Bước 2: Các quá trình... Bước 2: Các quá trình... Bước 2: Các quá trình... Bước 2: Các quá trình.
Trang 1Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 1: 0 +6 +2 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H 2 SO 4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Cu → Cu + 2e0 +2
S + 2e → S
+6 +4 Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1 1
Bước 4: Đặt hệ số và cân bằng.
Cu + H 2 SO → CuSO 1 + SO 1 + H 2 O
1
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
0 +6 +2 +4
Trang 2Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 2: +8/3 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe 3 O 4 là chất khử.
H 2 SO 4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
3Fe → 3Fe + 1e+8/3 +3
S + 2e → S
+6 +4 Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1 2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe O + H SO → Fe 3 (SO ) + SO + H O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+8/3 +6 +3 +4
1
Trang 3Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 3:+2 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH) 2 là chất khử.
H 2 SO 4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
2Fe → 2Fe + 2e+2 +3
S + 2e → S
+6 +4 Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1 1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe(OH) + H SO → Fe (SO ) + SO + H O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 +6 +3 +4
Trang 4FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 4: +2 -1 0 +3 -2 +4-2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
FeS 2 là chất khử.
O 2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
2Fe +4S → 2Fe + 4S+ 22e+2 -1 +3 +4
0 -2 Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
11 2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
FeS + O → Fe O + SO
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
3 chất thay đổi số OXH
nhưng chỉ là 2 loại.