1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File a 3b TÍCH PHÂN

18 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 449,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải tham khảo Chọn đáp án B... Lời giải tham khảo Chọn đáp án B... Lời giải tham khảo Chọn đáp án C... Lời giải tham khảo Chọn đáp án C... Lời giải tham khảo Chọn đáp án D... Lời gi

Trang 1

3B Tích phân

3B TÍCH PHÂN

   

 

 

 Dạng 44 Tích phân hàm đa thức, phân thức

Câu 1. Tìm các giá trị của b sao cho  

0

b

A.  5   B. 1;5.  C.  1   D. 1; 4. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B.

1

5

b

b

 

Câu 2. Cho       

1 2 0

I x x x dx  Tìm giá trị của  a  biết  Iblna c  với  , ,a b c  

là các số hữu tỉ. 

A. a 3   B. a 3.  C.   2

3

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

1 2

Giải I2 bằng phương pháp từng phần  

ln(2 1)

2

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 3 Tính tích phân 

0

1

( 1)

A.  7

70

60

15

60

Câu 4 Tính tích phân 

1

5 0

(1 )

 x

A.  1

42

 

42

6

 

I      D.  1

6

Trang 2

3B Tích phân

Câu 5 Tính tích phân      

1 1000

0

A. 

1001

4

3003

I      B. 

1001

3 3000

1000

4 3000

1001

3 3003

 

Câu 6 Tính tích phân 

2 2 1

4

 x x

A.  29

2

2

2

2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

2

x

Câu 7. Cho 

5

1

ln

2 1

x . Tính giá trị của  a  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

5

5 1 1

ln(2 1) ln 9 ln 3

Câu 8 Tính tích phân  1 2

0

1 1

I

x

A. 

4

4

 

2

6

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

tan , t

2

  

x t    viết tích phân theo biến t và các cận mới  0, 

4

t t   rồi tính 

tích phân mới nhận được. 

Từ xtant ta có:   2 

2

1

1 tan cos

0

4

 

Câu 9 Cho     

0

2 3 6

ln 3

2 1

dx a b

x . Tính Pa b. . 

A. 21

4

 

4

21

 

21

Lời giải tham khảo   Chọn đáp án A

0

2 3 6 3 7

ln 3

dx

 

Trang 3

3B Tích phân

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 10 Tính tích phân 

1 16 2 0

10 1

A.  1 16

10 ln 2

2 16

2

10 ln

e I

e .  

C. 

2 15

2

10 ln

e I

2 16

2

1

10 ln

e I

e

Câu 11 Cho 

2 2 0

ln 7

  Tính giá trị của k

A k1.    B k 4.   C k 2.   D.  3

4

Câu 12 Tính tích phân   

8 1

10 0

3

2 1

x

A.

9

3 2

63.3

9

3 2 63.3

9

3 2 63.3

 

9

3 2 63.3

 

Câu 13 Tính tích phân  

2

1

2  5 7

 

e

A.I 4 e7e8.         B. I 7 e4e8.  

C.I 8 e7e4.         D. I 4 e7e8. 

Câu 14 Tính tích phân   

2

5 1

1

A.  42

13

 

I      B.  13

42

42

 

I      D.  42

13

 Dạng 45 Tích phân hàm căn thức

Câu 15 Tính tích phân 

1

0

1

A. 

2



8



4



16

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Đổi biến số:  đặt x sint, đổi cận 

0 0

1

2

t x

  

 

Trang 4

3B Tích phân

Câu 16 Tính tích phân 

4 2

0

A.  478

15

15

15

15

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Đặt t  2x1 

2

2

t

        

4  t=3 x=0   t=1

 

 

4 2

4 2

3

1

Câu 17 Tính tích phân 

2 2 2

2 0

1

x

x

 

A. 1

 

 

 

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Đặt xsint khi đó dxcostdt 

Đổi cận: với  0 0;     2

Ta có:

Câu 18 Tính tích phân 

2

x

A 5

3

3

3

3

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Đặt  u= x2 1 u2  x2 1 uduxdx

x=0 u= 1 ; x= 3  u= 2

2

x

dx

x

=  

2 2 1

(u 1)du =   

1 3

u

u = 4

3

Trang 5

3B Tích phân

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 19 Tính tích phân 

7 3

2 3 0

1

x dx

I

x

 

A. 141

10

 

10

20

10

 

Câu 20 Tính tích phân  2  3 

0

min ; 2

A. 4

5

5

 

4

 

4

Câu 21 Tính tích phân 

5 2 0

4

  

A.  19

3

3

 

I      D.  28

3

 

Câu 22 Tính tích phân 

2

2 0

 

A. 

