1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

13 194 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 143,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi đội sẽ trả lời nhanh 10 câu hỏi trong vòng 3 phút Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm PHẦN II.. TĂNG TỐC Mỗi đội sẽ cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa- khử Mỗi phương trình đú

Trang 1

Giáo viên: vũ đình thắng

Năm học: 2016 - 2017

Sở giáo dục & đào tạo hảI d ơng

Trung tâm gdtx – hn – dn bình giang

NHIệT LIệT CHàO MừNG quý THầY, CÔ GIáO Về Dự giờ

Hóa học 10

Trang 2

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

PHẦN I KHỞI ĐỘNG.

Mỗi đội sẽ trả lời nhanh 10 câu hỏi trong vòng

3 phút Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm

PHẦN II TĂNG TỐC Mỗi đội sẽ cân bằng các phương trình phản ứng

oxi hóa- khử Mỗi phương trình đúng được 20 điểm

PHẦN III VỀ ĐÍCH

Tr ò chơi ô chữ Mỗi ô chữ hàng ngang đúng được 10 điểm

Ô chữ hàng dọc đúng được 40 điểm

HµNH TR×NH TRI THøC

Trang 3

KHëI §éNG

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

Luật chơi:

* Mỗi đội sẽ trả lời nhanh 10 câu

hỏi trong vòng 3 phút.

* Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm

Trang 4

3

4

5

6

7

8

1

9

1

0

S Đ S S S S Đ Đ

Đ S

Sự oxi húa một nguyờn tố là sự lấy bớt electron của nguyờn tố đú, làm cho số oxi

húa của nú tăng lờn.

Sự oxi húa một nguyờn tố là sự lấy bớt electron của nguyờn tố đú, làm cho số oxi

húa của nú tăng lờn.

Phản ứng phõn hủy luụn là phản ứng oxi

húa -khử

Phản ứng phõn hủy luụn là phản ứng oxi

húa -khử

Chất khử là chất nhường electron

Phản ứng NH4NO3 → N2O + H2O khụng phải là phản ứng oxi húa - khử

Phản ứng NH4NO3 → N2O + H2O

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi húa

- khử là sản phẩm cú kết tủa

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi húa

- khử là sản phẩm cú kết tủa

Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO 3 →

Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

Cu là chất bị oxi húa

Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO 3 →

Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

Cu là chất bị oxi húa

Quỏ trỡnh Fe +3 + 3 e → Fe 0 là quỏ trỡnh oxi

húa

Quỏ trỡnh Fe +3 + 3 e → Fe 0 là quỏ trỡnh oxi

húa

Số oxi húa của N trong NO là +2

Sự đun nấu là quỏ trỡnh oxi húa - khử Cho phản ứng M 2 O x + HNO 3 → M(NO 3 ) 3 +

….

Nếu x = 3 thỡ phản ứng là phản ứng oxi

húa khử

Cho phản ứng M 2 O x + HNO 3 → M(NO 3 ) 3 +

….

Nếu x = 3 thỡ phản ứng là phản ứng oxi

húa khử

Phần khởi động của đội 1

Trang 5

3

4

5

6

7

8

1

9

1

0

Đ S Đ S Đ Đ Đ Đ

S Đ

Chất oxi húa là chất thu electron, là chất chứa nguyờn tố mà số oxi húa của nú giảm

sau phản ứng

Chất oxi húa là chất thu electron, là chất chứa nguyờn tố mà số oxi húa của nú giảm

sau phản ứng

Phản ứng thế luụn là phản ứng oxi húa

-khử

Phản ứng thế luụn là phản ứng oxi húa

-khử

Quỏ trỡnh khử là quỏ trỡnh nhường

electron

Quỏ trỡnh khử là quỏ trỡnh nhường

electron

Phản ứng Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

là phản ứng oxi húa - khử

Phản ứng Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

là phản ứng oxi húa - khử

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi húa -

khử là sản phẩm cú chất khớ

Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi húa -

khử là sản phẩm cú chất khớ

Trong phản ứng : 2H 2 + O 2  2H 2 O

H 2 là chất khử

Trong phản ứng : 2H 2 + O 2  2H 2 O

H 2 là chất khử

Quỏ trỡnh Fe 0 → Fe +3 + 3e là quỏ trỡnh oxi

húa

Quỏ trỡnh Fe 0 → Fe +3 + 3e là quỏ trỡnh oxi

húa

Số oxi húa của Cl trong HClO là: +1

Số oxi húa của Cl trong HClO là: +1

Sự dập tắt cỏc đỏm chỏy là quỏ trỡnh oxi

húa - khử

Sự dập tắt cỏc đỏm chỏy là quỏ trỡnh oxi

húa - khử

Cho phản ứng M 2 O x + HNO 3 → M(NO 3 ) 3 +

….

Nếu x = 2 thỡ phản ứng là phản ứng oxi

húa khử

Cho phản ứng M 2 O x + HNO 3 → M(NO 3 ) 3 +

….

