Sau 3 năm làm việc tại Nhật , mình thấy các bạn Tu Nghiệp Sinh gặp kho khăn khi sang nhật làm việc trong môi trường nhà máy có rất nhiều thứ và dụng cụ cần phải nắm bắt và phải nhớ nhanh để đáp ứng được công việc. Vì vậy mình đã soạn ra 1 bộ từ vựng chuyên nghành cơ khí tiếng Nhật có hình ảnh minh họa cho các bạn dễ nhớ .Các bạn mới tập làm quen và học tiếng nhật cũng rất cần nhớ những từ vựng này.Nhớ ủng hộ mình để mình có động lực hoàn thành thêm các Chuyên Ngành khác nhé.どうも有難う御座います.
Trang 1STT Hiragana Kanji Nghĩa Hình minh họa
bẩy
Trang 26 だがね Cái đục
Trang 312 リッチハンマ Búa nhựa
tâm
Trang 418 ラジットレンチ Cái choòng đen
Trang 524 ドリル Mũi khoan
Trang 630 スケール Thước lá
Trang 736 かなきりバサミ Kéo cắt kim
loại
Trang 842 すんぽう 寸法 Kích thước
Trang 949 トランス Biến áp
Trang 1055 コネクタ Đầu nối
Trang 1161 ナット Đai ốc
Trang 1267 ボックスレンチ Dụng cụ tháo
mũi khoan
Trang 1374 かなきりのこ Cưa cắt kim
loaị
Trang 1480 Vブロック Khối V
bánh răng
nước
Trang 1586 まんりき Mỏ cặp
Trang 1692 すいじゅんき 水準器 Đo mặt phẳng
bằng nước