Huy động vốn chủ yếu thông qua hình thức phát hành các công cụ vốn trên thị trường tài chính CÂU 2: Tính thu nhập trong năm N của doanh nghiệp X, biết rằng doanh thu bán hàng hóa dịch vụ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG NHẬP MÔN TÀI CHÍNH TIỀN TỆ
CÂU 1: Phát biểu nào sau đây là đặc điểm của các tổ chức tài chính trung gian
A Các tổ chức tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian Trung gian mệnh giá, trung gian rủi ro ngầm, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin, trung gian kỳ hạn
B Là cơ sở kinh doanh tiền tệ và giấy tờ có giá không vì mục đích lợi nhuận
C Tiến trình tạo ra các đầu ra của các tổ chức gồm các giai đoạn Huy động vốn của người tiết kiệm và chuyển vốn cho người cần vốn cuối cùng và làm trung gian thanh toán
D Huy động vốn chủ yếu thông qua hình thức phát hành các công cụ vốn trên thị trường tài chính
CÂU 2: Tính thu nhập trong năm N của doanh nghiệp X, biết rằng doanh thu bán hàng hóa dịch vụ của DN là 5.000 tr, doanh thu tài chính là 500 tr, thu nhập khác trong năm N
CÂU 3: Chi Phí của DN là biểu hiện bằng tiền của những hao phí về các… có liên quan
và phục vụ cho kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 khoảng thời gian nhất định
A Yếu tố
B Quỹ tiền tệ
C Tài sản
D Nguồn lực tài chính
CÂU 4: Trong phương pháp rủi ro đầu tiên số tiền bảo hiểm sẽ đựơc trả theo
A Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối đa
B Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiềmtối thiểu
C Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi số tiền bảo hiểmtối đa
D Mức độ tổn thất thực tế của lần rủi ro đầu tiên nằm trong phạm vi giá trị bảo hiểm tối thiểu
Trang 2CÂU 5: Tổ chức tài chính nào sau đây là tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng?
A Quỹ hưu trí
B Công ty tài chính
C Ngân hàng thương Mại
D Quỹ tín dụng
CÂU 6: Đâu khong phải là vai tròn của NHTW bao gồm
A NHTW góp phần ổn định và thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển thông qua việc điềutiết khối lượng tiền tệ trong nền kinh tế
B NHTW tham gia vào việc thiết lập và diều chỉnh cơ cấu nền kinh tế
C NHTW tập trung huy dộng các nguồn vón nhàn rỗi trong xã hội để đáng ứng nhu cầu vốn của nền kinh tế
D NHTW ổn định sức mua đồng tiền quốc gia
CÂU 7: Cơ chế phát hành tiền của NHTW hiện nay:
A Số lượng tiền giáy phát hành được đảm bảo bằng giá trị hàng hóa thông qua cơ chế tín dụng t268
B Số lượng tiền giấy phát hành vào lưu thông có thể vượt lượng vàng dự trữ nhưng vẫn trong tỷ lệ khống chế nhất định của Nhà nước
C Số lượng tiền giấy được lưu hành được đảm bảo 100% lượng vàng dự trữ tại ngân hàng
D Số lượng tiền giay phát hành vào lưu thông được đảm bảo bàng lượng các kim loạiquý dự trữ tại ngân hàng
CÂU 8: Dân chúng nộp lệ phí vào NSNN khi
A Tăng thu nhập cho các tầng lớp dân cư
B Giảm lãi suất tái chiết khấu
C Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại
D Tăng giá một số mặt hàng thiết yếu
Trang 3CÂU 10: Nhận định nào sau đây không đúng về bảo hiểm kinh doanh
A Quỹ tiền tệ của bảo hiểm kinh doanh được tạo lập bởi sự đóng góp bảo hiểm phí của khách hàng
B Bảo hiểm kinh doanh không mang tính tương tợ cộng đồng
C Bảo hiểm kinh doanh hoạt đọng trên nguyên tắc hạch toán kinh doanh
D Bảo hiểm kinh doanh hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận
CÂU 11: Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tăc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước
A Các quỹ định về sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ để tránh tình trạng lách luật trốn thuế
B Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản , dể hiểu
C Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trạng của nền kinh tế nhưng k được phép đi ngược lại với thông lệ quốc tế
D Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân băng nhau giwaux các địa phươngCâu 11: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tình hình chi ngân sách nhà nước
