1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File c 7e KHOẢNG CÁCH góc HÌNH CHIẾU

6 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng Câu 1.. Tính khoảng cách d từ điểm M1 đến đường thẳng .. Tính khoảng cách d từ trung điểm I của BC đến đường thẳng Câu 4.. Khoảng cách từ điểm đến m

Trang 1

7E Khoảng cách – Góc – Hình chiếu

7E KHOẢNG CÁCH – GÓC – HÌNH CHIẾU

   

 

 

 

 Dạng 113 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

Câu 1 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M12; 3; 1  và  đường  thẳng 

1

:

y

. Tính khoảng cách d từ điểm  M1 đến đường thẳng . 

3

3

3

3

z

Tính khoảng cách d từ gốc tọa độ  O0; 0; 0 đến đường thẳng  d  

A. d 3.     B. d 2.     C. d0.     D. d1. 

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai điểm  A2; 0; 0, B0; 0; 8 và điểm 

C sao cho  0; 6; 0



AC  Tính khoảng cách d từ trung điểm  I của BC đến đường thẳng 

Câu 4 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  M1; 0; 5  và  hai  mặt  phẳng 

 P : 2 –x y3z 1 0,(Q x) :  y z– 50. Tính khoảng cách d từ M đến giao tuyến của 

hai mặt phẳng  P  và  Q  

7

19

19

19

 Dạng 114 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng

 

Câu 5 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,    cho  điểm  M1; 2; 3   và  mặt  phẳng 

 P :x2y2z30. Tính khoảng cách d từ  M đến  P  

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2x2y z 30 và  điểm A1; 2; 13    Tính khoảng cách d từ A đến  P  

2

3

3

Trang 2

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P :3x4y50. Tính  khoảng cách d từ gốc tọa độ  O đến mặt phẳng  P  

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho  điểm  M2; 4; 3  và mặt phẳng  P   

có phương trình 2 –x y2   3z 0. Tính khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng  P  

y

y

d  P : 2x4y4z30. Gọi A là giao điểm của  d1  và  d2   Tính khoảng cách d từ   A đến mặt phẳng  P  

3

6

6

3

Câu 10 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  E2; 4; 5,  mặt  phẳng 

 P :x2y2z60  và  đường  thẳng  : 1 3 2

y

hành độ nhỏ hơn 2, nằm trên đường thẳng d có khoảng cách từ M tới mặt phẳng  P   bằng EM.  

A. M1; 2; 3 .   B. M1; 2; 3.   C. M17; 6; 11.   D. M17; 6; 11 . 

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 

và điểm A1; 2; 3    Tính khoảng cách d từ  A đến  P  

A. d 14.     B. d2 7.     C. d14.     D. d 7  

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y 5z40 và  điểm A2; 1; 3 . Tính khoảng cách d từ  A đến  P  

13

14

14

11

Câu 13 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  điểm  A3 ; 1 ; 2   và  mặt  phẳng 

 P : 4x y 3z20. Tính khoảng cách d từ  A đến  P  

21

26

d    C. d 26.     D. d 21. 

Trang 3

7E Khoảng cách – Góc – Hình chiếu

 Dạng 115 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng

 

  : xy z– 50   và    : 2x2 – 2y z30.  Tính  khoảng  cách  d giữa  hai  mặt 

phẳng    và   ? 

6

6

6

d      D. d2 2. 

 P :2x3y6z180, Q : 2x3y6z100.  Tính  khoảng  cách  d giữa  hai  mặt 

phẳng  P  và  Q  

A.

 d6.     B. d5.     C. d3.     D. d4. 

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho hai mặt phẳng  P : 2x2y z 11 0  

và  Q :2x2y z 4 0  Tính khoảng cách d giữa hai mặt phẳng  P  và  Q  

 

 

 Dạng 116 Bài toán về góc

 

Câu 17.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1; 0; 0 , B0; 1; 0 ,  

0; 0; 1 , 2; 1 1; 

C D  Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD

A. 45    0   B. 60   0   C. 90   0   D. 135  0

Câu 18 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  bốn  điểm  A3; 2; 6 , B 3; 1, 0 ,   

0, 7, 0 ,  2,1; 1  

C D  Gọi  d  là đường thẳng đi qua hai điểm A,D và    là góc giữa 

 d  và ABC. Tính sin. 

2

8

5

2

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P :x2y z 50 và 

d  Tính góc   giữa đường thẳng  d  và mặt phẳng 

45

      B.  o

30

      C.  o

60

      D.  o

120

 

Trang 4

 Dạng 117 Bài toán về hình chiếu

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  A1; 1; 1 và đường thẳng  

      

6 4 2 1

:

2

  

  

   

d  Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm A lên đường thẳng d

A 2; 3; 1        B. 2;3;1       C. 2; 3;1        D. 2;3;1   

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho điểm  A3; 2; 5 và đường thẳng  

 

8 4

5 2

:

   

 

 

d  Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A lên đường thẳng  d  

A. 4; 1; 3 .     B. 4; 1; 3 .   C. 4; 1; 3  .    D. 4; 1; 3  . 

Câu 22 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,  cho  đường  thẳng 

1 2 3 :

  

  

y

  và  điểm 

1; 2; 1  

A  Tìm tọa độ hình chiếu I của điểm A lên . 

A. I3; 1; 2       B. I2; 2; 2      C. I1; 2; 1       D. I4; 2; 1   

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm  A1; 2; 0 ;  B4; 1; 1. Tính 

độ dài đường cao OH của tam giác OAB

19

19

86

2

Câu 24.  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  ba  điểm  A1, 2, 1 ,  B0, 3, 4 ,  

2,1, 1  

C  Tính độ dài đường cao h từ A đến BC

50

33

Câu 25 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  điểm  M2; 7; 9   và  mặt  phẳng 

 P :x2y3z 1 0. Tìm tọa độ hình chiếu H của điểm M trên  P  

A. H2; 2; 1       B. H1; 0; 0      C. H1; 1; 0     D. H4; 0; 1   

Câu 26 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  điểm  A1; 2; 3   và  mặt  phẳng 

 P : 2x2y z 90. Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng  P  

A A   7; 6; 1.   B. A   6; 7; 1.  C. A7; 6; 1 .   D. A6; 7; 1 . 

Trang 5

7E Khoảng cách – Góc – Hình chiếu

25

5

25

5

Câu 28 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  bốn  điểm  A2; 3; 1 , B1; 1; 1 , 

2; 1; 0

C  và D0; 1; 2. Tìm tọa độ chân đường cao  H của tứ diện ABCD xuất phát  từ  đỉnh A

A. H2; 1; 0.     B. H1; 2; 1.    C H1; 1; 2.    D. H2; 1; 1. 

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,  cho mặt phẳng  P : 2x y z 1 0 và  hai điểm  A1; 3; 2 , B9; 4; 9. Tìm tọa  độ  điểm M trên  P  sao  cho MAMB đạt  giá trị nhỏ nhất. 

A. M1; 2; 3 .   B. M1; 2; 3 .   C. M1; 2; 3 .   D. M1; 2; 3. 

Câu 30 Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ Oxyz ,    cho  hai  đường  thẳng  1 :

1  1  2

y

2

:

y

d   Tìm  tọa  độ  điểm  Md1và  Nd2  sao  cho  đoạn  thẳng  MN  ngắn  nhất. 

A.  3 ; 3 ; 6 , 69; 17 18;

C.  3 ; 3 ; 6 , 69 17 18; ;

Trang 6

……….………   

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w