1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

600 Câu trắc nghiệm Tích phân (File Testpro)

232 493 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án BCâu 70 Để tìm nguyên hàm củaf x =sin xcos x4 5 thì nên: A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=sinx B Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=cosx C Dùng phương pháp lấy nguyên hàm

Trang 1

Câu 1 Một nguyên hàm của hàm số ysin 3x

2 32

x dx x

2x 3

y x

Trang 2

3

a dx cos x

Trang 3

( đvdt)

Đáp án C

Câu 9 Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = x2 – 2x, y = 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

a

 trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?

A) a=24; b=6

Trang 4

x x

Trang 5

C)

I =

12

dx I

I 

ln 32

Trang 6

I =

15

C) I = 5

D)

I =

75

Câu 18 Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành

thì thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

 (đvtt)

C)

S =

1

2 (đvdt)

Trang 7

D)

S = 2 1

 (đvdt)

x x

e

C e

Trang 8

D)

ln | x|( x2+1)+C

Đáp án A

Trang 9

Câu 26 Một nguyên hàm của f(x) = xex

Đáp án D

Câu 29

Hàm số nào là nguyên hàm của f(x) = x.x2+ 5 :

Trang 10

A)

F(x) = ( x2+5)

3 2

D)

F( x )=3( x2+5 )

3 2

x C

Trang 11

dx I

Trang 12

B) 4

ln3

Trang 13

( 1)2

Trang 17

D)

I=1

6+ln

34

Trang 19

B) I=4

C) I=0

D) Đáp án khác

Đáp án D “Hàm không liên tục tại x=0”

Câu 56 Hàm số F( x)=ex+tan x+C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào

Trang 20

Câu 58 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y= - x+2 là

Trang 21

Ox Số nguyên lớn nhất không vượt quá S là:

ln 22

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Trang 23

Lời giải sau sai từ bước nào:

Bước 1: Đặtu=2 x +1 ;dv=sin 2 xdx

Bước 2: Ta códu=2 dx ; v=cos 2 x

Trang 24

Bước 3: I=(2 x+1) cos2 x|0

D) 1

4ln

53

Trang 25

A) F(x)=−1

3 sin 3 x +

133

2 x −1 dx là

A) 1

2ln

75

B) −1

2 ln

75

x2

2 x +2 dx ta được kết quả:

Trang 30

Câu 89 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2

4 x +5 và hai tiếp tuyến tại A(1 ;2) và

Trang 31

ln 22

Trang 32

2I(2x ln ) dxx Tìm I?

A) 13

2 ln 2

2 

Trang 33

3( 1)

Trang 34

x

Trang 35

B) Đáp án khác

C) 3

sin cos3

Trang 38

yx x và y = 0, ta có

(đvdt)3

S 

B) S 1(đvdt)

(đvdt)3

S 

(đvdt)23

S 

Trang 39

S 

(đvdt)3

Câu 10 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi ta cho miền phẳng D giới hạn bởi

các đường y ex , y = 0, x=0, x = 1 quay quanh trục ox Ta có

A) V (đvtt)

(đvtt)2

Trang 40

Trang 41

sin 2

1 sin

x dx x

Trang 43

dx I

Trang 45

x  và F(2)=1 Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:

A) ln 2

B) ln 2 1

Trang 47

2e dx x

Trang 48

Câu 34 Nguyên hàm F x của hàm số f x 2x2x3 4

thỏa mãn điều kiệnF 0  là0

Trang 49

Nguyên hàm F x của hàm số f x sin 24 x

thỏa mãn điều kiện  0 3

Trang 53

Đáp án B

Câu 49 Cho

2

4 ( ) m sin

Câu 51 Diện tích hình phẳng giới hạn bởiđồ thị hàm số y x 2 4x và hai tiếp tuyến với5

đồ thị hàm số tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng

a

b khi đó: a+b bằng

A) 12

Trang 60

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường y= x,

y= - +x 2, y=0 quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?

