Một trong những bài tập hóa học hữu cơ có nhóm chức mà học sinh lúng túng chưa biết cách giải đó là ancol. Mặt khác ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức chứa oxy đầu tiên và có liên quan đến nhiều chất hữu cơ khác trong chương trình, là chất có nhiều tính chất hóa học và có nhiều cách điều chế. Để xác định được tốt các dạng bài tập lý thuyết và phương pháp giải các dạng toán về ancol cần: Tóm tắt lý thuyết và nhữnh điều cần lưu ý khi giải bài tập ancol và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan trong phần này, Các dạng bài tập tự luận và cách giải nhanh và chính xác.
Trang 1Năm học ……
Trang 2
PHẦN I: ĐẶT VẤN ĐỀ
Để có một cách giải bài tập hóa học hay và dễ hiểu thì trước hết phải nắm vững về
lý thuyết hóa học cơ bản ở cả 3 mức độ: hiểu, nhớ và vận dụng lý thuyết hóa học sẽgiúp chúng ta hiểu được nội dung bài tập hóa học một cách rõ ràng, xác định đượcchính xác mối liên hệ cơ bản giữa giả thiết và kết luận sau đó kết hợp với nhữngphương pháp, kỹ thuật giải toán như chọn mốc so sánh, loại suy, bảo toàn e, ghép ẩn
Có thể giải được bất kỳ bài toán hóa học nào
Một trong những bài tập hóa học hữu cơ có nhóm chức mà học sinh lúng túng chưa
biết cách giải đó là ancol Mặt khác ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức chứa oxy
đầu tiên và có liên quan đến nhiều chất hữu cơ khác trong chương trình, là chất có nhiềutính chất hóa học và có nhiều cách điều chế Để xác định được tốt các dạng bài tập lý
thuyết và phương pháp giải các dạng toán về ancol cần:
Tóm tắt lý thuyết và nhữnh điều cần lưu ý khi giải bài tập ancol và hệ thống câu hỏi trắcnghiệm khách quan trong phần này, Các dạng bài tập tự luận và cách giải nhanh vàchính xác Do đó tôi mạnh dạn đưa ra chuyên đề :
HỆ THỐNG HÓA CÁC KIẾN THỨC VÀ CÁC DẠNG
BÀI TẬP CỦA ANCOL
Trang 3- Là hợp chất hữu cơ trong CTPT có nhóm –OH liên kết với gốc hyđrocacbon no
- Bậc của Rượu bằng bậc của C mang nhóm –OH
2) Tên thông thường
Tên rượu = Tên gốc hdrocacbon tương ứng + ic
+ T/c hóa học của Ankan
+ T/c hóa học của nhóm -OH
1) T/c hóa học của Ankan
Trang 4
a) T/d với kim loaị kiềm
2CH3 –CH2OH + 2Na t o
2C2H5ONa + H2
+ Ancol không Pư với dd NaOH
+ RO –Na bị thủy phân hoàn toàn:
RO –Na + H –OH RO –H + NaOH
Xúc Tác H2SO4 1700 C Tạo liên kết
- Khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C, cứ mỗi phân tử Ancol tách 1 phân tử nước tạo thành 1 phân tử Anken
2 4 0
dac
H SO C
- CH3OH không có Pư tách nước tạo Anken
- Phản ứng Tách Nước tuân theo quy tắc zai-xép
+ Quy tắc zai-xép (Zaitsev)
Nhóm –OH tách ra cùng với H ở nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C
Axit + Rượu 2 4
0
dac
H SO t
d) Pư oxi hóa:
+ Oxi hóa không hoàn toàn
- Rượu bậc (I) bị oxi hóa cho Andehit
RCH2OH + CuO t o
RCHO + Cu + H2O
- Rượu bậc (II) bị oxi hóa cho Xeton
' |
- Rượu bậc (III) Không bị oxi hóa
Lưu ý: Cách chuyển Rượu bậc (I) sang bậc (II)
Trang 55) Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm:
Dạng 1: Định nghĩa – Danh pháp - Đồng đẳng - Đồng phân
Câu 1: Câu nào sau đây là đúng
A Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic B Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH
