1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TỪ VỰNG về văn PHÒNG PHẨM

2 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phan Thị Thu Thủy 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày LANGMASTERTỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM 1.. switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài 2.. word processor /wɜːd ˈprəʊ.

Trang 1

Phan Thị Thu Thủy 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày LANGMASTER

TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM

1 switchboard operator /ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/ - người trực tổng đài

2 headset /ˈhed.set/ - tai nghe

3 switchboard /ˈswɪtʃ.bɔːd/ - tổng đài

4 printer /ˈprɪn.təʳ/ - máy in

5 cubicle /ˈkjuː.bɪ.kļ/ - từng phòng nhỏ

6 typist /ˈtaɪ.pɪst/ - nhân viên đánh máy

7 word processor /wɜːd ˈprəʊ.ses.əʳ/ - máy xử lí văn bản

8 printout /ˈprɪnt.aʊt/ - dữ liệu in ra

9 calendar /ˈkæl.ɪn.dəʳ/ - lịch

10 typewriter /ˈtaɪpˌraɪ.təʳ/ - máy chữ

11 secretary /ˈsek.rə.tri/ - thư kí

12 in-box /ˈɪn.bɒks/ - công văn đến

13 desk /desk/ - bàn làm việc

14 rolodex /ˈroʊləˌdɛks/ - hộp đựng danh thiếp

15 telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ - điện thoại

Trang 2

Phan Thị Thu Thủy 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày LANGMASTER

16 computer /kəmˈpjuː.təʳ/ - máy tính

17 typing chair /ˈtaɪ.pɪŋ tʃeəʳ/ - ghế văn phòng

18 manager /ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/ - người quản lý, giám đốc

19 calculator /ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/ - máy tính

20 bookcase /ˈbʊk.keɪs/ - tủ sách

21 file cabinet /faɪl ˈkæb.ɪ.nət/ - tủ đựng tài liệu

22 file folder /faɪl ˈfəʊl.dəʳ/ - tập hồ sơ

23 file clerk /faɪl klɑːk/ - nhân viên văn thư

24 photocopier /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/ - máy phô tô

25 message pad /ˈmes.ɪdʒ pæd/ - giấy nhắn

26 (legal) pad /pæd/ - tập giấy viết

27 stapler /ˈsteɪ.pləʳ/ - cái dập ghim

28 paper clips /ˈpeɪ.pəʳ klɪps/ - kẹp giấy

29 staple remover /ˈsteɪ.pļ rɪˈmuː.vəʳ/ - cái gỡ ghim giấy

30 pencil sharpener /ˈpent.səl ˈʃɑː.pən.əʳ/ - gọt bút chì

31 envelope /ˈen.və.ləʊp/ - phong bì thư

Ngày đăng: 16/09/2017, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w