đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫnđề thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 10+12 năm 2016+2017 môn hóa học sở gdđt hải dương có hướng dẫn
Trang 1www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _ KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI TÍNH LỚP 10 THPT
MON THI: HOA HOC
a) Xác định 5 nguyên tô đã cho
b) Sắp xếp bán kính của các nguyên tử và ion sau theo chiều tang da tt giải thích):
Cau II: (2,0 điểm)
1 C6 4 lo héa chat mat nhãn được kí hiệu là A, B, í Mỗi lọ đựng một trong các
dung dịch: HCI, NaHSO¿, BaCl;, NaHSO: Đề xác dink Se chất trong mỗi lọ, người ta tiến hành các thí nghiệm và thây hiện tượng như sau:
- Cho dung dịch A tác dụng với dung dich B thay ién kết tủa;
- Cho dung dịch B hay D tác dụng với dung vexed thấy có bọt khí không màu, mùi hắc
bay ra;
- Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch/A thì không thây hiện tượng gì
Hãy biện luận để xác định hóa ebit ung trong cac lo A, B, C, D Viết phương trình
hóa học của các phản ứng xảy ra
2 Trong khí thải công nghiệp và khí thải của các động cơ đốt trong (ô tô, xe máy) có chứa lưu huỳnh đioxit Khí Ì ỳnh đioxit là một trong những khí chủ yếu gây ra mưa
axit Mưa axit phá hủy nhữnð»eông trình, tượng đài làm băng đá, bằng thép Băng kiến thức
hóa học hãy giải thích aie néu trén?
3 Lap phuong hóa học của các phản ứng sau theo phương pháp thăng băng electron: v
a) Na2SO; }\NaHSO, ng KMn0O, - Na2SO, + MnSO, + K,SO, + HO
b) FeQ™% HNO; — Fe(NO;); + N,O, + H,O
c) x H2SO, (dac.néng) — CuSO, + SO, + H,O +
J Mg + HNO; — Mg(NO;), + NO + H;O Cau Ill: (2,0 điển)
1 Hòa tan 15,92 gam hỗn hợp 2 muối NaX, NaY vào nước thu được dung dich A (X,
ek 2 nguyên tố Halogen c6 trong tự nhiên và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong Bảng tuần
` oàn) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO; (dư), thu được 28,67 gam kết tủa
© (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Tìm 2 nguyên tố X, Y và tính thành phần % về khối lượng
CN của hai muối trong hỗn hợp ban đâu
® 2 Cho V lít khí SO; (đktc) hâp thụ vào 350ml dung dịch X gôm KOH 2M và
© Ba(OH); aM, sau phản ứng thu được 86,8 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ 3,25V lít khí SO;
(đktc) vào 350ml dung dịch X ở trên, cũng thu được 86,8 gam kết tủa
Tính giá trị của a và V2
Trang 2www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
Câu IV: (2,0 điểm)
1 Nhiệt phân 98 gam KCIO: (có xúc tác MnO;), sau một thời gian thu được 93, 2
gam chất rắn và khí A Cho toàn bộ lượng khí A phản ứng hết với hỗn hợp kim loại X gồm
Mg, Fe thu được hỗn hợp chất rắn Y cân nặng 15,6 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bang
dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, dư thu được 0.56 lít khi SO2 (dktc, san phẩm khử duy nhất của Sà
S?°) Tính thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp X sos
2 Cho m gam hỗn hợp X gôm Fe và Fe:O¿ tác dụng với dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, <>
thu được 2.24 lít khí SO; (đktc, sản phẩm khử duy nhất của SŠ) và còn sạm gam kim loại không tan Cho toàn bộ lượng kim loại không tan tác dụng hết với dung dịch HCI (lá 10% so với lượng cần phản ứng) được dung dịch A Dung dịch A tác dụng hết R g dich chita t6i da 0,064 mol KMnO, dun nóng (đã axit hóa băng H;SO¿ dư)
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
b) Tính giá trị của m và thành phần % khối lượng các chất trong hỗn x Cau V: (2,0 diém)
Cho A 1a dung dich NaOH aM; B là dung dịch chứa hỗn hợp C1 bM và H;SO¿ cM
Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 5 : 2, thu được dung dị d eh hôn làm đôi màu
quỳ tím Cô cạn 700ml dung dịch C, thu được 30,5 gam muôi kha
Mặt khác, đem hòa tan 5,4 gam một kim loại R vào
dung dịch D và 6,72 lít khí H; (đktc) Để trung hòa axit
150ml dung dịch A Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi khi pha trộn
1 Xác định kim loại R đã dùng @
2 Tính giá trị của a, b, c? Ss
dung dich B, thu duoc
g dung dịch D, cân vừa đủ tích dung dịch không thay đôi
- Cho biết số hiệu nguyên tử ca bô sỐ nguyên tô: ;H; ;He; ;Li; „Be; ;B;,C; ;N: sO: gE;
1oNe; 11Na; 12Mg; 13Al; ¡aS1; Ps 5171; igAr; 19K; 29Ca; 21Sc; 22Ti; 23V; 24Cr; 25Mn; 26Fe
Trang 3www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
NAM HOC 2015 - 2016
- Học sinh có thể làm bài theo cách khác, nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm toi da
- Nếu giải toán có sử dụng tỉ lệ của PTHH mà cân băng sai phương trình thì khong che diém
phân giải toán đó
- Nếu bài làm học sinh viết thiêu điều kiện phản ứng, thiếu đơn vị (mol, g, bre gido vién
châm linh động đê trừ diém
Gọi sô hạt proton của A là p ‹~
=> của X là p+l; của Y 1a p+2; cua Z là ẨM) của T là p+4 05
Do Ä*., X, Y, Z*, T”* đều có cùng câu hình e (lớp vỏ giông nhau)
I nhưầế điện tích hạt nhân của chúng lần lượt là 8+, 9+, 10+, 11+,
và PP Khi luc hit ctia hat nhan cang 1én thi bén kinh cing nh6 0,25
© => Bán kính nguyên tử, Ion biên đôi theo thứ tự sau:
Q T”<Z<Y<X<AT _
xà ; Gọi x là % số nguyên tử của đông vị '”CI, ta có:
100
2 | Chon sé mol cia HCIO, = 1 mol => nc = | mol
(1,0 | => số mol nguyên tử *®CI = 0,75 mol
điểm) Theo bài ta có:
Trang 4www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
A + B có kết tủa A hoặc B có thê là NaHSO¿ hoặc BaCl;
B +C hay D +C đều giải phóng khí không màu, mùi hắc > C phai
là NaHSO:, B hoặc D có thê là HCI hoặc NaHSO, 0.25
=> B là NaHSO¿; D 1a HCl => A 1a BaCl,
