Bài 2. Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...
Trang 21- Sự phân bố dân cư :
Mật độ dân số là gì ? ( đọc thuật ngữ Trang 187 SGK )
Tính MĐDS các nước trong bảng sau và nêu nhận xét :
Tên nước Diện tích (Km 2) Dân số (triệu
238 133 107
- CT khái quát tính MĐDS?
MĐDS (người/ Km2 )= Dân số(triệu người)/ S(Km2)
Trang 3Quan sát lược đồ
phân bố dân cư
thế giới Hãy xác định các khu vực đông dân trên thế giới
Đông Á Nam
Á
ĐNÁ
Tây Âu và Nam Âu
Trang 4Hãy nhận xét về sự phân bố dân cư trên thế giới và giải thích ?
Vì sao hiện nay ở những nơi có điều kiện tự
nhiên không thuận lợi con người vẫn có thể sinh sống được ?
Lược đồ phân bố dân cư trên thế giới
Trang 5Quan sát các đặc điểm hình thái bên ngoài của ba học sinh đại diện cho ba chủng tộc
2 Các chủng tộc
- Đọc thuật ngữ “chủng tộc” SGK/186?
- Đọc mục 2 SGK/8 cho biết: Cách nhận biết sự khác
nhau giữa các chủng tộc?
Trang 6Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát Hình 2.2 , hãy mô tả các đặc điểmvề hình thái bên ngoài (màu da ,tóc , mắt , mũi , …)
và địa bàn phân bố của ba chủng tộc :
N 1 Chủng tộc Môngôlôit
N 2 Chủng tộc Nêgrôit
N 3 Chủng tộc Ơrôpêôit
Trang 7Tên chủng
tộc thái bên ngoài. Đặc điểm hình Địa bàn sinh sống chủ yếu. Môn-gô-lô-it
Da vàng (vàng nhạt, vàng thẩm, vàng nâu), tóc đen mượt dài, mắt đen, mũi tẹt.
Châu Á
Nê-grô-ít.
Da nâu đậm, đen, tóc đen, ngắn và xoăn, mắt đen, to, mũi thấp, rộng, môi dày. Châu Phi
Ơ-rô-pê-ô-ít.
Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng gơn sóng, mắt xanh hoặc nâu, mũi dài, nhọn, hẹp, môi rộng.
Châu Âu và châu Mỹ