Mục đích nghiên cứu là một số cách chọn hệ trục tọa độ trong giải một số bài toán hình học không gian bằng phương pháp tọa độ hóa nhằm giúp học sinh có thêm kinh nghiệm trong việc giải các bài toán hình học không gian.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA Ở Ụ Ạ
TRƯỜNG PT NGUY N M NG TUÂNỄ Ộ
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
KINH NGHI M CH N H TR C T A Đ Ệ Ọ Ệ Ụ Ọ Ộ
KHI GI I M T S BÀI TOÁN HÌNH H C KHÔNG GIAN Ả Ộ Ố Ọ
B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP T A Đ HÓA Ọ Ộ
Người th c hi n: Tr n Lự ệ ầ ương H iả
Ch c v : Giáo viênứ ụ
Đ n v : Trơ ị ường PT Nguy n M ng Tuânễ ộ
SKKN thu c lĩnh v c (môn): Toán ộ ự
Trang 2M C L CỤ Ụ
1. Ph n m đ uầ ở ầ ……… ……… 1 Lí do ch n đ tài……… ……… 1ọ ề M c đích nghiên c u ……… ……… 1ụ ứ Đ i tố ượng nghiên c u……… ……… 1ứ Phương pháp nghiên c u … ……… 1ứ
2. N i dung… ……… ……… 2ộ 2.1. C s lí lu n c a SKKN… ……… 2ơ ở ậ ủ 2.2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng SKKN……… 2ụ
2. 3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ả ử ụ ể ả ế ấ ề ……… 2
Ph n 1:ầ Nh c l i các bắ ạ ước trong phương pháp t a đ hóa. …….………. 2ọ ộ
Ph n 2:ầ Gi i thi u m t s d ng bài t p và cách ch n h tr c t a đ cho ớ ệ ộ ố ạ ậ ọ ệ ụ ọ ộ
d ng đó kèm theo ví d minh h a………… … ……… 4ạ ụ ọ
D ng 1. Hình h p ch nh t ABCD.A’B’C’D’.ạ ộ ữ ậ ……… 4
D ng 2. Hình h p đ ng có đáy là hình thoi ạ ộ ứ ……….… 6Dang 3. Hình chóp t giác đ u.ứ ề ……… 7
D ng 4ạ Hình chóp t giác là hình ch nh t ho c hình vuông và m tứ ữ ậ ặ ộ
c nh bên vuông góc v i đáy.ạ ớ ……… ……….…… 9
D ng 5. Hình chóp t giác có đáy là hình thoi và m t c nh bên ạ ứ ộ ạ vuông góc v i đáy.ớ ……… ……… ……… ……… 10
D ng 6. Hình chóp tam giác có đáy là tam giác đ u.ạ ề ……… … 10
D ng 7. Hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông và m t c nh ạ ộ ạbên vuông góc v i đáyớ ……….… … ……… 11
D ng 8. Hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông và có m t m t ạ ộ ặbên vuông góc v i đáyớ ……… ……… ………… … 13
D ng 9. Hình lăng tr đ ng tam giácạ ụ ứ …… ……….… 26
Ph n 3.ầ M t s bài toán luy n t p. … ……… ………18ộ ố ệ ậ 2.4. K t qu th c hi n đ tài:ế ả ự ệ ề ………19
3. K t lu n và ki n ngh ế ậ ế ị ……… ……19 K t lu n. ……… … 19ế ậ Ki n ngh ………….……….… 20ế ị
Trang 41. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
Lí do ch n đ tài.ọ ề
Trong chương trình Toán h c nói chung và trong hình h c nói riêng, hìnhọ ọ
h c không gian là m t trong nh ng n i dung quan tr ng, và trong các đ thi t tọ ộ ữ ộ ọ ề ố nghi p THPT, thi tuy n sinh vào Đ i h c, cao đ ng trệ ể ạ ọ ẳ ước kia và thi THPT
Qu c gia hi n nay luôn có m t bài toán hình h c không gian. M c dù trongố ệ ộ ọ ặ