1 A + D không có hiện tượng gì > BaCl; không tác dụng với HCl Sà
NaHSO,+ NaHSO; — Na,SO,+ SO;† + H;O rey
HCl + NaHSO; — NaCl + SO,t + H,O
(*) Học sinh có thể lập bảng phản ứng, viết PTHH và kết luận cing
cho điêm tương đương on,”
- Lưu huỳnh đioxit tác dụng với khí Oxi và hơi nước trong
khí tạo ra axit sunfuric (xúc tác là oxit kim loại có trong khối: bụi
2 hoặc ozon) : 2SO; + O; + 2H;O —> 2H;SO, (2 (0,5 | Axit H,SO, tan vao nuoc mưa tạo thành mưa axit điểm) | - Mưa axit phá hủy các công trình, tượng đài băng lil
H;SO, # CaCO, => CaSO, + CO; + H;O H,SO, + Fe FeSO, nà H; 1®
a) 5Na;SO; + 6NaHSO, + 2KMnO, 31,50, + 2MnSO, +
(3 Muôi Halogenua tác dụng voi AgNO; tao kêt tủa gôm có muôi
A clorua, bromua hoặc iotua; mudi florua kh6ng tac dung
Š*† THI: Chỉ có l muối halogenua tạo kết tia voi dd AgNO; >2 mudi | 0,25
halogenua la NaF va NaCl
1 | NaCl+ AgNO; > NaNO; + AgCl |
(1,0 |= Két tua la AgCl > nyacipa= nAsc¡= 28,67/143,5 ~ 0,2 mol
TH2: Ca 2 mudi halogenua déu tao kêt tủa với dd AgNO:
Goi CT chung ctia 2 mudi 1a NaX
Trang 5—=CT 2 mudi: NaBr va Nal
Dat nyap=X, Dng=yY = 188x+235y=28,67 va 103x+150y=15,92 sos
SO, + Ba(OH)> — BaSO; E + H,O (1) A
SO, + 2KOH — K;SO, + HO (2)
SO> + K,SO; = HO —> 2KHSO, (3) ve SO; + BaSO, = H;O — Ba(HSO?); (4) ©)
Số mol: IKOH 0,7mol; Npa(OH)2 = 0, 35a mol; Npaso3 = 0 Amol
Ta thay: Pu (1) két tua tang dan dén cuc dai; 2X3) kết tủa
không đổi: Pư (4) kết tua tan dan => Có 2 trường h ay Ya
TH1: Két tia thu duoc 1a gia trị cực đại my
=> Ở cả 2 thí nghiệm: Ba(OH); phản ứng hết: chừa có phản ứng (4)
2 Ta có: khi xong (1) => ngoa = ngạ(om2 = 1 = (),4mol; 0,25
Khi xong (1), (2), (3) => Nso2 = _` 0,7 = 1,1mol
(1,0 | => 0,4 < nso 1,1 diém) | Đặt số mol SO› trong V lít là x m SY trong 3,25V lit 1a 3,25x mol
=> 0,4 < x S11 va 0,4 < 3,25x ;l (loại)
TH2: Kết tủa thu được c đạt cực đại
=> Ở thí nghiệm 1: Ba(OH);-dư, SO; hết, chỉ xảy ra phản ứng (1)
Ở thí nghiệm 2: a Bu(OH), va SO, hết; Xảy ra phản img (1), | 0,25
0,25
(2), (3) xong; (4) mot phan
- TN1: Theo (1) Nsq> = Ngaso3 = 0,4mol => V = 8,96 lit
- TN2: Theo 2), (3) => Nsoa = BhBa(OH)2 + NKOH = 0,35a +0,7
The ) => Nso2 = Ngaso3 max ~ MBaso3 thu duoc = 9,35a - 0,4
Trang 6Cho hỗn hợp Fe, Fe:O¿ tác dụng với dung dịch H;SO,đặc, nóng, còn `
=>dung dịch thu được sau phản ứng chỉ chứa muôi FeSO¿ `
Theo (4) ta có : nnciphán img = 2a (mol) Qs
(1,0 Dung dich A thu dugc, tac dung voi dung diohKMnOJHS0
điểm) Theo các phản ứng (5), (6) => "xmno, “Age 0,064 => a= 0,1
Từ (7) và (8) ta giải ra được : x= 0,2 và y=0,l
ói lượng sắt ban đầu > Mge bd = 0,2 56 + 5,6 = 16,8 gam
O Thur n = 1; 2; 3 => kim loai R là AI (thỏa mãn với n = 3)
O (*) Học sinh có thê việt quá trình và dùng bảo toàn mol e cũng cho
© điêm tương đương
2 2/ Phản ứng trung hòa axit băng kiêm:
