KỸ THUẬT XỬ LÝ NƯỚC BIỂN
Trang 1GVHD: TS Đ NG VI T HÙNG Ặ Ế
KỸ THU T X LÝ N Ậ Ử ƯỚ C NÂNG CAO
X LÝ N Ử ƯỚ C BI N (N Ể ƯỚ C M N) THÀNH N Ặ ƯỚ C C P (N Ấ ƯỚ C
NG T) Ọ
SO SÁNH: CH NG C T VÀ RO Ư Ấ
Trang 2M t s ví d đi n hình v h th ng kh m n ộ ố ụ ể ề ệ ố ử ặ
Trang 3N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 1.1: T ng l ổ ượ ng n ướ c trên Trái đ t ấ
Trang 4 Dân s hi n nay 7,34 t ng ố ệ ỉ ườ i (25/8/2016) D đoán sẽ v ự ượ t 9 t ng ỉ ườ i vào năm 2050.
T o ra m t thách th c l n đ i v i ngu n n ạ ộ ứ ớ ố ớ ồ ướ c ngày càng c n ki t trên trái đ t ạ ệ ấ
Các khu v c đ ự ượ c d ki n sẽ ph i gánh ch u h n hán đáng k bao g m h u h t châu ự ế ả ị ạ ể ồ ầ ế
Mỹ Latinh, Vùng Đ a Trung H i, Đông Nam Á và Tây Nam Á, Châu Phi, Tây Nam Hoa Kỳ và ị ả Úc.
N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Trang 5N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 1.2 Water availability estimates for 2011
Courtesy of the Water Stress Index 2011 by Maplecroft.
Trang 6N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Theo s li u th ng kê c a Water day 2015: 748 tri u ng ố ệ ố ủ ệ ườ i không đ ượ c đáp ng đ ứ ủ
n ướ c u ng và g n 2,5 t ng ố ầ ỉ ườ i không đ ượ c cung c p m t h th ng n ấ ộ ệ ố ướ c h p v sinh ợ ệ
C m i 8s có 1 em ch t vì b nh liên quan đ n n ứ ỗ ế ệ ế ướ c và gây ra 80% b nh t t các n ệ ậ ở ướ c nghèo và đang phát tri n Đây là m t bi k ch mà th gi i đang m c ph i ể ộ ị ế ớ ắ ả
Trang 7N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Vi t Nam chúng ta hi n t i v n ch a đ ệ ệ ạ ẫ ư ượ c xem là b áp l c v ngu n n ị ự ề ồ ướ c.
Do bi n đ i khí h u ế ổ ậ
Do ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ i
Ch t l ấ ượ ng ngu n n ồ ướ c b t đ u b gi m ch t l ắ ầ ị ả ấ ượ ng.
Trang 8N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Dân s các vùng ven bi n và h i đ o chi m 60% dân s c n ố ể ả ả ế ố ả ướ c.
L ượ ng n ướ c sinh ho t ch y u là t các gi ng ạ ủ ế ừ ế
Hi n t ệ ượ ng n ướ c bi n dâng cao, làm gi m di n tích đ t li n, s xâm ng p m n ể ả ệ ấ ề ự ậ ặ
Thi u h t n ế ụ ướ c đáp ng cho nhu c u sinh ho t Đ c bi t là các đ o, ph i v n chuy n ứ ầ ạ ặ ệ ả ả ậ ể
n ướ ừ ấ ề c t đ t li n G n 200.000d/m ầ 3
Trang 9N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
M t câu h i đ ộ ỏ ượ c đ t ra, t i sao ta không t n d ng n ặ ạ ậ ụ ướ c bi n?????? ể
Tuy nhiên, mu n s d ng đ ố ử ụ ượ c n ướ c bi n ph i ti n hành kh mu i Tr i qua h n 50 ể ả ế ử ố ả ơ năm nghiên c u và phát tri n v n đ kh mu i giúp t o ra các kỹ thu t làm cho vi c ứ ể ấ ề ử ố ạ ậ ệ
kh mu i ngày càng hi u qu h n, ti t ki m h n ( t 0,5- 0,8$/m ử ố ệ ả ơ ế ệ ơ ừ 3 đ i v i n c bi n ố ớ ướ ể
và 0,2 – 0,35$/m3 đ i v i n ố ớ ướ ợ c l ).
