Bài 6. Axit nuclêic tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1BÀI 6 AXIT NUCLÊIC
Trang 2I Axit đêôxiribônuclêic (ADN)
1 Cấu trúc của ADN
2 Chức năng của ADN
II Axit Ribônuclêic (ARN)
1.Cấu trúc của ARN
2.Chức năng ARN
NỘI DUNG
Trang 3I AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
Francis Crick & James watson
Mô hình công bố năm 1953
Trang 4I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
- ADN có cấu trúc đa phân, gồm nhiều đơn phân kết hợp lại.
- Đơn phân của ADN là các nuclêôtit.
- Mỗi nuclêôtit có cấu tạo gồm 3 thành phần:
+ Đường pentôzơ.
+ Nhóm phôtphat.
+ Bazơ nitơ.
- Có 4 loại nuclêôtit là A, T,
G, X.
1 Cấu trúc của ADN:
Trang 5I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
- Các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết photphođieste tạo thành chuỗi polinuclêôtit
liên kết photphođieste
liên kết photphođieste
1 Cấu trúc của ADN:
Trang 6- Hai chuỗi pôlinuclêôtit
song song và ngược chiều
nhau: một chuỗi có chiều
3’ – 5’, chuỗi kia 5’ – 3’.
I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
- Phân tử ADN gồm hai
chuỗi (mạch) đơn
pôlinuclêôtit liên kết với
nhau bằng các liên kết
hiđrô giữa các bazơ nitơ
của các nuclêôtit.
1 Cấu trúc của ADN:
Trang 7I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
Các nuclêôtit đối
diện trên hai mạch đơn
kiên kết với nhau theo
nguyên tắc bổ xung:
A – T : 2 liên kết hiđrô.
G – X : 3 liên kết hiđrô
1 Cấu trúc của ADN:
ADN vừa khá bền
vững và linh hoạt.
Trang 8A
X
TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC THÙ CỦA ADN
G
T
X
A
T
G
T
X
A
T
G
T
T
X
A
T
G
T
X
G
X
T
G
T
X
A
T
T
Do cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các ADN đặc trưng bởi
số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong
phân tử.
(?) Vì sao chỉ có 4 loại nuclêôtit mà tạo ra vô số các ADN
khác nhau ?
Trang 9ADN ở tế bào nhân
sơ có cấu trúc dạng
vòng.
ADN ở tế bào nhân
sơ có cấu trúc dạng
vòng.
ADN ở tế bào nhân
thực có cấu trúc mạch
thẳng
ADN ở tế bào nhân
thực có cấu trúc mạch
thẳng
Lưu ý
1 Cấu trúc của ADN:
I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
Trang 10Đặc điểm cấu trúc nào của ADN giúp chúng thực hiện
được chức năng đó?
I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
2 Chức năng của ADN:
Trang 111 bộ ba
I Axit Đêôxiribônuclêic (ADN)
Trang 12TẾ BÀO CHẤT
SAO MÃ
mARN di chuyển
ra tế bào chất
GIẢI MÃ
NHA
ÂN TẾ BÀ O
AD N
mAR N rARN tARN
Ribosom
e
20 loại aa
ATP
Enzim
Trang 13ADN Sao mã ARN Giải mã PROTEIN
2 Chức năng của ADN:
Mang, bảo quản và truyền đạt thơng tin di truyền qua các quá trình tự nhân đơi, phiên mã (sao mã) và dịch mã (giải mã) theo sơ đồ :
I Axit Đêơxiribơnuclêic (ADN)
+ Thông tin di truyền lưu giữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng và trình tự các nuclêôtit
+ Trình tự các nuclêôtit trên ADN làm nhiệm vụ mã hóa cho trình tự cho các axit amin trong chuỗi polypeptit
+ Prôtêin qui định các đặc điểm của cơ thể sinh vật
Trang 14II Axit ribônuclêic (ARN)
- ARN có cấu trúc
đa phân, gồm nhiều
đơn phân kết hợp lại.
- Đơn phân của
ARN là các nuclêôtit.
- Có 4 loại nuclêôtit
là A, U, G, X.
1 Cấu trúc của ARN:
- Đại đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi pôlinuclêôtit.
Trang 16II Axit ribônuclêic (ARN)
1 Cấu trúc của ARN:
Trang 17CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC LOẠI ARN:
mARN
tARN
rARN
Dạng mạch thẳng, gồm 1 chuỗi pôlyuclêôtit
Có cấu trúc với 3 thùy, trong
đó một thuỳ mang bộ ba đối mã
Có cấu trúc mạch đơn nhưng nhiều vùng các nuclêotit liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn cục bộ
Truyền đạt thông tin
di truyền từ ADN đến ribôxôm
Vận chuyển axit amin đến ribôxôm
để tổng hợp prôtein
Cùng prôtein tạo nên ribôxôm Là nơi tổng hợp prôtein
Trang 18So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN
CỦNG CỐ