ad − bc ≠ 0 ) + TXĐ : D = R\      − c d + Đạo hàm : y/ = (cx ad d bc)2 + − ad−bc < 0 ad−bc > 0 y/ < 0 ∀ x ∈D y/ > 0 ∀ x ∈D Hàm số không có cực trị Hàm số nghịch biến trên D Hàm số đồng biến trên D + Tiệm cận: • x = c d − là tiệm cận đứng vì d cx b ax c d x + + − →lim/ = ∞ • y = c a là tiệm cận ngang vì d cx b ax x + + ∞ → lim = c a +Bảng biến thiên : x − ∞ −d/c +∞ x − ∞ −d/c +∞

y/ − || − y/ + || +

y a/c −∞||+∞ a/c y a/c +∞||−∞ a/c + Vẽ đồ thị : − Vẽ tiệm cận , điểm đặc biệt − Cho 2 điểm về 1 phía của tiệm cận đứng vẽ một nhánh , lấy đối xứng nhánh đó qua giao điểm hai tiệm cận

3 Hàm trùng phương y = ax 4 + bx 2 + c ( a ≠ 0 ) + TXĐ : D = R + Đạo hàm: y/ = 4ax3 + 2b.x =2x.(2a x2+ b)

a,b cùng dấu a, b trái dấu y/ = 0 ⇔ x = 0 •KL: tăng? Giảm y/ = 0 ⇔ 2x (2ax2 + b) = 0 ⇔ x= 0; x1,2=± b a 2 − •KL: tăng? Giảm? •Giá trị cực trị : y(0) = c có một cực trị • Giá trị cực trị: y(0)= c ; y(± b a 2 − ) =− ∆a Có 3 cực trị + Giới hạn : lim (ax4 bx2 c) x + + ±∞ → =    < ∞ − > +∞ ) 0 ( ) 0 ( a a + Bảng biến thiên : x − ∞ 0 +∞ x − ∞ x1 0 x2 +∞

y/ − 0 + y/ − 0 + 0 − 0 +

y +∞ CT +∞ y +∞ CT CĐ CT +∞

x − ∞ 0 +∞ x − ∞ x1 0 x2 +∞

y/ + 0 − y/ + 0 − 0 + 0 −

y − ∞ CĐ − ∞ y +∞ CĐ CT CĐ +∞

+ Vẽ đồ thị : • cực đại , cực tiểu ; • y = 0 −> x= ? giải pt trùng phương

4 Hàm hữu tỉ : 2/1 y = f ex c bx ax 2 + + + (đk : e ≠ 0 ; tử không chia + TXĐ: D = R\      −ef hết cho mẫu ) + Đạo hàm : y/ = 2 2 ) ( ) ( 2 f x ce bf x af x ae + − + + có ∆/ =(af)2−(bf−c e).ae ∆/ < 0 ∆/ > 0 y/ cùng dấu với ae y/ = 0 có hai nghiệm x1; x2 Hàm số không có cực trị • Giá trị cực trị tính theo CT : y = 2ax e+b + Tiệm cận : • x = −eflà tiệm cận đứng vì lim f(x) e f x→ − = ∞ • Viết lại hàm số y = A x + B + ε(x); )] ( ) ( [ lim f x Ax B x − + ∞ → = ε(x) ∞ → xlim =0 => y = e a x + ( e b − 2 e af ) là t/c xiên + Bảng biến thiên : x − ∞ −f/e +∞ x −∞ x1 −f/e x2 +∞

y/ + || + y/ + 0 − || − 0 +

y −∞ +∞||−∞ +∞ y − ∞ CĐ − ∞ ||+∞ CT +∞

x − ∞ −f/e +∞ x −∞ x1 −f/e x2 +∞

y/ − || − y / − 0 + || + 0 −

y +∞ ∞||+∞ −∞ y +∞ CT +∞ ||− ∞ CĐ − ∞ + Vẽ đồ thị : ( như hàm phân thức )

(ban cơ bản khơng khảo sát hàm số này)

a > 0

a < 0

Điểm uốn I(−3b a ;f(−3b a)) a> 0

b>0 a< 0

b <0

a< 0 b>0

a> 0

b <0

y= a/c

y= a/c

a.e > 0

a.e < 0

c

a < 0

a > 0

c

Xiên

Trang 2

Bài toán 2: Phương trình tiếp tuyến :

1 Tiếp tuyến tại M(x0; f(x0)) có phương trình là :

Từ x0 tính f(x0) ; • Đạo hàm : y/ = f/(x) => f/(x0) = ?

P.trình tiếp tuyến tại M là: y = f/(x0)(x− x0) + f(x0)

2 Tiếp tuyến đi qua(kẻ từ) một điểm A(x1; y1) của đồ thị h/s y =f(x)

+ Gọi k là hệ số góc của đường thẳng (d) đi qua A

Pt đường thẳng (d) là : y = k(x − x1) + y1

+ Điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xúc với Đồ thị (C) là

hệ phương trình : = − + (1)

=

/

Thay (2) vào (1) giải tìm x => k = ? Kết luận

2 Tiếp tuyến có hệ số góc k :

Nếu : tiếp tuyến // đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k = a

tiếp tuyến ⊥ đường thẳng y = a.x + b => hệ số góc k = − a

1

+ giả sử M(x0; f(x0)) là tiép điểm => hệ số góc của tiếp tuyến f/(x0)

+ Giải phương trình f/(x0) = k => x0 = ? −> f(x0) = ?

