B-ớc 2: Toạ độ hoá các vectơ có trong đẳng thức hoặc sử dụng công thức về khoảng cách giữa hai điểm, để chuyển đẳng thức về biểu thức đại số.. Nhận xét: Nh- vậy, trong ví dụ trên chún
Trang 1Đ2 hệ trục toạ độ
Dạng toán 1: Toạ độ vectơ Toạ độ điểm
Ph-ơng pháp áp dụng
Ta cần nhớ các kết quả sau:
1 Với hai điểm A(xA, yA) và B(xB, yB), ta có:
AB = (xBxA, yByA), AB = |AB| = 2 2
(x x ) (y y )
2 Với hai vectơ a(x1, y1) và b(x2, y2) , ta có:
a = x1.i + y1.j,
a = b 1 2
x x
y y
a + b = (x1 + x2, y1 + y2)
Thí dụ 1 Trong mặt phẳg toạ độ, cho ba điểm A(4 ; 1), B(2; 4), C(2 ; 2)
a Tìm toạ độ trọng tâm ABC
b Tìm toạ độ điểm D sao cho C là trọng tâm ABD
c Tìm toạ độ điểm E sao cho ABCE là hình bình hành
Giải
a Gọi G là trọng tâm ABC, ta có ngay G(0, 1)
b Giả sử D(xD, yD), khi đó với điều kiện C là trọng tâm ABD, ta đ-ợc:
D
D
4 2 x 2
3
1 4 y
2
3
D D
x 8
y 11
D(8; 11)
c Giả sử E(xE; 0), khi đó với điều kiện ABCE là hình bình hành, ta đ-ợc:
AE BC E
E
x 4 0
y 1 6
E
E(4; 5)
Thí dụ 2 Cho điểm M(12t; 1 + t) Tìm điểm M sao cho 2 2
x y nhỏ nhất
Giải
Ta có:
x y = (12t)2
+ (1 + t)2
= 5t2 2t + 2 = 5(t 1
5)2
+ 9
5 9 5 suy ra ( 2 2
x y )Min = 9
5 đạt đ-ợc khi :
t 1
5 = 0 t = 1
5 M0(3
5; 6
5)
Vậy, điểm M0(3
5; 6
5) thoả mãn điều kiện đầu bài
Thí dụ 3 Cho ba điểm A(1; 1); B(3; 3); C(2; 0)
a Tính diện tích ABC
Trang 2b Hãy tìm tất cả các điểm M trên trục Ox sao cho góc AMB nhỏ nhất
Giải
a Ta có:
AB2 = 4 + 4 = 8, BC2 = 1 + 9 = 10, CA2 = 1 + 1 = 2
AB2 + AC2 = BC2 ABC vuông tại A
Vậy diện tích ABC đ-ợc cho bởi:
SABC = 1
2AB.AC = 1
2
2 2 1 ( 1) = 2 (đvdt)
b Góc AMB nhỏ nhất
AMB = 00 A, M, B thẳng hàng AM // AB
x x
x x
y y
y y
3 1
1
3 1
xM = 0 M O
Vậy, điểm M(0; 0) thoả mãn điều kiện đầu bài
Dạng toán 2: Biểu diễn vectơ c(c1; c2) theo các vectơ a (a1; a2), b(b1; b2)
Ph-ơng pháp áp dụng
Ta thực hiện theo các b-ớc:
B-ớc 2: Ta có:
a + b = (a1, a2) + (b1, b2) = (a1 + b1, a2 + b2)
Vậy (1) xảy ra khi và chỉ khi:
Giả hệ (I), ta nhận đ-ợc giá trị của cặp (, )
B-ớc 3: Kết luận
Thí dụ 4 Hãy biểu diễn vectơ c theo các vectơ a, b, biết:
a(2; 1), b(3; 4) và c(4; 7)
Giải
Ta có:
a + b = (2; 1) + (3; 4) = (23; + 4)
Khi đó (1) xảy ra khi và chỉ khi:
4 2 3
2
Vậy, ta đ-ợc c = a + 2b
Thí dụ 5 Cho bốn điểm A(1; 1), B(2; 1), C(4; 3) và D(16; 3) Hãy biểu diễn vectơ AD theo các