A Tỷ suất danh lợi của nền kinh tế
B Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước và hiệu quả hoạt động của bộ máy
C Sự phát triển của lực lượng sản xuất
D Khả năng tích lũy của nền kinh tế
CÂU 12: Theo nghĩa phôi thai, tín dụng được hiểu là:
A Quan hệ vay mượn giũa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật
B Quan hệ vay mượn có hoàn trả giữa người đi vay và nguwoif cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật t165
C Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ
D Hệ thống các mối quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển quyền sử dụngmột lượng giá trị nhất định
CÂU 13: Đối với bảo hiểm xã hội tự nguyện, đối tượng bảo hiểm là:
A Cán bộ công chức, viên chức theo pháp lệnh cán bộ công chức
B Người lao động làm việc theo hợp đồng lao dộng có thời hạn từ 3 tháng trở lên
Trang 4C Người lao dộng được đi học, thực tập, công tác, điều dưỡng trong và ngoài nước
mà vẫn được hưởng tiền lương hoặc tiền công
D Người lao dộng không có người sử dụng lao dộng thường xuyên
CÂU 14: Phân công lao động quốc tế là:
A Chuyển giao nguồn lực tài chính giữa các quốc gia
B Di chuyển lao dộng quốc tế
C Một quốc gia tập trung vào sản xuất một số loại sản phảm, dịch vụ mà có ưu
D Chuyển giao công nghệ giữa các nước
CÂU 15:Thông thường trong những loại tiền gửi tiết kiệm sau, loại nào có lãi suất cao nhất:
A Tiền gửi tiết kiệm không thời hạn
B Tiền gửi tiết kiệm 6 tháng
C Tiền gửi tiết kiệm 12 tháng
D Tiền gửi tiết kiệm 3 tháng
CÂU 16: Phát biểu nào sau đây chính xác:
A Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho nguời vay
B Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn
đề : rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho người cho vay
C Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn
đề : lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức
D Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn
đề : lựa chọn đối nghịch và đem lại lọi ích cho người đi vay
Câu 17: Bộ phận của cải xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu
A Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất
B Quỹ bảo hiểm xã hội
C Quỹ hưu trí
D Quỹ tiền lương của một trường học
Câu 18: Công cụ tài chính nào sau đây không lưu thông trên thị trường vốn
A Trái phiếu trung dài hạn
B Cố phiếu phổ thông
C Trái phiếu công trình
Trang 5D Hối phiếu thương mại
Câu 19: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặctrưng nào sau đây?
A Nền sản xuất hàng hóa phát triển ơ trình độ thấp
B Công cụ canh tác lạc hậu
C Mang tính chất phi sản xuất
D Phân công lao động kém phát triển
Câu 20: Mục tiêu của chính sách tiền tệ không nhằm:
A Tạo công ăn việc làm
B Phát triển kinh tế, gia tăng sản lượng
C Kiểm soát lạm phát
D Tăng lãi suát tín dụng
Câu 21: bản chất của tài chính là:
A Các mối quan hệ kinh tế
B Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ
C Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị
D Các luật lệ về tài chính
Câu 22: phát biểu nào sau đây không phải là tác dụng của giám đốc tài chính là:
A Góp phần kiểm tra quá trình hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ
B Dẩm bảo cho quá trình phân phối diễn ra một cách trôi chảy, đúng quy định
C Đảm bảo cho các nguồn lực tài chính được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả
D Góp phân nâng cao kỷ luật tài chính
Câu 23: Nhà nước có thể dùng chính sách điều cchirnh lãi suất như một chính sách vĩ mô không chỉ ảnh hưởng đến mức cầu tiền tệ mà còn tác động vào nền kinh tế Đây là quan điểm của mhaf kinh tế nào dưới đây: t205
Trang 6A ODA không gây ra nguy cơ để lại gánh nặng nợ nần trong tương lai
B Nguồn vốn ODA có thể có một tỷ lệ nhất định là viện trợ không hoàn lại
C ODA chủ yếu dành cho hỗ trợ các dự án đầu tư vào cơ sở hạ tầng nhu gia thông vận tải, giáo dục, y tế