NaOH + HCI —› NaC] + H;O (3)
Trang 7
=> NnaoH = 0,5a; Nyc! =0,2b; Ny2so04 = 0.2c (mol)
Theo PƯ (3) (4) ta có: 0,5a = 0,2b + 0,4c (5) Tông m„„¿¡ = 0.5a.23 + 0,2b.35,5 + 0,2c.96 = 30,5 0.25
= 300ml => RHCI =0.3b; ñH2SO4 = 0.3c (mol) AR
Vụ =150ml => ny,on = 0,15a mol
Theo các phản ứng ta có: nyaon O (3) + 2p 6 (1) = Nyc mason i)
+ 2nns ở (2) = 2nhzsoa © :
=> nwaon + 2nga = ngcị + 2nH2soa C2
Giai hé (5), (6), (7) ta được kết quả: a= 1;b=2;c
(*) Cách giải khác: có thể dàng PT dạng ion TH UỢ công thức 0,25
chung cua axit la HX
Trang 8www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
SO GIAO DUC VA DAO TAO KY THI CHON HOC SINH GIOI CAP TINH
DE CHINH THUC Thời gian làm bài: 180 phút
- Cho nguyên tử khối của các nguyên tổ: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg =24; Al=27; S=32; ss
Cl = 35,5; K=39; Ca=40; Cr = 52; Fe = 56; Cu=64; Zn=65; Br = 80; Ag = 108; Ba=137 ¬
Cho biết số hiệu nguyén tu cua cdc nguyên to: 4H: 6C:; 1N; sO:; qọNe; ¡ịNa; ¡aMg; Arg
i7Cl; igAr; 19K; 29Ca; 24Cr; 26Fe; 29Cu; 39Zn
a) Xác định X, Y và công thức phân tử XY;: `
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y và cầu hình electren°eữa ion XỶ*, Y?-
2 Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tô A và B, có công thức phân tử làsÀB› Tổng số hạt mang điện trong phân tử X là 36 và X có tính chất sau:
a) Xác định X, viết các phương trình phản ú n và điều kiện phản ứng (nếu có)
b) Từ chất A (tìm được ở trên) hoàn thành Šờ đồ phản ứng sau:
A—Y>»A,—@>5 A, 9 A, $2 Na,SO, —°-> A, —"-> PbS Biết rằng, các chất phân tử khi HIẾN: điều kiện: -
Câu II: (2 điểm)
1 Trong phòng thí nghiệm khí CỪ được điều chế và thu theo hình vẽ sau:
oO dung dich NaCl dung dich H2SOs dac Bows
© Viết phương trình phản ứng điều chế khí Clo và nêu vai trò của các bình A, B, C Hãy cho biết
vai trò của bông tâm dung dịch NaOH để ở trên miệng bình C
2 Trong tự nhiên nguyên tố đồng có 2 đông vị là “Cu và “ “Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54 Tính phân trăm khối lượng của đồng vị “Cu trong phân tử Cu(NO)a
Trang 9www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
3 Hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1: 4 va cé tỉ lệ khối lượng nguyên tử
tương ứng là 3 : 5 : 7 Hoà tan hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp 3 kim loại trên trong dung dịch HCI dư thì
thu được 3,584 lít khí H; (ở đktc) và dung dịch A
a) Xác định 3 kim loại X, Y, Z (biết rằng: các kim loại đều có hoá trị II)
b) Sục khí Clo dư vào dung dịch A đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được m gam muối khan Tìm m
Câu II: (2 điểm)
b) Viết công thức electron và công thức câu tạo của phân tử CO Giải thích Ấì sao phân tử
CO; là phân tử không phân cực?