vectơ AB, AC
Giải
Ta có:
Trang 3AD(15; 2), AB(1; 2), AC(3; 2)
AB + AC = (1; 2) + (3; 2) = ( + 3; 2 + 2)
Khi đó (1) xảy ra khi và chỉ khi:
3 15
4
Vậy, ta đ-ợc AD = 3AB + 4AC
Dạng toán 3: Xác định toạ độ điểm M thoả mãn một đẳng thức vectơ, độ dài
Ph-ơng pháp áp dụng
Thực hiện theo các b-ớc:
B-ớc 1: Giả sử M(x; y)
B-ớc 2: Toạ độ hoá các vectơ có trong đẳng thức hoặc sử dụng công thức về khoảng cách giữa
hai điểm, để chuyển đẳng thức về biểu thức đại số
B-ớc 3: Giải ph-ơng trình hoặc hệ trên, ta nhận đ-ợc toạ độ của M
Chú ý: Điểm M(x; y) chia đoạn thẳng M1M2 theo một tỉ số k (tức là MM1 = kMM2 ) đ-ợc xác định bởi
các công thức:
x kx x
1 k
y ky y
1 k
Đặc biệt nếu k = 1, thì M là trung điểm của đoạn thẳng M1M2, khi đó toạ độ của M đ-ợc xác
định bởi:
x x x
2
y y y
2
Thí dụ 1 Cho hai điểm A(0; 2) và B(4; 3) Tìm toạ độ:
a Trung điểm I của AB
b Điểm M sao cho MA + 2MB = 0
Giải
a Ta có I(2; 1
2)
b Từ giả thiết
MA + 2MB = 0 MA2MB điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k =2
Do đó:
M:
x kx 8 x
y
M(8
3;4
3)
Chú ý: Ta cũng có thể trình bày theo cách: Giả sử M(x; y), ta có:
Trang 4MA ( x, 2 y)
MB (4 x, 3 y)
MA + 2MB = (83x;43y)
Vì MA + 2MB = 0, nên:
8 3x 0
4 3y 0
8 x 3 4 y 3
M(8
3;4
3)
Thí dụ 2 Cho ABC, biết A(1; 0), B(3; 5), C(0; 3)
a Xác định toạ độ điểm E sao cho AE = 2BC
b Xác định toạ độ điểm F sao cho AF = CF = 5
c Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
|2(MA + MB)3MC| = |MBMC| (1)
Giải
a Giả sử E(x; y), khi đó AE(x1; y), BC(3; 8)
Từ đó:
AE = 2BC x 1 2.3
y 2.8
y 16
E(7; 16)
b Giả sử F(x; y), khi đó:
AF = CF = 5 2
2
AF 25
CF 25
(x 1) y 25
x (y 3) 25
(x 1) y 25
x 3y 4
10y2 30y 0
x 3y 4
y 0
y 3
x 3y 4
x 4& y 0
x 5& y 3
2
F ( 4, 0)
F (5,3)
Vậy tồn tại hai điểm F1(4; 0) và F2(5; 3) thoả mãn điều kiện đầu bài
c Giả sử M(x; y), khi đó:
MA(1x; y), MB(3x; 5y), MC(x; 3y)
2(MA + MB)3MC = (x4; y19) và MBMC = (3; 8)
Khi đó:
(1) (x4)2 + (y19)2 = (3)2 + (8)2 (x + 4)2 + (y + 19)2 = 73
Đặt I(4; 19), ta đ-ợc:
IM2 = 73 M thuộc đ-ờng tròn tâm I(4, 19), bán kính R = 73
Nhận xét: Nh- vậy, trong ví dụ trên chúng ta đã thực hiện việc xác định điểm dựa trên các đẳng
thức về vectơ, độ dài cho tr-ớc Tuy nhiên, trong nhiều tr-ờng hợp chúng ta cần đi thiết lập các đẳng thức đó dựa trên tính chất của điểm cần xác định