+ Phương trình tiếp tuyến y = k (x − x0) + f(x0)

Chú ý : + Hai đường thẳng vuông góc nhau : k1.k2 = −1

+ Hai đường thẳng song song nhau : k1 = k2

Bài toán 3: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị :

+ Giả sử phải biện luận số nghiệm của Pt : F(x; m) = 0

Trong đó đồ thị hàm số y = f(x)

+ Biến đổi phương trình về dạng f(x) = g(m) Đặt: M = g(m)

+ y = M là đường thẳng nằm ngang ; y =f(x) đồ thị (C)

+ Tuỳ theo M xét sự tương giao của đồ thị (C) với đồ thị y = M

Bài toán 4: xét tính đơn điệu

Phương pháp xác định khoảng tăng, giảm hàm số :

+ MXĐ D= ?

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/

+ BXD (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định của

hàm số từ trái sang phải tăng dần)

* y/ > 0 thì hàm số tăng ; y/ < 0 thì hàm số giảm

+ Kết luận : hàm số đồng biến , nghịch biến trên khoảng

Định lý 2 (dùng để tìm giá trị m:

a) f(x) tăng trong khoảng (a;b) thì f/(x) ≥ 0 ∀ x ∈ (a;b)

b) f(x) giảm trong khoảng (a;b) thì f/(x) ≤ 0 ∀ x ∈ (a;b)

Bài tốn 5: Cực trị hàm số

• Dấu hiệu I :

+ MXĐ D=?

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/

+ BBT : (sắp các nghiệm của PT y/ = 0 và giá trị khơng xác định của

hàm số từ trái sang phải tăng dần)

+ Tính yCĐ ; yCT ; kết luận cực trị ?

Chú ý:

1) Nếu hàm số luơn tăng ( giảm)trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên (a;b)

2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y/ = 0

3) x0 là cực trị của hàm số 

/

/ ( )

=

y x

y x

Dấu hiệu II:

+ MXĐ

+ Đạo hàm : y/ = ? y// = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) => x1 , x2 …

+ Tính y//(x1); y//(x2)……

Nếu y//(x0) > 0 thì hàm số đạt CT tại x0 , yCT= ?

Nếu y//(x0) < 0 thì hàm số đạt CĐ tại x0 , yCĐ= ?

Chú ý : dấu hiệu II dùng cho những h/s mà y/ khó xét dấu

* Nếu y = f(x) là đa thức thì đường thẳng đi qua các điểm cực trị là:

y = phần dư của phép chia f(x) cho f/(x)

Dạng 2: Cực trị của hàm hữu tỉ : Cho h/s y = u

v u(x) ; v(x) là các đa thức có MXĐ: D Và y/ = u v v u′ −2 ′

=g(x)2 dấu của y/ là dấu của g(x) Nếu h/s đạt cực trị tại x0 thì y/(x0)= 0 => g(x0) = 0 <=> u/v−v/u = 0

=> u u

=

′ Do đó giá trị cực trị y(x0) =

u (x )0

v (x )0

Bài tốn 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

1 Phương pháp tìm GTLN và GTNN của h/s trên [a;b]:

+ Miền đang xét [a;b]

+ Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) _ x1 , x2 … chỉ chọn các nghiệm thuộc [a;b] + Tính y(x1) ; y(x2) ……… So sánh → KL y(a) ; y(b)

+ max y[a;b] = ? min y[a;b] =?

2 P/pháp tìm GTLN hoặc GTNN của h/s trên (a;b) hoặc MX Đ :

+ Miền đang xét (a;b) hoặc TXĐ + Đạo hàm : y/ = ?

cho y/ = 0 ( nếu có ) xét dấu y/

+ BBT:

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CT thì GTNN bằng giá trị

CT min y 1 [a;b] = 2 yCT

* Nếu trên toàn miền đang xét h/s chỉ có 1 CĐ thì GTLN bằng giá trị

CĐ max y[a;b] = yCĐ

(a;b)

Chú ý : Khi gặp h/s không cho miền đang xét thì ta tìm TXĐ của h/s đó :

+ nếu TXĐ là một đoạn [a;b]hoặc nữa khoảng thì ta dùng cách 1 + nếu TXĐ là một khoảng thì dùng cách 2

Bài tốn 7 : Giao điểm hai đường cong ( đ.thẳng và một đường cong).

1 Cho hai đồ thị (C1) : y = f(x) ; (C2) : y = g(x) Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) nếu có

là nghiệm của phương trình : f(x) = g(x) (1)

• pt(1) vô nghiệm <=> (C1) và (C2) không có điểm chung

• pt(1) có n nghiệm <=> (C1) và (C2) có n điểm chung

* Số nghiệm của (1) là số giao điểm của hai đường cong

2 Điều kiện tiếp xúc :

Đồ thị (C1) tiếp xúc (C2) <=> hệ pt f (x) g(x)

f (x) g (x)

=

′ = ′

Bài tốn 8: Cách xác định tiệm cận :