2 Lập phương trình các phản ứng oxi hóa — khử sau bằng phương pháp thăng bằnẤ€ tron
b) FeS + H;SO¿„ —Ủ—› Fe;(SO¿);+ SO;+ H;O `
d) FeSO, + KMnO¿ + KHSO, —— Fe>(SOx4)3 + K›SOu SO¿+ HO
1 Dùng 80 gam quặng pirit chứa 75 % FeS2 (con lai 1a ihe wc dé diéu ché m gam dung dich
H;SO¿ 80% với hiệu suât cả quá trình là 70% Q
b) Cho toàn bộ lượng quặng trên tác dụn toàn với dung dịch H;SO; đặc, nóng, dư thì
thu được V lít SO; (là sản phâm khử duy nhất ở äkic) Hấp thụ hết V lít SO; này vào 500 ml dung
dịch KMnOa xM (vừa đủ) Tìm V, x
2 Hỗn hợp A gom: KCIO;, Ca(ClO3)>, Caf ; CaCh, KCI can nang 83,68g Nhiét phan hoan toan hon hợp A thu được chat ran B gom CaCh, K€Dciing voi | luong oxi vừa đủ oxi hóa SO; tạo thành SO; dé điều chế được 191,1g dung dich H;SO¿ 8 o B tác dụng với 360ml dung dịch K;COa 0,5M vừa đủ thu
duoc két tua C va dung dich D Biệt lượng KCI trong D nhiêu gâp 22/3 lan KCl trong A
a) Tính khối lượng kết tủa
b) Tính % khối Mi 103 trong A
Cau V: (2 diém)
1 Hỗn hợp X gồm ha†kin loại Mg va R Cho 16 gam hỗn hợp X hòa tan hết trong 500 ml dung dich
HCI 2M thu được 8.Ð6'1ít khí H; (ở đktc) và dung dịch Y Cho 16,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với Cl; dư, tŸ thì*eó”11,2 lít khi Cl (6 đktc) tham gia phản ứng
a) Xiesinh kim loại R và tính % về khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp X
Ro toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn, vừa đủ với V ml dung dịch KMnO; 0,5M trong H›S©O¿a loãng Tìm V
2 §ơ217,4 gam hỗn hợp A gồm AI, Cu, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCI thì sau phản ứng
2 ` 8,96 lít khí H; (ở đktc) Mặt khác lây 0.04 mol A tác dụng với dung dịch H;SO¿ 80% (đặc,
Ÿ ø, dư với lượng axit lấy dư 20% so với lượng phản ứng) thì thu được 1,232 lít khí SO; (là sản
phẩm khử duy nhất ở đktc)
N a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính % khối lượng của AI trong hỗn hợp A
Oo b) Tính khôi lượng dung dịch axit H;SO¿ đã lây
ÑO c—— — —— S — —— R8Ngggwsgsaswsế HỆ: ecccccze¿
Trang 10www.google.com/+DayKémQuyNhon
%,
MON THI: HOA HOC
a)
Do nguyên tử trung hòa điện nên:
- Trong nguyên tử X có: sô p = sô e = Z¡; N¡ là sô nơtron
- Trong nguyên tử Y có: số p = số e = Z2; N; là số nơtron <
(2Z, + N,)+2(2Z, +N,)=178 A, Theo bai ta c6 hé: }(2Z, + 4Z,)—(N, +2N,)=54
Câu hình e của nguyên tử:
- Nguyên tử X là Fe (Z = 26): 1s”2s?2p”3s”3p”43d54s” hay [Ar]3d4s”
- Nguyên tử Y là S (Z = 16): 1s”2s”2p”3s”3p# hay [Ne]3s”3p” 0.25
- Quá trình tạo ion: Fe —— Fe” + 3e ¬
S + 2e——> S* Q
- Cầu hình e của ion Fe” là: 1s°2s?2p°Bs"3p°3d° hay [Ar]3d°
- Cau hinh e của ion SỬ là: 1s 252p 3s”3p” hay [Ar]
