PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON Các bước giải bài tập theo phương pháp bảo toàn electron Bước 1: Vẽ sơ đồ tóm tắt các phương trình phản ứng Bước 2: Biểu diễn các số liệu đề cho vào sơ đồ B
Trang 1PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Các bước giải bài tập theo phương pháp
bảo toàn electron
Bước 1: Vẽ sơ đồ tóm tắt các phương trình phản ứng
Bước 2: Biểu diễn các số liệu đề cho vào sơ đồ
Bước 3: Tính số mol các chất đề cho theo công thức: , ,
Bước 4: Viết các quá trính oxi hóa và quá
trình khử Sau đó biểu diễn số mol vào các
M
Trang 2Loại 1: Kim loại R tác dụng với dung dịch HNO 3 hoặc H 2 SO 4
4 2
Trang 3Loại 1 : Kim loại R tác dụng với dung
4 2
Trang 48 6
Quá trình khử Qúa trình oxi hóa N e N
Trang 5PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 1: Cho 0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 Kết thúc phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là:
Trang 6PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 2: Cho 0,56 g Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là:
Trang 7PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 3: Cho m g Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị m là:
Trang 8PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 4: Cho m g Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị m là:
A.10,8g
B.21,6g
C 43,2g
D 32,4gD 32,4g
Trang 9PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 5: Cho mg Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol NO; 0,1 mol NO2(phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị m là:
Trang 10PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 6: Cho mg Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol NO; 0,03 mol N2(phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị m là:
Trang 11PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 7: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe;
0,15 mol Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư Kết thúc phản ứng thu được V lít khí không màu hóa nâu trong không
Trang 12PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Fe;
tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4đặc,
SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị V là:
Trang 13PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
Trang 14Câu 10: Cho 0,81g một kim loại R tác
dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được 0,672 lít khí không màu hóa nâu trong
Trang 15Câu 11: Cho 22,4g một kim loại R tác
dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được 26,88 lít khí màu nâu đỏ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại R là?
Trang 16Câu 12: Cho 12,8g một kim loại R tác
dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được 8,96 lít khí A có tỉ khối so với H2 bằng 23 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Kim loại
Trang 17Câu 13: Cho 0,1 mol Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư Kết thúc phản ứng thu
được 0,03 mol khí X(sản phẩm khử duy nhất
Trang 18Câu 14: Cho hỗn hợp A gồm 0,01 mol Al; 0,03 mol Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3
dư Kết thúc phản ứng thu được 0,672 lít khí
Trang 19Câu 15: Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol Fe; 0,15
mol Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4đặc, nóng, dư Kết thúc phản ứng thu được 0,3 mol chất X (sản phẩm khử duy nhất) Chất X là?
Trang 20Câu 16: Cho 5,4g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Kết thúc phản ứng thu được 0,075 mol chất X (sản phẩm khử duy nhất) Chất X là?
PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Trang 21Câu 17: Cho 12g hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác
thúc phản ứng thu được 11,2 lít khí màu nâu
đỏ(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính % theo khối lượng của Fe trong X?
PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON
Trang 22Câu 18: Cho 0,83g hỗn hợp X gồm Al, Fe tác
thúc phản ứng thu được 0,448 lít khí không màu hóa nâu trong không khí(sản phẩm khử duy
nhất ở đktc) Tính % theo khối lượng của Al
Trang 23Câu 19: Cho 15,2g hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác
dư Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí mùi hắc(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng của Fe, Cu trong X lần lượt là?
PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN
ELECTRON