*Tiệm cận đứng : lim f (x)

x x0 → = ∞ => x = x0 là tiệm cận đứng

Chú ý : tìm x0 là những điểm hàm số không xác định

*Tiệm cận ngang : limf (x) y0

→∞ => y = y0 là tiệm cận ngang

Chú ý : hàm số có dạng phân thức ( hoặc có thể đưa về dạng phân

thức ) và bậc tử ≤ bậc mẫu thì có tiệm cận ngang

* Tiệm cận xiên (ban cơ bản khơng cĩ phần này):

Cách 1 : + viết hàm số dưới dạng : f(x) = ax + b + ε (x)

lim

x [f(x) –(ax + b)] = lim (x)

→∞ = 0 ⇒ y = ax + b là tiệm cận xiên

Cách 2: ta tìm hai hệ số a và b ;

a lim f (x)

x x

=

→∞ ; b lim [f (x) ax]

x

→∞

⇒ y = ax + b là tiệm cận xiên đổi dấu qua x0

Trang 3

Phần 2: Hàm số mũ và logarit

Bài tốn 1: Dùng cơng thức tính các biểu thức cĩ chứa hàm số mũ

hoặc hàm số logarit

a−

= na 1 ; a0 = 1 0 ; amn =nam ( m; n nguyên dương , n > 1)

• Các quy tắc:

ax.ay = ax+y (a.b)x =ax.bx

x

a

y

a

=

x

 

 ÷

  ( )x y ( )y x x.y

• Hàm số mũ : y = xa với a > 0 ; a ≠ 1

TXĐ : D = R MGT : (0; +∞ )

+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 ⇔ ax1 > ax2

+ 0 < a < 1 ; h/s nghịch biến : x1 > x2 ⇔ ax1 < ax2

* Hàm số logarit:

α = logaN aα = N logax = b x= a b

• Đặc biệt : aloga x = x ; log a xa = x ; loga1 = 0

• Các qui tắc biến đổi : với a , B , C > 0 ; a ≠ 1 ta có:

log a (B.C) = log a B + log a C

log a B

C

 

 ÷

  = log a B log a C loga Bα β =

β

αlog a B

• Công thức đổi cơ số : với a , b , c > 0 ; a , c ≠ 1 ta có :

log c a.log a b = logc b ⇔ log ba log bc

log ac

=

0 < a, b ≠ 1 : log a b = log a1

b

Chú ý : log10x = lg x ; log e x = ln x

Hàm số Logarit: y = log a x với a > 0 ; a ≠ 1

+ a > 1 ; h/s đồng biến : x1 > x2 > 0 ⇔ log a x1 > log a x2

+ 0 < a < 1;h/s ngh biến: x1 > x2 > 0 ⇔ log a x1 <log a x2

Bài tốn 2: giải phương trình mũ và logarit :

• Dạng cơ bản:

f (x)

a = g(x)a ⇔ f(x) = g(x)

v(x)

u = 1 ⇔ ( u −1 ).v(x) = 0 ( trong đó u có chứa biến )

f (x)

a = b ( với b > 0 ) ⇔ f(x) = log a b

log a f(x) = log a g(x) ⇔ f (x) 0 g(x) 0

f (x) g(x)

=

dạng: log f (x)a b

=

< ≠

logu(x)v(x) = b ⇔

[ ]

v(x) 0 ; u(x) 0 ; u(x) 1

b v(x) u(x)

=





• Đặt ẩn phụ :

α 2f (x)a +β f (x)a + γ = 0 ; Đặt : t = f (x)a Đk t > 0

α b f (x)

a + +β b f (x)a − + γ = 0 ; Đặt : t = f (x)a Đk t > 0

α f (x)a +β f (x)b + γ = 0 và a.b = 1; Đặt: t = f (x)a ;1

t= f (x)b

α 2f (x)a +β.( )f (x)

a.b + γ 2f (x)b = 0 ; Đặt t =

f (x) a b

 

 ÷

 

• Logarit hoá hai vế :

Bài tốn 3: Giải bất phương trình mũ và logarit

• Dạng cơ bản :

10 f (x)a > g(x)a ⇔ f (x) g(x) khi a 1

f (x) g(x) khi 0 a 1

< < <



20 f (x)a > b ⇔ Nếu b ≤ 0 có nghiệm ∀x

Nếu b > 0 f(x) > log a b nếu a > 1 f(x) < log a b nếu 0 < a < 1

30 f (x)a < b ⇔ Nếu b ≤ 0 thì pt vô nghiệm

Nếu b > 0 ; f(x) < log a b nếu a > 1 f(x) > log a b nếu 0 < a < 1

•log a f(x) > log a g(x) ⇔ Đk: f(x) > 0 ; g(x) > 0 ; 0 < a ≠ 1

(a−1)[ f(x) − g(x) ] > 0

log a f(x) > b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là f(x) > ba

* Nếu 0 < a < 1 bpt là 0 < f(x) < ba

log a f(x) < b ⇔ * Nếu a > 1 : bpt là 0 < f(x) < ba

* Nếu 0 < a < 1 bpt là f(x) > ba

•( )v(x) u(x) > 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) > 0

• ( u ( x ) )v(x)< 1 ⇔ u(x) > 0 và [ u(x) −1 ].v(x) < 0 Lưu ý:

*) trong trường hợp cĩ ảnn dưới cơ số thì chúng ta nên sử dụng cơng thức sau

để bài tốn trở nên dỡ dang hơn

10 f (x)a > g(x)a  (a−1)(f(x) − g(x)) > 0

20 log a f(x) > log a g(x)  (a−1)(f(x) − g(x)) > 0

*) Khi giải bài tốn bất phương trình mũ hoặc logarit thì phải nắm thật vững tính chất đơn điệu của hai hàm số trên

*) Nắm vững phép lấy hợp, lấy giao của hai hay nhiều tập hợp số

Phần 3: Nguyên hàm.