D Các nước nhận vốn ODA phải hội đủ một số điềun kiện nhất định mới được nhận tài trợ
Câu 25: Khối tiềm M4(L) bao gồm khối tiền M2, các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác và
A Các khoản tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng
B Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khá
C Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng
D Các loại giấy tờ có giá có tính thanh khoản cao
Câu 26: khi khả năng tích lũy của nền kinh tế tốt lên , sẽ
A Giảm chi cho NSNN
B Gia tăng bội chi NSNN
C Thặng dư ngân sách
D Tạo điều kiện tăng thu cho NSNN
Câu 27: Chế độ lưu thông tiền tệ của VN hiện nay đang lưu thông
A Tiền đơn vị
B Tiền đủ giá
C Tiền bội số
D Tiền ước số
Câu 28: Các nguyên tắc cho vay của NHTM nhằm mục đích :
A Nhằm đảm bảo mục tiêu chính sách tín dụng và khả năng thu hồi nợ của ngân hàng
B Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của khách hàng
C Nhằm đảm bảo khả năng trả nợ của ngân hàng
D Đảm bảo an toàn cho khách hàng, lành mạnh hóa nền tài chính quốc gia
CÂU 29: Chính sách tiền tệ của NHTW không bao gồm:
A Chính sách về hạn mức tín dụng
B Chính sách lãi suất chiết khấu
C Chính sách dự trữ bắt buộc
Trang 7D Chính sách thuế
Câu 30: Trong nền kinh tế hàng hóa có 2 nhu cầu về tiền tệ cơ bản là:
A Nhu cầu đầu tư và nhu cầu tiêu dùng
B Nhu cầu đàu tư và nhu cầu tiết kiệm
C Nhu cầu tiết kiệm và nhu cầu tiêu dùng
D Nhu cầu tích luỹ và đầu tư
Câu 31: nguyên tắc hoạt dộng của bảo hiểm kinh doanh không bao gồm:
A Định phí bảo hiểm phải trên cơ sở giá của các rủi ro
B Có thể đóng bảo hiểm trước hoặc sau rủi ro
C Đảm bảo quyền lợi cho người tham gia bảo hiểm
D Lấy số đông bù số ít và sàng lọc rủi ro
Ccau 32: công cụ nào của chính sách tiền tệ ở VN có khả năng tiên liệu:
A Chính sách tỷ giá
B Dự trữ bắt buộc
C Chính sách Chiết khấu
D Nghiệp vụ thị trường mở
Câu 33: Giả sử tỷ lệ dự trữ bắt buộc mà NHNN VN quy định đối vơi khoản tiền gửi VNĐ
và kỳ hạn dưới 12 tháng là 15%, kỳ hạn từ 12 tháng trở lên là 10% Trong kỳ, NHTM X huy động được 3000 tỷ đồng kỳ hạn dưới 12 tháng và 4000 tỷ đồng với kỳ hạn trên 1 năm Hãy tính số tiền tối đa mà các NHTM có thể tạo ra thông qua cơ chế tạo “ bút tệ”?
A Cầm ccos và bảo lãnh của bên thứ 3
B Thế chấp và bảo lãnh của bên thứ 3
C Cầm cố và thế chấp
D Cầm cố thế chấp hoặc bảo lãnh của bên thứ 3
Câu 35: hệ thống NSNN bao gồm các cấp nào sau đây:
Trang 8A NV cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương, NS quận, NS huyện , NS cấp phường
B NSTW và NS cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương, NS quận, Ns huyện, NS cấp
C NSTW và NS cấp tỉnh , TP trược thuộc trung ương
D NSTW và NS cấp tỉnh
Câu 36: Tiền thực hiện chức năng phương tiện cất trữ giá trị ( tích lũy giá trị) khi:
A Con nợ trả tiền cho chủ nợ
B Người mua trả tiền trước cho người bán mà chưa nhận hàng
C Người bán giao hàng cho người mua và nhận tiền
D Tiền được dự trữ để chuẩn bị đáp ứng cho nhu cầu chi trả trong tương lai
Câu 37: theo hình thái biểu hiện, vốn kinh doanh được chia thành:
A Vốn tiền tệ và vốn phi tiền tệ
B Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
C Vốn ngắn hạn và dài hạn
D Vốn cố định và vốn lưu động
Câu 38: Đâu không phải là đặc điểm của ODA:
A Hai bên tham gia không có cùng quốc tịch
B ODA bao giờ cũng có 1 tỷ lệ nhất định không hoàn lại
C Lãi suất ODA do thị trường quyết định
D Mục đích của việc cung cấp ODA là nhằm thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của các nước nghèo
Câu 39: Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chínhbao gồm:
A Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng
B Tài chính nhà nước và phi nhà nước
C Tài chính công và tài chính tư
D Tài chính nhà nước và tài chính tư nhân
Câu 40: theo nghĩa rộng, tín dụng được hiểu là:
A Hệ thống các mqh kinh tế phatsinh trong quá trình chuyển quyền sử dụng một lượng giá trị nhất định từ một chủ thể này sang chủ thể khác dựa trên nguyên tắc hoàn trả sau 1 thời hạn nhất định
B Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về một lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật
Trang 9C Quan hệ vay mượn giữu người đi vay và người cho vay về 1 lượng giá trị nhất định dưới hình thái hiện vật
D Quan hệ vay mượn giữa người đi vay và người cho vay về 1 lượng giá trị nhất định dưới hình thái tiền tệ
Câu 41: nguyên tắc nào sau đây k phải là nguyên tắc thiết lập hệ thống thu ngân sách nhà nước
A Nội dung và các quy định của sắc thuế phải đơn giản, dễ hiểu
B Nội dung của sắc thuế phải phù hợp với thực trang của nền kinh tế nhưng k được phép đi ngược lại với thông lệ quốc tế
C Nội dung của sắc thuế phải đảm bảo số thu cân bằng nhau giữa các địa phương
D Các quy định của sắc thuế phải rõ ràng, chặt chẽ đê tránh tình trạng lách luật trốn thuế
Câu 42: sắc thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu:
A Thuế thu nhập doanh nghiệp
B Thuế tài nguyên
C Thuế tiêu thụ đặc biệt
D Thuế giá trị gia tăng
Câu 43: NSNN là hệ thống các quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội, phát sinh trong quá trình nhà nước… quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất của nhà nước (quỹ ngân sách) nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chức năng của nha nước về mọi mặt
A Tạo lập và sử dụng
B Huy động phân phối và sử dụng
C Huy động và sử dụng
D Phân phối và sử dụng
Câu 44: bản chất của tài chính là:
A Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị
B Các luật lệ về tài chính
C Các mối quan hệ kinh tế
D Quá trình thu và chi của các quỹ tiền tệ
Câu 45: công cụ vốn mang lại cho người sở hữu nó
A Quyền đòi nợ đối với tổ chức phát hành
Trang 10B Quyền rút vốn trực tiếp từ tổ chức phát hành
C Những khoản thu nhập được ấn định trước và không phụ thuộc vào kết quả hoạt động của tổ chức phát hành
D Những khoản thu nhập phụ thuộc vào lợi nhuận của tổ chức phát hành nó
Câu 46: yếu tố nào k ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định huy động vốn của doanh nghiệp:
A Tình trạng của NSNN
B Diễn biến thị trường tài chính
C Hiện trạng tài chính và các mục tiêu của doanh nghiệp
D Loại hình doanh nghiệp
Câu 47: ai là chủ thể của quá trinh phân phối lần đầu?
A Các tổ chức xã hội
B Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
C Người làm công ăn lương
D Nhà nước
Câu 48: lãi suất tín dụng k bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây:
A Bộ máy quản lý nhà nước
B Chính sách tài khóa của chính phủ
C Cung cầu vốn trên thị trường
D Sự phát triển của các định chế trung gian tài chính
Câu 49: phát biểu nào sau đây chính xác
A Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn
đề : lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức
B Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nry sinh 2 vấn
đề : chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người đi vay
C Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: rủi ro đạo đức và đem lại lợi ích cho ngườ đi vay
D Tình trạng thông tin bất cân xứng trên thị trường tài chính đã làm nảy sinh 2 vấn đề: lựa chọn đối nghịch và đem lại lợi ích cho người cho vay
Câu 50: chủ thể đi vay chủ yếu của qun hệ tín dụng nặng lãi:
A Nông dân, thợ thủ công, tiểu thương
B Địa chủ, quan lại, thương nhân
C Doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân
Trang 11D Ngân hàng nhà nước, ngân hàng thương mại, các quỹ tín dụng, các quỹ tiết kiệmCâu 51: trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho đầu tư sẽ không phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào sau đây:
A Thu nhập của các chủ thể
B Tỷ suât lợi nhuận trên vốn đầu tư
C Mức độ thâm hụt cán cân thương mại
D Lãi suất ngân hàng
Câu 52: quỹ hưu trí huy động vốn bằng những hình thức nào?