Trang 10N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 1.3 Bi u đ th hi n nhu c u kh m n trên th gi i. ể ồ ể ệ ầ ử ặ ế ớ
Trang 11N ƯỚ C BI N VÀ NHU C U X LÝ N Ể Ầ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 1.4 B n đ 10 n ả ồ ướ c có kh năng kh m n l n nh t th gi i ả ử ặ ớ ấ ế ớ
Trang 12CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 2.1 Available worldwide desalination capacity based on feed water
sources (Pankratz 2014)
Trang 13CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 2.2: Quá trình kh mu i ử ố
Trang 14CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
B ng 2.1 Các ph ả ươ ng pháp kh mu i (Valero et al 2001) ử ố
Trang 15CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 2.3 T ng công su t l p đ t trên toàn th gi i theo công ngh ổ ấ ắ ặ ế ớ ệ
(Pankratz 2014)
Trang 16CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Ra đ i t năm 1950 ờ ừ
Nhà máy đ u tiên đ ầ ượ c xây d ng năm 1957 Kuwait ự ở
Là quá trình s d ng năng l ử ụ ượ ng nhi t ệ
Là quá trình đ ượ ử ụ c s d ng nhi u vùng Trung Đông ề ở
Trang 18CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Trang 19CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Đ ượ c phát hi n năm 1900 ệ
Nhà máy đ u tiên đ ầ ượ c xây d ng năm 1930 - R p Saudi ự ở Ả ậ
Cũng là m t ph ộ ươ ng pháp s d ng năng l ử ụ ươ ng nhi t nh MSF ệ ư
Nhi t cung c p là là ngu n nhi t t bên ngoài truy n nhi t năng c a nó vào quá trình ệ ấ ồ ệ ừ ề ệ ủ
Trang 20CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Hình 2.7 Multi-effect distillation process
Trang 21CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
S th m th u là m t hình th c đ c bi t c a s khu ch tán ự ẩ ấ ộ ứ ặ ệ ủ ự ế
H th ng cho phép khu ch tán m t ph n c a ch t tan qua màng, t bên có n ng đ ệ ố ế ộ ầ ủ ấ ừ ồ ộ
th p sang bên có n ng đ cao h n, cho đ n khi đ t đ n cái g i là Cân b ng th m th u ấ ồ ộ ơ ế ạ ế ọ ằ ẩ ấ
RO là quá trình mà ta tác đ ng lên ch t có n ng đ cao h n, là cho quá trình th m th u ộ ấ ồ ộ ơ ẩ ấ
ng ượ ạ c l i.
Trang 22CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
2.11 Explanation of the reverse osmosis process
Trang 23CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
2.11 Reverse osmosis plant
Trang 24Hình 2.4 Hollow-fiber module
CÔNG NGH X LÝ N Ệ Ử ƯỚ C BI N Ể
Trang 25SO SÁNH 2 CÔNG NGH : CH NG C T VÀ RO Ệ Ư Ấ
Trang 26Màng RO
B n ch a ồ ứ
B n ch a ồ ứ Tia UV
Màng l c Multimedia 20 µm ọ Màng l c Multimedia 20 µm ọ
Màng l c 50 µm ọ Màng l c 50 µm ọ
Trang 27M T S VÍ D ĐI N HÌNH V H TH NG KH M N Ộ Ố Ụ Ể Ề Ệ Ố Ử Ặ
Nhà máy kh mu i đa hi u ng (MED) l n Thiên Tân v i công su t 200,000 m ử ố ệ ứ ớ ở ớ ấ 3/ngày.
¾ dùng cho c ng đ ng dân c , còn l i dùng cho công nghi p ộ ồ ư ạ ệ
Ch t l ấ ượ ng n ướ c đ u ra: TDS ~5 ppm ầ
Hình 4.3 Nhà máy MED công su t 200,000 m ấ 3/ngày Thiên Tân ở Hình 4.3 Nhà máy MED công su t 200,000 m ấ 3/ngày Thiên Tân ở
Trang 28Hình 4.4 Quy trình x lý n ử ướ c bi n công su t 200,000 m ể ấ 3/ngày c a nhà máy MED Thiên Tân ủ ở
M T S VÍ D ĐI N HÌNH V H TH NG KH M N Ộ Ố Ụ Ể Ề Ệ Ố Ử Ặ
Trang 29Hình 4.5 Phác th o thi t b MED và ả ế ị
nguyên lý làm vi c ệ
Hình 4.6 Mô t nguyên lý ho t đ ng ả ạ ộ trong ng trong MED ố
M T S VÍ D ĐI N HÌNH V H TH NG KH M N Ộ Ố Ụ Ể Ề Ệ Ố Ử Ặ
Trang 30Hình 4.7 Nhà máy x lý n ử ướ c bi n b ng RO v nh Tampa ể ằ ở ị
Trang 31M T S VÍ D ĐI N HÌNH V H TH NG KH M N Ộ Ố Ụ Ể Ề Ệ Ố Ử Ặ
Hình 4.7 S đ h th ng x lý n ơ ồ ệ ố ử ướ c bi n b ng RO công su t 25,000,000 gal/ngày ể ằ ấ ở
