ĐỔI MỚI PPDH LÀ GÌ ? Đổi mới PPDH không phải là sự thay thế PPDH cũ bằng một loạt các PPDH mới .Đổi trong mối quan hệ hữu cơ với các yếu tố cấu trúc khác của quá trình dạy học nhằm kha
Trang 1TRƯỜNG THCS MINH TRÍ
Vấn đề : Đổi mới PPDH và Đổi mới
KTĐG môn sinh học ở THCS Vấn đề : Đổi mới PPDH và Đổi mới
KTĐG môn sinh học ở THCS
Trang 2Vì sao phải đổi mới PPDH và đổi mới việc kiểm tra ĐG KQ HT của học sinh ?
Trang 4ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Đổi mới phương pháp dạy học là gì ?
Đổi mới phương pháp dạy học như thế nào ?
Câu hỏi :
trường phổ thông là gì ?
Trang 5Phương pháp luận
(PP vĩ mô)
PP chuyển hóa từ PPKH thành PPDH Tiếp cận CT –HT….
Kỹ thuật dạy học
(PP vi mô)
- Thiết kế câu hỏi các dạng khác nhau
- Thiết kế graph nội dung + graph HĐ
Trang 6ĐỔI MỚI PPDH LÀ GÌ ?
Đổi mới PPDH không phải là sự thay thế PPDH cũ bằng một loạt các PPDH mới .Đổi
trong mối quan hệ hữu cơ với các yếu tố cấu trúc khác của quá trình dạy học nhằm khai thác triệt để các ưu điềm của các PPDH cụ thể, hạn chế tới mức tối thiểu
phát huy tối đa tính tích cực, chủ động, sáng tạo của người học.
Trang 8qui trình tổ chức bài học theo h ớng dạy học lấy HS làm trung tâm
H ớng dẫn nghiên cứu tư
liệu, tài liệu liờn quan
đến nội dung bài học
Tổ chức Tự thể hiện Lời giải của
cá nhân HS
3 Tổ chức thảo luận theo nhóm Trọng tài,cố vấn Thể hiện quanhóm Lời giải của tập thể(nhóm, tổ, lớp)
4 Kết luận,chính xác hoá kiến thức Kết luận tự điều chỉnhTự kiểm tra, Tri thức khoa học
5 Vận dụng kiến thức mới Kiểm tra,đánh giá Tự thể hiện sáng tạo Vận dụng vào các tỡnh
huống tronghọc tập và đời sống
Trang 10I KHÁI NIỆM VÀ CÁC MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
1 Khái niệm về quần thể.
? Có những tiêu chuẩn nào để một nhóm cá thể được gọi là một quần thể sinh vật?
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 11 Một nhóm cá thể cùng loài hoặc dưới loài.
Cùng sống trong một không gian xác định.
Tại một thời điểm nhất định.
Có khả năng giao phối sinh ra con cái.
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 12Khí hậu
Loài khác
Đất
Nước
A
Khí hậu
Loài khác
Đất
Nước
B
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
II Kiểm tra
đánh giá ? Trong hai sơ đồ trên, sơ đồ nào là
quần thể sinh vật? Tại sao?
Sơ đồ B là quần thể sinh vật, vì nó thể hiện sự thích nghi của nhóm cá thể đó với môi trường sống của nó.
Trang 13Khí hậu
Loài khác
Đất
Nước
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Loài khác
Đất
Nước
Nhờ CLTN hình thành các yếu tố Cấu trúc liên quan mật thiết với nhau
MẬT ĐỘ
Kiểu phân bố
cá thể
Khả năng thích ứng
Tỉ lệ sinh sản/tử vong
Tỉ lệ đực / cái
Khả năng tăng trưởng
Tỉ lệ nhóm tuổi
Cấu trúc QTSV
Quá trình hình thành QTSV từ tập hợp ngẫu nhiên nhóm cá thể
Trang 14? Thế nào là quần thể sinh vật?
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Quần thể là nhóm cá thể của một loài, phân
bố trong vùng phân bố của loài, có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới.
bố trong vùng phân bố của loài, có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới.