Bài tốn 1: Tìm nguyên hàm cơ bản (dựa vào bảng nguyên hàm của các hàm số cơ bản).

Bài tốn 2: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số.

Dạng 1: Tính I = f [u(x)].u '(x)dx∫ bằng cách đặt t = u(x)

 Đặt t = u(x)⇒ =dt u '(x)dx

 I = f [u(x)].u '(x)dx∫ =∫f (t)dt Dạng 2: Tính I = f (x)dx∫ Nếu khơng tính được theo dạng 1 nhưng trong tích phân cĩ chứa một trong số các hàm biểu thức sau thì cĩ thể đổi biến như sau:

1

− thì đặt x = asint 1

+

+ thì đặt x = atant.

Bài tốn 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:

Nếu u(x) , v(x) là hai hàm số cĩ đạo hàm liên tục trên I u(x).v'(x)dx u(x).v(x)= − v(x).u '(x)dx

Hay udv uv∫ = −∫vdu ( với du = u’(x)dx, dv = v’(x)dx)

phân tích các hàm sớ dễ phát hiện u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

ax e

với f(x) là đa thức:

hoặc

Trang 4

Đặt

cos

Sau đó thay vào công thức udv uv∫ = −∫vdu để tính

@ Dạng 2: f x( ) ln(ax b dx+ )

Đặt

( )

( )

=

= ∫

a dx

ax b

Sau đó thay vào công thức udv uv∫ = −∫vdu để tính

@ Dạng 3: ∫ sin 

ax ax

cosax

Ta thực hiện từng phần hai lần với u = eax

Bài toán 4: Tìm nguyên hàm của các hàm số lượng giác (một số

dạng cơ bản).

Dạng 1: sin(ax+b).sin(cx+d)dx∫ ; sin(ax+b).cos(cx+d)dx∫

cos(ax+b).cos(cx+d)dx∫

* Thực hiện công thức biến đổi tích thành tổng rồi tính tích phân

Dạng 2: ∫sin (u(x)).cos (u(x))dxn m (n,m là các số nguyên dương)

*) Nếu n lẻ, m chẵn thì đặt t = cos(u(x))

*) nếu m lẻ, n chẵn thì đặt t = sin(u(x))

*) Nếu n,m đều chẵn thì : Dùng công thức nhân đôi sau đó dung

tiếp công thức hạ bậc để tính (nếu một trong 2 số n hoặc n = 0 số còn

lại là số chẵn thì ta chỉ dung công thức hạ bậc)

*) n,m ∈ Z nếu n+m là số nguyên chẵn thì có thể

đặt t = tan(u(x)) hoặc t = cot(u(x))

Dạng 3: R(sinx,cosx)dx∫ R là hàm số hữu tỷ (mở rộng thi đại học)

*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với sinx tức là R(−sinx, cosx) = −R(sinx,

cosx)thì ta đặt t = cosx

*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với cosx tức là R(sinx, −cosx) = −R(sinx,

cosx)thì ta đặt t = sinx

*) Nếu R(sinx, cosx) chẵn đối với sinx và cosx tức là

R(−sinx,− cosx) = R(sinx, cosx)thì ta đặt t = tanx

Bài toán 5: Tìm nguyên hàm của các hàm số hữu tỷ

Yêu cầu tính f (x)dx

g(x)

∫ trong đó f(x), g(x) là các đa thức theo x

Trường hợp 1: Bậc của f(x)≥ Bậc của g(x) thì thực hiện phép chia đa

thức f(x) cho g(x) ta dẫn đến: f (x) h(x) r(x)

g(x)= +h(x) Trong đó h(x) (thương của phép chia) là một đa thức còn r(x) (phần dư của phép chia)

là một đa thức có bậc nhỏ hơn bậc của g(x)

Nên ∫ (f (x)g(x))dx=∫ h(x)dx+∫ h(x)r(x)dx.Như vậy h(x)dx∫ ta tích

được bằng bảng nguyên hàm vì vậy ta chỉ còn phải tính r(x)dx

g(x)

trường hợp sau

Trường hợp 2: tính ∫g(x)r(x)dx với bậc r(x) nhỏ hơn bậc g(x)

*) Phân tích mẫu số g(x) thành tích của các nhị thức

*) Dùng cách đồng nhất thức như sau: chắn hạn:

g(x)=a(x ).(x x ) =(x x )+(x x )+(x x )

x là nghiệm của g(x)

*) ta quy đồng bỏ mẫu ta được biểu thức (**) rồi sau đó cho các giá trị của

x vào biểu thức (**) để tìm các hệ số A,B,C ( thông thường nên cho x bằng các nghiệm của g(x) để tìm các hệ số được dễ dàng)

*) sau đó thay vào biểu thức dưới dấu tích phân để tính

Lưu ý: Xét ở trình độ THPT chúng ta thường gặp phải g(x) phân tích về thành tích của các nhị thức

Phần 4: Tích phân.

Bài toán 1: Tính tích phân bằng cách sử dụng tính chất và nguyên hàm cơ bản Bài toán 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số

Dạng 1: Tính I = bf[u(x)]u dx/

a∫ bằng cách đặt t = u(x)

 Đặt t = u(x)⇒ =dt u '(x)dx

 Đổi cận x=a => t = u(a) x=b => t = u(b)

 I = bf[u(x)]u dx/

u(b)

u(a)

f (t)dt

Dạng 2: Tính I = f (x)dxβ

α Nếu không tính được theo dạng 1 nhưng trong tích phân có chứa một trong số các hàm biểu thức sau thì có thể đổi biến như sau:

1

− thì đặt x = asint 1

+

+ thì đặt x = atant.

Bài toán 3: Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần:

Nếu u = u(x) , v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên [a;b] thì I = budv u.vba bvdu

a∫ = −a∫

phân tích các hàm số dễ phát hiện u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

ax e

β

Đặt

cos

Sau đó thay vào công thức udv uv∫ = −∫vdu để tính

@ Dạng 2: β∫ f x( ) ln(ax b dx+ )

α

Đặt

( )

( )

=

= ∫

a dx

ax b

Sau đó thay vào công thức udv uv∫ = −∫vdu để tính

@ Dạng 3: ∫ sin 

ax ax

cosax

β α

Ta thực hiện từng phần hai lần với u = eax

Bài toán 4: Tính tích phân của các hàm số lượng giác (một số dạng cơ bản) Dạng 1: sin(ax+b)sin(cx+d)dxβ

β

∫ α cos(ax+b).cos(cx+d)dxβ

Trang 5

* Thực hiện cơng thức biến đổi tích thành tổng rồi tính tích phân.

Dạng 2: sin x.cos x.dxn m

β

α

∫ (n,m là các số nguyên dương)

*) Nếu n lẻ, m chẵn thì đặt t = cosx

*) nếu m lẻ, n chẵn thì đặt t = sinx

*) Nếu n,m đều chẵn thì : Dùng cơng thức nhân đơi sau đĩ dung

tiếp cơng thức hạ bậc để tính (nếu một trong 2 số n hoặc n = 0 số cịn

lại là số chẵn thì ta chỉ dung cơng thức hạ bậc)

*) n,m ∈ Z nếu n+m là số nguyên chẵn thì cĩ thể

đặt t = tanx hoặc t = cotx

Dạng 3: R(sinx,cosx)dxβ

α R là hàm số hữu tỷ (mở rộng thi đại học).

*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với sinx tức là R(−sinx, cosx) = −R(sinx,

cosx)thì ta đặt t = cosx

*) Nếu R(sinx, cosx) lẻ đối với cosx tức là R(sinx, −cosx) = −R(sinx,

cosx)thì ta đặt t = sinx

*) Nếu R(sinx, cosx) chẵn đối với sinx và cosx tức là

R(−sinx,− cosx) = R(sinx, cosx)thì ta đặt t = tanx

Bài tốn 5: Tính tích phân của các hàm số hữu tỷ

Yêu cầu tính f (x)dx

g(x)

β

α trong đĩ f(x), g(x) là các đa thức theo x.

Trường hợp 1: Bậc của f(x)≥ Bậc của g(x) thì thực hiện phép chia đa

thức f(x) cho g(x) ta dẫn đến: f (x)g(x)=h(x)+h(x)r(x) Trong đĩ h(x)

(thương của phép chia) là một đa thức cịn r(x) (phần dư của phép chia)

là một đa thức cĩ bậc nhỏ hơn bậc của g(x)

Nên f (x)dx h(x)dx r(x)dx

Như vậy h(x)dxβ

α ta tích được bằng bảng nguyên hàm vì vậy ta chỉ

cịn phải tính r(x)dx

g(x)

β

α theo trường hợp sau.

Trường hợp 2: tính r(x)dx

g(x)

β

α với bậc r(x) nhỏ hơn bậc g(x).

*) Phân tích mẫu số g(x) thành tích của các nhị thức

*) Dùng cách đồng nhất thức như sau: chắn hạn:

g(x)=a(x ).(x x ) =(x x )+(x x )+(x x )

x2 là nghiệm của g(x)

*) ta quy đồng bỏ mẫu ta được biểu thức (**) rồi sau đĩ cho các giá

trị của x vào biểu thức (**) để tìm các hệ số A,B,C ( thơng thường nên

cho x bằng các nghiệm của g(x) để tìm các hệ số được dễ dàng)

*) sau đĩ thay vào biểu thức dưới dấu tích phân để tính

Lưu ý: Xét ở trình độ THPT chúng ta thường gặp phải g(x) phân tích về

thành tích của các nhị thức

Bài tốn 6: Tính tích phân chứa dấu giá trị tuyên đối

Tính bf (x) dx

a∫ +) Tìm nghiệm của f(x) = 0

Nếu f(x) = 0 vơ nghiệm trên (a;b) hoặc cĩ nghiệm x = a hoặc x = b thì

bf (x) dx

a∫ = bf (x)dx

a∫ Nếu f(x) = 0 cĩ nghiệm x = c ∈(a;b) thì bf (x) dx

f (x)dx f (x)dx

a∫ + c∫

*Chú ý

1) Nếu cĩ nhiều hơn 1 nghiệm trên (a;b) thì vẫn dung cơng thức trên

tùy theo trường hợp nghiệm như thế nào (cách làm này cĩ lợi vì ta

khơngcần xét dấu f(x))

2) Ở mức độ thi TNTHPT khơng cần nắm bất đẳng thức tích phân

Phần 5: Diện tích hình phẳng thể tích vật thể trịn xoay.

Bài tốn 1: Tính diện tích hình phẳng

Hình phẳng giới hạn bởi :

y f (x)

x a; x b

=

hàm số liên tục trên [a;b]

trục hoành y 0;

Diện tích : S = b| f (x) | dx

a∫

Chú ý : nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = 0

• Hình phẳng giới hạn bởi :

y f (x)

y g(x)

x b

=

hàm số liên tục trên [a;b]

hàm số liên tục trên [a;b]

x a;

Diện tích : S = b| f (x) g(x) | dx

Chú ý : 1) Nếu thiếu cận a, b giải pt : f(x) = g(x)

2) Nếu bài tốn qua phức tạp thì ta cĩ thể vẽ hình để xác định hình phẳng hoặc tính thong qua tổng hoặc hiệu của nhiều hình

Bài tốn 2:Tính thể tích vật thể trịn xoay :

* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :

y f (x)

x a;x b

=

hàm số liên tục trên [a;b]

trục hoành y 0; quay quanh trục Ox và f(x) ≥ 0 trên

[a;b] thì V = b f (x) dx2

a

π ∫  

* Thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường :

f (y) c; y d

=

hàm số x liên tục trên [c;d]

trục tung x 0;y quay quanh trục Oy và f(y) ≥ 0 trên

[a;b] thì V = d

c

2

f (y) dy

π ∫ 

Phần 6: Số phức Bài tốn 1: Tìm số phức, tính mơđun,…

Cho hai số phức a+bi và c+di

1) a+bi = c+di  a = c; b = d 2) mơđun số phứcz = +a bi = a2+b2 3) số phức liên hiệp z = a+bi là z = a −bi

4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i 5) (a+bi ) −( c+di) = (a−c)+(b−d)i

6) ) (a+bi )( c+di) = (ac − bd)+(ad+bc)i 7) z = c dia bi 21 2[(ac+bd)+(ad-bc)i]

Bài tốn 2: Giải phương trình bậc 2.

Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 với ∆ = b2− 4ac

Nếu ∆ = 0 thì phương trình cĩ nghiệp kép x1 x2 b

2a

= = − (nghiệm thực)

Nếu ∆ > 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm thực: x b

4a

− ± ∆

=

Nếu ∆ < 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm phức x b i

4a

=

B HÌNH HỌC

Phần 1: Thể tích, diện tích của các khối hình

Bài tốn 1: Tính diện tích xung quanh (Sxq), diện tích tồn phần(Stp) của khối nĩn,trụ,cầu

 Khối nĩn: Sxq = πrl; Stp = πr(r + l)

 Khối trụ: Sxq = 2πrl; Stp = 2πr(r + l)

 Khối cầu: S = 4πr2

Bài tốn 2: Tính thể tích các khối hình.

* Khối hình chĩp V = 1Bh

3 ; * Khối nĩn V =

2 1

r h

* Khối hình trụ V = πr2h ; * Khối cầu V =4 r3

a

b

x y

y=g(x)

b

b

Trang 6

* Khối lăng trụ: V= Bh.

Phần 2: Phương pháp tọa độ trong khơng gian

a

→ = (x;y;z) ⇔ a→= x i→+ y j→+ z k→

Tính chất : Cho a→ = (a1;a2; a3) , b→= (b1;b2; b3)

• a→ ±→b =(a

1 ± b1; a2 ± b2; a3 ± b3)

• a→k = (ka1;ka2;ka3) k ∈ R

Tích vô hướng : a b→ →= a1.b1 + a2.b2 +a3.b3=→a .→b Cos ϕ

Cos ϕ = 2 a b1 12 a b22 2 2a b3 32 2

a1 a2 a b3 1 b2 b3

→ →

⊥ ⇔ a1.b1 + a2.b2 + a3.b3 = 0

a

→cùng phương b→; a→≠→0 ⇔ b→= k a→⇔ [ a→, b→] = 0→

Toạ độ điểm:

M = (x;y;z)⇔ OM→ = x i→+ y j→+ z k→

AB→ = ( x

B− xA ; yB−yA;zB−zA)

• M chia đoạn AB theo tỉ số k≠1 ( MA→ = k MB→ )

xA k.xB

yA k.yB zA k.zB

• I là trung điểm của AB

xA xB

+





G là trọng tâm tam giác ABC

1

xG (xA xB x )C

3

yG (yA yB y ); zC G (zA zB z )C





Tích có hướng của 2 véc tơ :

[ a→, b→] = a a2 3; a a3 1 ;a a1 2

b b2 3 b b3 1 b b1 2

* [ a→, b→] ⊥ a→ ; [ a→, b→] ⊥ b→

Đk đồng phẳng của 3 véc tơ :

a

→, b→, c→ đồng phẳng ⇔ [ a→, b→] c→= 0

• ĐK để 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng ( tạo thành tứ diện ) là:

ba véc tơ AB→ , AC→ , AD→ không đồng phẳng <=> [ AB→ , AC→] AD→ ≠ 0

Diện tích tam giác ABC : SABC = 1 AB AC2 2 (AB.AC)2

2

→ →

SABC =

2

1

.[ AB→ , AC→ ]

• Thể tích tứ diện ABCD : VABCD = 16[ AB→ , AC→ ] AD→ 

• Thể tích hình hộp : VABCD.A'B'C 'D' = [ AB→ , AD→ ] AA→′ 

Bài tốn 1:Xác định điểm trong không gian , c/m tính chất hình

học

Bài tốn 2: Tích vô hướng , tích có hướng , góc giữa hai véc tơ :

Bài tốn 3:Véc tơ đồng phẳng , không đồng phẳng,thể tích hình hộp, tứ

diện:

Phần 3: Mặt cầu.