Nếu x = 2 thỡ phản ứng là phản ứng oxi

húa khử

Phần khởi động của đội 2

Trang 6

3

4

5

6

7

8

1

9

1

0

S Đ Đ S Đ Đ Đ Đ

S S

Sự khử một nguyờn tố là sự thu thờm electron của nguyờn tố đú, làm cho số oxi

húa của nú giảm xuống.

Sự khử một nguyờn tố là sự thu thờm electron của nguyờn tố đú, làm cho số oxi

húa của nú giảm xuống.

Phản ứng húa hợp luụn là phản ứng oxi

húa -khử

Phản ứng húa hợp luụn là phản ứng oxi

húa -khử

Quỏ trỡnh oxi húa là quỏ trỡnh nhường

electron

Quỏ trỡnh oxi húa là quỏ trỡnh nhường

electron

Một phản ứng cú sự thay đổi SOXH của một số nguyờn tố chắc chắn là phản ứng

oxi húa - khử

Một phản ứng cú sự thay đổi SOXH của một số nguyờn tố chắc chắn là phản ứng

oxi húa - khử

Số oxi húa của S trong H2SO3 là +6

Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 +

2Ag

Cu là chất bị khử

Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 +

2Ag

Cu là chất bị khử

Quỏ trỡnh sắt thộp bị han gỉ là quỏ trỡnh

oxi húa - khử

Quỏ trỡnh sắt thộp bị han gỉ là quỏ trỡnh

oxi húa - khử

Chất khử là chất bị oxi húa, chất oxi húa là

chất bị khử

Chất khử là chất bị oxi húa, chất oxi húa là

chất bị khử

Dựa vào sự thay đổi số oxi húa người ta

chia cỏc phản ứng thành 4 loại

Dựa vào sự thay đổi số oxi húa người ta

chia cỏc phản ứng thành 4 loại

Phản ứng: 2KNO 3  2KNO 2 + O 2 khụng là

phản ứng oxi húa - khử

Phản ứng: 2KNO 3  2KNO 2 + O 2 khụng là

phản ứng oxi húa - khử

Phần khởi động của đội 3

Trang 7

T¡NG TèC

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

Luật chơi:

* Mỗi đội có 15 phút để cân bằng

các phương trình phản ứng oxi hóa-

khử.

* Mỗi phương trình đúng được 20

điểm

Trang 8

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo

phương pháp thăng bằng electron.

(1) Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

(2) Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2 + H2O

(3) HNO3 + H2S  S + NO + H2O

(4) C + H2O  CO + H2

(5) Fe2O3 + H2  Fe + H2O

Gợi ý:

hóa

* Bước 2: Viết các quá trình oxi hóa, quá trình

khử Tìm hệ số cho chất khử và chất oxi hóa sao

cho

“ Tổng electron chất khử nhường = Tổng

* Bước 3: Đặt hệ số vào phương trình phản ứng

và cân bằng.

Trang 9

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo

phương pháp thăng bằng electron.

(1) Cu + 4 HNO3  Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2 H2O

(2) Cu + 2 H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2 H2O

(3) 2 HNO3 + 3 H2S 3 S + 2 NO + 4 H2O

(4) C + H2O CO + H2

(5) Fe2O3 + 3 H22 Fe + 3 H2O

2

+ 4

2

+ 4 0

2

2

+ 1

+

Trang 10

Về đích

Tiết 38 - bài 19 luyện tập: phản ứng oxi hóa – khử khử

TRề CHƠI ễ CHỮ

* Cỏc đội sẽ trả lời cỏc ụ chữ hàng

ngang và ụ chữ chỡa khúa

* Mỗi ụ chữ hàng ngang đỳng được 10

điểm

* Ỗ chữ chỡa khúa đỳng được 40 điểm

Trang 11

22

33

44

55

66

77

Trß ch¬i « ch÷

……….luôn là phản ứng oxi hóa -

khử.

N

N G G T T H H N

N Ứ Ứ

Ả H

E

E C C T T R R O O N

E

E L L

Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các

hạt…………

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất HClO3 là…

+5

Chất …… là chất nhường electron.

Ử K

K H H

Chất thu (nhận) electron gọi là…….

Ấ T T O O X X

C

Cho phản ứng: 2Na + 2H2O  2NaOH +

H2.

Các sô 2, 2, 2, 1 gọi là … của phản ứng.

R

R ÌÌ N N H H K K H

A

Q

Q Ú Ú

………….là quá trình thu electron

S

S Ố Ố

Là phản ứng hóa học, trong đó có sự chuyển electron

giữa các chất phản ứng, hoặc là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Trang 12

TiÕt 38 - bµi 19 luyÖn tËp: ph¶n øng oxi hãa – khö khö

H íng dÉn vÒ nhµ

* Ôn tập lại các kiến thức về phản ứng oxi hóa -

khử, các bước cân bằng phản ứng.

* Làm các bài tập: 5,6,7 SGK trang 89.

* Chuẩn bị tiết sau LUYỆN TẬP tiếp.

Trang 13

Ch©n thµnh c¶m ¬n quý thÇy c«

vµ c¸c em häc sinh

Chóc c¸c em häc tèt !

Ngày đăng: 18/09/2017, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w