C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol D Tất cả đều đúng
Câu 2: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và
các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic T/d với Na
B Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
D B và C đều đúng
Câu 3: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Trang 6Câu 5: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)
A CnH2n + 1OH B ROH C CnH2n + 2O D
CnH2n + 1CH2OH
Câu 6: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol C 3-etyl hexan-5-ol
Trang 7
Câu 16: Khi đốt cháy các đồng đẳng của môt loại rượu thì tỉ lệ số mol T = nCO2/nH2O
tăng dần khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Vậy CTTQ của dãy đồng đẳng rượu,
Câu 19: Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả:
tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu ứng với CTPT của X
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 20: Một chất hữu cơ D mạch hở không nhánh trong thành phần chỉ có C, H, O và
trong phân tử chỉ chứa các nhóm chức có nguyên tử H linh đông đã học D có khả nănghoà tan Cu(OH)2 Cho D T/d với Na dư thì thể tích H2 thu được bằng thể tích hơi của
D ở cùng điều kiện Biết MD = 90 Số CTCT phù hợp với D là:
Dạng 1: T/d kim loại kiềm
Câu 1: Lấy 4,6 gam C2H5OH T/d với Na dư được V lít H2(đktc) Giá trị V là
H 5 , 0 ONa H C Na OH H C H
) lít ( V Na OH H
2 5
2 2
5 2
Câu 2: Lấy 2,48 gam hỗn hợp X gồm CH3OH và C2H5OH T/d với Na vừa đủ thu được 0,672 lít H2(đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau Pư
A 2,4 gam B 3,8 gam C 2,85 gam D 4,8 gam
Hướng Dẫn
) gam ( 8 , 3 2 03 , 0 23 06 , 0 48 , 2 m m
H 5 , 0 ONa CH Na OH CH
H 5 , 0 ONa H C Na OH H C H ) mol ( 03
ran
Na
Hh
H Na
2 3 3
2 5 5 2 5
H 5 , 0 RONa Na
ROH H
) mol ( 01 , 0 Na
ROH H
2 2
2
Trang 8H 5 , 0 ONa H Na OH H
H 5 , 0 RONa Na ROH H ) mol
2 5 5
2 2
Câu 5: Cho Na T/d vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát
ra 0,336 lít khí H2(đkc) Khối lượng muối natri ancolat thu được là
A 2,4 gam B 1,9 gam C 2,85 gam D 3,8 gam
Hướng Dẫn
Gọi CT chung 3 ancol X, Y, Z là R OH
) gam ( 9 , 1 2 015 , 0 23 03 , 0 24 , 1 m m
m m m
BTKL
) mol ( 03 , 0 n n
H 5 , 0 ONa R Na OH R H
) mol ( 015 , 0 Na OH
ran Na
Hh
H Na
2 2
Câu 6: Cho 5,3 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng T/d
hết với Na vừa đủ thu được 7,5 gam chất rắn Đó là 2 ancol
H 5 , 0 ONa R Na OH R ONa R ) gam ( 5 , 7 vđ Na OH
R
OH R 2
2
Câu 7: Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng T/d
hết với 4,6 gam Na thu được 12,25 gam chất rắn Đó là 2 ancol
H 5 , 0 ONa R Na OH R ran ) gam ( 25 , 12 Na ) gam ( 6 , 4 OH
R OH
R H
H H ran Na Hh
2
2
2 2
Câu 8: Cho 15,6 gam Hh X gồm 2 ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng T/
d hết với 9,2 gam Na được 24,5 gam chất rắn Nếu cho 15,6 gam hỗn hợp X Tách nước tạo ete (h = 100%) số gam ete thu được là
A 10,20 gam B 14,25 gam C 12,90 gam D 13,75 gam
Hướng Dẫn
Gọi CT chung của 2 rượu đơn chức kế tiếp là R OH
) gam ( 9 , 12 m m
m m
BTKL
) mol ( 15 , 0 n n n
O H R O R
OH
R
2
) mol ( 3 , 0 n )
H 5 , 0 ONa R Na OH R ran ) gam ( 5 , 24 Na ) gam ( 2 , 9 OH
e te OH
