1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU WINDOWS XP

77 372 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Windows Xp
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 17,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng các MenuTrong một cửa sổ hoặc chương trình, hãy nhấp tên Menu đó Nhấp vào lệnh chúng ta cần thực hiện... Khởi động một chương trình từ menu Start Nhấp Start Chọn All Program Chọn

Trang 2

7 Định lại kích thước một của sổ

8 Sắp xếp các cửa sổ trên Desktop

9 Sử dụng các Menu

10 Sử dụng các menu tắt

Trang 3

Tìm hiểu Desktop

Trang 4

Tìm hiểu về Menu Start

Các chương trình ứng dụng

Nhấn Esc hoặc nhấp bên ngoài menu start

để đóng

Trang 5

Cửa sổ này xuất hiện ở thanh tác vụ

Trang 6

Thu nhỏ tối thiểu một cửa sổ

Nhấp vào nút Minimize

Cửa sổ này biến mất khỏi Desktop nhưng một nút dành cho cửa sổ vẫn còn

giữ lại trên thanh tác vụ

Trang 9

Định lại kích thước một cửa sổ

Trỏ đến đường viền nào của

cửa sổ và rê chuột

Đến vị trí nào theo ý thích và nhả chuột

Trang 10

Sắp xếp các cửa sổ trên Desktop

Với nhiều cửa sổ trên một Desktop, chúng ta nhấn phải một cùng trống trên thanh tác vụ

Trang 11

Sử dụng các Menu

Trong một cửa sổ hoặc

chương trình, hãy nhấp tên

Menu đó

Nhấp vào lệnh chúng ta cần thực

hiện

Trang 12

Sử dụng các menu tắt

Nhấp lệnh mà chúng

ta cần thực hiện trong menu tắt

Trang 13

Sử dụng nút

lệnh

Nhấn OK để đồng ý, Cancel

để huỷ bỏ

Trang 14

Sử dụng hội thoại

Rê để tăng hay giảm

Nhấp vào Check box để chọn lựa hoặc huỷ chọn

Nhập một hạng mục trong Text box

Trang 15

Nhận trợ giúp Help

Nhấn Help and Support Nhấn vào chủ điểm mà

chúng ta cần trợ giúp

Trang 16

Nhận trợ giúp nhạy ngữ cảnh

Trong một hộp thoại nhấp phải chuột mà chúng

ta muốn trợ giúp Chọn What’s this?

Trang 17

Khởi động lại và tắt máy tính

Nhấp Start

Nhấp Turn off Computer

Chọn Turn off để tắt máy Chọn Restart để khởi

động lại máy

Chọn Stand by

để dự phòng

Trang 18

4 Hoán chuyển giữa các chương trình

5 Lưu và đóng một tài liệu

6 Mở một tài liệu

7 Hoán chuyển giữa các tài liệu đang mở

Trang 19

Khởi động một chương trình từ

menu Start

Nhấp Start Chọn All Program

Chọn chương trình mà chúng ta muốn khởi động

Chương trình đã được mở (Ở đây

là đang mở chương trình WordPad)

Trang 20

Thoát một chương trình

Nhấp vào menu File

Nhấp vào

Exit để thoát

chương trình

Chương trình đã được đóng, cửa sổ không còn trên thanh

tác vụ

Trang 22

Hoán chuyển giữa các

chương trình

Sau khi khởi động nhiều chương trình, trên thanh tác vụ

sẽ hiển thị mỗi nút cho mỗi chương trình,Nhấp nút chương trình mà chúng ta muốn kích hoạt