A) 4 (đvdt)

Trang 61

dxx

Trang 62

Đáp án B

Câu 70 Để tìm nguyên hàm củaf x( ) =sin xcos x4 5

thì nên:

A) Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=sinx

B) Dùng phương pháp đổi biến số, đặt t=cosx

C)

Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt

4 5

u sin x

dv cos xdx

ìï =ïïí

ïïî

Trang 64

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = -x + 4x2 và các tiếp tuyến với

đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng

Trang 67

Câu 79 Thể tíchvật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

khi đó a+b có kết quả là:

Câu 80 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x2-2x+2 và các tiếp tuyến với

(P) biết tiếp tuyến đi qua A(2;-2) là:

Trang 68

Câu 81

Kết quả của 1 2

x dx x

f x dx 

, ( ) 2

d b

Trang 73

Câu 96

Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = cosxvà

21

Câu 97 Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y = 3x + 2 Thể tích của khối tròn xoay

khi quay (S) quanh Oy là:

Trang 75

I x xdx

u x 2 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định 1sau:

0

I  u du

273

I 

1

I  u du

Trang 76

D) 3 3

2 0

23

1sin cos

Trang 77

t dt t

Trang 78

f x    

Khi đó:

Trang 81

2

y x a

 ( vớia  ) có kết quả bằng:0

Trang 83

Câu 22

11

Trang 84

Câu 25

Tính:

1 2

dx I

I 

ln4

Trang 85

 

Trang 86

A) 3

343ln

x 

Trang 87

Đáp án B

Câu 34

Tìm nguyên hàm:

3 2(x x dx)

Trang 90

A) m k ,k 

B) m k 2 , k 

C)

,2

m k k  

D)

2 ,2

2.2

Trang 91

A) (I) đúng, (II) sai

B) (I) sai, (II) đúng

C) Cả (I) và (II) đều đúng

D) Cả (I) và (II) đều sai

0 1

x dx x

A) 3

16

Trang 94

Câu 55 Khẳng định nào sau đây là đúng :

(a) Một nguyên hàm của hàm sốy ecos xlà sin x ecosx

Trang 97

Câu 59

Giả sửk 0và

3 2 0

Trang 98

f x

x x

Trang 100

s insin 3

Trang 102

y x

Trang 104

Câu 74

Tích phân

3 1

Trang 105

A)

( )

c a

Trang 108

1 sin cos

Trang 109

/ 2

Trang 111

Cho

3 4 2 4

12

x

x

Đáp án C

Trang 112

2

ln x 1xC

2ln

1

x C

x

 2 

ln x x 1 C

Trang 113

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi

Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là

A) 33

B)

C)

1 3 0

Trang 114

2x 2C

Trang 115

4 tan x

4 tan x

34

4 tan

3

2( ) 3 1

Trang 117

x dx

a x

1 2

a     

 

1 2

a     

2 4

a      

Trang 119

C)

D)

Đáp án D

Câu 9 Gọi (H) là đồ thị của hàm số Diện tích giới hạn bởi (H), trục hoành

và hai đường thẳng có phương trình x=1, x=2 bằng bao nhiêu đơn vị diện tích?

Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn parabol

và trục hoành khi quay xung quanh trục Ox bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?

Trang 121

Câu 16 Cho hai hàm số y = f(x), y = g(x) có đồ thị (C1 ) và (C 2 ) liên tục trên [a;b] thì công thức tính

diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C 1 ), (C 2 ) và hai đường thẳng x = a, x = b là:

3 4

Trang 122

Sf (x) g(x) dx

b a

Sg(x) f (x) dx

b a

Trang 124

F( ) ot

4

x = -c x x+ - p

2 2

Trang 125

F( ) ot

16

x =c x x- +p

1 2 0

Trang 126

d12

Trang 128

dsin cos

Trang 129

x x

Trang 131

Câu 39 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng và trục trung

ln 3

2( ) :P y x  2x3( )P A(0;3) B(3;6)