R
O H O H OH R 2 C
1 40
OH R H
H H ran Na Hh
2
2
2 2 0
2
2 2
Câu 9: Chia 18,2 gam hỗn hợp 2 ancol no mạch hở thành 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 Pư với Na dư được V lít H2 (đktc)
- Phần 2 đốt cháy hoàn toàn rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy xuất hiện 37,5 g kết tủa, đồng thời khối lượng dd giảm 12 g so với ban đầu Gia trị của V
A 2,8 B 5,04 C 5,6 D 2,52
Hướng Dẫn
) lít ( 52 , 2 V 1125
mol 5 , 0 n gam 9 m
) m m ( m m m ) gam ( 12
) mol ( 375 , 0 n CaCO ) mol ( 375 , 0 )
2 2 2 2 2
H
OH O ancol
O
O O O
O O O CO giam dd giam dd CO 3
du 2
Câu 10: Cho 1,46 gam dd Ancol (trong nước) có nồng độ
63,01% T/d với lượng Na dư thu được 0,56 lít khí (đktc) Công thức của Ancol là
Trang 9) gam ( 92 , 0 m 01 , 63 100 m m m
46 , 1 m m H ) mol ( 025 , 0 Na
% 01 , 63 O H / ROH
O ROH O
ROH ROH O ROH 2
2
2 2
OH Br H C Br OH H C Br ) mol (
H 5 , 0 ONa H C Na OH H C H ) mol ( 1 , 0 Na
2 3 5
2 5 5 2 5
Câu 1: Đề Hiđrat hóa 14,8 gam Ancol thu được 11,2 gam Anken CTPT của Ancol là
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CnH2n + 1OH
Hướng Dẫn
Do tách H2O thu được anken nên ancol no đơn chức mạch hở
OH H C 4 n n 14
2 , 11 18 n 14
8 , 14 O
H H C OH H
n 14 7
, 0 d O H H C OH
H
X Y 2
n n 1
16 R 2 75 , 1 d O H ROR
ROH
X Y
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 1400C được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam nước và 19,4 gam hỗn hợp 3 ete Tên
Trang 10
Câu 2: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 Ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với
H2SO4 đặc ở 140oC Sau Pư được hỗn hợp Y gồm 5,4 gam H2O và 19,4 gam Ete Hai Ancol ban đầu là
Ac ol
O
Ac ol
Anc ol O Ete
Anc ol
1
n
2 SO
Câu 3: Đun 132,8 gam hỗn hợp gồm 3 ancol là X, ancol propylic và ancol isopropylic
với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau khối lượng của X trong 132,8 gam hỗn hợp đàu
A 18,4 gam B 25,6 gam C 36,8 gam D 12,8 gam
Hướng Dẫn
hợp 6 ete có số mol bằng nhau => mỗi ancol có số mol bằng nhau, đặt là x
2Ancol propylic ete + H2O
2
n
n
n n O
CO
2 2
O
2 2 O SO
Câu 5: Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm hai olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
hợp nước ( xt H2SO4 loãng) thu được 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 ancol Đun nóng hỗn hợp A trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gam hỗn hợp B gồm 6 este Xác định CTPT của hai anken là:
Trang 11
Phần 2: T/d hoàn toàn với nước cú xỳc tỏc được hỗn hợp 2 ancol Đun núng Hh 2 ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu được 1,63 gam Hh 3 ete Hoỏ hơi lượng ete thu được 0,532lớt ở 136,50C và 1,2atm
CO2 + CaCO3 + H2O 2Ca(HCO3)2 (2) 0,025 (0,1 – 0,075)
Số mol CO2 = 0,05.n = (0,1 + 0,025) n = 2,5 Vậy hai anken là C2H4 và C4H8
Vỡ n = 2,5 số mol C2H4 = 0,0375; số mol C4H8 = 0,0125 (mol)
Do 2 anken chỉ tạo 2 ancol nờn chỳng là
Số mol C2H5OH = số mol C2H4 = 0,0375 (mol);
Số mol C4H9OH = số mol C4H8 = 0,0125 (mol)
2C2H5OH 2 4 đặc
140
H SO
C2H5OC2H5 + H2O (5)2C4H9OH 2 4 đặc
Gọi a, b lần lượt là số mol C2H5OH và C4H9OH tham gia phản ứng ete húa
Theo đề bài, theo (5), (6), (7) ta cú