2 1 2



I      B. 

2 1 2



2



Câu 23. Tính tích phân 

1

2 0

A.  7

3

9

9

 

 Dạng 46 Tích phân hàm lượng giác

Câu 24 Tính tích phân 

tan 6 0

I xdx  

A.  ln3

2

2

3

I   D. I ln 2. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

cos ln cos 6 ln

0

x

Câu 25 Tính tích phân 

 0

.sin x

A.  

2

Lời giải tham khảo 

Trang 6

3B Tích phân

Chọn đáp án C

 x         inx 

.sin (cos ) cos cos ( cos s )

Câu 26 Tính tích phân   os 

2

3 0

1 sin

 

A.

 

15

4

4

 

2

2

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

Đặt  tc xos  1 dt sin dx x. Đổi cận 0 2; 1;

2

1

3

15

   t

 

Câu 27. Tính tích phân  4 

0 2 3 sin 4

A.  3

8 2

8

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

4

0

4 0

2

2 3

sin 4 cos 4

4

2 3 cos 4 cos 4 2 3 cos 4 sin 4

 

 

Câu 28 Tính tích phân 

2

0

cos



2

 

2

 

2



2

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Đặt 

os d sin

2

0

Ix x  dx  x  

 

Câu 29 Tính tích phân  inx

4 s 0 cos



A. 

2 2

2

 

2

 

2 1

2 

I e  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Trang 7

3B Tích phân

Ta có  in   in

in

2 4

0 0

  xx  

 

Câu 30 Tính tích phân 

 

2 2

sin 2 cos

A. I  0.  B. I 1.  C.  1

3

6

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

2

2

sin 2 cos 0

Câu 31 Tính tích phân 

 2 2

0 sin cos

A

6



3



8



4



Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

0

sin cos sin 2 (1 cos 4 ) ( sin 4 )

Câu 32 Tính tích phân 



2

0 sin cos

A 2

15

15

13

15

 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

sin cos sin cos cos

Đặt tsinxdtcosxdx;  Đổi cận x0 t 0;    1

2

Do đó         

2 2

0 0

2 1

3 5 15

 

Trang 8

3B Tích phân

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 33 Tính tích phân  2

0 ( sin )

I  xx dx

A. 

3

3 2

      B. 

2

3 2

     C. 

3 5

3 2

     D. 

2 5

3 2

   

Câu 34. Tính tích phân  3

0

sin

1 6 cos

x

A.  1 7 2

3

3

I .   C.  1 7 2

2

I .   D. I  72. 

Câu 35 Để tính 

3

6

tan cot 2

. Một bạn giải như sau:  

      Bước 1:  3  2

6

tan cot

 

      Bước 2: 

3 6

tan cot

 

 

      Bước 3:  3 

6

tan cot

 

      Bước 4:  os2

sin2 3 6

2

 c x

x

 

      Bước 5:  3

6

3

ln sin 2 2 ln

2

  Bạn này làm sai từ bước nào? 

A. 2.   B. 3.     C. 4.     D. 5. 

Câu 36 Biết 

2 cos

1 3

x

dx m

. Tính giá trị của 

2 cos

1 3

x

A. I  m.     B. 

4

4

Câu 37 Tính tích phân 

2 0

2 cos

3 2sin

x

A.   5

ln

3

ln 5

I      C. I 5 ln 3.    D. I 3 ln 5. 

Câu 38 Tính tích phân 

3 4

2 6

1 sin sin



x

A.  3 2

2

2

C.  3 2

2

2

Trang 9

3B Tích phân

Câu 39 Tính tích phân  in3

cos 3 0

s

 x

x

A.

 

3

2

2

 

2

 

2

 

Câu 40 Cho 

 

 

4

3 0

sin

x

dx m

x  . Tính 

1 2

 

A. 1

4

 

4

Câu 41 Tính tích phân   



2 0 max sin ; cosx

A. I 1.     B. I  2.     C. I       D. I 2. 

Câu 42. Tính tích phân 

2 2 0

cos xdx

A. 

2

.       B. 

4

       C. 

3

2

.     D. 

3

  

 

 

 Dạng 47 Tích phân hàm mũ – lôgarit

Câu 43 Tính tích phân 

2 2 0 2

e dx   x

A e  4 B. e4 1.  C. 4e  4 D. 3e  4

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

2

0

2  1

e dx x e  

Câu 44 Cho  2

1 0

 x

I e xdx  Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

A 1

2

e

2

e I

1 2

 e

2

e I

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Đặt  2 1

2

1

  

 

e x xdxe dt t e

Câu 45 Tính tích phân  02 2

  x

A.  3  2 1

 

  

1 1

I

Lời giải tham khảo 

Trang 10

3B Tích phân

Chọn đáp án C

Đặt   2 

2

5 5

       

 

Câu 46 Tính tích phân 

1

ln



e

A. I 4.  B. I 3.  C. I 2.  D. I 1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

1

ln

e

I  xdx; Đặt  u lnx

 ta có 

1

x

 

, khi đó 

1

e

Câu 47 Tính tích phân 

e 1

.ln



A.