Trang 23

Lưu và đóng một tài liệu

Nhấp File

Chọn Save nếu như lưu lần đầu

Chọn Save as nếu như muốn lưu với tên khác

Chọn đường dẫn

cần lưu

Chọn thư mục cần lưu

Nhập tên file cần

lưu

Nhấn Save

để lưu

Trang 24

Mở một tài liệu

Chọn đường dẫn của file cần mở

Nhập tên file cần

mở

Nhấn Open Nhấp File

Chọn Open

Trang 25

Tạo một tài liệu mới

Vào menu File nhấp New…

Một tài liệu mới được hiển thị

Trang 26

7 Thay đổi cửa sổ View

8 Sắp xếp theo nhóm các nội dung của một cửa sổ

9 Nhóm các biểu tượng

10.Tạo một Folder mới

11.Hiển thị danh sách các Folder

12.Sao chép các Folder

13.Di chuyển các Folder

Trang 27

Mở My Computer

Nhấp Start

Nhấp

My Computer

Các biểu tượng cho mỗi ổ đĩa trên máy tính cũng như các Folder hệ thống

Biểu tượng Folder

Close để

Trang 28

Mở My Document Folder

Nhấp My

Documents

Nhấp đúp vào biểu tượng Folder

Trang 29

Nhấp đúp vào File để xem

Trang 30

Mở My Music Folder

Nhấp My

Music

Trang 31

Thông tin chi tiết của thư mục hiện

hành

Trang 32

Định hướng đến các Folder

Nhấp Back để đi Nhấp Forward để Nhấp Up để xem

Trang 33

Thay đổi cửa sổ View

Muốn thay đổi khung hiển

thị các thư mục và File

thì nhấp vào View

chọn khung muốn xem

Hai kiểu hiể

n thị khác nhau

Khung hiển

thị Detais

Trang 34

Sắp xếp theo nhóm các nội dung

của một cửa sổ

Nhấp vào

Khung xem được sắp xếp theo Tên

Khung xem được sắp xếp theo

Ngày sửa đổi

Trang 35

Nhóm các biểu tượng

Khung hiển

thị theo Tên

Nhấp View  Arrange Icons by  Show in

Group

Các biểu tượng được nhóm theo phân loại

Trang 36

Tạo một Folder mới

Nhấp Maker a new Folder

Gõ tên thư mục

Trang 37

Hiển thị danh sách các Folder

Trang 38

Sao chép các Folder

Chọn Folder muốn Sao chép

Nhấp Copy this Folder

Chọn đường dẫn nơi mà chúng ta cần chép đến

Trang 39

Di chuyển các Folder

Chọn Folder muốn Di chuyển

Nhấp Move this Folder

Chọn đường dẫn nơi mà chúng ta cần

di chuyến đến

Nhấp Move

để thực hiện

Di chuyển

Trang 40

Đổi tên các Folder

Chọn Folder muốn Di chuyển

Nhấp Rename this Folder

Nhập tên Folder mới

Trang 41

Xoá các Folder

Chọn Folder muốn Di chuyển

Nhấp Delete

xác nhận xoá

Folder đã được xoá

Trang 42

Thay đổi các tuỳ chọn Folder

Nhấp Tools  Folder Option…

Nhấp Use Windows classic Folder để hiển thị theo các phiên bản Windows trước đây

Nhấp Single – Click to open an item (point to select) để khi thao tác chỉ thực hiện Click một

lần

Nhấp OK để

Trang 43

Phần 4:

Làm việc với các File

1 Chọn các File

2 Xem các chi tiết File

3 Xem các thuộc tính File

4 In một File từ một cửa sổ File

5 Thay đổi tên, Di chuyển, Sao chép, Xoá File

6 Sao chép một File đến đĩa mềm, USB

7 Mở một File từ cửa sổ File

8 Thiết lập các kết hợp File

9 Tìm kiếm các tài liệu

Trang 44

Chọn các File

Để chọn 1 File, nhấp vào File

Để chọn nhiều File kế tiếp nhau

trong nhóm, chúng ta chọn File đầu

tiên và nhấn Shift và ta chọn tiếp

File cuối cùng

Để chọn nhiều File không kế tiếp nhau trong nhóm, chúng ta nhấn phím Ctrl và nhấp chọn File mà

chúng ta muốn chọn

Trang 45

Xem chi tiết File

Chọn File cần xem

Trang 46

Xem các thuộc tính File

File,…

Trang 47

Thay đổi tên, Di chuyển,

Sao chép, Xoá File

Mọi thao tác đều tương tự như thao tác

Thư mục

Trang 48

In một File từ một cửa sổ File

Chọn File cần In

Nhấp nút

Print this file

Trang 49

Sao chép File đến đĩa mềm hoặc USB

Trang 50

Mở một File từ một cửa sổ File

Nhấp đúp

Nhấp nút Close để đóng File

Trang 51

Thiết lập các kết hợp File

Nhấp phải chuột vào File cần kiểm tra hoặc thay đổi chương trình

kê trong danh

sách

Đánh dấu vào đây nếu muốn luôn sử dụng chương trình

mà chúng ta chọn

Nhấp OK để xác nhận

Trang 52

Tìm kiếm các tài liệu

Nhấp Start,

chọn Search

Chọn loại mục cần tìm kiếm

Nhập từ cần

tìm

Nhấp

Search

Trang 53

Phần 5: Cách bỏ dấu Tiếng việt

Trang 54

Bộ gõ Tiếng việt trong Windows

• Để có thể gõ được tiếng Việt trong Windows, ta cần phải sử dụng một bộ gõ tiếng Việt Bộ gõ có tác dụng

là chuyển tổ hợp các kí tự theo qui ước thành chữ có dấu, hai bộ gõ được sử dụng phổ biến nhất là