Số mol ete = số mol H2O =
0,019
22, 4
.(136, 5 273) 273
P V
Số mol ancol Pư = 2.số mol ete = 2.0,019 = 0,038 (mol)
Khối lượng hỗn hợp ancol Pư = mete + mH2O = 1,63 + 0,019.18 = 1,972 (gam)
Trang 12
Hiệu suất chuyển hóa C4H9OH thành ete = 0,008.100%/0,0125 = 64%
Câu 7: Đun 1 mol Hh C2H5OH và C4H9OH ( tỉ lệ mol tương ứng 3 : 2) với dd H2SO4
đặc ở 1400C được m gam ete, hiệu suất P/ư của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là:
A 53,76 B 28,4 C 19,04 D 23,72
Hướng Dẫn
) gam ( 72 , 23 m 18 2 16 , 0 36 , 0 m 74 16 , 0 46 36 , 0 m m
m
BTKL
) mol ( 16 , 0 OH H C )
mol ( 4 , 0 OH
H
C
) mol ( 36 , 0 OH H C )
mol ( 6 , 0 OH
O Ete Ancol
9 4
% 40 H 9
4
5 2
% 60 H 5
dd KMnO4 1M thấy khối lượng bình tăng thêm 2,73 gam, đồng thời nồng độ dd KMnO4
còn lại trong bình sau Pư là 0,5M Hs Pư tách nước tạo olefin của A và B lần lượt là:
73 2 b 42 a 28 )
) mol ( 06 , 0 OH H C 53 M 36 , 6 08
Câu 9: Đềhiđrat hóa rượu bậc hai X thu được olefin Cho a gam X T/d với Na dư thu
được 0,56 lít H2 (đktc) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được sản phẩm hữu
cơ Y có khối lượng là 2,55 gam (hs 100%) Vậy Y là chất nào sau đây?
A đisec-butyl ete B propen C but-2-en D điisopropyl ete
Câu 10: Chia hỗn hợp gồm hai đơn chức X và Y là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần
bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích bằng thể tich của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Hiệu suất của Pư tạo ete của X, Y lần lượt là:
0
78 , 3 60
b a
Hiệu suất este hóa của X và Y là 40% và 20%
Câu 11: Cho 47 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đi qua Al2O3, nhiệt độ, thu được hỗn hợp
Y gồm 3 ete, 0,27 mol 2 olefin, 0,33 mol 2 ancol dư và 0,42 mol nước Biết rằng hiệu suất tách nước tạo olefin đối với mỗi ancol đề như nhau Ancol có khối lượng phân tử lớn trong X là:
A C3H7OH B C4H9OH C C5H11OH D C6H13OH
Hướng Dẫn
Trang 13) mol ( 33 , 0 du Ancol
)
mo l ( 27 , 0 olefin 2 ete 3 OH
An co l Anc ol
2 n n n
n
1
n
2 n
n
1
n
2 O Al 1
Câu 1: Nhiệt độ sôi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A C2H6< CH3CHO<CH3CHOH<CH3COOH
B CH3COOH<CH3CH2OH<CH3CHO<C2H6
C CH3CH2OH<CH3COOH<C2H6<CH3CHO
D C2H6<C2H5OH<CH3COOH<CH3CHO
Câu 2: Nhiệt độ sôi của rượu etylic(1), rượu metylic(2), axeton(3), dimetyl ete (4) được
Câu 4: Sắp xếp độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH theo chiều tăng dân:
CH3COOH(1), CH3CH2OH(2), C6H5OH(3), C2H4(OH)2(4), H2O(5), HCOOH(6)
A 5<4<2<3<1<6 B 2<5<4<3<1<6
C 2<4<5<3<1<6 D 5<4<2<3<6<1
Câu 5: Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng B Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng D Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
Câu 6: Etanol tan vô hạn trong nước, trong khi đó đimetyl ete chỉ tan có hạn (7,4g/100g
nước) còn etyl clorua và propan hầu như không tan (0,57g và 0,01g trong 100g nước).Giải thích nào sau đây đúng:
A Etanol có M lớn B Etanol phân cực mạnh
C Etanol có liên kết hiđro với nhau và với nước D C2H5OH + H2O C2H5O- + H3O+
Dạng 3: T/c hóa học
Câu 1: Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 anken là đồng phân cấu tạo