A Trích 1 tỷ lệ nhất định trên khoản tiền lương của người lao động
B Vay vốn từ các tổ chức tài chính trung gian khác
C Nhận tiền gửi không kỳ hạn
D Nhận tiền gửi có kỳ hạn
Câu 53: bất lợi của chính sách nghiệp vụ thị trường mở là:
A Tính chính xác
B Khả năng linh hoạt
C Các ảnh hưởng của thị trường mở có thể bị triệt tiêu bởi các tác động ngược chiều làm cho dự trữ của NHTM không tăng hoặc không giảm
D Tính tiên liệu
Câu 54: phương án nào sau đây không phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước nhận đầu tư
A Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp
B Mở rộng nguồn thu cho ngân sách nhà nước
C Tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế
D Không cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đối với các nhà đầu tư
Câu 55: quỹ tiền tệ nào sau đây k phải là tài chính công:
A Quỹ tín dụng nhà nước
B Quỹ dự trữ quốc gia
C Ngân sách nhà nước
D Quỹ doanh nghiệp tư nhân
Câu 56: cổ phiếu thường của công ty có đặc trưng là:
Trang 12A Người sở hữu nó không có quyền biểu quyết
B Có thu nhập phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty
C Có cổ tức cố định
D Người sở hữu nó được quyền trược tiếp tham gia điều hành hoạt động của công tyCâu 57: NHTW phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN thuộc hình thức cung tiền nào:
A Cung tiền qua kenh tín dụng
B Cung tiền qua thị trường mở
C Cung tiền qua ngân sách nhà nước
D Cung tiền qua thị trường vàng và ngoại tệ
Câu 58: quỹ bảo hiểm xã hội không hình thành từ nguồn nào sau đây:
A Người lao động đóng góp
B Vay từ ngân hàng thương mại
C Hỗ trợ của nhà nước
D Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ quỹ BHXH
Câu 59: khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển
A Chi đầu tư vốn cho DNNN và đầu tư vào cơ sở hạ tầng của nền kinh tế
B Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp
C Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư
D Chi trợ giá mất hàng chính sách
Câu 60: phát biểu náo au đây là đặc điểm giám đốc cuẩ tài chính:
A Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi kết thúc năm tài chính
B Giám đốc tài chính chỉ diễn ra khi có hoạt động thanh tra kiểm tra tài chính
C Giám đốc tài chính diễn ra độc lập và tách rời với quá trình phân phối
D Giám đốc tài chính diễn ra 1 cách toàn diện thường xuyên và liên tục
Câu 61: chức năng nào sau đây không phải là chức năng của các tổ chức tài chính trung gian
A Chức năng kiểm soát
B Chức năng phát hành tiền mặt vào lưu thông
C Chức năng cung ứng vốn trong nền kinh tế
D Chức năng tạo vốn
Trang 13Câu 62: phương án nào sau đây k phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước… nhân đầu tư
A Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp
B Mở rộng nguồn thu cho ngân sách nhà nước
C Tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế
D Không cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đối với các nhà đầu tư
Câu 63: nhân tố nào sau đây có tấc động làm giảm thu NHNN
A Mức độ trang trải các khoản chi phí của nhà nước giảm đi
B GDP bình quân đầu người tăng lên
C Khả năng xuất khẩu tài nguyên thiên nhiên tăng lên
D Tỷ suất danh lợi của nền kinh tế tăng lên
Câu 64: bảo hiểm thong qua các tổ chức bảo hiểm: là hình thức bảo hiểm mà các chủ thể
có nhu cầu bào hiểm chuyển giao phần lớn rủi ro cho các tổ chức bào hieerm mà bản thân
họ để tự gánh chịu rỉu ro đó
A Không muốn
B Không đủ khả năng
C Không muốn và không đủ khả năng
D Không muốn hoặc không đủ khả năng
Câu 65: phương án nào sau đây k phải là lợi ích của đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với nước nhận đầu tư
A Tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế
B Mở rộng nguồn thu cho ngân sách nhà nước
C Không cần áp dụng chính sách ưu đãi nào đối với các nhà đầu tư
D Góp phần giải quyết tình trạng thất nghiệp
Câu 66: khi NHTW thực hiện nghiệp vụ tái chiết khấu, tái cầm cố các chứng từ có giá của các NHTM đây là hình thức cung tiền nào:
A Cung tiền qua thị trường vàng