v nh Tampa ị
Trang 32STT Tác giả Tên bài báo Đ i t ố ượ ng
h th ng RO) và ph n ệ ố ầ
m m MATLABề
- Nhi t đ : th p ệ ộ ấ(năng lượng m t ặ
tr i, nhi t th a.)ờ ệ ừ
- N ng đ mu i: ồ ộ ố30.000 ppm -45.000 ppm
- H n 95%, tơ ương quan gi a mô hình ữ
RO và ph n m m ROSA.ầ ề
- S thu h i nự ồ ướ ủc c a RO-AD tăng kho ng 25% so v i m t h th ng RO ả ớ ộ ệ ốriêng bi t.ệ
- T o ra nạ ước ch t lấ ượng cao và mát
h n.ơ
- Dung d ch mu i cô đ m đ c đị ố ậ ặ ượ ậc t p trung và qua thi t b chi t tách đ khai ế ị ế ểthác mu i n u c n thi t.ố ế ầ ế
CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Trang 33CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Hình 5.1 S đ h th ng RO-AD đã đ ơ ồ ệ ố ượ c nghiên c u ứ
Trang 34CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
STT Tác giả Tên bài báo Đ i t ố ượ ng
nghiên c u ứ
Mô hình nghiên c u ứ
Đi u ki n v n hành ề ệ ậ K t qu thu đ ế ả ượ c
cell
Nước mu i ố
đ m đ c t ậ ặ ừcác nhà máy
x lý nử ước
bi n b ng ể ằRO
Mô hình g m ồ4bu ng: ồ
- Các anode làm b ng graphite (D=25 mm, ằH=30 mm) và cathode làm b ng cách lăn ằthan ho t tính và PTFE nh l p ch t xúc ạ ư ớ ấtác trên lưới thép không g (90 mesh)ỉ
Trang 35
CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Hình 5.2 S đ h th ng RO-AD đã đ ơ ồ ệ ố ượ c nghiên c u ứ
Trang 36Nước bi nể B thu năng lộ ượng MT b ng ằ
ph ng v i ch t h p th ẳ ớ ấ ấ ụkhông ăn mòn, m t mô-đun ộ
ch ng c t màng xo n c có ư ấ ắ ốthu h i nhi t, máy b m ồ ệ ơ
nước ngu n, mô đun PV và ồ
- R t ít t n kém đ duy trì khi ấ ố ể
ho t đ ng và năng lạ ộ ượng có chi phí t i thi u ho c th m chí ố ể ặ ậkhông có, nh ng chi phí đ u t ư ầ ưban đ u cao.ầ
Trang 38
CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Hình 5.4 S đ h th ng ch ng c t màng s d ng năng l ơ ồ ệ ố ư ấ ử ụ ượ ng m t tr i ặ ờ
Trang 39of cleaning onthe permeate conductivity
Dung d ch ịcác mu i hòa ốtan đ mô ể
- Áp su t ấchân không
là 20 mbar
- T c đ ố ộdòng vào 36 L/h
- Sau khi làm s ch toàn b ạ ộ tính th m có ấ
đ d n th p (kho ng 1 S cm-1), v i giá ộ ẫ ấ ả μ ớ
tr lo i b r t cao(>99.99%) ị ạ ỏ ấ
- Không làm s ch gi a các phép th VMD, ạ ữ ử
đ d n th m th u không đ i, nh ng đ u ộ ẫ ẩ ấ ổ ư ề
có th l y nể ấ ước tinh khi t ế
- Các thông lượng th m qua là không đ i, ấ ổ
và không b nh hị ả ưởng b i quá trình làm ở
s ch ạ
- Quy trình làm s ch t o ra nạ ạ ước đ tinh ộkhi t cao ế
Trang 40CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Hình 5.5 Mô hình ch ng c t màng chân không ư ấ
Trang 41Tài li u tham kh o ệ ả
1. TS Tr nh Xuân Lai, ị X lý n ử ướ ấ c c p cho sinh ho t và công nghi p ạ ệ , 2009.
2. Hongfei Zheng, Chapter 1 – General Problems in Seawater Desalination, 2017.
3. Haiping Luo et al., Treatment of reverse osmosis concentrate using microbial electrolysis desalination and chemical production cell, 2017.
4. Ehab S.Ali et al., Recycling brine water of reverse osmosis desalination employing adsorption desalination: A theoretical simulation, 2017.
5. Mark Will and Kenneth Klinko, Optimization of seawater RO systems design, 2001.
6. Mohammed Rasool Qtaishat and Fawzi Banat, Fawzi Banat, Desalination by solar powered membrane distillation systems, 2013.
7.
8. http://www.tampabaywater.org/tampa-bay-seawater-desalination-plant.aspx
9. china/seawater-desalination-a-promise-for-china-s.html
Trang 42http://www.waterworld.com/articles/wwi/print/volume-28/issue-4/international-show-previews/ida-world-congress-2013-tianjin-THANKS FOR YOUR ATTENTION!!!