Trang 135

x dx x

x x

C x xdx 

cos sin

Trang 136

p p

=

1 2

Trang 138

0

0sin

Trang 139

a

a

-

ln

a a

-

-2ln

a

a

-

-2ln

a

a

+

( )C1 ( )C2

Trang 141

3 1

a a

+

( )

3 4

6 1

a a

+

3 4

tan 2x x

Trang 143

f x dx 3

5 2

g t dt 9

5 2

Af x g x dx

 

1y

Trang 145

Câu 73 Tính Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, biết(H) là hình

phẳng giới hạn bởi (C): , trục Ox, trục Oy và đường thẳng

x

e y

2 3

Trang 147

1( ) x

x F

x

2 1 1( )

Trang 148

2 3x 21

Trang 150

1 2( )= x

F x x e

1( )= x

F x x e

1( ) = x

2cos +x C

2sinx +C

21

sin

2 x +C

22sinx +C

1

=+

x

f x

x

2ln(x +1)

Trang 151

ln( 1)

22ln(x +1)

1

ln( 1)

2 x+

3 3 0cos

Trang 152

x dx x

Trang 153

2 1 1

x dx x

2

ln3 3

Trang 155

x dx x

Trang 156

  

3

ln 23

  

Trang 157

Câu 1 Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào ?

f x

= 2( ) ex

-f x x

= +-

ò

5 1

Trang 159

f x dx

5

Trang 162

của Xét các mệnh đề sau :

(I): là một nguyên hàm của

(II): là một nguyên hàm của

(III): là một nguyên hàm của

Trang 164

3( ) 4sin

Trang 165

V f xg x dx

2( ) g ( )2

b a

V   f xx dx

 ( ) ( )2

b a

V f xg x dx

 ( ) ( )

b a

Trang 166

F xx  C

41( ) ln 1

4

F xx  C

41( ) ln 1

2

F xx  C

41( ) ln 1

3

F xx  C

Trang 167

Câu 25 Tính Diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol và 2 tiếp

tuyến tại các điểm nằm trên .

S 

138

S 

116

S 

Trang 168

D)

Đáp án D

Câu 26 Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường: Tính thể

tích khối tròn xoay tạo thành khi hình quay quanh trục .

.Để Hàm số là một nguyên hàm của hàm số thì giá trị của là:

6 tancos 3tan 1

4

13

I   udu

2 21

4

13

I   udu

sin 2

0 sin 2 x



Trang 169

Bước 1: Đặt Đổi cận: .

Bước 2: chọn

Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A) Bài giải trên sai từ bước 1.

B) Bài giải trên sai từ bước 2

S  

423

S  

523

S  

123

Trang 170

Câu 33 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A) Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng (C

f x dx 

f x     0, x a b; 

2

2 2 11

Trang 172

I  udx

2 273

I 

3

2 3

203

It

Trang 174

Câu 40 Thể tích khối tròn xoay giơi han bởi các đường khi quay quanh

1615

Vp

1815

Vp

1215

ln(cos x) C

Trang 175

Trang 177

Câu 47 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung

quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Câu 48 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung

quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

Trang 178

O 22 4 6 x

y=f(x) y

D)

Đáp án C

Câu 50

Cho đồ thị hàm số y=f(x) trên đoạn [0;6] như hình vẽ

Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:

Trang 180

f '(x).e dx 2

b

f (x ) a

f '(x).e dx 1

b

f (x ) a

f '(x).e dx 0

b

f (x) a

f '(x).e dx1

f (x) cos5x.cosx  F(x) cos6x 

Trang 182

01 x

dx I

x

e dx I

Trang 183

S 

Trang 184

S 

5 3

S 

23 4

Trang 185

V  

Trang 186

Cho hàm Nếu là nguyên hàm của hàm số và đồ thị hàm số

đi qua điểm thì là:

V  

310

V  

35

V  

2

1sin

Trang 190

Cho hình phẳng giới hạn bởi :

Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:

  

33

  

Trang 191

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

ii) Họ nguyên hàm của hàm số là

A) Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng.

