1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10. Axit nuclêic

18 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 10. Axit nuclêic tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...

Trang 1

Bài 10

Trang 2

I Cấu trúc và chức năng của ADN

1 Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:

Nuclêôtit

Bazơ nitơ

Đường pentôzơ (C5H10O4) Axit phôtphoric

H2C O

o

O

O

p

T

H2C O

o

O

O

p

O

H2C O

o

O

O

p

X

H2C O

o

O

O

p

A

O

X

H2C O

o

O O

p

O

T G

Trang 3

I Cấu trúc và chức năng của ADN

1 Nuclêôtit (nu) - đơn phân của ADN:

 Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: Đường đêôxiribôzơ (C5H10O4), axit phôtphoric, Bazơ nitơ Đường gắn với bazơ nitơ bằng 1 liên kết N-glycosid ở C1 và gắn với H3PO4 bằng 1 liên kết hoá trị (photpho este) ở C5

- Tên gọi của nu là tên của Bazơ nitơ

- Mỗi nucleotit có = 300 đvC, đường kính 3,4 A

- gồm các nguyên tố C, H, O, N, P

M

Trang 4

2 Cấu trúc của ADN

Trang 5

Các nuclêôtit trên 1 mạch liên kết với nhau bằng liên kết phôtphođieste tạo chuỗi pôlynuclêôtit

T

H2C O

o

O

O

p

O

H2C

O

o

O O

p

H2C O

o

O

O

p

O G A

Liên kết phôtphođieste

ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

Trang 6

H2C O

o

O

O

p

O

H2C O

o

O

O

p

H2C O

o

O

O

p

O G A

A

O

CH2 O

o

O

O

p

OH

T

O

CH2 O

o

O

O

p

G

T

Các nuclêôtit trên 2 mạch liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (NTBS): A với T bằng 2 liên kết hiđrô và G với X bằng 3 liên kết hiđrô

5’

5’

3’

3’

CH2 O

o

O

O

p

X

O

Liên kết hiđrô

Trang 7

Phân tử ADN là 1 chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch pôlinuclêôtit song song và ngược chiều

- Chiều xoắn: từ trái sang phải

- Đường kính vòng xoắn: 2nm

- Chiều cao vòng xoắn (chu kì xoắn ): 3,4nm, gồm 10 cặp

nuclêôtit

- ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ti thể, lạp thể

Trang 8

X T

A

G X G

A X G

T G X

TB nhân sơ, ADN thường có cấu trúc dạng vòng

TB nhân thực, ADN có cấu trúc dạng thẳng

Trang 9

BÀI TẬP 1

Một gen (1 đoạn phân tử ADN mã hóa cho 1 sản phẩm nhất định –ARN, prôtêin) có tổng số nuclêôtit

(N) là 3000 Số nuclêôtit loại A là 900 Tìm:

- Số nuclêôtit loại T, G, X?

- Số liên kết hiđrô, liên kết phôtphođieste?

- Số vòng xoắn?

- Chiều dài phân tử ADN?

- Khối lượng phân tử ADN?

1 mm = 10 6 nm = 10 7 A o

a) A = T = 900, G = X = 600 b) H = 2A + 3G = 3600

liên kết phôtphođieste: = 2(N/2 – 1) = 2998 c) Số vòng xoắn: = 3000/20 = 150

d) Chiều dài ADN: 1500 x 3.4 = 5100 Ao

e) Khối lượng ADN: 3000 x 300 = 900000 đvC

Trang 10

A G T X T A G X T A G X T A G

T X A G A T X G A T X G A T X

T X

A

G A T X G A

T X G

A T X

T X A G A

T X G

A T X G A T X

Mẫu

Xác định mạch t ơng ứng: 1, 2 hay 3?

0

10

BÀI TẬP 2

Trang 11

A G T X T A G X T A G X T A G

T X A G A T X G A T X G A T X

T X

A

G A T X G A

T X G

A T X

T X A G A

T X G

A T X G A T X

Lùa chän ch a chÝnh x¸c!

Trang 12

A G T X T A G X T A G X T A G

T X A G A T X G A T X G A T X

T X

A

G A T X G A

T X G

A T X

T X A G A

T X G

A T X G A T X

Lùa chän ch a chÝnh x¸c!

Trang 13

A G T X T A G X T A G X T A G

T X A G A T X G A T X G A T X

T X

A

G A T X G A

T X G

A T X

T X A G A

T X G

A T X G A T X

Trang 14

3 Chức năng của ADN:

ADN vừa đa dạng lại đặc thù ADN khác nhau phân biệt nhau ở:

- Số lượng nuclêôtit

- Thành phần nuclêôtit

- Trật tự sắp xếp các nuclêôtit

A T G X G T X X A

A T G X G T

A X G G X T T X A

Trang 15

3 Chức năng của ADN:

Chức năng

- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật

X A A T X A G A T

G T T A G T X T A

ADN

G U U A G U X U A ARN Valine – Serin - Leucine Prôtêin

TÍNH TRẠNG

Trang 16

3 Chức năng của ADN:

Chức năng

- ADN có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật

- Trình tự các nuclêôtit trên ADN (thông tin di truyền) quy định trình tự các nuclêôtit trên ARN

từ đó quy định trình tự các axit amin trên phân

tử prôtêin

Trang 17

CỦNG CỐ

1) Cho 4 loại bazơ nitơ Hãy tìm tất cả các kiểu liên kết H2 giữa các bazơ nitơ VD: A=T, G với X bằng 3 lk H2

2) Sắp xếp các thành phần sau thành 1 phân

tử ADN hoàn chỉnh

Trang 18

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 19/09/2017, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w