1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2. Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới

13 617 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2. Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế giới tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập l...

Trang 1

1- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :

Mật độ dân số là gì ? ( đọc thuật ngữ Trang 187 SGK )

Công thức : MĐDS = Số dân ( người )

Diện tích (Km 2 )

Tính MDDS các nước trong bảng sau và nêu nhận xét :

Trang 2

Lược đồ phân bố dân cư thế giới

Quan sát lược

đồ

phân bố dân cư

thế giới

Hãy xác định các khu vực đông dân trên thế giới

Hãy xác định các khu vực thưa dân trên thế giới

Tổ 1;3

Tổ 2;4

Trang 3

Lược đồ phân bố dân cư thế giới

Những nơi tập trung đông dân thường là những nơi có đặc điểm tự nhiên như thế nào ? Những nơi nào dân cư ít tập trung sinh sống ?

Hãy nhận xét về sự phân bố dân cư trên thế giới và giải

thích ? Vì sao hiện nay ở những nơi có điều kiện tự nhiên không thuận lợi

con người vẫn có thể sinh sống được ?

Trang 4

1- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :

Dân số thế giới hiện nay trên 6 tỉ người , mật độ trung bình 46 ng / 1 km2 Dân cư phân bố không đều

2- CÁC CHỦNG TỘC :

Chủng tộc là gì ? ( xem thuật ngữ Trang 186 SGK ) Cơ sở để phân chia các chủng tộc trên thế

giới ? Kể tên các chủng tộc chính trên thế giới ?

Trang 5

Quan sát các đặc điểm hình thái bên ngoài của ba học sinh đại diện cho ba chủng tộc

Trang 6

Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát Hình 2.2 , hãy mô tả các đặc điểmvề hình thái bên ngoài (màu da ,tóc , mắt , mũi , …)

và địa bàn phân bố của ba chủng tộc :

N 1;2 Chủng tộc Môngôlôit

N 3;4 Chủng tộc Nêgrôit

N 5;6 Chủng tộc Ơrôpêôit

Trang 7

Tên chủng

tộc thái bên ngoài. Đặc điểm hình Địa bàn sinh sống chủ yếu.

Môn-gô-lô-it

Da vàng (vàng nhạt, vàng thẩm, vàng nâu), tóc đen mượt dài, mắt đen, mũi tẹt Châu Á (trừ Trung Đông)

Nê-grô-ít.

Da nâu đậm, đen Tóc đen, ngắn và xoăn Mắt đen, to

Mũi thấp, rộng, môi dày Châu Phi, Nam Ấn Độ.

Ơ-rô-pê-ô-ít.

Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng gơn sóng Mắt xanh hoặc nâu Mũi dài, nhọn, hẹp Môi rộng.

Châu Âu, Trung và Nam Á, Trung Đông.

Trang 8

Tư liệu tham khảo

a) Chủng tộc Môngôlôit: chiếm khoảng 40% dân cư thế giới, tập trung chủ yếu ở châu Á và châu Mĩ Cách đây khoảng 2 vạn năm, vào cuối thời kỳ băng hà Đệ Tứ, mực nước biển trên thế giới thấp hơn nhiều so với hiện nay Châu Á và Bắc Mĩ được nối với nhau bởi eo đất Bê-rinh Vì thế, người Môngôlôit dễ dàng di cư từ châu Á sang và trở thành cư dân bản địa châu Mĩ Về sau, do băng tan, châu Á bị ngăn cách với châu Mĩ bởi eo biển Bê-rinh trên Từ đó nhánh Môngôlôit ở châu Mĩ

bị tách biệt hẳn với nhánh Môngôlôit ở Cựu lục địa

b) Chủng tộc Ơrôpêôit: chiếm 48% dân số toàn cầu Tuy có tên là Ơrôpêôit, nghĩa

là loại hình người châu Âu, song về nguồn gốc, chủng tộc này ra đời không phải ở châu Âu, mà là ở châu Á Từ địa bàn cư trú đầu tiên ở Ấn Độ, người Ơrôpêôit mở rộng địa bàn cư trú sang Tây Á, Bắc Phi, Nam Âu, quanh Địa Trung Hải Ở phía bắc, băng tan đến đâu con người tiến lên cư trú tới đó Chủng tộc Ơrôpêôit có địa bàn cư trú rộng, gắn liền với việc thực dân hoá ở châu Mĩ, Ô-xtrây-li-a và nhiều thuộc địa của các nước châu Âu

c) Chủng tôck Nêgrô – Ôxtralôit: chiếm 12% dân số thế giới, gồm hai nhánh ở

cách xa nhau: Nêgrôit ở châuPhi và Ôxtralôit ở Nam Ấn Độ, nhiều đảo trên Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, đặc biệt là ở Ô-xtrây-li-a

Ngoài ba chủng tộc lớn, còn có các nhóm người lai, kết quả của sự hoà huyết giữa các chủng tộc Các chủng tộc sinh ra trên thế giới đều có quyền như nhau và hoàn toàn bình đẳng

Trang 9

1- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :

Dân số thế giới hiện nay trên 6 tỉ người , mật độ trung bình 46 ng / 1 km2 Dân cư phân bố không đều

2- CÁC CHỦNG TỘC :

Dân cư thế giới gồm ba chủng tộc chính :

•Môn –gô-lô-it phân bố chủ yếu ở Châu Á

•Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở Châu Âu

•Nê-grô-it phân bố chủ yếu ở Châu Phi

Các chủng tộc chủng tộc chung sống bình đẳng và có quyền như nhau

Trang 11

Dân cư thế giới phân bố không đều là do :

A

D

C

B

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các khu vực

Điều kiện sinh sống và đi lại của con người chi phối

Các điều kiện tự nhiên như khí hậu địa hình ảnh hưởng

Điều kiện lịch sử , xã hội , tôn giáo chi phối

Trang 12

Hãy điền các cụm từ thích hợp vào câu sau :

Những nơi có ……… và……… thì dân cư tập trung đông đúc Những vùng……… dân cư thưa thớt

điều kiện sống giao thông thuận lợi

hoang mạc ,núi cao , cận cực

Trang 13

CHÂU ÂU

CHÂU PHI

CHÂU Á

Nê-grô-it

Môn-gô-lô-it

Ơ-rô-pê-ô-it

Da vàng , tóc đen

Da đen , tóc xoăn

Da trắng , tóc vàng

Mắt đen , mũi tẹt Mắt đen to , mũi thấp rộng

Mắt nâu xanh , mũi cao hẹp

Nối các nơi phân bố và các đặc điểm hình thái bên ngoài cho phù hợp với từng chủng tộc :

Ngày đăng: 19/09/2017, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w