Thí dụ 3 Cho ABC cân tại A, biết A(a; 3a 73 7 ), B(1; 0), C(2a1; 0) và A thuộc góc phần t-
thứ nhất
a Xác định toạ độ các đỉnh của ABC, biết rằng p = 9 (p là nửa chu vi)
Trang 5b Tìm toạ độ điểm MAB và NBC sao cho đ-ờng thẳng MN đồng thời chia đôi chu vi
và chia đôi diện tích của ABC
Giải
a Ta có toạ độ các điểm:
A(a; 3a 73 7), B(1; 0), C(2a1; 0),
Từ giả thiết:
AP(I) a 0
3a 7 3 7 0
p = 9 AB BC AC
2
= 9
2.8|a1| + 2|a1| = 18 a = 2 hoặc a = 0 (loại)
Từ đó: A(2; 3 7), B(1; 0), C(3; 0) AB = AC = 8, BC = 2
b Ta cần tìm điểm M AB (tức là phải tìm x = BM, 0 x 8) sao cho trên cạnh BC tồn tại điểm
N thoả mãn:
BN = px = 9x, 0 9x 2 7 x 9,
BMN
ABC
S
S
= 1
Từ (1) ta đ-ợc:
BM.BN
AB.BC = 1
2 x(9 x)
8.2
= 1
2 x29x + 8 = 0 x 8
x 1(l)
Với x = 8 M A(2; 3 7) và N(2; 0) là trung điểm BC
Chú ý: Bài toán trên có dạng tổng quát nh- sau "Cho ABC có các cạnh a, b, c (t-ơng ứng với
các đỉnh A, B, C và chu vi 2p), giả sử c b a Tìm điểm M AB, N BC sao cho
đ-ờng thẳng MN đồng thời chia đôi chu vi và chia đôi diện tích của ABC "
Ph-ơng pháp giải
Ta thực hiện theo các b-ớc sau:
B-ớc 1: Điểm M AB (tức là phải tìm x = BM, 0 x c) sao cho trên cạnh BC tồn tại điểm N
thoả mãn:
BN = px, 0 px và BMN
ABC
S S
= 1
B-ớc 2: Từ (1) ta đ-ợc:
BM.BN AB.BC = 1
2 x(p x)
c.a
= 1
2 2x22px + ac = 0 (2)
B-ớc 3: Giải (2) ta xác định đ-ợc x, từ đó suy ra toạ độ các điểm M, N
Dạng toán 4: Vectơ cùng ph-ơng Ba điểm thẳng hàng Định lý Menelaus
Ph-ơng pháp áp dụng
Cần nhớ các kết quả sau:
a Với hai vectơ v1(x1, y1) và v2(x2, y2) ta có v1 // v2 1 1
x y
x y
b Cho ba điểm A(x1, y1) , B(x2, y2) và C(x3, y3), ta có:
C
B
AM
I
x
y
Trang 6A, B, C thẳng hàng AC // AB 3 1
x x
x x
y y
y y
c Định lý Menelaus: Lấy ba điểm M, N, P theo thứ tự trên các cạnh BC, CA, AB của ABC
Điều kiện cần và đủ để M, N, P thẳng hàng là:
MB
MC.NC
NA.PA
PB = 1
Thí dụ 1 Trong mặt phẳg toạ độ, cho ba điểm A(3 ; 4), B(1 ; 1), C(9 ; 5)
a Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hàng
b Tìm toạ độ điểm D sao cho A là trung điểm của BD
c Tìm toạ độ điểm E trên trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
Giải
a Nhận xét rằng:
AB(4; 3) và AC(12; 9) AC = 3AB A, B, C thẳng hàng
b Giả sử D(xD, yD), khi đó với điều kiện A là trung điểm của BD, ta đ-ợc:
D
D
1 x
3
2
1 y
4
2
D D
y 7
D(7; 7)
c Giả sử E(xE, 0) Ox, khi đó AE(xE + 3; 4)