 

2

1

4

2

1 4

e

 

2

3 4

e

2

3 4

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

d

2 2

1

ln

1 2

dv x x

 

Câu 48 Tính tích phân 

1

ln

e

A.  2 2

3

I e e .  B.  2 2

6

9

I e e .  D.  2 2

7

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Tích phân từng phần : 1 3

1 ln

2 3

x

 

Câu 49 Tính tích phân  2

1

ln



e

A. 

3

2 1

9

e

3

2 1 9

e

3 2 9

e

3 2 9

e

Trang 11

3B Tích phân

Chọn đáp án A

Tính 

e

Câu 50 Tính tích phân 

1

( 1) ln d

 

e

A. 

2

3 2

e

2

3 3

e

2

3 4

e

2

3 6

e

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Sử dụng công thức tính tích phân từng phần ta có: 

              

Câu 51 Cho  2

1

.ln( 1)

e

  

Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

A.  5 2ln 2

18 3

  

I B.  5 3ln 2

18 2

  

18 3

I D.  5 2ln 2

18 3

  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Đặt  

3 2

1  

  1  

3

d 1

v

x x

2

1

.ln( 1)

e

3 ln( 1) 3

x

x

0

1

x dx x

1 0

1

ln 2 3

0

1

x dx

Tính 

x dx

x

1 3 0

1 1 1

 

0

1 1

1

     

x

5

ln 2 6

2

1

.ln( 1)

e

3

ln 2

3 6

   

ln 2

18 3

  

 

Câu 52. Tính tích phân I 342 ln 3xx6 dx  

A.  12 ln 6 5 ln 3 11

2

2

C.  12 ln 6 5 ln 3 11

2

2

Lời giải tham khảo Chọn đáp án D

4

3

2

1

Trang 12

3B Tích phân

   

4 2

3 3

3

2 11

12 ln 6 5 ln 3

2

 

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 53 Cho  m  là một số dương và 

0 (4 ln 2 ln 2)

 

m

I x dx  Tìm  m  khi  I12. 

A m4.     B. m3.     C. m1.     D. m2. 

Câu 54. Tính tích phân 

1

ln



e x

A. 

2 1 2

e

I      B. 

2 1 2

e

2

2

 

Câu 55 Tính tích phân 

1

1 ln



e

x

A. I 2.     B. I 1

3 2

Câu 56 Tính tích phân  2

1

ln



e x

A. I  1 2

e.     B. 

2 1

 

I

e .     C. 

1 2

 

I

e.     D. 

1 2

 

I

e

Câu 57 Tính tích phân 

2 5 1

ln

 x

A 15 4 ln 2

256

256

C.  13 3 ln 2

256

256

Câu 58 Tính tích phân  1  

0

1 1

x

x

xe

A.   2

ln 1

Câu 59 Biết 

0

x

  Tính giá trị của tích phân 

0

1 x

x

e

        

A.  1

2

I  a.     B. I  1 a.     C.  1

3

I  a.     D. I  1 a

Câu 60 Tính tích phân 

1

ln 1

ln 1

e x

A. I ln(e1).         B. Iln(e1).    

C. I  ln(e1).         D. I ln(1e). 

Trang 13

3B Tích phân

Câu 61 Tính tích phân 

1

2 ln 2

e

x

x

A. 3 2 2 3

3

3

C. 3 3 2 2

2

3

Câu 62 Tính tích phân 

1

2 2 0

 x

I x e dx  

A. 

2 4

e

2 1 4

e

2 1 4

e

4

Câu 63 Tính tích phân 

3

2 1

3 ln ( 1)

A.  3(1 ln 3) ln 2

4

4

C.  3(1 ln 3) ln 2

4

4

Câu 64 Tính tích phân  2 sin 

0

.cos

x

2

  

2

  

2

  

2

  

Câu 65 Tính tích phân 

ln 5 2

x x

e

e

A 22

3

3

I  .     C.  23

3

I .     D.  20

3

Câu 66. Tính tích phân 

1

(2 1) ln

e

A. Ie2 3.     B. 

2 1 2

e

2

2

e

 Dạng 48 Bất đẳng thức tích phân

Câu 67 Tìm giá trị a dương để   2

0

a

  đạt giá trị lớn nhất. 

