1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra hình học 8

2 509 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành cĩ các gĩc đối bằng nhau.. Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc nhau là hình thoi.. Hình vuơng cĩ hai đường chéo vừa là phân giác và chúng vuơng gĩc nhau.. Hình thoi là hìn

Trang 1

http://ntquang.net/

©12-2009, S45S

MỘT SỐ BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC LỚP 8

Đề 1:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1:Cho hình thang ABCD (AB // CD) cĩ C = 600 , D = 750 Số đo gĩc A và B lần lượt là:

A 1250 và 1200 B 1200 và 1050 C 1200 và 600 D 1050 và 1200

Câu 2: Tứ giác ABCD cĩ C= 1090 , D = 710 Tia phân giác của C và D :

A Song song với nhau B Cắt nhau tại A C Vuơng gĩc nhau D Khơng xác định được

Câu 3: Tam giác ABC cĩ AB = 6 cm, AC = 8 cm, BC = 10 cm Diện tích của tam giác này là:

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

Câu 4: Cho tam giác ABC, đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Chứng

minh tứ giác DEFH là hình thang cân (3đ)

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A cĩ AB = 4 cm, BC = 6 cm Gọi D là điểm đối xứng của A qua BC

a Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? (2đ)

b Tính diện tích tứ giác ABDC (2đ)

≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡

Đề 2:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: Chọn phát biểu sai:

A Hình thang cĩ hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

B Hình bình hành cĩ các gĩc đối bằng nhau

C Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc nhau là hình thoi

D Hình vuơng cĩ hai đường chéo vừa là phân giác và chúng vuơng gĩc nhau

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD cĩ A – B = 400 Số đo gĩc C là:

Câu 3: Gọi H là giao điểm của đường thẳng AB với đường thẳng d Điểm A được gọi là đối xứng với

điểm B qua đường thẳng d nếu:

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

Câu 4: Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 3cm, AC = 4 cm Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A,

M là trung điểm BC

a Tính chiều dài đường cao AH

b Tính chiều dài đường trung tuyến AM

c Tính diện tích tam giác BMC

≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡

Đề 3:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: Chọn phát biểu đúng:

A Hình bình hành là hình thang cĩ hai gĩc kề đáy bằng nhau

B Hình thoi là hình bình hành cĩ hai đường chéo bằng nhau

C Hình chữ nhật là hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc

D Hình vuơng là hình thoi cĩ hai gĩc kề đáy bằng nhau

Câu 2: Cho tam giác ABC cân tại A, AB = 5 cm, BC = 6 cm Diện tích tam giác ABC là:

Câu 3: Cho tam giác ABC cĩ diện tích bằng 10 cm2 Gọi M là chân đường trung tuyến hạ từ đỉnh B Diện tích của tam giác AMB bằng:

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

1

Trang 2

http://ntquang.net/

©12-2009, S45S

Câu 4: Cho hình thang vuơng ABCD vuơng tại A và D Biết AB = AD = 2 cm Gọi E là trung điểm của

CD Biết BE CD

a Tính chiều dài đoạn thẳng BC

b Tính chiều dài hai đường chéo của hình thang

c Tính diện tích hình thang ABCD và diện tích tam giác BED

≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡

Đề 4:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: Cho hình thoi cĩ chiều dài một cạnh là 6 cm và một gĩc cĩ độ lớn 1200 Diện tích hình thoi này là:

Câu 2: Tứ giác ABCD cĩ A = 1500 Biết các gĩc cịn lại cĩ độ lớn bằng nhau thì số đo của chúng là:

Câu 3: Chọn phát biểu sai:

A Hình thang cĩ hai cạnh bên song song nhau là hình bình hành

B Hình chữ nhật là hình thang cĩ hai gĩc kề đáy bằng nhau

C Hình thoi là hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc nhau

D Hình vuơng là tứ giác đều

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A cĩ đường cao AH, AB = 2 m, A= 1200 Gọi E, E lần lượt là trung điểm của AB và AC Các đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại M và cắt cạnh BC lần lượt tại P và Q

a Chứng minh rằng EP, AH, FQ đồng quy tại M (2đ)

b Tứ giác ABMC là hình gì? Tính diện tích tứ giác ABMC (2đ)

c Tính diện tích tam giác MEF (2đ)

d Tính diện tích tam giác MPQ (1đ)

≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡≡

Đề 5:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: Hãy chọn ra phát biểu đúng:

A Tứ giác luơn cĩ ít nhất một gĩc nhọn

B Hình thoi là một hình tứ giác đều

C Đường trung tuyến của một tam giác luơn chia tam giác đĩ ra làm hai phần cĩ diện tích bằng nhau

D Đường cao trong tam giác vuơng xuất phát từ đỉnh gĩc vuơng cĩ độ dài bằng một nửa cạnh huyền

Câu 2: Cho tam giác ABC M là một điểm nằm trên đoạn thẳng BC Để tỉ số diện tích

AMC

AMB

     

 thì M là:

A Chân đường trung tuyến hạ từ đỉnh A B Chân đường cao hạ từ đỉnh A

C Là điểm trên BC sao cho MA = 2 MC D Chân đường phân giác gĩc A

Câu 3: Hình chữ nhật ABCD cĩ chiều rộng là 4 cm và cĩ diện tích bằng nửa diện tích của hình vuơng

cạnh 6 cm Chiều dài của hình chữ nhật này là:

B PHẦN TỰ LUẬN (7đ):

Câu 4: Cho hình thang ABCD cĩ AB // CD, A= 900 Biết AB = AD = 4cm, CD = 7 cm Tính chu vi tam giác BCD (2,5đ)

Câu 5: Cho tam giác ABC Gọi D là trung điểm của cạnh AB Gọi E, F lần lượt là các điểm nằm trên cạnh

BC sao cho BE = EF = FC

a Chứng minh rằng DE // AF (2,5đ)

b Tính tỉ số diện tích

ABF

BDE

S

 

S

Ngày đăng: 31/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w