nh ng năm g n đây, m c đ khó c a n i dung này đã gi m nhi u so v i trữ ầ ứ ộ ủ ộ ả ề ớ ướ ckia nh ng nó v n là m t v n đ tư ẫ ộ ấ ề ương đ i khó đ i v i đa s h c sinh. B iố ố ớ ố ọ ở hình h c không gian yêu c u ngọ ầ ườ ọi h c ph i có t duy tr u tả ư ừ ượng và trí tưở ng
tượng không gian phong phú cùng v i kh năng v n d ng, k t h p linh ho tớ ả ậ ụ ế ợ ạ các đ nh lí c a hình h c không gian v n đã r t nhi u và khó tị ủ ọ ố ấ ề ưởng tượng. Bên
c nh đó kĩ năng v hình không gian cũng là m t v n đ gây khó khăn cho h cạ ẽ ộ ấ ề ọ sinh, đ c bi t là các bài ph i v thêm đặ ệ ả ẽ ường ph ụ
Trong khi đó m t s bài toán hình h c không gian, n u gi i theo phộ ố ọ ế ả ươ ngpháp t a đ l i tr nên đ n gi n h n. Tuy nhiên phọ ộ ạ ở ơ ả ơ ương pháp này không đượ c
đ c p nhi u trong chề ậ ề ương trình sách giáo khoa THPT nên nhi u em không cóề kinh nghi m trong vi c v n d ng phệ ệ ậ ụ ương pháp t a đ hóa.ọ ộ
Đ giúp các em có thêm kinh nghi m trong vi c gi i bài toán hình h cể ệ ệ ả ọ không gian b ng phằ ương pháp t a đ hóa, giúp các em t tin h n đ bọ ộ ự ơ ể ước vào
kì thi THPT quôc gia, trong ph m vi đ tài này, tôi xin trình bày m t kinhạ ề ộ nghi m nh trong vi c s d ng phệ ỏ ệ ử ụ ương pháp t a đ hóa trong gi i m t s bàiọ ộ ả ộ ố toán hình h c không gian, đó là “ ọ ph ươ ng pháp ch n h tr c t a đ trong ọ ệ ụ ọ ộ
gi i m t s bài toán hình h c không gian b ng ph ả ộ ố ọ ằ ươ ng pháp t a đ hóa ọ ộ ”
V i chút kinh nghi m nh này hi v ng các em s có thêm kinh nghi mớ ệ ỏ ọ ẽ ệ
và h ng thú trong vi c gi i m t s bài toán hình h c không gian trong.ứ ệ ả ộ ố ọ
M c đích nghiên c u.ụ ứ
Nghiên c u m t s cách ch n h tr c t a đ trong gi i m t s bài toán hìnhứ ộ ố ọ ệ ụ ọ ộ ả ộ ố
h c không gian b ng phọ ằ ương pháp t a đ hóa nh m giúp h c sinh có thêmọ ộ ằ ọ kinh nghi m trong vi c gi i các bài toán hình h c không gian.ệ ệ ả ọ
Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
M t s d ng bài toán hình h c không gian có th gi i độ ố ạ ọ ể ả ược b ng phằ ươ ngpháp t a đ hóa.ọ ộ
Phương pháp nghiên c u.ứ
+ Nghiên c u lí thuy t:ứ ế
Nghiên c u các tài li u v phứ ệ ề ương pháp t a đ hóa trong vi c gi i m t sọ ộ ệ ả ộ ố bài toán hình h c không gian.ọ
Nghiên c u m t s kinh nghi m gi i bài toán hình h c không gian b ngứ ộ ố ệ ả ọ ằ
phương pháp t a đ hóa thông qua m t s SKKN đã đ t gi i c p t nh.ọ ộ ộ ố ạ ả ấ ỉ
Nghiên c u các bài toán hình h c không gian trong các đ thi ĐH, CĐứ ọ ề
trước kia và đ thi THPT Qu c gia nh ng năm g n đay.ề ố ữ ầ
1
Trang 5+ Nghiên c u th c nghi m:ứ ự ệ
Đi u tra v phề ề ương pháp thường dùng trong vi c gi i các bài toán hìnhệ ả
h c không gian c a m t s h c sinh l p 12.ọ ủ ộ ố ọ ớ
Đi u tra v nh ng khó khăn trong vi c s d ng phề ề ữ ệ ử ụ ương pháp t a đ hóaọ ộ
đ ể
gi i các bài toán hình h c không gian.ả ọ