Từ đó, để ba điểm A, B, E thẳng hàng điều kiện là:
E
xE = 7
3 E(7
3; 0)
Thí dụ 2 Tìm trên trục hoành điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ M tới các điểm A và B là
nhỏ nhất trong các tr-ờng hợp sau:
a A(1; 2) và B(3; 4) b A(1; 1) và B(2; )
Giải
a Nhận xét A, B cùng phía với Ox
Gọi A1 là điểm đối xứng với A qua Ox, suy ra A1(1; 2)
Gọi P0 = (A1B) Ox
A1, B, P0(x; 0) thẳng hàng A B1 //A P1 0
2
x 1 =
6
2 x = 5
3 P0(5
3; 0)
Ta có
PA + PB = PA1 + PB A1B
Vậy PA + PB nhỏ nhất A1, B, P thẳng hàng P P0
b Nhận xét A, B khác phía với Ox
Gọi P0 = (AB)Ox
A, B, P0(x, 0) thẳng hàng AB//AP0
1
x 1 =
5 1
x = 6
5 P0(6
5; 0)
y
x
O
2
4
A
B
P
A1
2
M
y
x
O
1
4
A
B
P
P0
Trang 7Ta có
PA + PB AB
Vậy PA + PB nhỏ nhất khi và chỉ khi A, B, P thẳng hàng P P0
Chú ý: Thí dụ trên, đã minh hoạ ph-ơng pháp giải cho một lớp bài toán cực trị rất quen thuộc trong các
kỳ thi tuyển sinh vào các tr-ờng đại học và cao đẳng, do đó các em học sinh cần nắm đ-ợc ph-ơng pháp giải cho bài toán tổng quát nh- sau:
Bài toán: Tìm trên đ-ờng thẳng (d): Ax + By + C = 0 điểm P sao cho tổng các khoảng
cách từ P tới các điểm A(x A , y A ) và B(x B , y B ) không thuộc (d) là nhỏ nhất "
Ph-ơng pháp
Ta xác định
tA.tB = ( AxA + ByA + C)( AxB + ByB + C)
Xét hai tr-ờng hợp
Tr-ờng hợp 1: Nếu tA.tB < 0 A, B ng-ợc phía với (d)
Ta thực hiện theo các b-ớc sau:
B-ớc 1: Gọi P0 = (AB)(d), suy ra toạ độ P0
B-ớc 2: Ta có PA + PB AB
Vậy PA + PB nhỏ nhất khi và chỉ khi A, P, B thẳng hàng P P0
Tr-ờng hợp 2: Nếu tA.tB > 0 A, B cùng phía với (d)
Ta thực hiện theo các b-ớc sau:
B-ớc 1: Gọi A1 là điểm đối xứng với A qua (d) , suy ra toạ độ A1
B-ớc 2: Gọi P0 = (A1B)(d), suy ra toạ độ P0
B-ớc 3: Ta có PA + PB = PA1 + PB AB
Vậy PA + PB nhỏ nhất A1,P, B thẳng hàng P P0
Ngoài ph-ơng pháp trên chúng ta sẽ còn nhận đ-ợc một ph-ơng pháp giải khác đ-ợc minh hoạ
trong bài toán “ Ph-ơng pháp toạ độ hoá ”
Dạng toán 5: Ph-ơng pháp toạ độ hoá
Ph-ơng pháp áp dụng
Ph-ơng pháp toạ độ hoá th-ờng đ-ợc sử dụng phổ biến trong hai dạng:
Dạng 1: Ta thực hiện phép toạ độ hoá các điểm trong hình và đ-a bài toán hình học về dạng giải
tích
Dạng 2: Lựa chọn các điểm thích hợp để biến đổi biểu thức đại số về dạng độ dài hình học
Ph-ơng pháp này tỏ ra rất hiệu quả để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức
đại số
Thí dụ 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số y = 2
x x 1 + 2
x x 1
Giải
Viết lại hàm số d-ới dạng:
y = 2
x x 1 + 2
x x 1 = 1 2 3
(x )
(x )
Xét các điểm A(1
2; 3
2 ), B(1
2; 3
2 ) và M(x; 0), khi đó:
Trang 8AM = 2
x x 1, BM = 2
x x 1, suy ra S = AM + BM AB = 1
Vậy, ta đ-ợc SMin = 1, đạt đ-ợc khi:
A, B, M thẳng hàng AM//AB toạ độ của M
Chú ý: Với các em học sinh ch-a có kinh nghiệm giải dạng toán này thông th-ờng sẽ chọn ngay
A(
2
1
;
2
3
), B(
2
1
;
2
3
) và M(x; 0) và vẫn nhận đ-ợc SMin = 1, tuy nhiên khi đó điều kiện cho A, B, M thẳng hàng sẽ vô nghiệm
Đôi khi dạng toán này đ-ợc minh hoạ d-ới dạng trị tuyệt đối
Thí dụ 2 Cho ba điểm A(1; 2), B(0;1) và M(t; 2t + 1) Tìm điểm M thuộc (d) sao cho:
a (MA + MB) nhỏ nhất b |MAMB| lớn nhất
Giải
a Ta có:
MA + MB = (t 1) 2 (2t 1) 2 + t 2 (2t 2) 2
= 2
5t 6t 2 + 2
5t 8t 4 = 5[
2
t
5 25
2
t
5 25
Xét các điểm A1(3
5;1
5); B1(4
5;2
5) và M1(t; 0)
Khi đó:
MA + MB = 5( M1A1 + M1B1)
Vì M1 chạy trên trục hoành và A1, B1 nằm về hai phía của Ox nên
(MA + MB)min (M1A1 + M1B1)min M1 = (A1B1)Ox
M1( 2
15; 0) M( 2
15;19
15)
b T-ơng tự câu a) ta có:
|MAMB| = 5
2
t
5 25
5 25
Xét các điểm A2(3
5; 1
5); B2(4
5; 2
5) và M2(t; 0)
Khi đó:
|MAMB| = 5|M2A2M2B2|
Vì M2 chạy trên trục hoành và A2, B2 nằm về một phía của Ox nên
|MAMB|max |M2A2M2B2|max M2 = (A2B2)Ox M2(2; 0) M(2; 5)
C Các bài toán chọn lọc
Ví dụ 1: Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng:
Trang 9a Có một điểm O duy nhất sao cho:
OA + OB + OC + OD = 0
Điểm O đ-ợc gọi là trọng tâm của bốn điểm A, B, C, D Tuy nhiên, ng-ời ta vẫn gọi quen O là trọng tâm của tứ giác ABCD
b Trọng tâm O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng nối các trung điểm hai cạnh đối của tứ giác, nó cũng là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm hai đ-ờng chéo của tứ giác
c Trọng tâm O nằm trên các đoạn thảng nối một đỉnh của tứ giác và trọng tâm của tam giác tạo bởi ba đỉnh còn lại
Giải
a Giả sử có điểm O1 thoả mãn:
0 = O A1 + O B1 + O C1 + O D1
= 4O O1 + OA + OB + OC + OD = 4O O1
O O1 = 0 O1 O
Vậy, tồn tại một điểm O duy nhất thoả mãn hệ thức vectơ đã cho
b Gọi M, N, P, Q, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA, AC, BD, ta có lần l-ợt chứng minh:
O là trung điểm MP (đoạn nối trung điểm của hai cạnh AB và CD), thật vậy:
0 = OA + OB + OC + OD = 2OM + 2OP
OM + OP = 0 O là trung điểm MP
O là trung điểm NQ (đoạn nối trung điểm của hai cạnh BC và DA), thật vậy:
0 = OA + OB + OC + OD = 2ON + 2OQ
ON + OQ = 0 O là trung điểm NQ
O là trung điểm EF (đoạn nối trung điểm của hai đ-ờng chéo AC và BD), thật vậy:
0 = OA + OB + OC + OD = OA + OC + OB + OD= 2OE + 2OF
OE + OF = 0 O là trung điểm EF
c Gọi G là trọng tâm ABC, ta có:
0 = OA + OB + OC + OD = 3OG + OD = 3GO + (GDGO)
GD = 4GO G, O, D thẳng hàng
Vậy, trọng tâm O nằm trên các đoạn thảng nối một đỉnh của tứ giác và trọng tâm của tam giác tạo bởi ba đỉnh còn lại
Ví dụ 2: Cho đa giác đều n cạnh A1A2 An, tâm O Chứng minh rằng:
n i
i 1
OA
= 0
Giải
Ta có thể lựa chọn một trong hai cách trình bày:
Cách 1: Gọi OA =
n i
i 1
OA
Nhận xét rằng khi quay đa giác một góc bằng 2
n
thì:
Đa giác vẫn không đổi, nên n i
i 1
OA
= OA
Trang 10 Vectơ OA sẽ bị quay theo cùng chiều một góc 2
n
Suy ra vectơ OA có h-ớng tuỳ ý OA = 0, đpcm
Cách 2: Xét hai tr-ờng hợp:
Tr-ờng hợp 1: Nếu n = 2k
Khi đó, với đỉnh bất kỳ của đa giác đều có đỉnh đối xứng với nó qua O đpcm
Tr-ờng hợp 2: Nếu n = 2k1
Khi đó các đỉnh A2, ,An chia thành hai phần đối xứng qua trục OA1, bằng cách lập tổng các cặp vectơ đối xứng đpcm
Nhận xét: Nh- vậy, để chứng minh OA = 0 ta có thể sử dụng tính chất "Vectơ không là vectơ có
ph-ơng h-ớng tuỳ ý"
Ví dụ 3: Cho ABC Gọi I là tâm đ-ờng tròn nội tiếp tam giác Chứng minh rằng a.IA + b.IB + c
IC = 0
Giải
Dựng hình bình hành AB2IC2 có AB2//CC1 và AC2//BB1, ta đ-ợc:
IA = IB2 + IC2, (1)
1 2
IB C A b
IB C B a
IB IB
IB2 = b
a IB (2)
1 2
IC B A c
IC B C a
IC ICB
IC2 = c
a IC (3) Thay (2), (3) vào (1), ta đ-ợc:
IA = b
a IBc
a IC a.IA + b.IB + c.IC = 0, đpcm
Ví dụ 4: Cho các điểm A, B, C, D, E
a Tìm O sao cho OA + 2OB + 3OC = 0
b Tìm I sao cho IA + IB + IC + ID = 0
c Tìm K sao cho KA + KB + KC + 3(KD + KE) = 0
Giải
a Gọi M, N, F là trung điểm AB, BC và AC, ta có:
0 = OA + 2OB + 3OC = (OA + OC) + 2(OB + OC)
= 2OF + 4ON = 2FO + 4(FNFO)
FO = 2
3 FN, suy ra điểm O đ-ợc hoàn toàn xác định
b Ta có thể lựa chọn một trong hai cách trình bày:
Cách 1: Gọi P, Q là trung điểm CD, MP, ta có:
0 = IA + IB + IC + ID = 2IM + 2IP = 4IQ IQ = 0
I Q, suy ra điểm I đ-ợc hoàn toàn xác định
A
B
C
B2
I
B1 C1
C2