1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 13 14 đề ôn thi sinh 2019

13 264 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bộ 14 đề ôn thi sinh học năm 2019. Có lời giải chi tiết, rõ ràng. Giúp học sinh nắm bắt tốt hơn cũng như ôn tập lại các kiến thức đã học. Bộ 14 đề bao gồm các kiến thức đã học và nâng cao giúp củng cố và hoàn thiện kiến thức.

Trang 1

ĐỀ 13

Câu 1: Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một aa

B có nhiều aa được mã hoá bởi một bộ ba

C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

D một bộ ba mã hoá một axitamin

Câu 2: Đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc của protein là:

A Thêm một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin thứ nhất

B Thay thế một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

C Mất một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

D Thay thế một cặp nu ở vị trí đầu tiên trong vùng cấu trúc của gen

Câu 3: Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ

theo Menđen là do

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

B sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

D sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân

Câu 4: Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là

A kĩ thuật cắt gen cần chuyển khỏi nhiễm sắc thể của tế bào cho

B kĩ thuật tách plasmit khỏi tế bào chất của vi khuẩn

C kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền

D kĩ thuật tạo đầu dính ở đoạn ADN của tế bào cho

Câu 5: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 6: Theo Đacuyn đối tượng chọn lọc tự nhiên là :

Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên có vai trò là

A làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể

B làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định

C tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật

D phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 8: Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

A axit nuclêic và prôtêin B cacbohyđrat và prôtêin

C lipit và gluxit D axit nuclêic và lipit

Câu 9: Các loại môi trường sống của sinh vật bao gồm:

A môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

B môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong

C môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài

D môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn

Câu 10: Quần xã ổn định có đặc điểm là

A số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể trong mỗi loài thấp

B số lượng loài lớn và số lượng cá thể trong mỗi loài thấp

C số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể trong mỗi loài cao

Trang 2

D số lượng loài lớn và số lượng cá thể trong mỗi loài cao

Câu 11: Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua

A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 12: Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề,

trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90% Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao

A qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu)

B do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải

C qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể, )

D do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật)

Câu 13: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi đề cập đến sự nhân đôi

ADN ở sinh vật?

(1) Mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’

(2) Mạch mới luôn được tổng hợp cùng chiều với chiều tháo xoắn

(3) Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim helicaza

(4) Mạch mới được tổng hợp trên mạch khuôn 3’→ 5’ hoàn thành sớm hơn mạch còn lại

(5) Chỉ có mạch 3’→ 5’ được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 14: Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội kí hiệu là AABbDd Nếu xảy ra đột biến lệch bội ở

cặp nhiễm sắc thể AA thì bộ nhiễm sắc thể có thể là:

A AbbDd B AABbDDd C AABbd D AABBbDd

Câu 15: Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau

đây phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó ?

(1) Ngô (2) Đậu tương (3) Củ cải đường

(4) Lúa đại mạch (5) Dưa hấu (6) Nho

A 3, 4, 6 B 1, 3, 5 C 3, 5, 6 D 2, 4, 6

Câu 16: Cho các thông tin sau:

(1) Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể

(2) Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau

(3) Thể dị hợp hai cặp gen giảm phân có thể cho được 4 loại giao tử

(4) Tỉ lệ một loại kiểu hình chung bằng tích tỉ lệ các loại tính trạng

(5) Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Những điểm giống nhau giữa quy luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen là:

Câu 17: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng Cho các nhận xét sau

(1) Có 2 loại kiểu gen cho kiểu hình hoa đỏ

(2) Trên cây có kiểu gen Aa có cả 2 loại hoa đỏ và hoa trắng

(3) Có thể dùng phương pháp tự thụ phấn để xác định kiểu gen của cây đậu hoa đỏ có thuần chủng hay không

(4) Có thể biết kiểu gen của cây đậu hoa trắng mà không cần sử dụng phép lai nào

(5) Khi lai cây đậu hoa đỏ với cây đậu hoa đỏ chắc chắn đời con toàn bộ có hoa màu đỏ

Có bao nhiêu ý đúng?