Đi u tra v phề ề ương pháp thường dùng trong vi c d y h c gi i các bàiệ ạ ọ ả toán hình h c không gian c a m t s giáo viên d y kh i 12; nh ng khó khănọ ủ ộ ố ạ ố ữ trong vi c d y h c sinh s d ng phệ ạ ọ ử ụ ương pháp t a đ hóa đ gi i các bài toánọ ộ ể ả hình h c không gian.ọ
+ Th ng kê:ố
X lí th ng kê toán h c và k t lu n.ử ố ọ ế ậ
Trang 62. N I DUNGỘ
2.1. C s lí lu n.ơ ở ậ
Khách th : H c sinh l p 12.ể ọ ớ
Đ i tố ượng nghiên c u: M t s bài toán hình h c không gian có th gi iứ ộ ố ọ ể ả
b ng phằ ương pháp t a đ hóa.ọ ộ
Ph m vi nghiên c u: Các bài toán s c p v hình h c không gian trongạ ứ ơ ấ ề ọ
chương trình PTTH
Th c hi n đ tài trong th i gian ôn thi tôt nghi p c a h c sinh l p 12 nămự ệ ề ờ ệ ủ ọ ớ
h c 2015 – 2016.ọ
2.2. Th c tr ng v n đ trự ạ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m.ụ ế ệ
Trước khi th c hi n đ tài, tôi đã kh o sát ch t lự ệ ề ả ấ ượng c a h c sinh thôngủ ọ qua ki m tra vi t s d ng phể ế ử ụ ương pháp to đ trong không gian đ gi i quy tạ ộ ể ả ế các bài toán hình h c không gian. Tôi đã ti n hành ki m tra qua bài toán sau: ọ ế ểTìm l i gi i b ng phờ ả ằ ương pháp to đ : ạ ộ “Cho hình l p ph ậ ươ ng ABCD A’B’C’D’ c nh a Tìm kho ng cách gi a hai m t ph ng (AB’D’) và ạ ả ữ ặ ẳ (C’BD)”.
K t qu :ế ả
30% h c sinh bi t d a vào gi thi t đ l a ch n g c to đ sao cho to đọ ế ự ả ế ể ự ọ ố ạ ộ ạ ộ các đi m trong bài toán để ược thu n ti n. ậ ệ
10% h c sinh bi t cách gi i bài t p hoàn ch nh t i uọ ế ả ậ ỉ ố ư
Ch t lấ ượng bài gi i c a h c sinh th p, kĩ năng gi i toán d ng này y uả ủ ọ ấ ả ạ ế
2. 3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ :ả ử ụ ể ả ế ấ ề
Ph n 1: ầ
Nh c l i các b ắ ạ ướ c trong ph ươ ng pháp t a đ hóa ọ ộ
Đ gi i các bài toán hình h c nói chung và hình h c không gian nói riêngể ả ọ ọ chúng ta ph i d a vào các y u t , các quan h v hình h c, đ ng ph ng, songả ự ế ố ệ ề ọ ồ ẳ song, vuông góc, b ng nhau. . . N u ta ch n m t h to đ thích h p thì ta cóằ ế ọ ộ ệ ạ ộ ợ
th chuy n th bài toán hình h c sang bài toán đ i s v i nh ng s , nh ngể ể ể ọ ạ ố ớ ữ ố ữ
ch , vect v i phép toán trên nó. V i bài toán đ i s này chúng ta có s đ nhữ ơ ớ ớ ạ ố ự ị
hướng rõ ràng h n và kh năng tìm đơ ả ượ ờc l i gi i nhanh h n. Đ th c hi nả ơ ể ự ệ
được đi u đó, đòi h i h c sinh ph i có s luy n t p, v n d ng các ki n th cề ỏ ọ ả ự ệ ậ ậ ụ ế ứ
và c n n m đầ ắ ược quy trình gi i toán b ng phả ằ ương pháp to đ thích h p. ạ ộ ợ
B ướ c 1: Ch n h tr c to đ ọ ệ ụ ạ ộ
3
Trang 7 Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz thích h pợ
Suy ra t a đ c a các đi m có liên quan.ọ ộ ủ ể
B ướ c 2: Chuy n bài toán t ngôn ng hình h c sang ngôn ng to đ ể ừ ữ ọ ữ ạ ộ
B ướ c 3: Dùng các ki n th c v to đ đ gi i toán.ế ứ ề ạ ộ ể ả
