1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LT đại số GT 11 CHƯƠNG i HSLG và PTLG

10 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tư Giá trị lượng giác I II III IV CHƯƠNG I.. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC... PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN... Chú ý: Đồi với các phương trình 2 sin sin cos 0 sin c

Trang 1

CHUẨN BỊ KIẾN THỨC:

1 Các giá trị lượng giác của cung (góc) :

 sin luôn xác định  R và sin( + k2) = sin

cos luôn xác định  R và cos( + k2) = cos

 - 1  sin  1 (sin 1)  - 1  cos  1 (cos  1)

 tan xác định khi   k

2 và tan(k) = tan;

cot xác định khi   k và cot( + k) = cot

 Dấu của các giá trị lượng giác của góc 

2 Bảng các giá trị lượng giác đặc biệt:

 0 (00) 6 (300) 4 (450) 3 (600) 2 (900)

3 Công thức lượng giác cơ bản:

 2

2

cos

1 tan

1   (  k

2 , k  Z)

 2

2

sin

1 cot

1   (  k, k  Z)  tan.cot = 1 (

2

 k , k  Z)

Phần tư Giá trị lượng giác I II III IV

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 2

4 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt:

Cung đối:(-) và 

sin(-) = -sin

cos(-) = cos

tan(-) = -tan

cot(-) = -cot

Cung bù:(-) và  sin( - ) = sin

cos(-) = -cos

tan(-) = -tan

cot(- ) = -cot

Cung phụ:(

2

 -) và  sin(

2

 -) = cos

cos(

2

 - ) = sin

tan(

2

 - ) = cot

cot(

2

 - ) = tan

Cung hơn kém : (+) và 

sin( + ) = -sin cos( +) = -cos tan( + ) = tan cot( + ) = cot

5 Các công thức lượn giác thường sử dụng:

Công thức cộng:

cos(a-b) = cosacosb + sinasinb

cos(a+b) = cosacosb - sinasinb

sin(a-b) = sinacosb - cosasinb

sin(a+b) = sinacosb + cosasinb

b a

b a

b

a

tan tan 1

tan tan

)

tan(

b a

b a

b

a

tan tan 1

tan tan

)

tan(

Công thức nhân đôi:

sin2a = 2sinacosa cos2a = cos2a - sin2a = 2 cos2a - 1 = 1 - 2sin2a

a tan 1

2tana 2

a

Công thức hạ bậc:

cos 2a1cos2 2a

sin 2a1cos2 2a

a

a a

2 cos 1

2 cos 1 tan 2

Công thức biến tích thành tổng:

cosacosb =

2

1 [cos(a + b) + cos(a - b)]

sinasinb

=-2

1[cos(a + b) - cos(a - b)]

sinacosb =

2

1[sin(a + b) + sin(a - b)]

Công thức biến đổi tổng thành tích:

cosu + cosv = 2cos

2

v

u  cos

2

v

u 

cosu - cosv = -2sin

2

v

u  sin

2

v

u 

sinu + sinv = 2sin

2

v

u  cos

2

v

u 

sinu - sinu = 2cosu 2vsinu 2v

 Công thức nhân ba:

sin3a = 3sina - 4sin3a cos3a = 4cos3a - 3cosa

 Công thức sina + cosa:

sina + cosa = 2sin(a +

4

4

 ) sina + cosa = 2cos(a

-4

4

 )

Trang 3

§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I- ĐỊNH NGHĨA:

1 Hàm số sin và hàm số côsin:

a) Hàm số sin:

x

y

x

sinx

B' A'

B

M

x

y

x

O

 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx

sin: R  R

x y = sinx được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx

 Tập xác định của hàm số sin là: D = R

b) Hàm số côsin:

x

y

x

cosx

B' A'

B

O

A M

x

y

cosx

x O

M''

 Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx

cos: R  R

x y = cosx

được gọi là hàm số côsin, kí hiệu là y = cosx

 Tập xác định của hàm số côsin là: D = R

Trang 4

2 Hàm số tang và hàm số côtang:

a) Hàm số tang: Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức

y =

x

x

cos

sin (cosx ≠ 0), kí hiệu là y = tanx

 Tập xác định của hàm số y = tanx là: D = R\{

2

 + k, k  Z}

b) Hàm số côtang:

 Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức y =

x

x

sin

cos (sinx ≠ 0), kí hiệu là y = cotx

 Tập xác định của hàm số y = cotx là: D = R\{k, k  Z}

* Nhận xét: Hàm số y = sinx là hàm số lẻ, hàm số y = cosx là hàm số chẵn, từ đó

suy ra các hàm số y = tanx và y = cotx đều là những hàm số lẻ

II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

 Hàm số y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2

 Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2

 Hàm số y = tanx và y = cotx cũng là hàm số tuần hoàn, với chu kì 

III- SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

1 Hàm số y = sinx:

 Hàm số y = sinx xác định với mọi x  R và -1  sinx  1;

 Là hàm số lẻ;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [0; ]:

sinx 2

sinx 1

1

x 1

x 2

x 3

x 4

sinx 2

sinx 1

y

x x

y

2

x 4

x 3

x 2

x 1

A'

B'

A

B

O O

Hàm số y = sinx đồng biến trên [0;

2

 ] và nghịch biến trên [

2

 ; ]

Bảng biến thiên:

x 0 2 

y = sinx

1

0 0

Trang 5

* Chú ý: Vì hàm số y = sinx là hàm số lẻ nên lấy

đối xứng đồ thị hàm số trên đoạn [0; ] qua gốc

tọa độ O, ta được đồ thị hàm số trên đoạn [-; 0] 

2

-2

-

-1

1

y

b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R:

2

2 5

2

3

2

- 3

2

- 5

2 -2

2

-

-

-1

1

y

c) Tập giá trị của hàm số y = sinx:

Tập giá trị của hàm số y = sinx là T = [-1; 1]

2 Hàm số y = cosx:

 Hàm số y = cosx xác định với mọi x  R và -1  cosx  1;

 Là hàm số chẵn;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2;

 Hàm số y = cosx đồng biến trên [-; 0] và nghịch biến trên [0; ]

 Bảng biến thiên:

x - 0 

y = cosx 1

-1 -1

 Đồ thị hàm số y = cosx:

2

3

2

- 3

2

- 5

2

-

-

-1

1

y

 Tập giá trị của hàm số y = cosx là T = [-1; 1]

Đồ thị hàm số y = sinx, y = cosx được gọi chung là các đường hình sin

Trang 6

3 Hàm số y = tanx:

 Tập xác định: D = R\{ k

2 , k  Z};

 Là hàm số lẻ;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì ;

a) Sự biến thiên của hàm số y = tanx trên nửa khoảng [0;

2

):

tanx 1 tanx 2

x 2

x 1

2 A

B

B' A'

M 2

M 1

T 2

T 1

y

x

O O

Hàm số y = tanx đồng biến trên nửa khoảng [0;

2

 )

Bảng biến thiên:

x - 4 2

y = tanx

+

1

0

* Nhận xét: Khi x càng gần

2

 thì đồ thị hàm số y=tanx càng gần đường thẳng x=

2

b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D:

 Đồ thị hàm số y = tanx trên )

2

; 2 (   :

2

y

Trang 7

 Đồ thị hàm số y = tanx trên D:

-3

2

3

2

-

2

-2

y

 Tập giá trị của hàm số y = tanx là T = (-; +)

4 Hàm số y = cotx:

 Tập xác định: D = R\{k, k  Z};

 Là hàm số chẵn;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì ;

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cotx trên khoảng (0; ):

Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng (0; )

x 0 2 

y = tanx + 0

-

2

y

b) Đồ thị hàm số y = cotx trên D:

2

-2 -3

2

3

2

2

-2

y

 Tập giá trị của hàm số y = cotx là T = (-; +)

Trang 8

1 Phương trình sinx = a:

Xét phương trình sinx = a (a  R) (1)

Trường hợp a > 1: phương trình (1) vô nghiệm

Trường hợp a  1:

2

2

Z k k x

k x

sinx=a  

) ( 2 arcsin

2 arcsin

Z k k a x

k a x

côsin

sin

a

-1

-1

1

1

K M'

B' A'

B

O

A M

* Chú ý:

] sin ) ( [sin

sin ) ( sin

0

x u

x

] 360 180

[ 2 )

(

] 360 [

2 )

(

0 0

0

0 0

Z k k

k x

u

k k

x u

 sinu(x) = a

(-1  a  1)

) ) ( (sin

) ( sin

a x u

a x u

] 360 arcsin

180 [ 2 arcsin )

(

] 360 [arcsin

2 arcsin )