Câu 18: Cho biết các gen trội là trội hoàn toàn, không có xảy ra đột biến và phân li độc lập nhau.

Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1?

A AaBb x Aabb B aaBB x AABb C Aabb x Aabb D Aabb x aaBb

Trang 3

Câu 19: Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả

như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt  F1: 100% xanh lục

Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt x ♂ xanh lục  F1: 100% lục nhạt

Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?

A 100% lục nhạt B 5 xanh lục : 3 lục nhạt

C 3 xanh lục : 1 lục nhạt D 1 xanh lục : 1 lục nhạt

Câu 20: Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:

A 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa

C 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa D 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa

Câu 21: Trong 1 quần thể ngẫu phối cân bằng, xét locut A có2 alen A và a, trong đó A có tần số 0,4

quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Cho 2 cây đỏ giao phấn với nhau, theo lý thuyết thì đời con cây hoa trắng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A 16% B 25% C 14.0625% D 6.25%

Câu 22: Một giống lúa có alen A gây bệnh vàng lùn, để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả

năng kháng bệnh này người ta tiến hành các bước sau:

(1) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh

(2) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến, gieo hạt mọc thành cây

(3) Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh

(4) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc tự thụ phấn tạo dòng thuần

Thứ tự đúng là:

A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (3) → (1) → (4)

C (2) → (3) → (4) → (1) D (1) → (3) → (2) → (4)

Câu 23: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên

A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ B dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt

C hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái D tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định

Câu 24: Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho

A số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tối đa

B số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu

C mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong

D số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường

Câu 25: Trong các quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ cạnh tranh:

Câu 26: Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là

A Tôm nước lợ B Cây tràm C Cây nưa D Bọ lá

Câu 27: Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng

cao nhất cho con người? Biết rằng sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau

C Thực vật  động vật phù du  cá  người D Thực vật  cá  chim  người

Câu 28: Cho một số khu sinh học:

(1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa

(3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Có thể xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng

là:

A (2) → (3) → (4) → (1) B (1) → (3) → (2) → (4)

C (2) → (3) → (1) → (4) D (1) → (2) → (3) → (4)

Trang 4

Câu 29: Một gen có 1900 cặp nuclêôtit, số lượng nuclêôtit loại Ađênin là 450 Số liên kết hiđrô

trong gen là

Câu 30: Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử protein

biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới Những biến đổi xảy ra trong gen qui định mắt đỏ là

A mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

B mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hoá

C mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

D mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

Câu 31: Ở một loài động vật, cho phép lai AB/ab x Ab/aB Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và

giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?

A Có tối đa 9 loại kiểu gen

B Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau

C Có 2 loại kiểu gen đồng hợp tử trội với tỉ lệ bằng nhau

D Có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau

Câu 32: Ở một loài côn trùng, xét 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường Alen A qui định mắt dẹt

trội hoàn toàn so với alen a qui định mắt lồi; Alen B qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt trắng, kiểu gen đồng hợp trội AA gây chết ở giai đoạn phôi Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót, số cá thể mắt lồi, trắng là:

Câu 33: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính

trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aaBb

A 3 đỏ: 5 trắng B 1 đỏ: 3 trắng C 5 đỏ: 3 trắng D 3 đỏ: 1 trắng

Câu 34: Cho các kiểu gen sau

(1)

ab

AB

(liên kết gen hoàn toàn) (4)

ab

AB

(hoán vị gen với tần số 20%) (2)

aB

Ab

(liên kết gen hoàn toàn) (5)

aB

Ab

(hoán vị gen với tần số 20%) (3)

Ab

AB

(liên kết gen hoàn toàn) (6)

Ab

AB

(hoán vị gen với tần số 20%)

Có bao nhiêu kiểu gen cho được loại giao tử Ab với tỉ lệ 10%?

A 1 B 2 C 3

Câu 35: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết

quả

Thành phần

kiểu gen Thế hệ F

1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4 Thế hệ F5

Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là

A các yếu tố ngẫu nhiên B đột biến

C giao phối không ngẫu nhiên D giao phối ngẫu nhiên

Câu 36: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể

này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

Trang 5

A 11260 B 11020 C 11220 D 11180.