B ướ c 4: Phiên d ch k t qu bài toán t ngôn ng to đ sang ngôn ngị ế ả ừ ữ ạ ộ ữ hình h c.ọ
Trong các bước trên, bước 2 và bước 4 h c sinh có th hoàn toàn làm đọ ể ượ c
nh các ki n th c liên h gi a hình h c không gian và h to đ đã bi t, ờ ế ứ ệ ữ ọ ệ ạ ộ ế ở
bước 3 h c sinh có th s d ng các ki n th c trên h to đ m t cách sángọ ể ử ụ ế ứ ệ ạ ộ ộ
t o đ gi i các bài toán. Bu c 1 h c sinh g p khó khăn h n c do không cóạ ể ả ớ ọ ặ ơ ả
phương pháp c th Đ kh c ph c khó khăn đó, h c sinh ph i t p luy n vàụ ể ể ắ ụ ọ ả ậ ệ
ph i bi t d a vào m t s d c đi m c a bài toán này. Ch n h to đ sao choả ế ự ộ ố ặ ể ủ ọ ệ ạ ộ
Gi i thi u m t s d ng bài t p và cách ch n h tr c t a đ cho ớ ệ ộ ố ạ ậ ọ ệ ụ ọ ộ
d ng đó kèm theo ví d minh h a. ạ ụ ọ
D ng 1. Hình h p ch nh t ABCD.A’B’C’D’ ạ ộ ữ ậ
Cho hình h p ch nh t ộ ữ ậ ABCDA’B’C’D’ có Abc = a, AC = b, AD = c.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho A( 0, 0, 0), B(a; 0; 0), D(0; b; 0) và A’(0; 0; c)
Khi đó ta có C(a; b; 0), B’(a; 0; c), C’(a; b; c) và D’(0; b; c)
Đ c bi t tr ặ ệ ườ ng h p bài toán cho hình l p ph ợ ậ ươ ng ABCD.A’B’C’D’.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho A( 0, 0, 0), B(a; 0; 0), D(0; a; 0) và A’(0; 0; a)
Khi đó ta có C(a;a ; 0), B’(a; 0; a), C’(a; a; c) và D’(0; a; c)
Ví d 1: ụ Cho hình h p ch nh t ộ ữ ậ ABCDA’B’C’D’ có AB = a, BC = b, AA’ = c a) Tính di n tích tam giác ệ ACD’ theo a, b, c b) G i ọ M, N l n lầ ượt là trung đi mể
c a ủ AB, BC, tính th tích t di n ể ứ ệ D’DMN theo a,
Trang 8uuuur uuur uuuur uuur
uuuur uuuur uuur uuuur
V = ��DM DN DDuuuur uuur uuuur�� = = (đvtt)
Ví d 2: ụ Cho hình l p phậ ương ABCD. A’B’C’D’ c nh b ng ạ ằ a.
a) Tính góc và kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ A’B và AC’.
b) G i ọ K là trung đi m ể DD’. Tính góc và kho ng cách gi a 2 đả ữ ường th ng ẳ CK
a) Ta có uuurA B a( ;0;−a) &uuuurAC a a a( ; ; )
G i ọ α là góc t o b ạ ở A’B và AC’ ta có:
2' '
A B A C AA a d
5
K D
Trang 9G i ọ d 2 là kho ng cách gi a ả ữ CK và A’D, ta có:
2
, ' ,
3, '
KC A D KD a d
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho g c t a đ ố ọ ộ O(0;
0 ; 0) trùng v i giao đi m c a hai đớ ể ủ ường chéo c aủ
hình thoi ABCD
Tr c ụ Oz đi qua tâm c a hai đáy c a ủ ủ
Tr c ụ Ox, Oy l n lầ ượt ch a hai đứ ường chéo c aủ
đáy
Ví dụ: Cho hình lăng tr ụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy là
hình thoi c nh ạ a, góc ᄋBAD = 600 G i ọ M, N l n lầ ượ t
là trung đi m c a ể ủ AA’, CC’.
a) Ch ng minh ứ B’, M, D, N, cùng thu c m t m t ph ng.ộ ộ ặ ẳ
C'
D'
A'
z
Trang 10b) Tính AA theo a đ t giác ể ứ BMDN là hình vuông.
Chon h tr c t a đ h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao
cho O là g c t a đ , ố ọ ộ D Ox, C Oy, O’ Oz.