A 2-metyl propan 1-ol B butan 2-ol C 2-metyl propan 2-ol D butan 1-ol
Câu 2: Tách nước hai rượu liên tiếp chỉ thu được một anken duy nhất, vậy A và B là:
A CH3OH, C2H5OH B.rượu etylic và ruợu n-propylic
C Rượu n – propylic và rượu butylic D rượu tert-butylic, n-propylic
Câu 3: Có bao nhiêu chất có cùng CTPT C5H10 T/d với nước trong đk thích hợp tạo
ancol bậc 3
A 1 B 2 C 3 D
không có chất nào
Câu 4: Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H2SO4 loãng) sản phẩm chính là chất nào
A n-butylic B iso butylic C sec-butylic
D tert –butylic
Câu 5: Có bao nhiêu chất có cùng CTPT C6H12 T/d với H2O trong điều kiện thích hợp
chỉ tạo một sản phẩm cộng duy nhất:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6: Hãy cho biết chất nào sau đây bị oxi hoá thành anđehit khi T/d với CuO
A Tert butylic B Iso butylic C Iso propylic D 2-metylbutanol – 2
Câu 7: Hiđrat hoá 2 anken thu được 2 rượu 2 anken đó là
Trang 14
A 2-Metyl propen và but 1-en B Propen và but 2-en
C Eten và but 2-en D Eten và but 1-en
Câu 8: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là
Câu 11: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào
A 2-brom-2-metylbutan B 2-metylbutan -2- ol
C 3-metylbutan-2- ol D Tất cả đều đúng
Câu 12: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
Câu 14: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat
hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là
Dạng 3: Oxi hóa hoàn toàn
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A sản phẩm cháy qua bình 1 đựng
H2SO4 đặc sau đó qua bình 2 đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam và bình 2 tăng 6,6 gam Giá trị m
A 10,2 gam B 2 gam C 2,8 gam D 3 gam
Trang 154 1 n
n O H ) 1 n ( nCO O
OH
H
C
OH H C chúc đon no Ancol n
n 5
4 V
V
có
Ta
O H CO O
Ancol
2 2
2 1
n
n
1 n n O
H CO O
H
CO
2 2 2
2 2 2
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam ancol đơn chức X sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4
đặc thấy khối lượng bình tăng 5,4 gam H2O sau đó qua bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Xác định CTPT X
A C4H7OH B C2H5OH C C3H5OH D tất cả đều sai
Hướng Dẫn
OH H C 3 n 3 , 0 16 n 14
8 , 5 O
nH nCO O
OH
H
C
OH H C chúc đon no không Ancol n
n
O H ) mol ( 3 , 0 CO ) mol ( 3 , 0 O Ancol
2 2
1
n
n
1 n n O
H
CO
2 2
A T/d với Na dư cho nH2 = 1,5nA
B T/d với CuO đun nóng cho ra hợp chất đa chức
C Tách nước tạo thành một Anken duy nhất
D Không có khả năng hòa tan Cu(OH)2
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn Ancol đơn chức A cho mCO2 : mH2O = 11: 9 Mặt khác đốtcháy hoàn toàn 1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 600 ml dd Ba(OH)2 1M thì lượng kết tủa là
A 11,48 gam B 59,1g C 39,4gam D 19,7gam
Hướng Dẫn
) gam ( 4 , 39 197 2 , 0 m
m
8 , 0 b 2 , 0 a 2 , 1 b a 2 1 b a HCO
OH CO
O H CO OH 2 CO HCO
CO 2 , 1 1 2 , 1 n
n )
11 y x 44 9
11
m
m
O H 2
y xCO O
) 2
1 4
m O O H C la A
2
2
2 2
BaCO
3 2
2 2 2
3 2
CO
OH CO
3 O
CO
2 2 2
y
x
O
CO 2 y x
Câu 7: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng Hóa
hơi m gam X thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện Mặt
Trang 16C
%
11 m 015 , 0 y 015 , 0 x 195
, 0 my x 2