Câu 37: Cho các thông tin :

(1) Nhỏ vài giọt oocxêin axêtic lên tinh hoàn để nhuộm trong thời gian 15 - 20 phút

(2) Tay trái cầm phần đầu ngực, tay phải kéo phần bụng ra, tinh hoàn bung ra

(3) Dùng kéo cắt bỏ cánh và chân của châu chấu đực

(4) Đưa tinh hoàn lên lam kính, nhỏ vài giọt nước cất Dùng kim tách mỡ xung quanh tinh hoàn, gạt sạch mỡ ra khỏi lam kính

(5) Đậy lamen, dùng ngón tay ấn nhẹ lên mặt lamen cho tế bào dàn đều và vỡ để nhiễm sắc thể tung ra

(6) Đưa tiêu bản lên kính quan sát ở độ bội giác từ nhỏ sang lớn

Các bước tiến hành để làm tiêu bản tạm thời và quan sát nhiễm sắc thể theo thứ tự đúng là:

A (6)  (5)  (1)  (4)  (2)  (3)

B (6)  (5)  (4)  (1)  (3)  (2)

C (3)  (2)  (4)  (1)  (5)  (6)

D (5)  (4)  (6)  (1)  (2)  (3)

Câu 38: Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây

có hoa màu đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là

A 1/16 B 16/81 C 81/256 D 1/81

Câu 39: Ở mèo gen D nằm trên phần tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định màu lông đen, gen

lặn a quy định màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu lông tam thể Trong một quần thể mèo có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng hung, số còn lại là mèo cái Tỉ lệ mèo có màu tam thể theo định luật Hac đi-Ven béc là bao nhiêu?

Câu 40: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định

tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn màu bình thường Cho sơ đồ phả hệ sau:

Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồng

10 11

III − III trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa còn đầu lòng không mang alen lặn về hai gen

trên là

ĐÁP ÁN

I

II

III

Quy ước : Nam tóc quăn và không bị mù màu : Nữ tóc quăn và không bị mù màu

: Nam tóc thẳng và bị mù màu

Trang 6

Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án

Trang 7

GỢI Ý GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một aa

B có nhiều aa được mã hoá bởi một bộ ba

C có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axitamin

D một bộ ba mã hoá một axitamin

Câu 2 Đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc của protein là:

A Thêm một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin thứ nhất

B Thay thế một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

C Mất một cặp nu ở bộ ba mã hóa axit amin cuối

D Thay thế một cặp nu ở vị trí đầu tiên trong vùng cấu trúc của gen

Câu 3 Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ

theo Menđen là do

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

B sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

D sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân

Câu 4 Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là :

A kĩ thuật cắt gen cần chuyển khỏi nhiễm sắc thể của tế bào cho

B kĩ thuật tách plasmit khỏi tế bào chất của vi khuẩn

C kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền

D kĩ thuật tạo đầu dính ở đoạn ADN của tế bào cho

Câu 5 Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự

B cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác nhau

C cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau

D có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau

Câu 6 Theo Đacuyn đối tượng chọn lọc tự nhiên là :

Câu 7 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên có vai trò là

A làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể

B làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định

C tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật

D phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 8 Theo quan điểm hiện đại, cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là

A axit nuclêic và prôtêin B cacbohyđrat và prôtêin

C lipit và gluxit D axit nuclêic và lipit

Câu 9 Các loại môi trường sống của sinh vật bao gồm:

A môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật

B môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong

C môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài

D môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn

Câu 10 Quần xã ổn định có đặc điểm là

A số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể trong mỗi loài thấp

B số lượng loài lớn và số lượng cá thể trong mỗi loài thấp

C số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể trong mỗi loài cao

D số lượng loài lớn và số lượng cá thể trong mỗi loài cao

Trang 8

Câu 11 Dòng năng lượng trong hệ sinh thái được thực hiện qua:

A quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật trong chuỗi thức ăn

B quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật cùng loài trong quần xã

C quan hệ dinh dưỡng của các sinh vật cùng loài và khác loài

D quan hệ dinh dưỡng và nơi ở của các sinh vật trong quần xã

Câu 12 Trong các hệ sinh thái, khi chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề,

trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90% Phần lớn năng lượng thất thoát đó bị tiêu hao

A qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu)

B do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải

C qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động cơ thể, )

D do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật) Câu 13 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi đề cập đến sự nhân đôi ADN ở sinh vật (1) Mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’→ 3’ (2) Mạch mới luôn được tổng hợp cùng chiều với chiều tháo xoắn (Sai vì mạch không liên tục được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn) (3) Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim helicaza (Sai vì enzim nối là ligaza) (4) Mạch mới được tổng hợp trên mạch khuôn 3’→ 5’ hoàn thành sớm hơn mạch còn lại (5) Chỉ có mạch 3’→ 5’ được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới (Sai vì cả 2 mạch đều làm khuôn) A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 14 Một loài có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội kí hiệu là AABbDd Nếu xảy ra đột biến lệch bội ở cặp nhiễm sắc thể AA thì bộ nhiễm sắc thể có thể là : A AbbDd

B AABbDDd (Sai vì đây là thể 3 nhiễm)

C AABbd (Sai vì đây là thể 1 nhiễm liên quan cặp NST Dd)

D AABBbDd (Sai vì đây là thể 3 nhiễm)

Câu 15 Để tăng năng suất cây trồng người ta có thể tạo ra các giống cây tam bội Loài cây nào sau đây phù hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó ? 1 Ngô 2 Đậu tương 3 Củ cải đường

4 Lúa đại mạch 5 Dưa hấu 6 Nho A 3, 4, 6 B 1, 3, 5 C 3, 5, 6 D 2, 4, 6 Câu 16 Cho các thông tin sau: (1) Các gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể (hoán vị gen)

(2) Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau (phân li độc lập)

(3) Thể dị hợp hai cặp gen giảm phân có thể cho được 4 loại giao tử (4) Tỉ lệ một loại kiểu hình chung bằng tích tỉ lệ các loại tính trạng (phân li độc lập) (5) Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Những điểm giống nhau giữa quy luật phân li độc lập và quy luật hoán vị gen là:

Câu 17: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng, gen trội hoàn toàn Cho các

nhận xét sau

(1) Có 2 loại kiểu gen cho kiểu hình hoa đỏ

(2) Trên cây có kiểu gen Aa có cả 2 loại hoa đỏ và hoa trắng (chỉ có 1 loại hoa đỏ)

(3) Có thể dùng phương pháp tự thụ phấn để xác định kiểu gen của cây đậu hoa đỏ có thuần chủng hay không

(4) Có thể biết kiểu gen của cây đậu hoa trắng mà không cần sử dụng phép lai nào

Trang 9

(5) Khi lai cây đậu hoa đỏ với cây đậu hoa đỏ chắc chắn đời con toàn bộ có hoa màu đỏ (Aa x

Aa sẽ cho hoa trắng)

Có bao nhiêu ý đúng?

Câu 18: Cho biết các gen trội là trội hoàn toàn, không có xảy ra đột biến và phân li độc lập nhau.

Theo lí thuyết phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1?

A AaBb x Aabb B aaBB x AABb C Aabb x Aabb D Aabb x aaBb

Câu 19: Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và lục nhạt với nhau thì thu được kết quả

như sau:

Lai thuận: P: ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt  F1: 100% xanh lục

Lai nghịch: P: ♀ lục nhạt x ♂ xanh lục  F1: 100% lục nhạt

Nếu cho cây F1 của phép lai nghịch tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 như thế nào?