V y đ ậ ể B’MND là hình vuông thì Â’ = a 2
Dang 3. Hình chóp t giác đ u ứ ề
Cho hình chóp đ u có đáy ề ABCD là hình
vuông có c nh ạ a và đường cao b ng ằ h.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho g c t aố ọ
đ ộ O(0; 0 ; 0) trùng v i giao đi m c a haiớ ể ủ
đường chéo c a hình vuông ủ ABCD.
C D
A
x
y O
S z
Trang 11 Tr c ụ Oz ch a đứ ường cao SO c a hình chóp ủ
Tr c ụ Ox, Oy l n lầ ượt ch a hai đứ ường chéo c a đáy.ủ
Khi đó, n u hình bi u di n nh hình bên thì:ế ể ễ ư
Ví d : ụ Cho hình chóp t giác đ u ứ ề S.ABCD có c nh đáy b ng ạ ằ a 2, đường cao
SH = 2a. M là đi m b t kì thu c đo n ể ấ ộ ạ AH. M t m t ph ng (ộ ặ ẳ α) qua M, song song v i ớ AD và SH đ ng th i c t ồ ờ ắ AB, CD, SD, SA l n l ầ ượ ạ I, J, K, L.t t i
a) Xác đ nh v trí đi m ị ị ể M đ thi t di n ể ế ệ IJKL là t giác ngo i ti p đứ ạ ế ược
b) Xác đ nh v trí đi m ị ị ể M đ th tích kh i đa di n ể ể ố ệ DJKLH Đ t giá tr l n nh t.ạ ị ớ ấ
c) G i ọ N là giao đi m c a ể ủ BD v i ớ pm(α); E là giao đi m c a ể ủ MK v i ớ NL. G iọ
P, Q l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ AD và BC. Xác đ nh v trí đi m ị ị ể M đ ể ᄋPEQ=
900
H ướ ng d n ẫ
Ta có H = AC BD và AH = a.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho H O, tr c ụ Ox ch a ứ A, tr c ụ Oy ch a ứ D, tr cụ
Oz ch a ứ S. Khi đó:
J
H D
Trang 12O trùng v i ớ A, tr c ụ Ox ch a c nh ứ ạ AB, tr c ụ
Oy ch a c nh ứ ạ AD, tr c ụ Oz ch a c nh ứ ạ AS
z
y
x
D S
B
A
C
Trang 13Kho ng cách t đi m C đ n m t ph ng (SBE) là:ả ừ ể ế ặ ẳ
11234
SBCE
S BEDA
a V
y
z S
A
Trang 14tr c ụ Ox ch a c nh ứ ạ BD, tr c ụ Oy ch a c nh ứ ạ AC, tr c ụ Oz đi qua giao đi m haiể
đường chéo và vuông góc v iớ mp(ABCD)
( Nh hình v ). Khi đó, tùy theo t ng bài c th mà ta suy ra t a đ c a cácư ẽ ừ ụ ể ọ ộ ủ
đi m khác.ể
D ng 6. Hình chóp tam giác có đáy là tam giác đ u ạ ề
Gi s hình chóp ả ử S.ABC có đáy ABC là tam
giác đ u c nh ề ạ a và đường cao b ng ằ h.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho g c t a đố ọ ộ
O trùng v i trung đi m c a m t c nh (ch ngớ ể ủ ộ ạ ẳ
h n c nh ạ ạ AB), tr c ụ Ox ch a c nh ứ ạ AB, tr c ụ Oy
Ví dụ: Cho hình chóp tam giác đ u ề S.ABC có
c nh đáy b ng ạ ằ a. G i ọ M, N l n lầ ượt là trung
đi m c a ể ủ SB, SC. Bi t ( ế AMN) ⊥ (SBC), tính theo a di n tích ệ ∆AMN.
Trong mp(ABC), ta v tia ẽ Oy vuông góc v i ớ OA.
Đ t ặ SO = h, ch n h tr c t a đ nh hình v taọ ệ ụ ọ ộ ư ẽ
x
z
H O
Trang 152 2
D ng 7. Hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông và m t c nh bên vuông ạ ộ ạ góc v i đáy ớ (Ta xét hai tr ườ ng h p ợ )
Tr ườ ng h p 1: ợ Đáy ABC là tam giác vuông t iạ
A và SA⊥ (ABC).