Trang 15? Vậy dấu hiệu nào giúp phân biệt quần thể với tập hợp ngẫu nhiên các cá thể?
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 16Quần thể chim hồng lạcQuần thể cá hồi
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 17? Hãy lựa chọn và xắp xếp thành 2 cột các nhóm sinh vật sau đây thuộc hay không thuộc quần thể:
1-Cá trắm cỏ trong ao; 2-Cá rô phi đơn tính trong hồ; 3-Bèo trên mặt ao; 4-Sen trong đầm; 5-Các cây ven hồ; 6-Voi ở khu bảo tồn Yokđôn; 7- Ốc biêu vàng ở ruộng lúa; 8-Chuột trong vườn; 9-Sim trên đồi;
10-Chim ở lũy tre làng.
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 18Không phải quần thể Quần thể
2-Cá rô phi đơn tính trong hồ;
3-Bèo trên mặt ao 5-Các cây ven hồ 8-Chuột trong vườn 10-Chim ở lũy tre làng
1-Cá trắm cỏ trong ao 4-Sen trong đầm
6-Voi ở khu bảo tồn Yôkđôn
7-Ốc bươu vàng ở ruộng lúa
9-Sim trên đồi
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Bài 51: KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
Trang 19Đổi mới PPDH thực chất là gì ?
Tầng kĩ thuật ( thực hiện các kĩ thuật dạy học:Thiết kế các dạng câu hỏi,phiếu học
chất của đổi mới PPDH.
Đổi mới PPDH là làm thế nào để hS phải thực sự tích cực chủ động, tự giác tìm tòi , suy nghĩ sáng tạo trong quá trình tự chiếm lĩnh tri thức và cả cách thức để chiếm lĩnh tri
nhân cách.
Trang 21MỤC ĐÍCH CỦA KTĐG KQHT CỦA HS MÔN
SINH HỌC Ở THCS
1 Làm sáng tỏ mức độ đạt được của học sinh về kiến
thức ,kĩ năng ,thái độ so với mục tiêu giáo dục
2 Công khai hóa các nhân định về năng lực ,kết quả học tập của mỗi học sinh
3 Nâng cao ý thức trách nhiệm ,tự giác , ý chí vươn lên trong học tập.
4 Giúp giáo viên điều chỉnh hoạt động dạy , nhằm mục tiêu dạy học.
5 Giúp PHHS trong việc lựa chọn cách giáo dục và
hướng nghiệp cho con em họ
Trang 22ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP ĐỔI MỚI ĐGKQHT
môn sinh học
1-Phải đánh giá được toàn diện các mục tiêu của môn sinh học
2-chú ý đến yêu cầu hình thành nhân cách cho học sinh
3-chú ý đến đặc thù của khoa học sinh học là khoa học thực nghiệm.
4-Đánh giá kết quả hợp tác của học sinh trong hoạt động
nhóm
5-Đa dạng hóa các loại hình KTĐG:+ TNKQ và Tự luận.
+Kiểm tra viết và KTTH +Kiểm tra vấn đáp và KT viết
Trang 23Các loại hình
kiểm tra
Định kì
1 tiếtHọc kìThực hành
Trang 24Kĩ thuật
ra đề kiểm tra
Trang 25KĨ THUẬT THIẾT KẾ CÂU
Câu hỏi mở
Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng
(tại sao?
như thế nào? bằng cách nào?)
Trang 26Câu hỏi đóng
được các chức năng của chúng?
giữa san hô và thủy tức?
không điều kiện Trình bày ý nghĩa của phản xạ đối với đời sống của sinh vật và con người?
môi trường và tác hại của ô nhiễm môi trường?
Trang 27 SH 7: Tìm hiểu những động vật có trong sân trường (mật độ, độ tuổi, tỉ lệ đực/cái, nơi sống chủ yếu, đặc điểm hình thái, đặc điểm thích nghi, )
SH 8: Lập khẩu phần ăn cho bản thân em về mùa hè (hoặc mùa đông)
Theo dõi nhịp đập của tim lúc bình thường, khi lao động, khi chơi thể thao,…
SH9: Tìm hiểu những hoạt động làm ô nhiễm môi trường ở khu vực em ở và đề xuất biện pháp khắc phục.