A 100% lục nhạt Vì F1x F1: lục nhạt x lục nhạt  F2: 100% lục nhạt

B 5 xanh lục : 3 lục nhạt

C 3 xanh lục : 1 lục nhạt D 1 xanh lục : 1 lục nhạt

Câu 20 Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoán là:

A 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa

C 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa D 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa

n=2 Tần số KG AA = [1- (½)2]/ 2 0,48 +0,36 = 0,54

Tần số KG Aa = (½)2 0,48 = 0,12 Tần số KG aa = 1- (AA +Aa) = 0,34

Câu 21 Trong 1 quần thể ngẫu phối cân bằng, xét locut A có2 alen A và a, trong đó A có tần số 0,4

quy định hoa màu đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Cho 2 cây đỏ giao phấn với nhau, theo lý thuyết thì đời con cây hoa trắng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

A 16% B 25% C 14.0625% D 6.25%

Tỉ lệ KG của quần thể là: 0.16AA: 0.48Aa: 0.36aa

Tỉ lệ KG của cây có hoa đỏ là: 1/4 AA : 3/4 Aa

lấy hoa đỏ giao phấn thì tỉ lệ hoa trắng: (3/4)2 x 1/4 = 0.140625

Câu 22 Một giống lúa có alen A gây bệnh vàng lùn, để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả

năng kháng bệnh này người ta tiến hành các bước sau:

(1) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh

(2) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến, gieo hạt mọc thành cây

(3) Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh

(4) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc tự thụ phấn tạo dòng thuần

Thứ tự đúng là:

A (1) → (2) → (3) → (4) B (2) → (3) → (1) → (4)

C (2) → (3) → (4) → (1) D (1) → (3) → (2) → (4)

Câu 23 Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:

A tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ

B dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt (QT đang bị suy vong)

C hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái

D tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định

Câu 24 Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho

A số lượng cá thể của quần thể tăng lên mức tối đa

B số lượng cá thể của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu

C mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể bị diệt vong

Trang 10

D số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với nguồn sống của môi trường.

Câu 25 Trong các quan hệ sau, quan hệ nào là quan hệ cạnh tranh khác loài?

Câu 26 Quần xã rừng U Minh có loài đặc trưng là

A Tôm nước lợ B Cây tràm C Cây nua D Bọ lá

Câu 27 Trong hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi thức ăn sau cung cấp năng lượng

cao nhất cho con người? Biết rằng sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau

A Thực vật  dê  người

B Thực vật  người (đây là chuỗi thức ăn ít bậc dinh dưỡng nhất, sự hao phí năng lượng)

C Thực vật  động vật phù du  cá  người

D Thực vật  cá  chim  người

Câu 28 Câu 25: Cho một số khu sinh học:

(1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa

(3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Có thể xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là

A (2) → (3) → (4) → (1) B (1) → (3) → (2) → (4)

C (2) → (3) → (1) → (4) D (1) → (2) → (3) → (4)

Câu 29 Một gen có 1900 cặp nuclêôtit, số lượng nuclêôtit loại Ađênin là 450 Số liên kết hiđrô

trong gen là

N= 1900 x 2 = 3800

A= 450  G=1450

H= 2A + 3G = 5250

Câu 30 Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử protein

biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới Những biến đổi xảy ra trong gen qui định mắt đỏ là

A mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

B mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hoá

C mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

D mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau

Câu 31 Ở một loài động vật, cho phép lai AB/ab x Ab/aB Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và

giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?

A Có tối đa 9 loại kiểu gen (Sai vì có 10KG)

B Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau

C Có 2 loại kiểu gen đồng hợp tử trội với tỉ lệ bằng nhau (Sai vì chỉ có 1 loại KG đồng hợp trội AB/AB)

D Có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ bằng nhau (Sai vì tỉ lệ 4 loại KH không bằng nhau)

Câu 32 Ở một loài côn trùng, xét 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường Alen A qui định mắt dẹt

trội hoàn toàn so với alen a qui định mắt lồi; Alen B qui định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định mắt trắng, kiểu gen đồng hợp trội AA gây chết ở giai đoạn phôi Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót, số cá thể mắt lồi, trắng là:

a - lồi b - trắng

trong đó AA gây chết

Ngày đăng: 17/09/2017, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w