Tính quãng đường s mà viên đạn đi được từ / 2 lúc bắn lên cho đến khi chạm đất.. Tính quãng đường s mà máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10.. Tính quãng đường s mà vật di chuyể
Trang 1File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 41
8C BÀI TOÁN VẬN DỤNG VỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
Dạng 126 Bài toán vận dụng về vận động của
chất điểm
Câu 01. Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là
25 /m s Gia tốc trọng trường là 9, 8m s Tính quãng đường s mà viên đạn đi được từ / 2
lúc bắn lên cho đến khi chạm đất.
98
49
49
49
Lời giải tham khảo
Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm tt s0( ) đến
thời điểm tt s1( ) với vận tốc v t m s/ được tính theo công thức
1
0
( )
t
t
s v t dt
Ở đây vận tốc v t( )25 9, 8 t
Câu 02 Bạn Hùng ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của
máy bay là v t( )3t2 5 (m s/ ). Tính quãng đường s mà máy bay đi được từ giây thứ
4 đến giây thứ 10.
A 246 m. B. 252 m. C. 1134 m. D. 966 m.
Lời giải tham khảo
10
2
4
3 5 966
a t t t m s Tính quãng đường s mà vật di chuyển trong khoảng thời gian 10
giây, kể từ lúc bắt đầu tăng tốc.
3 m C.
1750
3 m D.
1450
3 m
Lời giải tham khảo
Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm tt s0 đến
thời điểm tt s1 với vận tốc v t m s/ được tính theo công thức 1
0
t
t
s v t dt
Ở đây vận tốc v t là nguyên hàm của gia tốc a t .
Trang 2
Câu 04. Một vật chuyển động với vận tốc v t( ) 1 2 sin 2 t m s / . Tính quãng đường s
(mét) mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm
3
4
4
4
4
3
s
Lời giải tham khảo
Quãng đường một vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm tt0 s đến
thời điểm tt1 s với vận tốc v(t) (m/s) được tính theo công thức
1
0
( )
t
t
s v t dt
mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời điểm
3
4
4 m
. B. 3 1 ( )
4 m
. C. 2 ( )
4 m
. D. 3 1 ( )
4 m
.
Lời giải tham khảo
3
4
0
3
4
Trang 3File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 43
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
quãng đường s mà vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t0 s đến thời
điểm vật dừng lại.
Câu 07 Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km h , phía trước là đoạn đường chỉ cho / phép chạy với tốc độ tối đa là 72km h , vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển / động chậm dần đều với vận tốc v t( )30 2 t m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường s mà ôtô di chuyển từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km h / A. 100 m B. 125 m C. 150 m D. 175 m .
Câu 08 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t 160 10 t m s / . Tính quãng đường s mà vật di chuyển trong 3s trước khi dừng hẳn. A 16m. B. 130m. C. 170m. D. 45m. .
ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t10 m s/ , trong đó t là khoảng
thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường s mà ôtô di
chuyển được từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn.
Trang 4
Câu 10 Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm / đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( ) 6t12 (m s , trong đó / ) t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Tính quãng đường s mà ôtô di chuyển được từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn. A. 24 m. B. 12 m. C. 6 m. D. 0, 4 m. .
Câu 11 Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc 20m s thì hết xăng; từ thời điểm / đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t20, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Tính quãng đường s mà vật ca nô đi chuyển được từ lúc hết xăng đến lúc dừng hẳn. A. 10 m. B. 20 m. C. 30 m. D. 40 m. .
Câu 12. Một ô tô đang chạy với tốc độ 36 km/h thì hãm pham, chuyển động chậm dần đều với phương trình vận tốc v10 0, 5 t m s / . Tính quãng đường s mà ôtô di chuyển được đến khi dừng hẳn. A. 100 m B. 200 m. C. 300 m. D. 400 m. .
Trang 5
File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 45
Dạng 127 Bài toán vận dụng về diện tích hình
học
12, 5 m Tính diện tích của cổng S.
3
3
Lời giải tham khảo
Xem cổng trường là một Parabol có dạng là đường cong: xay 2
2 0 0
2 2 200 2
25 32
thẳng x1 bằng a bln 1 b
c với , ,a b c là các số nguyên dương. Tính giá trị của
Lời giải tham khảo
Ta có
1
Tiếp tục sử dụng công thức tích phân từng phần để tính d
1 2 0
1
x y
3 2 -1
O
1
Trong các tích phân sau, tích phân nào có giá trị lớn nhất?