Trang 11www.google.com/+DayKémQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
(A3)
(4) H›SO¿ + 2NaOH ———> Na›SO¿ + 2H2O
(5) NazSO¿ + BaS ———> BaSOx + NaS
`
Ồ
x
- Phản ứng: K;Cr;O; + 14HCI—> 2KCI + 2CrC] + 3C]; † +7H;O C)
- Bình C chứa khí Clo khô
- Vai trò của bông tâm dung dịch NaOH đê ở trên miệng bì “i khi Clo 0.25
thoat ra ngoai, do phan ung: 2NaOH + Cl, > NaCl + NaClO °
Goi s6 mol 3 kim loai X, ae lượt là: 3a, a, 4a và khôi lượng mol tương
Trang 12
- Phân tử HCI có: Ax = 3,16 = 2,2 = 0,96 = Liên kết CHT có cực 0.25.4 <>
- Phan tir NaCl c6: Ay = 3,16 — 0,93 = 2,23 = Lién két ion N 8) [Phận từH;§ có: AX= 2.58 - 2,2 = 0,38 — Liên kết CHT không cực en
» Lién két C = O phan cuc về phía oxi, song phân tử COa có cau thang nén hai liên kêt đôi phân cực (C=O) triệt tiêu nhau Vì vậy, phân tủ là phân tử | 0,25
b) 2FeS + 10H2SO4 ga¢ —— Fex(SO4)3 £980, + 10H;O
c) (5x-2y)Fe304 + (46x-1 8yJHNO3, 3 (15x-6y)Fe(NO3)3 + NxOy + (23x-9y)H20
(5x-2y) x |3Fe**? > ate 0,25
Đặt hệ số azb,`c cho các chất KHSO¿, KzSO¿, H;O
Theo 3o Yoàn nguyên tô K và S ta có: a= 16;b=9;c =8
10FeSO¿ + 2KMnO¿ + 16KHSO¿ — 5Fex(SOx); + 9 KoSO4 + 2MnSO, + 8H2O
6) - Phản ứng: 2FeS; + 14HzSO¿ sạc —Ẻ—› Fez(SO¿)a + 15SO› + 14H20
b) => Vso, =3, 75x22, 4=84 (lit) 0,5 3,75 (mol) 0,25
Trang 13
www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
- Hap thụ SƠ; vào 500 ml dung dịch KMnO¿ xM (vừa đủ), có phản ứng:
5SO2 + 2KMnO, + 2H20 ——> 2H2SO4 + KoSO4 + 2MnSO,4
- Khí O› thoát ra vừa đủ oxi hóa SOa tạo SƠ: đê điêu chê HzSO¿ có gñời ủng:
2SO; + O»› — 2 SO; (4)
- Từ Ny so, = 1,56(mol)>n,, =0,78 (mol) `
- Bảo toàn khối lượng khi nung hỗn hợp A ta c6: m, =my¥+"m,
=m, =m, —mụ, =83,68~32x0,78 = —
- Khi cho B tác dụng vừa đủ với dung dich K>CQs°e6 phan ứng:
CaCl, + K,CO; —> CaCO; + l (6)
HN Theo bài c6: nyc: = 2x0,5 = 1 mol; n,, = sa =0,4mol; n,, =2 >0⁄stilof : 22,4 : 2244
` Dat 16 gam hon hợp X có: li —=>24x+Ry=l6(1I*)
hd R Gọi n và m là hóa trị của R trong 2 thí nghiệm phản ứng (đk: n, m € [1,3]) 0,25
- Cho 16 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCI có pư:
Trang 14Biện luận các trường hợp có thê xảy ra: c)
+ Néun=1,m=2 >y=0,2 > x=0,3 > R=44 (khong cé kim loai théa Wian)
+ Néun=2,m=3 >y=0,2 > x=0,2 > R=56 (Fe) ~~
Trang 15- Cho 17,4 gam A tác dụng với dung dich HCI du, c6 phan ứng: 025 <>
- Cho 0,04 mol hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H ặc dư:
2AI+6H;SO¿ —— Alz(SO¿); + 3SO› + 6 (3)
Theo tiên ứng (3) (4), (5) Ta có: n„ sạ, =2n¿u, =0,11mol
Bộ Khôi lượng dung dịch HạSO¿ đã lây là: | | _.; „ 0,I1x98 x120%=16,17 gam 0,25
X Ghi chii*Hoc sinh có thể làm theo các cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho điểm tối da.!