Bài tốn 1: xác định tâm và bán kính mặt cầu

Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) ; bk R là :

(x −a)2 + (y − b)2+ (z−c )2 = R2

Phương trình tổng quát của mặt cầu ( S):

x2 + y2+ z2+ 2.Ax+ 2.By + 2.Cz + D = 0 với A2 + B2 + C2−D > 0 có tâm I(−A ;−B;−C) ; bán kính R = A2+B2+C2−D

Bài tốn 2: Viết phương trình mặt cầu

• Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và đi qua M1(x1;y1;z1) + Bán kính R = IM1 = (x1−a)2+(y1−b)2+(z1−c)2

• Pt.mặt cầu (S) đường kính AB : + Tâm I là trung điểm AB => I(xA xB

2

+ ;yA yB

2

− ;zA zB

2

+ Bán kính R = IA

• Pt mặt cầu (S) qua bốn điểm A,B,C,D:

p/ pháp : Pt tổng quát mặt cầu (S)

x2 + y2+ z2+ 2.Ax+ 2.By + 2Cz + D = 0 (1) Thay lần lượt toạ độ 4 điểm vào (1) => giải hệ tìm hệ số A;B;C;D

• Pt.mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mặt phẳng (α)

bán kính R = d(I; (α))

Bài tốn 3: xác định vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng

(α) : A x + B y + Cz +D = 0 ; (S): (x −a)2 + (y−b)2 +(z−c)2 = R2

Nếu:• d(I; α ) > R <=> α và S không có điểm chung ( rời nhau)

• d(I; α ) = R <=> α tiếp xúc với S ( α là mp tiếp diện)

(α) ∩ (S) ={M0} ; Cách viết mặt phẳng tiếp diện : (α) qua M0 nhận →

IM0 làm VTPT

• d(I; α ) < R <=> α cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C)

tâm H; bán kính r

* P.t đ.tròn (C ) A x + B y + Cz +D = 0

(x −a)2 + (y−b)2 + (z−c)2= R2

+ Tâm H là hình chiếu của I lên mp α + bán kính r = R2−[d(I ; )]α 2

Cách xác định H: + Lập pt đ thẳng (d) qua I nhận n→α làmVTCP

(d)

x a At

y b Bt

z c Ct

= +

 = +

 = +

thay vào pt mp(α) => giải t => toạ độ điểm H

Bài tốn 4: Cách viết mặt phẳng tiếp diện tại điểm M0: +) Xác định tâm và bán kính của mặt cầu (S)

+) Tính → IM0 +) Mặt phẳng tiếp diện (α) qua M0 nhận →

IM0 làm VTPT

Bài tốn 5: Xác định tâm và bán kính đường trịn giao tuyến của mặt cầu (S)và mặt phẳng(α).

+ bán kính r = R2−[d(I ; )]α 2

Cách xác định H: + Lập pt đ thẳng (d) qua I nhận n→α làmVTCP

(d)

x a At

y b Bt

z c Ct

= +

 = +

 = +

thay vào pt mp(α) => giải t => toạ độ điểm H

Phần 4: Mặt phẳng, đường thẳng.

Bài tốn 1: các viết phương trình mặt phẳng:

* (ABC): +) tính AB ? ; AC ?uuur= uuur= +) VTPT của (ABC) n [AB,AC]r= uuur uuur

=> viết mặt phẳng đi qua A cĩ VTPT nr

* (a,b) : nếu a//b thì VTPT n [u ,AB]r= uur uuura với A∈ a; B ∈ b

Nếu a cắt b thì n [u ,u ]r= uur uura b

*(A;a) thì VTPT n [u ,AB]r= uur uuura với A∈ a

Trang 7

* (α) //(β) thì VTPT nuur uurα=nβ

* (α) ⊥a thì VTPT nuur uurα=ua

* (α) cĩ hai vectơ chỉ phương a,br r thì nuurα=[a,b]r r

*(α) đi qua 2 điểm A và B đồng thời chứa đ.thẳng a hoặc // a hoặc cĩ

VTCP arthì nuurα=[u ,AB]uur uuura ( thay uuura= ar)

*(α) vuơng gĩc cả hai mặt phẳng (P) và (Q) thì VTPT nuurα=[n ,n ]uur uuurP Q

* Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

+) Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB

+) Tính vectơ ABuuur

Mặt phẳng trung trực đi qua M cĩ VTPT ABuuur

* (α) song song đường thẳng và vuơng gĩc với một mặt phẳng thì

a

nuurα=[n ,u ]uur uurβ

* (α) chứa đ.thăng (D) và ⊥(β)

+) chọn M trên đ.thẳng (D)

+) VTPT của (α) là nuurα=[u ,n ]uuur uurD β

Bài tốn 2 viết phương trình đường thẳng.