A.
3
1
( )
3
1
( )
3
2
( )
3
0
( )
f x dx
Lời giải tham khảo
Sử dụng t/c ( ) ( ) ,( )
Trang 6Câu 16 Tính diện tích S hình elip giới hạn bởi : 2 2 1
4 1
y x
4
2
. D. S2
Lời giải tham khảo
Ta có rút y theo x ta đước 1 2
4 2
Do E có tính đối xứng qua các trục Ox và Oy nên:
2
2 0
1
2
Dạng 128 Bài toán vận dụng tổng hợp về tích phân
đến 15 cm Tính công W sinh ra khi kéo lò xo từ độ dài 15 cm đến 18 cm
A. 1.56 J. B. 1.57 J. C. 1.58 J. D 1.59 J.
Lời giải tham khảo
Theo định luật Hooke, khi chiếc lò xo bị kéo căng thêm x m so với độ dài tự nhiên
thì chiếc lò xo trì lại một lực f x kx. Khi kéo căng lò xo từ 10 cm đến 15 cm thì nó
bị kéo căng thêm 5 cm0.05 m Bằng cách này ta được f0.0540, bởi vậy
0.05k40k 800
Do đó f x 800x và công được sinh ra khi kéo căng lò xo từ 15 cm đến 18 cm là:
0 08
2
cho bởi công thức 50 14 sin
12
f t Tính nhiệt độ trung bình T trong khoảng thời gian trên.
14
C. T5014
14
Lời giải tham khảo
Nhiệt độ TB được tính theo công thức sau:
20
8
lượng là F t , biết nếu phát hiện sớm khi số lượng không vượt quá 4000 con thì bệnh
nhân sẽ được cứu chữa. Biết ( ) 1000
2 1
F t
t và ban đầu bệnh nhân có 2000 con vi khuẩn.
Sau 15 ngày bệnh nhân phát hiện ra bị bệnh. Hỏi khi đó có bao nhiêu con vi khuẩn
trong dạ dày (lấy xấp xỉ hàng thập phân thứ hai) và bệnh nhân có cứu chữa được
không?
Trang 7File word liên hệ qua Facebook : www.facebook.com/VanLuc168 [ Nguyễn Văn Lực ] | 47
Lời giải tham khảo
Số con HP tại ngày thứ t là F t( )500 ln(2t1) 2000. Khi đó F(15)37174000.
1
N x
x
và lúc đầu số lượng vi khuẩn là 5000 con. Vậy ngày thứ 12 số lượng vi khuẩn là bao
nhiêu con?
A. 10130. B. 5130. C. 5154. D. 10129.
Lời giải tham khảo
Thực chất đây là một bài toán tìm nguyên hàm. Cho N x' và đi tìm N x
Ta có: 2000 2000.ln 1 5000
1
Với x12 thì số lượng vi khuẩn là 10130 con.
Câu 21 Tốc độ sinh sản trung bình sau thời gian t năm của loài hươu Krata được mô tả
bằng hàm số 3
2.10
v t e t. Số lượng hươu L t con được tính qua công thức:
dL t
v t
dt . Hỏi rằng, sau 20 năm số lượng tối thiểu sẽ là bao nhiêu biết rằng ban đầu
có 17 con hươu Krata?
Lời giải tham khảo
0
2.10 0 2.10
t x t
dL
dt
0 0
0 2.10
t x x t
0
0 2.10
x
3
Câu 22 Người ta bơm nước vào một bồn chứa, lúc đầu bồn không chứa nước, mức
nước ở bồn chứa sau khi bơm phụ thuộc vào thời gian bơm nước theo một hàm số
h h t trong đó h tính bằng cm, t tính bằng giây. Biết rằng h t 3 2t1. Tính mức
nước ở bồn sau khi bơm được 13 giây.
4 . B. cm
243
8 . C. 30 cm. D. 60 cm.
Lời giải tham khảo
2 1 (2 1) 2 1
8
Lúc đầu t0 bể không có nước h 0 0
3
8
C 3 3 3
(2 1) 2 1
h t t t
h
Trang 8
Câu 23 Gọi h t cm là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rằng
5
h t t và lúc đầu bồn không có nước. Tính mực nước của bồn sau khi bơm
nước được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng trăm).
A h2, 66. B. h5, 34. C. h3, 42. D. h7,12.
Lời giải tham khảo
Giả thiết suy ra: 1 3 3 43 12