1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 Sự phân bố dân. cư. Các chủng tộc trên Thế giới

9 617 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào biểu đồ 1.4 , cho biết :•Tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển bắt đầu giảm vào thời điểm nào?. •Tại sao tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển đã giảm nhưng tỉ lệ gia tăng dân số

Trang 1

1 Dựa vào biểu đồ 1.4 , cho biết :

•Tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển bắt đầu giảm vào thời điểm nào ?

•Tại sao tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển đã giảm nhưng tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn cao ?

KiÓm tra bµi cò

2 Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? Nguyên nhân?

Hậu quả? Giải pháp?

Trang 3

1- Sự phân bố dân cư :

Mật độ dân số là gì ? ( đọc thuật ngữ Trang 187 SGK )

Tính MĐDS các nước trong bảng sau và nêu nhận xét :

Tên n c ước Di n tích ện tích

(Km 2)

Dân s (tri u ố (triệu ện tích

ng i) ười) M DS ĐDS

Vi t Nam ện tích 330.991 78,7

Trung Qu c ố (triệu 9.597.000 1.273,3

In ônêxia đônêxia 1.919.000 206,1

238 133 107

- CT khái quát tính MĐDS?

MĐDS (người/ Km2 )= Dân số(triệu người)/ S(Km2)

Trang 4

Quan sát lược đồ

phân bố dân cư

thế giới Hãy xác định các khu vực đông dân trên thế giới

Đông Á Nam

Á

ĐNÁ

Tây Âu và Nam Âu

Trang 5

Hãy nhận xét về sự phân bố dân cư trên thế giới và giải thích ?

Vì sao hiện nay ở những nơi có điều kiện tự

nhiên không thuận lợi con người vẫn có thể sinh sống được ?

Lược đồ phân bố dân cư trên thế giới

Trang 6

Quan sát các đặc điểm hình thái bên ngoài của ba học sinh đại diện cho ba chủng tộc

2 Các chủng tộc

- Đọc thuật ngữ “chủng tộc” SGK/186?

- Đọc mục 2 SGK/8 cho biết: Cách nhận biết sự khác

nhau giữa các chủng tộc?

Trang 7

Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát Hình 2.2 , hãy mô tả các đặc điểmvề hình thái bên ngoài (màu da ,tóc , mắt , mũi , …)

và địa bàn phân bố của ba chủng tộc :

N 1 Chủng tộc Môngôlôit

N 2 Chủng tộc Nêgrôit

N 3 Chủng tộc Ơrôpêôit

Trang 8

Tên chủng

tộc thái bên ngoài. Đặc điểm hình Địa bàn sinh sống chủ yếu. Môn-gô-lô-it

Da vàng (vàng nhạt, vàng thẩm, vàng nâu), tóc đen mượt dài, mắt đen, mũi tẹt.

Châu Á

Nê-grô-ít.

Da nâu đậm, đen, tóc đen, ngắn và xoăn, mắt đen, to,

Ơ-rô-pê-ô-ít.

Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng gơn sóng, mắt xanh hoặc nâu, mũi dài, nhọn, hẹp, môi rộng.

Châu Âu và châu Mỹ

Ngày đăng: 07/02/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w