• Khi soạn thảo văn bản, muốn gõ tiếng Việt thì ta phải khởi động Vietkey hay Unikey, cho nó chạy song song với trình soạn thảo đang sử dụng Phải chú ý xem biểu tượng ngôn ngữ của Vietkey hay của Unikey đã

Trang 55

Bộ gõ Tiếng việt trong Windows

Bộ gõ Tiếng việt Unikey

Bảng mãKiểu gõ

Biểu tượng Unikey

trên khay hệ thống của thanh tác vụ

Trang 56

Kiểu Telex

Kiểu gõ Telex.

• Là kiểu gõ được sử dụng phổ biến nhất

• Nhập nguyên âm trước rồi bỏ dấu sau

 Ví dụ: “Trung tâm Công nghệ thông tin - Đại học Huế”

f: huyền x: ngã aw: ă ee: ê

s: sắc j: nặng oo: ô dd: đ

r: hỏi aa: â ow: ơ uw = w = ư

Trang 57

Kiểu VNI

Kiểu gõ VNI

• Là kiểu gõ được sử dụng khá phổ biến.

• Cách bỏ dấu cũng tương tự như kiểu Telex, tức là nhập nguyên âm trước rồi bỏ dấu sau

 Ví dụ: Trung tâm Công nghệ Thông tin - Đại học Huế Khi gõ theo kiểu VNI sẽ là:

Trung ta6m Co6ng nghe65 Tho6ng tin-D9ai5 ho5c Hue61

1: sắc 3: hỏi 5: nặng 7: móc

2: huyền 4: ngã 6: mũ 9: ngang

Trang 58

Ctrl + V Paste Shift + Del Xóa hẳn file + thư mục Alt + Tab Di chuyển qua các

Trang 59

Phần 6: Làm việc với máy In, máy Quét

và máy Ảnh kỹ thuật số

1 Bổ sung một máy in

2 Hiển thị các máy in đã được cài đặt

3 Thiết lập các xác lập ưu tiên của máy in

4 Bổ sung các font

5 Xác lập một máy quét

6 Thiết lập một máy ảnh Kỹ thuật số

7 In các ảnh

Trang 60

Bổ sung một máy in

Nhấp Start  Control Panel

Trang 61

Bổ sung một máy in (tt)

Nhấp Printers and Other Hardware

Trang 62

Bổ sung một máy in(tt)

Nhấp Add a printer để cài đặt thêm một máy in

Trang 63

Bổ sung một máy in(tt)

Nhấp Next

Nhấp Next

Nhấp Next

Trang 64

Bổ sung một máy in(tt)

Nhấp Next

Nhấp Next

Trang 65

Bổ sung một máy in(tt)

Nhấp Next

Nhấp Next

Trang 66

Hiển thị các máy in

đã được cài đặt

Nhấp Start  Control Panel

Trang 67

Hiển thị các máy in

đã được cài đặt

Nhấp Printers and Other Hardware

Trang 68

Hiển thị các máy in

đã được cài đặt

Nhấp Printers and Faxes

Danh sách máy In đã

Trang 69

In làm mặc định

Nhấp Printing Preferences… để thiết lập các xác lập ưu tiên

cho máy in

Trang 70

Bổ sung các Fonts

Nhấp Start  Control Panel

Trang 71

Bổ sung các Fonts

Nhấp

Appearance and Themes

Nhấp Fonts

Trang 72

Bổ sung các Fonts

Nhấp Install New Fonts để cài đặt thêm Fonts mới

Danh sách các

Chọn Font cần cài đặt thêm

Chọn tất cả Font hiển thị ở danh sáchNhấp OK để

bổ sung

Trang 73

Bổ sung một máy Quét

Nhấp Start  Control Panel

Trang 74

Bổ sung một máy Quét (tt)

Nhấp Printers and Other Hardware

Trang 75

Bổ sung một máy Quét (tt)

Nhấp

Scanners and Cameras

Nhấp Add an imaging device để cài đặt thêm một máy quét

Nhấp Next >

Trang 76

Bổ sung một máy Quét (tt)

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng mã Kiểu gõ - TÀI LIỆU WINDOWS XP
Bảng m ã Kiểu gõ (Trang 55)
w