Bằng cách nào các nu liên kết lại với nhau?. Các Nu liên kết nhau qua thành phần nào?. Chuỗi nucleotit do nhiều nu nối với nhau bằng liên kết cộng hĩa trị... Hai chuỗi polinu liên kết vớ
Trang 3I CẤU TRÚC ADN
1 Nucleotit – đơn phân của ADN
Cho biết 1 nuclêôtit được cấu tạo bởi mấy
thành phần ?
Một Nucleotit được cấu tạo bởi 3
thành phần:
+ 1 phân tử axit phosphoric
(H 3 PO 4 ).
+ 1phân tử đường C 5 H 10 O 4
+ 1 trong 4 loại bazơ nitơ: A , G, T, X
Ba thành phần trong
1 Nu liên kết với nhau theo thứ tự
nào ?
Tên của mỗi loại Nu được gọi theo thành
phần nào ?
Bốn loại Nu giống và khác nhau ơ những thành phần nào ?
Nucleotit A
Nucleotit X Nucleotit G
Nucleotit T
Trang 42 Cấu trúc của ADN.
Trang 5Bằng cách nào các nu liên kết lại với nhau?
Các Nu liên kết
nhau qua thành phần
nào?
a Cấu trúc mạch đơn.
Chuỗi nucleotit do nhiều
nu nối với nhau bằng
liên kết cộng hĩa trị
5’
3’
o
o
Trang 6Hai chuỗi polinu liên kết với nhau như thế nào để tạo ra phân tử ADN?
Tại sao nhuyên tắc liên kết bày gọi là nguyên tắc bổ
sung?
Có nhận xét gì về chiều của 2 chuỗi polinu của ADN?
Phân tử ADN được
cấu tạo theo nguyên tắc nào?
b Cấu trúc mạch kép
Phân tử ADN được cấu
tạo từ 2 chuỗi polinucleotit
nối với nhau bằng liên kết
hidro, giữa các bazơ nitơ
của các nucleotit, theo
nguyên tắc bổ sung:
A T = 2 lk Hidro
G X = 3 lk Hidro
Lieân keát Hidro
Trang 7Mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN được 2 nhà bác học J.Watson và F.Crick công bố vào năm 1953
Trang 8Các nhà khoa học đã
mô tả phân tử ADN như thế nào?
Nguyên nhân nào làm 2 chuỗi polinu xoắn đều quanh 1 trục?
c Caáu truùc xoaén keùp :
34 Å 3,4 Å
20 Å
Hai chuỗi polinuclêôtit
trong phân tử ADN chạy song
song, ngược chiều và xoắn
đều quanh 1 trục tưởng tượng
từ trái sang phải.
Trang 9II Chức năng của ADN
ADN đảm nhận chức
năng lưu trữ, bảo
quản và truyền đạt
thơng tin di truyền ở
các lồi sinh vật
Hãy nêu chức
năng của
tin di truyền.
Trang 10II Axit ribonucleic (ARN)
- Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
- Đơn phân là các nucleotit, có 4 loại: A, U, G, X
- Phân tử ARN có 1 mạch poliribonucleotit
1 CÊu t¹o chung:
Ribonucleotide
Trang 11II Axit ribonucleic (ARN)
2 Các loại ARN:
Trang 12Các
loại
ARN
mARN (ARN thông tin) (ARN vận chuyển)tARN (ARN riboxom)rARN
Cấu
trúc
Chức
năng
Có 1 chuỗi polinu dạng mạch thẳng.
tin từ ADN tới ribôxôm và làm khuôn để tổng hợp prôtêin.
Có cấu trúc 3 thùy, 1 thùy chứa bộ ba đối mã.
axit amin tới ribôxôm.
Có 1 mạch, nhiều vùng
Nu có xoắn kép.
Là thành phần chủ yếu của
prôtêin.
Trang 13Củng cố bài học
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Trang 14Câu 1 : Các nuclêôtit của ADN khác nhau ở thành phần :
Trang 15Câu 2 : Hai chuỗi polynu trong phân tử ADN nối với nhau bằng liên kết :
Trang 16Câu 3 : Thế nào là nguyên tắc bổ
sung ?
A – T – X – G – X – X – G
M1
M2
Trang 18Tại sao A (bazơ lớn) chỉ liên kết với T (bazơ nhỏ) mà không liên kiết với X (bazơ nhỏ) ?