A. a 1.  B.  1

2

2

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án A

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  f a , có  f a a a 2 a0. 

 

Trang 14

3B Tích phân

Câu 68 Tìm các giá trị thực m1 sao cho   

1

ln 1 

 

A. m e 1.  B. me  2 C. m2 e   D. me  

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án D

Tính tích phân 1mlnx1dx  theo tham số m, sau đó tìm m từ phương trình  Im

Câu 69 Tìm số dương k nhỏ nhất thỏa mãn 

1 0

0

2  

x k dx  

A. k 3.  B. k4.  C. k1.  D. k2. 

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án C

*

k

   ,  x 0; 1 , 2 x k 0, do đó 

0 0

0,

2  

x k dx   k *. Suy ra số nguyên dương k  nhỏ nhất thỏa mãn bài ra là k1. 

Câu 70 Gọi S là tập hợp các số nguyên dương kthỏa mãn điều kiện 

1

e

k

dx e

  Tìm 

S

A. S 1; 2;3.  B. S  1; 2   C. S 2;3.  D. S  

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án B

Tính tích phân theo hằng số k, rồi tìm k nguyên dương từ điều kiện. 

Câu 71 Cho 

1

0 2

dx I

 , với m0. Tìm các giá trị của tham số m để I 1. 

A 0 1

4

m

4

8m 4.  D. m 0

Lời giải tham khảo 

Chọn đáp án A

Tính tích phân theo tham số m, sau đó tìm m từ bất phương trình I   1

 

Trang 15

3B Tích phân

 Dạng 49 Bài tập tổng hợp về tích phân

Câu 72 Tính tích phân 

4 2 1

A. 19

2

28

6   D. 19  

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

( 3 2) ( 3 2) ( 3 2)

            

 

Câu 73 Tính tích phân 

1 1

2 2

  xx

A. I 2 ln 2.  B.  2

ln 2

ln 2

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án D

Đặt t2x hoặc có thể sử dụng máy tính cầm tay để tìm kết quả . 

Câu 74 Tính tích phân 

2 2

2

1

2

9

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

Xét dấu  x2 1 trên đoạn 2; 2 

x  -2      -1       1      2 

2 1

x           +      0        -         0         + 

4

.    

Câu 75 Cho 

10 0 ( ) 17,

f z dz  

8 0 ( ) 12

f t dt  Tính 

10 8

3 ( )

f x dx  

A. -15.  B. 29.  C. 15.  D. 5. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án A

10

8

( ) 5

f x dx nên

10 8

3 ( ) 15

f x dx

Trang 16

3B Tích phân

Câu 76.  Cho  hàm  số  f x   liên  tục  trên 0; 10  thỏa  mãn 

( ) 7; ( ) 3

f x dxf x dx   Tính 

( ) ( )

 

P f x dx f x dx  

A. P3.  B. P2.  C. P4.  D. P1. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án C

Ta có: 

( )  (10) (0)7; ( )  (6) (2)3

( ) ( ) (2) (0) (10) (6) 7 3 4

Câu 77 Cho  ( ) 0

a

a

f x dx . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 

A.  f x là hàm số chẵn. ( ) B.  f x( )

 

là hàm số lẻ. 

C.  f x  không liên tục trên đoạn ( )  a a; .  D. Các đáp án đều sai. 

Lời giải tham khảo  Chọn đáp án B

0

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( ) ( )

            

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 78 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số  12

sin x và đồ thị hàm số yF x  đi  qua  ; 0

3

 

 

 

M   Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A.    1 cot

3

 

C.    3 cot

2

 

Câu 79 Cho e2xcos 3xdxe2xacos 3x b sin 3xc, trong đó  , ,a b c  là các hằng số. Tính 

tổng a b  

13

  

13

  

13

 

13

 

Câu 80 Trong  Giải  tích,  với  hàm  số yf x   liên  tục  trên  miền ( ) D[ , ]a b   có  đồ  thị  là  một  đường cong C thì độ dài của  C được xác định bằng công thức  

1 ( )

a b

Trang 17

3B Tích phân

Tính độ dài của đường cong C cho bởi 

2 ln 8

x

y x  trên 1; 2. 

A. 3 ln 2

8    B. 31 ln 4

24   C. 3 ln 2

48. 

Câu 81 Cho 

3

2 1

3 ln

(ln 3 1) ln ( 1)

x  với  , a b   Tính giá trị biểu thức T 4a2b

A. 4.  B. 7.  C. 5.  D. 6. 

Trang 18

3B Tích phân

 .            

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w