1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 33- OTC2

9 191 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Liên hệ giữa dãy và khoảng cách từ tâm đến dãy
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai 1: Cho Q; hai dây AB, CD băng nhau và cắt nhau tại điểm I nắm bên trong đường tròn C/m răng : a; IO la tia phân giác của một trong hai góc tạo bởi hai dây AB; CD b; Điểm [I chia A

Trang 1

A- Kiến thức cân nhớ :

I- Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ

tâm đến dây :

ĐLI: Trong l đường tròn :

AB = CD <@0OH = OK

ĐL2: Trong hai dây của đường tron:

AB < CD<@OH > OK

Trang 2

2- Các vị trí tương đối của đường thẳng và đư

Ong tron :

Vi tri gitfa a va (O) Số điểm | Hệ thức tư

chung Ơơng ứng

Cát nhau (a là cát tuyến) , d<R

Tiếp xúc (a là tiếp tuyến) l sa

3- Dau hiéu nhan biét tiép tuyén cua đường

tron

Dh1: Dthang a va (O) chi có một điểm chung

Dh2: OH vuông goc a

an: fC a là tiếp tuyến của (O)

Trang 3

Bai 1: Cho (Q); hai dây AB, CD băng nhau và

cắt nhau tại điểm I nắm bên trong đường tròn C/m răng :

a; IO la tia phân giác của một trong hai góc tạo

bởi hai dây AB; CD

b; Điểm [I chia AB; CD thành các đoạn thẳng

bằng nhau đôi một

GT\(O), AB= CD

AB cat CD tai I

KLÍ a) CIO=BIO

b) IC = IB; AI = ID

Trang 4

Bài tập Bài 2: Cho đường tròn tâm O và điểm I nằm

trong (O) C/m răng dây AB vuông sóc với O] tại Ï ngắn hơn mọi dây khác di qua I

Vẽ dây CD bat ki qua I

(Khác dây AB )ta cm AB <C]D

A

Muối so sánh hai dây ta so sánh điều gi?

(Ta so sánh hai khoảng cách từ tâm đến 2 dây ;

Dùng tính chất trong tam giác vuông thì cạnh

huyền là cạnh lớn nhất )

Trang 5

Giải:

a; Hướng dẫn : Để c/m IO 1a tia phan giác ta can c/m

điều gi ? (C/m CIO=BIO)

Dé c/m 2 góc bang nhau ta làm như thế nào ?

(C/m 2 tam giác băng nhau)

Vậy ta c/m hai tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

( Cƒm À OKT= A OHI)

b; Ta chỉ can c/m IC =IB từ đó sẽ suy ra IA = ID

OK vuông sóc với AB=KA = KB =AB/2

Ma AB= CD

Nén suy ra BK = CH; Lai co IK = IH

Do do : Cl = BI

DI = Al

Trang 6

Bài 3:

Cho hình thang ABCD ( À =Ð=90; AB=

4cm ; BC= 13 cm; CD=9 cm

a: Tinh độ dai AD ?

b; C/m rằng đường thắng AD tiếp xúc với

đường tròn đường kính là BC ?

B

Trang 7

Giải:

Ta sẽ tính AD như thế nào ? Để biết AD ta có thể tính

được đoạn nào ? (Hạ BH | CD)

a; Ha BH vuông góc với CD; Ta có ABHDI) là hình chữ

nhật (Vì có 3 góc vuông là D2.)

=)AB = DH; AD = BH SHC = DC - DH =9 - 4 =5cm

Xét À BHC có : BH2 = BC2 - CH2 =132 - 52 =122

Trang 8

b; Kê OE vuông øóc AD ta chi can C/m OE

= R thi khi d6 AD tiép xtic véi (O)

Taco OB = OC=R

OE // AB //CD (vi cung vudng goc voi AD)

EO là đường trung bình của hình thang

ABCD ®EO = 1/2 (AB +CD i C tye

= 6,5 cm

Vi OE = 6,5 cm = BC /2 =R

Vay AD 1a tiép tuyén cua (O) ,

Trang 9

Bài tập về nhà

Cho À ABC cân ở A; các đường cao AD và BE cắt nhau ở H Vẽ đường tròn (O) đường kính AH C/m rang :

a; Điểm E nằm trên đường tròn (0)

b; C/m DE là tiếp tuyến của đường tròn (0)

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình thang ABCD ( ); AB=Cho hình thang ABCD (                  ); AB =  - TIET 33- OTC2
ho hình thang ABCD ( ); AB=Cho hình thang ABCD ( ); AB = (Trang 6)
a; Hạ BH vuông góc với CD; Ta có ABHD là hình chữ - TIET 33- OTC2
a ; Hạ BH vuông góc với CD; Ta có ABHD là hình chữ (Trang 7)
EO là đường trung bình của hình thang EO là đường trung bình của hình thang ABCD     - TIET 33- OTC2
l à đường trung bình của hình thang EO là đường trung bình của hình thang ABCD (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w