Trang 16
SO GIAO DUC VA DAO TAO KY THI CHON HOC SINH GIOI TINH
(Đề thi gồm có (2 trang)
Câu 1 (2,0 điển) a
1/ Cho sơ đồ các phương trình phản ứng: ss
(1) (A)+HCl—> (A¡) + (A;) + H;O: (2)(A¡)+(A:)> (A¿) + HCl ¬
(3) (AI) > (As) + (As); (4) (As) + H20 — (Ao) + ‘e>
(5) (Az) + (Ag) > (Az); (6) (Az) + (Ag) > (A) +
sỀ
=
hd
a) Biết khi hòa tan 1,644 gam (As) trong dung dich HCI du, thu được 0,26 khi (dktc)
X4c dinh cdc chat A, Aj, ,Ag va hoan thanh cdc phuong trinh phan ứngIrề
b) Trình bày phương pháp đề tách lấy từng chất từ hỗn hợp X gồm: A, H,Cl
(7) (A;) du + KOH — (A) + (Ag) + ; (8) (A7) + NaHSO, du > (A¿) hề see
2/ Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm có c enol, lắc kĩ, sau đó nhỏ tiếp từ từ dung dịch HCI đến dư vào ông nghiệm v
b) Sục khí ozon vào dung dịch kali iotua
c) Cho từ từ đến hết 0,15 mol kim loại Na vào 100 nÍ ‹ ng Y ct HCI 1,0M
Đun nóng F voi H,SO, dac ở thu được chất hữu cơ R có công thức phân tử C:H;O;
và nước Cho biệt E và Z đ phản ứng tráng bạc và R làm tan được đá vôi Xác định
công thức câu tạo của Ạ , Z„ E, F, R và việt phương trình hóa học xảy ra
2/ Năm chất hữu cg ám chức A, B, C, D, E có công thức phân tử là C;H,O, C:H;O,
C;H,O;, trong đó: à
- Tác dụng với hỉ có A E
- Tác dụng vớtdung dịch NaOH chỉ có: D, B, E
- Các cHất Ð, A, C quan hệ với nhau theo sơ đồ:D_—??“ sD'—1+2 ;C
a) Xá công thức câu tạo (có giải thích ngăn gon) va gọi tên của 5 chất ALB, DE
đổi thu được 24,26 gam chất răn Xác định kim loại M
cts chat long A, B, D, E chứa trong 4 bình riêng biệt, không nhãn Nêu phương pháp
Trang 17www.google.com/+DayKemQuyNhon www.daykemquynhon.blogspot.com
2/ Cho từ từ dung dich Ba(OH), 0,5 M vao 500 ml dung dich gom AICI, va Al,(SO4)3 thi
khôi lượng két ta thu duge phu thudc vao thé tich dung dich Ba(OH), cho vao theo d6 thi sau:
1/ Cho 9,6 gam este X _(phân tử chỉ chứa nhóm chức este) tác dụng vừa đỒ với dung dịch
NaOH (0), thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y gồm ba chất Đốt cháy'hoàn toàn Y cần vừa đủ 11,2 lít khí O; (đktc), chỉ thu được 10,6 gam Na;CO:, 8, 96
gam H;O Tìm công thức phân tử và công thức câu tạo của X
2/ Hỗn hợp A chứa ba axit cacboxylic mạch hở, đều đơn chức bêm một axit no X và hai
axit khong no có một liên kết đôi (C=C) là đồng đăng Y và Z (My < M;) Cho m gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 240 ml dung IANO 1,25M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gamfh( hop A, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong, thu được 60⁄8am kết tủa và dung dịch có khôi lượng giảm 19,92 gam so với khối lượng dung dich ae vôi trong ban đâu Xác định công thức
quá trình trên NO là sản nạ iện khử duy nhất của N?Ẻ
2/ Hai chất hữu cơ X, hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở (Mx < My); T là este hai chức tạo bởi X, Y và ột ancol no, mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 20,64 gam hỗn hợp E gom X, Y, T ba nề một lượng vừa đủ 15,456 lít O› (đktc), toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dup dich Ca(OH); dư thu được kết tủa và dung dịch A Khôi lượng dung dịch
A giảm 3 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đâu
Mặt eho 10,32 gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch AgNOz/NH; dư (0) thu được
19 “ Ag Néu cho 10,32 gam hỗn hợp E tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1,5M
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất răn khan Xác định công thức
5 RY tao của các chất trong hỗn hợp E và tính m
Cho nguyên từ khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
N Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag= 108; Ba = 137
Ho vũ TÊN: BH SH nr annharnadsnsonasand banedenesbnenasesnbeaenensnnnonaded Số báo danh 2-5
Chữ kí gi hj dỗ LỄ tácsscoanaaeeaoiianeaaesessea HH kí GIẢN VÌ} XỔ Di cccscssnssssecesisneossnsrtssussios
2
Trang 18www.google.com/+DayKémQuyNhon
Sưu tâm bởi GV Nguyễn Thanh Tú
Theo bài ta có = 1,644 = 0,012 — M = 137 g/mol — M 1a Ba, As 1a Ba Ke |
Công thức các phố: A: BaCO:; A;¡: BaCl;; A;: COs; A:: HạSOx; AaBaSO;
As: Ba; Ae: Ba(OH)2; Az: Ba(HCOs3)2; Ag: Clo; Ao: KHCO3 hoac H20>~
F là CH:-CH(OH) - COOH hoặc HOCH›;CH›;COOH
1 BaCO: + 2HCI —› BaCl; + CO› + H;O
2 BaCl› + HaSOa —> BaSOa + 2HCI
3 BaCl—_———————> Ba + Cl `
4 Ba+ 2H,O —> Ba(OH)> + H> `
6 Ba(HCO})› + Ba(OH)> — 2BaCO; + 2H,O 7
7 Ba(HCO;); dư+ KOH > BaCO; + KHOO H;O tiến
8 Ba(HCOQ;), + 2NaHSO, dư — BaSO,+ O, + 2H;O + Na;SO¿
b) Hỗn hợp X gom BaCO;; BaCl va NHáGI
Cho hỗn hợp vào nước du, lọc tá tủa thu được BaCOQ;; phan dung dich
còn lại gôm BaCl; và NHạCI C cần thận phần dung dịch thu được chất răn Y, đem đun nóng Y đến khối lượng không đổi thu được chất Z (chỉ chứa
BaCl;); phần hơi gồm NH | Làm lạnh phân hơi thu được NHxCI 0,25
Phuong trinh: tL NHạCl ——>NH; tế NH; + HCl > NH\C)
¬—
a) Hiện tượng: Lũc đầu phenol bị hoà tan dân đến hết theo phương trình:
Khi cho từ từ axit HCI thì ban đầu chưa có hiện tượng gì vì có phương trình: l
Sáu đó tạo thành kết tủa theo phương trình: 0.25
O ) Hiện tượng: có khí thoát ra và thu được chat ran mau den tim 0.25
c) Kim loại Na bi hoa tan dân đên hêt; chuyên động trên mặt nước, có khí thoát
ra và toả nhiêu nhiệt theo phương trình:
2Na + 2HCI — 2NaCl + Hp (1) 0,25
Sau (1) kết thúc còn dư Na (vi 0,15 mol > 0,1 mol) nên có phương trình:
2Na + 2H:O —> 2NaOH + H>
Theo dé bai thi R 1a CH, = CH - COOH
1 | X la HCOONa; Y 1a CH3- CH(OH) — COONa hoac HOCH»CH»COONa 0.25