B Cung tiền qua thị trường mở
C Cung tiền qua kênh tín dụng
D Cung tiền qua ngân sách nhà nước
Câu 67: trong các quá trình của phân phối… bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính
Trang 14A Phân phối lại
B Phân phối cơ sở
C Phân phối lần đầu
D Phân phối lần đầu và lần 2
Câu 68: việc đầu tư vốn của bảo hiểm không cần đảm bảo yêu cầu sau đây:
A Đáp ứng việc chi trả thường xuyên
B Lãi suất đầu tư lớn hownlaxi suất của trái phiếu chính phủ
C Đảm bảo chắc chắn
D Đầu tư có lãi
Câu 69: quan hệ tài chính nào sau đây không phải là quan hệ tài chính trong nội bộ 1 chủ thể
A Trích lập các quỹ doanh nghiệp
B Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doang nghiệp
C Điều hòa vốn, tài sản, thu nhập giữu các bộ phận hay các đơn vị trực thuộc
D Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán
Câu 70: qua trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính
A Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình
B Tài chính các cơ quan hành chính nhà nước
C Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập
D Tài chính các tổ chức xã hội
Câu 71: quỹ hưu trí k sử dụng vốn vào hoạt động:
A Cho các tổ chức và cá nhân vay
B Đầu tư trái phiếu
C Đầu tư cổ phiêu
D Gửi tiết kiệm vào các định chế tài chính trung gian khác
Câu 72: ai là chủ thể của quá trình phân phối lần đầu
A Nhà nước
B Các tổ chức xh
C Những ng trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xh
D Người làm công ăn lương
Câu 73: hiện nay ở VN cơ quan nào sau đây được cấp giấy phép hoạt động của NHTM?
Trang 15A Chính phủ
B Bộ kế hoạch và đàu tư
C NHNN VN
D Quốc hội
Câu 74: các hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài không bao gồm:
A Doanh nghiệp liên doanh
B BOT
C Viện trợ phát triển chính thức ODA
D Doang nghiệp 100% vốn đàu tư ngước ngoài
Câu 75: giấy bạc ngân hàng tính chất là:
A Là loại tiền do các doanh nghiệp thương mại phát hành
A 1755 tr
B 1730 tr
C 1750 tr
D 1740 tr
Câu 77: trong bối cảnh GDP bình quân đầu người k tăng, nhà nước:
A Nên điều chỉnh tahwng thuế trực thu để đảm bảo nhu cầu chi tiếu của chính phủ
B Không nên điều chỉnh tăng các mức thuế đánh vào hàng tiêu dùng thiết yếu
C Không nên điều chỉnh giảm thuế trực thu, tăng thuế gián thu
D Nên điều chirh tăng các loại thuế gián thu để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của chính phủ
Câu 78: để kiểm soát lạm phát, ổn định tiền tệ mang tính cấp bách, chính phủ k sử dụng biện pháp nào sau đây:
A Tăng thuế suất
Trang 16B Ngừng phát hành tiền vào lưu thông
C Nới lỏng hàng rào thuế quan
D Tăng lãi suất tín dụng
Câu 79: phát biểu nào sau đây là đặc điểm giám đóc của tài chính?
A Giám đốc tài chính là việc kiểm tra quá trình sử dụng các quỹ tiền tệ của các chủ thể
B Giám đốc tài chính là giám đôc bằng việc kiểm tả dưới hình thái hiện vật
C Giám đốc tài chính là giám đốc băng đồng tiền
D Giám đốc tài chính đc thực hiện thông qua việc kiểm tra quá trình sản xuất của DNCâu 80: công ty tài chính k thể huy động vốn bằng hình thức nào
A Phát hành cổ phiếu
B Phát hành trái phiếu dài hạn
C Nhận tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm
D Nhận tiền gửi có kì hạn từ 1 năm trở lên
Cau 81: khối lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng giá cả hàng hóa trong lưu thông và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông bình quân của tiền tệ đay là quan điểm của nhà kinh tế nào dưới đây? T201
A I Fisher
B M Friedman
C K Mark
D J M Keynes
Câu 82: khối tiền M1 bao gồm tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng và
A Các khoarn tiền gửi k kỳ hạn tại ngân hàng
B Các khoản tiền gửi tại các tổ chức tài chính khác
C Các khoản tiền gueir tiết kiệm, tiền gueir có kỳ hạn tại ngân hàng
D Các loại giấy tờ có giá trong thanh toán
Câu 83: việc nhà nước chi mua sắm máy móc, thiết bị và dụng cụ cho các cơ quan quản
lý nhà nước thuộc khoản chi nào sau đây?
A Chi cho quản lý hành chính nhà nước
B Chi cho an ning quốc phòng
C Chi cho sự nghiệp
D Chi cho đầu tư phát triển