(

0 0

0

Z k k

a k

a x

u

k a k

a x

u

2 ) ( )

(

2 ) ( ) (

Z k k x g x

f

k x g x f

 Đặc biệt: sin[f(x)] = 1  f(x) =

2

 + k2, k  Z sin[f(x)] = 1  f(x) =

-2

 + k2, k  Z sin[f(x)] = 0  f(x) = k, k  Z

2 Phương trình cosx = a:

Xét phương trình cosx = a (a  R) (2)

Trường hợp a > 1: phương trình (2) vô nghiệm

Trường hợp a  1:

2

2

Z k k x

k x

cosx = a  

) ( 2 arccos

2 arccos

Z k k a x

k a x

côsin

sin

a -1

-1

1 1

H

M' B' A'

B

O

A M

* Chú ý:

§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Trang 9

] cos ) ( [cos

cos ) ( cos

0

x u

x

] 360 [

2 )

(

] 360 [

2 )

(

0 0

0 0

Z k k

k x

u

k k

x u

 cosu(x) = a

(-1  a  1)

] ) ( [cos

) ( cos

a x u

a x u

] 360 arccos

[ 2 arccos )

(

] 360 [arccos

2 arccos )

(

0

0

Z k k

a k

a x

u

k a k

a x

u

2 ) ( ) (

2 ) ( ) (

Z k k x g x f

k x g x f

 Đặc biệt: cos[f(x)] = 1  f(x) = k2, k  Z

cos[f(x)] = -1  f(x) =  + k2, k  Z cos[f(x)] = 0  f(x) =

2

 + k, k  Z

3 Phương trình tanx = a:

tanx = tan  x =  + k, k  Z [x =  0 + k180 0 , k Z]

tanx = a x = arctana + k, k  Z [x = arctana + k180 0 , k Z]

* Chú ý: tan[u(x)] = tan  u(x) =  + k, k  Z [u x) = 0 + k180 0 , k Z]

 tan[u(x)] = a

tan[u(x)] = a ux) = arctana + k, k  Z [u x) = arctana + k180 0 , k Z]

 Tổng quát: tan[f(x)] = tan[g(x)]  f(x) = g(x) + k, k  Z

 Đặc biệt: tan[u(x)] = 0  u(x) = k, k  Z

4 Phương trình cotx = a:

cotx = cot  x =  + k, k  Z [x =  0 + k180 0 , k Z]

cotx = a x = acrcota + k, k  Z [x = acrcota + k180 0 , k Z]

* Chú ý:

cot[u(x)] = cot  u(x) =  + k, k  Z [u x) = 0 + k180 0 , k Z]

 cot[u(x)] = a

cot[u(x)] = a ux) = acrcota + k, k  Z [u x) = acrcota + k180 0 , k Z]

 Tổng quát: cot[f(x)] = cot[g(x)]  f(x) = g(x) + k, k  Z

 Đặc biệt: cot[u(x)] = 0  u(x) =

2

 + k, k  Z

Trang 10

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI THEO MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

DẠNG 2

0

at   bt c (a 0), với t là một hàm số lượng giác (sinx, cosx, tanx, cotx, …)

II PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sin xcos x

DẠNG asinx bcosx c (a2b2  0)

- Chia hai vế của phương trình cho 2 2

a b , phương trình trở thành

- Vì

a b

, ta có phương trình tương đương :

sin cosx cos sinx c

a b ;

- Áp dụng công thức cộng, ta được phương trình

a b

Nhận xét

- Phương trình asinx bcosx c có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2

- Các phương trình asinx bcosx c, acosx bsinx c cũng được giải tương tự

III PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI THEO sin xcos x

0

abc  )

- Xét xem

2

x k có thỏa phương trình không ;

- Với

2

x k (cosx 0), chia hai vế của phương trình cho 2

cos xđể đưa về phương trình theo tan x

Chú ý: Đồi với các phương trình 2

sin sin cos 0

sin cos cos 0

giải bằng cách đưa về phương trình tích

- Áp dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi, phương trình thuần nhất bậc hai được chuyển thành phương trình bậc nhất theo sin 2xcos 2x

sin sin cos cos

§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

THƯỜNG GẶP

Ngày đăng: 04/09/2016, 18:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng các giá trị lượng giác đặc biệt: - LT đại số GT 11   CHƯƠNG i  HSLG và PTLG
2. Bảng các giá trị lượng giác đặc biệt: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm