1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

05 đại số+GT 11 chương v đạo hàm

4 111 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 545,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM §2.. Tính đạo hàm của các hàm số sau: CHƯƠNG V... Cho n là số nguyên dương... Cho n là số nguyên dương.

Trang 1

§1 ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

§2 QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

Tính đạo hàm bằng định nghĩa

Để tính đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x 0 bằng định nghĩa ta thực hiện các bước:

B1: Giả sử x là số gia của đối số tại x 0 Tính y = f(x 0 + x) – f(x 0 )

B2: Tính

x

y x

0

lim

Câu 1 Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau tại điểm được chỉ ra:

a) yf x( ) 2 x2 x 2 tại x01 b) yf x( ) 3 2 x tại x0 = –3

c) y f x x

x

( )

1

 tại x0 = 2 d) y f x ( ) sin x tại x0 =6

e) yf x( ) 3x tại x0 = 1 f) y f x x x

x

( )

1

 

 tại x0 = 0

Câu 2 Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) f x( ) x23x1 b) f x( )x32x c) f x( ) x1, (x  1)

d) f x

x

1 ( )

 e) f x( ) sin x f) f x x

1 ( ) cos

Tính đạo hàm bằng công thức

Câu 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

CHƯƠNG V ĐẠO HÀM

Trang 2

§3 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

g) y

x

3

x y

x

1 3

x x y

x x

2 2

1 1

 

 

x

1

x x y

x

2

3

x y

x x

2 2

2

Câu 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y (x2 x 1)4 b) y  (1 2 )x2 5 c) 3 2 11

y x x

y x x e) yx24

3 2

x2 x 2

1

g) y x

x

2 3

( 1)

( 1)

x y

x

3

1

3 2

3 2

y

x

Câu 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y  2x25x2 b) yx3 x 2 c) yxx

d) y (x2) x23 e) y (x2)3 f) y 1 1 2 x3

x

3

1

x y

x2

2

x y

x

2

4

Câu 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

x

2

sin

1 cos

  b) yx.cosx c) y sin (23 x1)

d) y  cot 2x e) y sin 2x2 f) y sinx2x

g) y (2 sin 2 ) 2 x 3 h) y sin cos 2xtan2xi) y  2sin 42 x3cos 53 x

y

x

cos

1

Câu 2 Cho n là số nguyên dương Chứng minh rằng:

a) (sin cos )'n x nxnsinn1x.cos(n1)xb)(sin sin )'n x nxn.sinn1x.sin(n1)x

c) (cos sin )'n x nxn.cosn1x.cos(n1)x d)(cos cos )'n x nx  n.cosn1x.sin(n1)x

Trang 3

§4 VI PHÂN

§5 ĐẠO HÀM CẤP HAI

Câu 1 Cho hàm số f x( ) 3( x1)cosx

a) Tính f x f x'( ), ''( ) b) Tính f''( ), ''f , ''(1)f

2

   

 

Câu 2 Tính đạo hàm của các hàm số đến cấp được chỉ ra:

a) ycos , '''x y b) y5x42x35x24x7, ''y

x 3 , ''

4

d) y 2x x y 2, ''

e) y x sin , ''x y f) y x tan , ''x y

g) y(x21) , ''3 y h) y x 64x34,y(4) i) y y

x (5)

1 , 1

Câu 3 Cho n là số nguyên dương Chứng minh rằng:

a)

n

n

( )

1

(sin ) sin

2

2

Câu 4 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau:

a) y

x

1

2

x2 x

1

x y

x2 1

x

1

1

Câu 5 Chứng minh các hệ thức sau với các hàm số được chỉ ra:

xy'' 2( ' sin )siny x xy 0

 

y x x

y y

2

'' 1 0

 



x y2 x2 y2 y

tan

 

x y x

y2 y y

3 4

   

www.vmathlish.com

Trang 4

……….……….……….………

Ngày đăng: 12/09/2017, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w