3 , 0 y ) 5 , 0 m 5 , 1 ( x 5 , 4
03 , 0 y x CO
) mol ( 195 , 0 O ) mol ( 3 , 0 ) mol ( y H C
) mol ( x OH H C
n Hidrocacbo )
n , 1 n chúc đon , no ancol đôt Vì ( 5 , 1 538 , 1 195 , 0 3 , 0 n
2 m 2 m
5 2
CO O
CO
O
2 2
Câu 8: Hh M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và hiđrocacbon Y Đốt cháy hoàn
toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,07 mol O2, thu được 0,04 mol CO2 CTPT của Y là
A C3H8 B C2H6 C CH4 D C4H10
Hướng Dẫn
4 2
1
CO
O 2 2
2 2
2 2
1
n
n
CO O
CO
O
CH 2
m 75 , 1 m
5 , 0 m 5 , 1 75 , 1 T 75
n T O H ) 1 m ( mCO O
) 5 , 0 m 5 , 1 ( H
C
5 , 1 n
n T O H ) 1 n ( nCO nO
5 , 1 OH
H
C
vì
Ankan là
Y n Hidrocacbo )
n 5 , 1 n chúc đon , no ancol đôt Vì ( 5 , 1 75 , 1 05 , 0 07 , 0 n
n
có
Ta
2 2 2 2
2 2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn a mol Hh X gồm 2 ancol no Sản phẩm cháy qua bình đựng
dd nước vôi trong dư thấy có 30 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 9,6 gam Giá trị của
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm etilen và ancol đơn chức X thu được
4,48 lít khí CO2 và 4,5 gam nước X thuộc loại
A no, đơn chức, mạch hở B không no, đơn chức, mạch hở
C no, đơn chức, mạch vòng D không no, đơn chức, mạch vòng
Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam ancol đơn chức cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 Tìm CT ancol
A C4H9OH B C2H5OH C C3H7OH D tất cả đều sai
n
n
=n 1 n =00,135,09 n = 2
Câu 12: Cho Hh gồm C2H5OH và ankanol X Đốt cháy cùng số mol mỗi rượu thì lượng
H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ rượu kia Nếu đun nón hỗn hợp
Trang 17CH
CH
OH CH CH CH
) loai ( 5 x ) 1 ( 3 3 O ) mol ( x
)
1
(
O ) mol
2 3 3
2 2 2
2 2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol Hh X gồm Ancol Metylic, Ancol Etylic và Ancol
Iso Propylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng
2 2 2 2
2 2 2
2
3 2 2
O O
O ) O ( O ) CO ( O
O
OH
H
CaCO CO 3 du
) OH ( Ca 2
Câu 14: Cho X , Y là 2 chất đồng phân X T/d Na, còn Y thì không T/d Khi đốt 13,8
gam hỗn hợp X,Y ta được 26,4 CO2 và 16,2 gam nước X, Y có tên lần lượt là:
A ancol propylic và etylmetyl ete B ancol etylic và dimetyl ete
C ancol butylic và dietyl ete D ancol butylic và metylpropyl ete
H
O H CO O O H 2
2
2
n
2 n O
CO
OCH CH OH H C O H C
đáp
vào
Dua
) mol ( 9 , 0
2
Câu 15: Cho m gam Hh gồm 2 ancol đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) T/d với
Na dư được 2,24 lít H2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên được 22 gam
CO2 và 10,8 gam H2O CTPT của 2 Ancol
A C2H5OH ; C3H7OH B C3H7OH ; C3H5OH
C2H5OH ; C3H5OH D C2H5OH ; C3H6OH
Hướng Dẫn
Ancol đơn chức khi T/d với Na dư ta có : nancol = 2n H2= 0,2 mol
Khi đốt thu được n CO2= 0,5 mol ; n H O2 =0,6 mol
Câu 16: Cho 4 hợp chất hữu cơ A, B, C, D bền, mạch cacbon liên tục Khối lượng phân
tử của chúng lập thành cấp số cộng Khi đốt cháy một lượng bất kì mỗi chất đều chỉ thu được CO2 và H2O Khối lượng CO2 lớn gấp 1,8333 lần khối lượng H2O CTCT của A,
B, C, D là:
A C3H8, C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 B C2H6, C3H8, C4H10, C5H12
C C3H8O2, C3H8O, C3H8O3, C3H8O4 D C3H8, C3H6, C3H4, C3H2
Hướng Dẫn: