1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng về các loại tội phạm.

3 848 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ vựng về các loại tội phạm
Trường học Unknown
Chuyên ngành Criminal Vocabulary
Thể loại Bài viết
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng vệ các loại tội phạm `Äšš và cốt cuối là Abduction — abductor — to abduct — kidnapping bat cdc ý Arson — arsonist — set fire to — đốt cháy nhà ai đó Assault — assailant — assult

Trang 1

Từ vựng vệ các loại tội phạm

`Äšš và cốt cuối là

Abduction — abductor — to abduct — kidnapping (bat cdc ý)

Arson — arsonist — set fire to — đốt cháy nhà ai đó

Assault — assailant — assult — to attack someone — tấn công ai đó

Assisting sucide — accomplice to suicide — to assist suicide — help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử, co ôi có ai dám làm cái chuyện này nhỉ?)

Bank robbery — bank robber — to rob a bank (cướp nhà băng đếy)

Bigamy — bigamist — to commit bigany — married to 2 people (choy’ ui, cai nay gọi là bắt cá 2 tay ý mà) => sau này em định trở thành bigamist đếy, có ai muốn lam bigamist ko?Hi hi hi!

Blackmail — blackmailer — to blackmail — threatening to do something unless a condition is met (de doa dé lay tién)

Bribery — someone who brite — bribe — give someone money to do something for vou (cho ai đó tiên đê ng` đó làm việc cho mình)

Burglary — burglar — burgle — ăn trộm đồ trong nhà

Drunk driving — drunk driver — to drink and drive — uống rượu khi lai xe

Drug dealing — drug dealer — to deal drug — budn ma tuy

Fraud — fraudster — to defraud/ commit fraud — lying people to get money (la ai

đê lây tiên)

Hijacking — hijacker — to hijack — taking a vehicle by force (chan xe cộ đề cướp)

Manslaughter — killer- to kill ~ kill a person without planning it (giét ai dé ma ko

có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nỗi thê là giết nhau)

Mugging — mugger — to mug — tran lét

Murder — murderer — to murder — giét nguoi (cai nay la c6 ké hoach a nha)

Rape — rapist ~ to rape - cuGng hiép (ma ui kinh wa’)

Trang 2

Speeding — speeder — to speed - phóng nhanh wa' tốc độ

Stalking — stalker — to stalk - đi lén theo ai đó để theo dõi

Shoplifting — shoplifter — to shoplift - chôm chỉa đồ ở cửa hàng

Smuggling — smuggler — to smuggle — budn lậu

Treason — traitor- to commit treason — phan bdi

Tu vung: Tinh Cach Con Nguoi

Người ta thường nói về nhiều về tính cách con người, nhưng mấy ai biết hết những tính cách đó qua Tiêng Anh

ad]:

agøressive: hung hăng; xông xáo( )

ambi

tious: có nhiều tham vọng

cautious: thận trọng, cần thận

careful: can than

cheerful/amusing: vui vé

clever: khéo léo

tacful: khéo xử, lịch thiệp

competitive: canh tranh, dua tranh

confident: tu tin

creative: sang tao

dependable: dang tin cay

dưmb: không có tiếng nói

enthusiastic: hang hai, nhiét tinh

easy-going: dé tinh

extroverted: hudng ngoai

faithful: chung thuy

introverted: huéng noi

generous: rong luong

gentle: nhe nhang

humorous: hai hude

honest: trung thuc

imaginative: giau tri tuong tuong

intelligent: thong minh(smart)

kind: tir té

loyal: trung thanh

observant: tinh y

optimistic: lac quan

patient: kién nhan

Trang 3

pessimistic: bi quan

polite: lich su

outeomsg: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly) open-minded: khoang dat

quite: it ndéi

rational: có lý trí, có chừng mực

reckless: hap tap

sincere: thanh that, chan that

stubborn: buéng binh(as stubborn as a mule)

talkative: lam mém

understanding: hiéu biét(an understanding man) wise: thong thai, uyén bac(a wise man)

lazy: lười biếng

hot-temper: nóng tinh

bad-temper: khó chơi

selfish: ích kỷ

mean: keo kiệt

cold: lạnh lùng

Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

Crazy: dién cuéng (mang tinh tích cực)

Mad: dién, khung

Aggressive: xau bung

Unkind: xấu bụng, không tốt

Unpleasant: kho chiu

Cruel: déc ac

Ngày đăng: 20/08/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w