*∆ đi qua điểm A và cĩ VTCP ur

* ∆ đi qua 2 điểm A và B => ∆ đi qua A cĩ VTCP ABuuur

*∆ đi qua A và // (D) => ∆ qua A cĩ VTCP uuuurD

*∆ qua A và ⊥(α) thì ∆ qua A cĩ VTCP là nuurα

* ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β) thì VCTP của ∆ là

u [n ,n ]r= uur uurα β

* ∆ là hình chiếu của đ.thẳng (D) lên mp (P)

+) Viết phương trình mp(Q) chứa (D) và vuơng gĩc mp(P)

+) chọn M trên đ.thẳng (D)

+) VTPT của (α) là nuurα=[u ,n ]uuur uurD β

+) VTCP của ∆ là uuur∆=[n ,n ]uur uurP β

+) cho một ẩn x = 0 giải hệ gồm 2 ẩn y và z của 2 pT hai mặt phẳng

(P) và (β)

Bài tốn 3: tìm hình chiếu của một điểm lên một mặt phẳng hoặc

đ.thẳng

* Tìm hình chiếu H của M lên (α)

+) Viết PT đ.thẳng (D) qua M cĩ VTCP là nuurα

+) giải hệ gồm PTmp( )

PT(D) α

+) Hình chiếu H là giao điểm của (α) và (D) là nghiệm của hệ trên

* Tìm hình chiếu H của M lên đường thẳng (D).

+) Viết PT mặt phẳng (P) qua M cĩ VTPT là uuuurD

+) giải hệ gồm PTmp( )

PT(D) α

+) Hình chiếu H là giao điểm của (α) và (D) là nghiệm của hệ trên

Bài tốn 4: Tìm tọa độ điểm A / đối xứng với điểm A qua đt hoặc mp

* Đối xứng qua mp(α)

+) Viết PT đ.thẳng (D) qua M cĩ VTCP là nuurα

+) giải hệ gồm PTmp( )

PT(D) α

+) Hình chiếu H là giao điểm của (α) và (D) là nghiệm của hệ trên

+) Tọa độ điểm đối xứng A/ :

x 2xH x /

A

y 2yH y /

A

z 2zH z /

A

* Đối xứng quađường thẳng (D).

+) Viết PT mặt phẳng (P) qua M cĩ VTPT là uuuurD

+) giải hệ gồm PTmp( )

PT(D) α

+) Hình chiếu H là giao điểm của (α) và (D) là nghiệm của hệ trên

) Tọa độ điểm đối xứng A/ :

x 2xH x /

A

y 2yH y /

A

z 2zH z /

A

Bài tốn 4: xác định vị trí tương đối giữa mp và mp, đt và đt, đt và mp.

* Vị trí tương đối giữa mp (P) và mp(Q).

(P) : Ax + By + Cz + D = 0 ; (Q) : A/x + B/y + C/z + D/ = 0 với n→=(A;B;C) và n→′=(A/; B/ ; C/ )

(P) ≡ (Q) <=> A/

A = B/

B = C/

C = D/ D (P) // (Q)<=> A/

A = B/

B = C/

C ≠ D/ D (P) cắt (Q)<=> A/

A ≠ B/

B ∨ B/

B ≠ C/

C ∨ C/

C ≠ A/ A

Chú ý :• α⊥α/

<= > n→.→n

′= 0 <=> AA/ + BB/ + CC/ = 0

•α cắt α/

<=> n→ và n→′ không cùng phương

* vị trí tương đối giữa đ.thẳng (d1) và (d2).

Xác định các VTCP u→=(a;b;c) , /u→=(a/;b/; c/ ) ;Tính [ u→, /→u ] Nếu :[ u→, /u→]= 0→

+) chọn M1 ∈(d1) Nếu M1∉ d2 thì d1 // d2 Nếu M1 ∈(d2) thì d1 ≡ d2 Nếu [ u→, /u→] ≠ 0→ Ta giải hệ {d1=d2 theo t và t/ (cho PTTS của hai đ.thẳng = theo tùng thành phần )

+) hệ cĩ nghiệm duy nhất t và t/ thì d1 cắt d2 => giao điểm

+) nếu hệ VN thì d1 chéo d2

* Vị trí tương đối giữa đ.thẳng (D) và mặt phẳng (P).

+) thay PTTS của đ.thẳng (D) vào PT mp(P) ta được PT theo ẩn t +) nếu PTVN thì (D)//mp(P)

Nếu PTVSN thì (D) ⊂ mp(P)

Nếu PT cĩ nghiệm duy nhất thì (D) cắt mp(P) =>giao điểm?

Bài tốn 5: Tính khoảng cách.

* từ điểm A(x0;y0;z0) đến mặt phẳng (P): Ax+By+Cz+D = 0 d(A;(α)) = Ax0 2By02Cz02 D

* (P)//(Q) thì d((P),(Q)) = d(A;(Q)) với mọi điểm A chọn tùy ý trên (P)

* Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (D)(khơng cĩ cơng thức tính trong chương trình mới phân ban) nhưng ta cĩ thể tính như sau:

+) lập PT mp(Q) qua A và vuơng gĩc với (D)

+) tìm giao điểm H của mp(P) và đ.thẳng (D)

+) khoảng cách cần tìm là đoạn thẳng AH

Lưu ý: ban cơ bản khơng cĩ gĩc

Ngày đăng: 13/06/2015, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w