Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn.. Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ.. Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn D.. Các hàm số ysinx, y
Trang 1TOÁN HỌC BẮC –TRUNG– NAM
ĐỀ SỐ 08
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019
NĂM HỌC 2018-2019 Môn: TOÁN 12 Câu 1 Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
Câu 5 Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả
Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả
ba môn Toán, Lý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp 10A là
(I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0
(II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C (I) và (II) đúng D (I) và (II) sai
Câu 8 Cho 4 điểm A , B , C, D Khẳng định nào sau đây sai?
Trang 2A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 12 Phương trình sin 2x3cosx0 có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;
Câu 13 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosxcos 2xcos 3x0 trên đường tròn lượng giác ta
được số điểm cuối là
Câu 14 Chọn phát biểu đúng:
A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Câu 15 Phương trình: 2sin 2 3 0
Câu 16 Cho phương trình 2
phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2
Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 19 VTrong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d:3x y20 Viết phương trình đường
thẳng d là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 90o
A d:x3y20 B d:x3y20 C d: 3xy 6 0 D d:x3y 2 0
Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
A Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình
C Mọi phép tịnh tiến đều là phép dời hình
D Mọi phép quay đều là phép dời hình
Trang 3Câu 21 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên khoảng ; , có bảng biến thiên như hình
sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 22 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng a b; và
Câu 25 Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
Trang 4A y x44x2 3 B yx42x2 3 C y x33x 3 D y x42x2 3
Câu 27 Hình bên là đồ thị của hàm số y f x Hỏi đồ thị hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
Câu 28 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x 2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1
C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2 D Giá trị cực đại của hàm số là y 2
Câu 29 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm 4 2
Trang 5y
-1 2
11
x y x
31
x y
Câu 34 Biết m là giá trị của tham số 0 m để hàm số yx33x2mx có hai điểm cực trị 1 x x sao 1, 2
cho x12x22 x x1 2 13 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x y x
Trang 6Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 1m có 5
điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
Câu 39 Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C Biết rằng khoảng cách từ đảo C
đến bờ biển là 10 km , khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C nhất là
40 km Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ bên) Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km , đi đường bộ là 3 USD/km Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB 40 km,BC 10 km)
Câu 44 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích là V Gọi I , J lần lượt là trung điểm hai
cạnh AA và BB Khi đó thể tích của khối đa diện ABCIJC bằng
Trang 7A B C D
Câu 46 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt
phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
A 9
27 3
27
9 3.4
Câu 47 Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy là hình bình hành có thể tích bằng V Lấy điểm B , D
lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD Mặt phẳng qua AB D cắt cạnh SC tại C Khi
Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi O và O lần lượt là tâm các hình
vuông ABCD và A B C D Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh B C và CD Tính thể tích khối tứ diện OO MN
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Điểm P là trung điểm
của SC Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Gọi V là thể 1
tích của khối chóp S AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của V1
Câu 50 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2 , SA 2 và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy ABCD Gọi M , N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB , AD sao cho
mặt phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC Tính tổng T 12 1 2
AN AM
khi thể tích khối chóp S AMCN đạt giá trị lớn nhất
Trang 8Ta có: C AR m;
Để C AR B 2m 2 mm 2
Câu 5 Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hoá, 3 học sinh giỏi cả
Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hoá, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hoá, 1 học sinh giỏi cả
ba môn Toán, Lý, Hoá Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hoá ) của lớp 10A là
Lời giải Chọn C
Trang 9Số học sinh giỏi toán, lý mà không giỏi hóa: 3 1 2
Số học sinh giỏi toán, hóa mà không giỏi lý: 4 1 3
Số học sinh giỏi hóa, lý mà không giỏi toán: 2 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn lý: 5 2 1 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn hóa: 6 3 1 1 1
Số học sinh chỉ giỏi môn toán: 7 3 2 1 1
Số học sinh giỏi ít nhất một (môn toán, lý, hóa) là số học sinh giỏi 1 môn hoặc 2 môn hoặc cả
Ta có: xAmx 3 0
22
02
32
(I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0
(II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương
A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C (I) và (II) đúng D (I) và (II) sai
Lời giải Chọn C
Véc tơ – không là véc tơ có điểm đầu, điểm cuối trùng nhau nên có độ dài bằng 0
Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ
Câu 8 Cho 4 điểm A , B , C, D Khẳng định nào sau đây sai?
67
Trang 10Xét 4 điểm A , B , C, D thẳng hàng và ABCD
nhưng ABDC không là hình bình hành
Câu 9 Cho tam giác ABC đều, cạnh 2a, trọng tâm G Độ dài vectơ ABGC
Câu 13 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cosxcos 2xcos 3x0 trên đường tròn lượng giác ta
được số điểm cuối là
Lời giải Chọn A
Ta có cosxcos 2xcos 3x0cos 3xcosxcos 2x0
Trang 11A Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số chẵn
B Các hàm số ysinx, ycosx, ycotx đều là hàm số lẻ
C Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số chẵn
D Các hàm số ysinx, ycotx, ytanx đều là hàm số lẻ
Lời giải Chọn D
Hàm số ycosx là hàm số chẵn, hàm số ysinx, ycotx, ytanx là các hàm số lẻ
Câu 15 Phương trình: 2sin 2 3 0
Câu 16 Cho phương trình 2
phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2
1 cos x cos 4x m cosx msin x 1 cos x cos 4x m cosx m 1 cos x 0
1 cosx cos 4x mcosx m1 cosx 0
Trang 12phương trình cos 4xm có 1 nghiệm
Vậy phương trình có 3 nghiệm phân biệt thuộc 0;2
Trang 13
Câu 18 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
B Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
C Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
Lời giải Chọn A
Phép quay không biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó trong trường hợp góc quay bất kì
Câu 19 VTrong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d:3x y20 Viết phương trình đường
thẳng d là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 90o
A d:x3y20 B d:x3y20 C d: 3xy 6 0 D d:x3y 2 0
Lời giải Chọn B
Qua phép quay tâm O góc quay 90o đường thẳng d biến thành đường thẳng d vuông góc
Vậy phương trình đường d là x3y 2 0
Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
A Mọi phép đối xứng trục đều là phép dời hình
C Mọi phép tịnh tiến đều là phép dời hình
D Mọi phép quay đều là phép dời hình
Lời giải Chọn B
Phép vị tự VI k, chỉ là phép dời hình khi k 1
Câu 21 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên khoảng ; , có bảng biến thiên như hình
sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ; 1, suy ra hàm số cũng đồng biến trên khoảng ; 2
Trang 14Câu 22 Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm cấp một và cấp hai trên khoảng a b; và
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng duy nhất là đường thẳng x 2
Câu 25 Cho đồ thị hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
Trang 15A 2; 2 B ; 0 C 0; 2 D 2;
Lời giải Chọn C
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số y f x đồng biến trên khoảng 0; 2
Câu 26 Đường cong bên là biểu diễn của đồ thị hàm số nào sau đây
A y x44x2 3 B yx42x2 3 C y x33x 3 D y x42x2 3
Lời giải Chọn D
Nhìn vào đồ thị ta thấy, đây là đồ thị hàm trùng phương yax4bx2 loại C c
Đồ thị có 2 cực đại và một cực tiểu nên hệ số a 0 loại B
Đồ thị hàm số điểm cực trị là 1; 0 y 1 0
Đáp án A: y 1 4 1 38.140 Loại
Đáp án D: y 1 4 1 34.10 Thỏa mãn
Câu 27 Hình bên là đồ thị của hàm số y f x Hỏi đồ thị hàm số y f x đồng biến trên khoảng
nào dưới đây?
y
Trang 16Lời giải Chọn A
Dựa vào đồ thị f x ta có f x 0 khi x 2; hàm số f x đồng biến trên khoảng
2;
Câu 28 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x 2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x 1
C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2 D Giá trị cực đại của hàm số là y 2
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 2 do đó mệnh đề A sai
Câu 29 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm 4 2
y f x x x trên đoạn 0; 2
Lời giải Chọn D
Trang 17x y x
11
x y x
31
x y
Dựa vào đồ thị ta có đường tiệm cận đứng x 1 và đường tiệm cận ngang y nên chọn 2phương án B
Câu 32 Tìm số giao điểm của đường thẳng y 1 2x với đồ thị C của hàm số yx32x24x 4
Lời giải Chọn D
Ta có số giao điểm của đường thẳng y 1 2x với đồ thị C của hàm số 3 2
yx x x bằng số nghiệm phương trình x32x24x 4 1 2x
Trang 18Câu 34 Biết m là giá trị của tham số 0 m để hàm số yx 3x mx có hai điểm cực trị 1 x x sao 1, 2
cho x12x22 x x1 2 13 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A m 0 1; 7 B m 0 7;10 C m 0 15; 7 D m 0 7; 1
Lời giải Chọn C
Hai điểm cực trị x x là nghiệm của 1; 2 y nên: 0 1 2 2; 1 2
x y x
Tập xác định D ; 2 2;
Do không tồn tại các giới hạn khi x1, x1, x 1 , x 1 nên đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng
Trang 192
4lim
1
x
x x
x
x x x
1
x
x x
x
x x x
y là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Vậy đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận ngang
Câu 37 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y f x
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 1m có 5
điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
Lời giải Chọn B
Nhận xét: Số giao điểm của C :y f x với Ox bằng số giao điểm của C :y f x 1
Trang 20Ta có đồ thị hàm số 3 2
f x x x x
Ta xét phương trình f x m
+ Với m 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt là x 0 và x 3
+ Với m 0; 4 phương trình luôn có 3 nghiệm phân biệt x , 1 x , 2 x 3 0; 4
phương trình có 3 nghiệm phân biệt nên phương trình 2
f x m có 32 nghiệm phân biệt 9
x x
Trang 21Chứng minh bằng quy nạp ta có: Phương trình f x m với m 0; 4 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 39 Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C Biết rằng khoảng cách từ đảo C
đến bờ biển là 10 km , khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C nhất là
40 km Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ bên) Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km , đi đường bộ là 3 USD/km Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB 40 km,BC 10 km)
2
Lời giải Chọn B
Trang 22
Trang 23Trường hợp này hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Nếu
02
32 02
m
m m
x với x1 1 x2 3 x3, ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho là
Trường hợp này hàm số đã cho có 5 điểm cực trị
Như vậy, các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho có 5 điểm cực trị là m 1; 2;3; ; 63 Tổng các giá trị nguyên này là:
Đó là các mặt phẳng SAC , SBD, SHJ, SGI với G, H , I , J là các trung điểm của các cạnh đáy dưới hình vẽ bên dưới
Câu 42 Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 25Gọi K là trung điểm của CC thì hiển nhiên thể tích của khối lăng trụ ABCIJK bằng
Vật thể cho bởi hình A, B, D là các khối đa diện
Vật thể cho bởi hình C không phải khối đa diện, vi phạm điều kiện mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
Câu 46 Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3, cạnh bên bằng 2 3 và tạo với mặt
phẳng đáy một góc 30 Khi đó thể tích khối lăng trụ là?
A 9
27 3
27
9 3.4
Lời giải Chọn C
Kẻ C H ABC tại H CC;ABC C CH
Bài ra CC;ABC 30 C CH 30 sin 30 1 1 2 3 3
C H
C H CC CC
Trang 26Do đó V ABC A B C. C H S ABC 1 sin 60 3 .3.3.1 3 27.
C H AB AC
Câu 47 Cho hình chóp tứ giác S ABCD đáy là hình bình hành có thể tích bằng V Lấy điểm B , D
lần lượt là trung điểm của cạnh SB và SD Mặt phẳng qua AB D cắt cạnh SC tại C Khi
Trong mặt phẳng SAC : Ta kẻ d //AC và AC cắt d tại K Khi đó áp dụng tính đồng
dạng của các tam giác ta có : OH OA 1 SK OA
12
SK
AC ;
12
SC SC
Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a Gọi O và O lần lượt là tâm các hình
vuông ABCD và A B C D Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh B C và CD Tính thể tích khối tứ diện OO MN
Trang 27P N M
Gọi P , Q lần lượt là trung điểm của BC và C D
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Điểm P là trung điểm
của SC Một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SB và SD lần lượt tại M và N Gọi V là thể 1
tích của khối chóp S AMPN Tìm giá trị nhỏ nhất của V1
I
P
N M
S
O
C
D A