1

ln 1

e x dx x

Trang 192

Cho hàm số Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x); đồ thị hàm số

đi qua điểm Nguyên hàm F(x) là.

A)

B)

2

y x= y=3x- 21

a

dx x

Trang 193

4ln3

Trang 194

Câu 91 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng ; trục hoành và đường thẳng

Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) quanh trục hoành là (đvtt) Giá

Trang 195

x x

Trang 198

đường , trục hoành, quanh trục Ox bằng:

Trang 199

D)

Đáp án A

2315

Trang 200

Câu 3 Hình phẳng (H) giới hạn bởi haiđường và Thể tích khối

tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục Oy là?

a

dx1546

Trang 201

Trang 202

1cosxC

3cos2x

1cosxC

Trang 203

Ix x 1dx

2 2 1I

Trang 204

Câu 15 Gọi S là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

Vậy S bằng bao nhiêu ?

Cho Hàm số và liên tục trên và thỏa mãn với mọi

Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng

2 3

2 2

Trang 205

tính bởi công thức nào sau đây ?

Câu 18 Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi cácđường

khi quay xung quanh Ox là :

Cho hàm số Nguyên hàm của hàm số bằng 0 khi

là hàm số nào trong các hàm số sau ?

Vf x  g x  dx

2 b

Trang 207



2 2 0cos

Trang 208

C)

D)

Đáp án B

Câu 27 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay xung quanh trục

Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng:

11

f x dx 

d b

Trang 209

Câu 30 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Câu 32 Giả sử (với là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của a b,

bằng 1) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

ln3

f x dx 

3 2

f x dx 

3 1( )

f x dx

Trang 210

Câu 36 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và quay

quanh trục Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng

( 1)

I uu du

1342

Trang 211

2x dx x

1

1 2

2 2 x 2 C

1 2

2 2 x  2 C

1ln

e

21

Trang 212

Câu 39 Cho và Trong các khẳng định sau khẳng định nào

Trang 213

Ix xdx 2

1

u x 3

0

I udu

2273

I 

Trang 214

I udu

3 3 2 0

23

Iu

6 0

1sin cos

Trang 215

1(1 tan )

Trang 216

( ) 37

f x dx =

ò

9 0

g( )x dx =16

9 0

Trang 217

C) Nếu  là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó   được bằng năm, bắt đầu tại   

vào ngày   tháng   năm   và   được tính bằng thùng/năm,   biểu thị số   lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày   tháng   năm   đến ngày   tháng   năm 

17 0

( ) 10

f x dx =

ò

4 0

f x dx =

ò

6 4

Trang 218

1 (2x 1 sin )x dx 1

1ln21

x dx

a

x + =ò

Trang 219

2 1( )

f t dt

Trang 220

f tt  t

2( )

f tt  t

2( ) 2 2

f ttt

2( ) 2 2

2

x x

2

x x

1

ln 3 24

Trang 221

Câu 67 Kết quả nào sai trong các kết quả sao?

tdt I

tdt I

t dt I

t dt I

sin

1 2 cos

x I

Trang 222

1(1 )2

tt

I  e dtte dt 

1 0

e K

e e

f x tt dt

?

x 

Trang 224

Gọi (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng

và lúc đầu bồn không chứa nước Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trang 225

f x dx 

4 0

7

f z dz 

4 3

f t dt

Trang 226

Một vật chuyển động với vận tốc Tìm quảng đường vật

đó đi được trong 4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trang 227

cosn n

yin x

2

cos x

Trang 228

1)(

là nguyên hàm của hàm số nào trong các Hàm số sau:

x

x

Trang 229

dx x

1 12

Ngày đăng: 19/10/2016, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w