Trang 28KĨ THUẬT THIẾT KẾ CÂU
Câu hỏi Điền khuyết
Trang 29Một số cơ sở để viết câu TNKQ
1 Lập một nhóm các đặc điểm có tính chất giả thiết HS xác định chúng là đặc
điểm của một nhóm sinh vật, bộ phận, cơ quan hay là của một quá trinh sinh học
2 Viết một số nhóm sinh vật có tính chất giả thiết HS ch n nhóm sinh vật HS ch n nhóm sinh vật ọn nhóm sinh vật ọn nhóm sinh vật cùng có 1 đặc điểm, tính chất nào đó hay cùng 1 nhóm phân loại
3 a ra một số đặc điểm của sinh vật, bộ phận, cơ quan hay 1 quá trinh sinh học Đ
3 a ra một số đặc điểm của sinh vật, bộ phận, cơ quan hay 1 quá trinh sinh học Đ
HS xác định đó là các đặc điểm giống (hay khác) một nhóm sinh vật, cơ quan, bộ phận hay một quá trỡnh sinh học khác
4 Mô tả một phần thí nghiệm khoa học HS l a ch n khả n ng xảy ra HS l a ch n khả n ng xảy ra.ựa chọn khả năng xảy ra.ựa chọn khả năng xảy ra ọn nhóm sinh vật ọn nhóm sinh vật ăng xảy ra.ăng xảy ra
5 Liệt kê bài toán với các d kiện cần thiết cho việc giải bài toán ữ kiện cần thiết cho việc giải bài toán
5 Liệt kê bài toán với các d kiện cần thiết cho việc giải bài toán ữ kiện cần thiết cho việc giải bài toán HS đ a ra kết quả đúng của bài
6 a ra 1 đặc điểm của sinh vật bộ phận, cơ quan hay 1 quá trỡnh sinh học Đ
6 a ra 1 đặc điểm của sinh vật bộ phận, cơ quan hay 1 quá trỡnh sinh học Đ
HS xác định ý nghĩa của đặc điểm ấy
7 Viết một số đặc điểm thuộc tính của sinh vật có tính chất giả thiết HS xác
định đặc điểm nào là quan trọng nhất, chủ yếu nhất hay đặc tr ng nhất
Trang 30Quy trỡnh xõy dựng đề kiểm tra đỏnh giỏ
kết quả học tập của HS
Xác định mục đích yêu cầu kiểm tra đánh giá
Xác định mục tiêu dạy học
Thiết lập ma trận 2 chiều/ tiêu chí kĩ thuật cho đề kiểm tra
Thiết kế câu hỏi theo ma trận
Xây dựng đáp án và biểu điểm
Trang 36C n cứ vào mục tiêu và ma trận để thiết kế các loại ăng xảy ra.
câu hỏi (tự luận, trắc nghiệm khách quan)
60-70% câu nhiều lựa chọn 10-20% câu ghép đôi
Trang 37 Thang cho điểm đánh giá:10 bậc (0, 1, 2 Thang cho điểm đánh giá:10 bậc (0, 1, 2 …,10 điểm), …,10 điểm), ,10 điểm), ,10 điểm),
có thể có điểm lẻ (0,5) ở bài kiểm tra học ki và kiểm tra cuối n m ăng xảy ra.
cuối n m ăng xảy ra.
trả lời và số điểm cho từng nội dung.
Biểu điểm với hinh thức TNKQ: iểm tối đa toàn bài đ iểm tối đa toàn bài đ điểm tối đa toàn bài đư điểm tối đa toàn bài đư
ợc chia cho các dạng câu hỏi với mức độ khó, dễ khác nhau.
tối đa toàn bài phân phối cho từng phần tự luận và TNKQ tuỳ thời gian làm bài và mức độ khó của các câu hỏi.