1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG CƠ KHÍ TIẾNG NHẬT

16 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 795,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau 3 năm làm việc tại Nhật , mình thấy các bạn Tu Nghiệp Sinh gặp kho khăn khi sang nhật làm việc trong môi trường nhà máy có rất nhiều thứ và dụng cụ cần phải nắm bắt và phải nhớ nhanh để đáp ứng được công việc. Vì vậy mình đã soạn ra 1 bộ từ vựng chuyên nghành cơ khí tiếng Nhật có hình ảnh minh họa cho các bạn dễ nhớ .Các bạn mới tập làm quen và học tiếng nhật cũng rất cần nhớ những từ vựng này.Nhớ ủng hộ mình để mình có động lực hoàn thành thêm các Chuyên Ngành khác nhé.どうも有難う御座います.

Trang 1

STT Hiragana Kanji Nghĩa Hình minh họa

bẩy

Trang 2

6 だがね Cái đục

Trang 3

12 リッチハンマ Búa nhựa

tâm

Trang 4

18 ラジットレンチ Cái choòng đen

Trang 5

24 ドリル Mũi khoan

Trang 6

30 スケール Thước lá

Trang 7

36 かなきりバサミ Kéo cắt kim

loại

Trang 8

42 すんぽう 寸法 Kích thước

Trang 9

49 トランス Biến áp

Trang 10

55 コネクタ Đầu nối

Trang 11

61 ナット Đai ốc

Trang 12

67 ボックスレンチ Dụng cụ tháo

mũi khoan

Trang 13

74 かなきりのこ Cưa cắt kim

loaị

Trang 14

80 Vブロック Khối V

bánh răng

nước

Trang 15

86 まんりき Mỏ cặp

Trang 16

92 すいじゅんき 水準器 Đo mặt phẳng

bằng nước

Ngày đăng: 03/07/2017, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w