Gi s ả ử ABC là tam giác vuông t i ạ A, có c nh ạ
AB = a, AC = b và chi u cao ề SA = h.
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho g c t a đố ọ ộ
O trùng v i ớ A, tr c ụ Ox ch a c nh ứ ạ AB, tr c ụ Oy
ch a c nh ứ ạ AC, tr c ụ Oz ch a c nh ứ ạ SA
( Nh hình v ). Khi đó: ư ẽ A(0; 0; 0), B(a; 0; 0),
C(0; b; 0) và S( 0; 0; h).
Ví dụ: Cho hình chóp O.ABC có OA = a, OB =
b,
OC = c đôi m t vuông góc v i nhau. Đi m ộ ớ ể M cố
đ nh thu c tam giác ị ộ ABC có kho ng cách đ n ả ế
các m t ph ng (ặ ẳ OBC), (OCA), (OAB) l n lầ ượt là:
1cm, 2cm và 3cm. Tính a, b, c
đ th tích hình chóp ể ể O.ABC đ t giá tr nh nh t.ạ ị ỏ ấ
H ướ ng d n ẫ
Chon h tr c t a đ sao cho ệ ụ ọ ộ O trùng v i g c t a đ ,ớ ố ọ ộ
A Ox, B Oy, C Oz. Ta có:
b z
x
B
A
y O
C
a
y
z S
C B
A
x
Trang 16Tr ườ ng h p 2. ợ Đáy ABC là tam giác vuông t i ạ B và SA⊥ (ABC).
Gi s ả ử ABC là tam giác vuông t i ạ B, có c nh ạ AB = a, AC = b và chi u cao ề SA = h.
Ta có th chon h tr c t a đ ể ệ ụ ọ ộ Oxyz theo hai
cách sau :
Cách 1:
Chon h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho A O;
tr c ụ Ox n m trên ằ mp(ABC) và vuông góc v iớ
; ;0
a b a a B
Ch n h tr c t a đ ọ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho g c t a đ ố ọ ộ O trùng v i ớ B, tr c ụ Ox
ch a c nh ứ ạ AB, tr c ụ Oy ch a c nh ứ ạ BC, tr c ụ Oz đi qua B và vuông góc v iớ
mp(ABC)
13
a 2 b
a H4 b b
A
y S
z
y x
C B
A
S
h
b a
b a
z S
C B
A
x
Trang 17( Nh hình ư H.1 ho c ặ H. 2). Khi đó:
B(0; 0; 0), A(a; 0; 0), C(0; b; 0) và S( a; 0; h).
Ví dụ: Cho hình chóp S.ABC có đáyABC là tam giác vuông t i ạ B, c nh bên ạ SA
vuông gó v i đáy (ớ ABC). Bi t ế AB = 3, BC = SA = 4.
a) Xác đ nh tâm và bán kính m t c u ngo i ti p hình chóp ị ặ ầ ạ ế S.ABC.
b) Trên AB l y đi m ấ ể E sao cho AE = a. M t ph ng (ặ ẳ P) qua E song song v i ớ SA
và BC c t hình chóp theo thi t di n là hình gì? Tính di n tích thi t di n. Tìm ắ ế ệ ệ ế ệ a
Chon h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ Oxyz sao cho A O; tr c ụ Ox
n m trên ằ mp(ABC) và vuông góc v i ớ AC; tr c ụ Oy
ch a ứ AC; t c ụ Oz ch a ứ AS. Khi đó ta có:
12 9 (0;0;0); (0;5;0); (0;0;4); ; ;0
5 5
a) Ph ng trình m t c u (ươ ặ ầ S) ngo i ti p hình chóp ạ ế S.ABC có d ng:ạ
x2+ y2+ z2 2ax 2by 2cz = 0
Suy ra phương trình m t c u là (ặ ầ S) x2+ y2+ z2 25y 4z = 0
G i ọ I là Tâm m t c u ( ặ ầ S) I 0; ;25
2
� � I là trung đi m c a đo n ể ủ ạ SC.
Tâm I c a m t c u (ủ ặ ầ S) I là trung đi m c a đo n ể ủ ạ SC.
b) Gi s ả ử mp(P) c t ắ SB,SC, AC theo th t t i ứ ự ạ H, G, F thi t di n là t giácế ệ ứ
a
4
F D E
G H
4
z
x
C B
A
y S