Bài 10. Axit nuclêic tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 11 Tổ chức
Trang 22 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu đặc điểm chung của Protein?
Trang 3Tiết 9: Axit Nucleic
Nội dung chính
I Đặc điểm chung của ADN
II Cấu trúc ADN III Chức năng của ADN
Trang 5I Đặc điểm chung của ADN
- Đơn phân: Nucleotit
-Vị trí tồn tại: Nhân tế bào, tế bào chất
Trang 6II Cấu trúc của ADN
1 Nucleotit – Đơn phân của ADN
- Cấu tạo của 1 Nucleotit:
Bazo nitơ
Đường Deoxiribozo
Axit Photphoric
3 thành phần:
Trang 7- Tên gọi của các Nucleotit: Tên gọi của
các bazơ nitơ
Có 4 loại Nucleotit + Adenin : A
+ Guanin: G
+ Timin: T + Xitozin: X
Trang 8Axit photphoric
Đường
C 5 H 10 O 5
Trang 112 1 Cấu trúc hóa học( cấu trúc bậc 1) của
ADN
- Các Nucleotit liên kết với nhau bằng liên kết
photphodieste => chuỗi polinucleotit
- Liên kết photphodieste: được hình thành
giữa nhóm 3’OH của Nu này với nhóm P ở vị trí C5’ của Nu kế tiếp
Chuỗi polinucleotit: chiều xác định từ
5’ – 3’.
2 Cấu trúc của ADN
Trang 12Liên kết
photphodieste
Trang 13Liên kết
Photphodieste
Trang 14J Oatson & F.Cric
Trang 152.2 Cấu trúc không gian của ADN
Trang 18Đặc điểm chính trong cấu trúc không gian
ADN theo dạng B
+ Chuỗi xoắn kép: 2 mạch polinucleotit chạy
song song và ngược chiều nhau xoắn đều
quanh 1 trục phân tử
+ Giữa hai mạch polinucleotit, các bazơ nitơ liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
Trang 19-Hệ quả: A = T
G = X
-Ý nghĩa của nguyên tắc bổ sung
* Đảm bảo ổn định cấu trúc không gian ADN
* Biết trình tự sắp xếp các Nu của mạch này
=> trình tự các Nu của mạch kia
-Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN:
A - T bằng 2 liên kết H; G - X bằng 3 liên kết
H và ngược lại
Trang 20+ Phân tử ADN xoắn có
Trang 21X T
A
G X G
Trang 22Sinh vật nhân sơ
Sinh vật nhân thực
Trang 23=> Cơ sở hình thành tính đa dạng và đặc thù của các loài sinh vật
Trang 24III Chức năng của ADN
Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
+ Thông tin di truyền được lưu giữ trong phân tử AND dưới dạng trình tự các Nu xác định
+ Bảo quản:
Liên kết photphodieste
Cấu trúc mạch kép Liên kết Protein
+ Truyền đạt thông tin di truyền
- Từ thế hệ này sang thế hệ khác
- Từ ADN => ARN => Protein
Trang 26A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
Cho đoạn mạch đơn mẫu
Trang 27A G T X T A G X T A G X T A G
T X A G A T X G A T X G A T X
T X
A
G A T X G A
T X G
A T X
T X A G A
T X G
A T X G A T X
Trang 28Cho hai đoạn mạch AND có trình tự các Nu như sau:
Đoạn 1: ATTTGXXGATTAGXAT
TAAAXGGXTAATXGTA Đoạn 2: XTGTGAXXXGGXATGX
GAXAXTGGGXXGTAXG
Trong hai đoạn mạch trên đoạn mạch nào có khả năng bảo quản thông tin di truyền tốt hơn? Tại sao?
Đoạn mạch 2
Vì: Số lượng liên kết hidro nhiều hơn
Trang 29Hãy nêu những đặc điểm cấu trúc của ADN
giúp chúng thực hiện được chức năng lưu
giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di
truyền?
- Do ADN cấu tạo từ 2 mạch theo nguyên tắc bổ
sung => thông tin di truyền được bảo quản tốt và có khả năng truyền đạt thông tin di truyền qua quá trình nhân đôi AND và phiên mã
- Mỗi mạch polinu gồm các Nu liên kết với nhau
bằng liên kết photphodieste bền vững => lưu giữ
thông tin di truyền
Trang 30Tại sao chỉ từ để ghi thông tin di truyền
nhưng các loài sinh vật có cấu trúc và hình dạng rất khác nhau?
Do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nu trên ADN
Trang 31Câu hỏi trắc nghiệm
1 Đơn phân cấu tạo nên ADN là:
a Glucozo b axit amin
c Axit béo d Nucleotit
2 Phân tử ADN được cấu tạo theo nguyên tắc:
a Bổ sung và bán bảo tồn
b.Đa phân và bán bảo tồn
c Đa phân và bổ sung
d.Bảo tồn và bổ sung
Trang 323 Giữa các đơn phân của ADN liên kết với nhau bằng các liên kết:
a Glicozit & hidro b Peptit & Hidro c.Photphodieste &hidro d Peptit & glicozit
4 Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của ADN?
Trang 335 HDVN
Đặc điểm nào về cấu trúc của ADN giúp tế
bào có thể sửa chữa thông tin di truyền khi có
sự sai sót?