ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ LỌC MÀNG THAY THẾ LỌC CÁT TRONG XỬ LÝ NƯỚC CẤP
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA TP H CHÍ MINH Ạ Ọ Ồ
Đ TÀI: ÁP D NG CÔNG NGH L C MÀNG THAY TH L C CÁT TRONG X LÝ Ề Ụ Ệ Ọ Ế Ọ Ử
N ƯỚ C C P Ấ
Trang 3I L C CÁT (SAND FILTERS) Ọ
L c n ọ ướ c : cho n ướ c đi qua l p ớ v t li u l c ậ ệ ọ v i chi u dày nh t đ nh đ đ gi l i trên b m t ho c gi a ớ ề ấ ị ủ ể ữ ạ ề ặ ặ ữ các khe h c a v t li u l c các h t c n và vi khu n trong n ở ủ ậ ệ ọ ạ ặ ẩ ướ c
Trang 4S Đ CÔNG NGH X LÝ N Ơ Ồ Ệ Ử ƯỚ C T I NHÀ MÁY N Ạ ƯỚ C B.O.O TH Đ C Ủ Ứ
V TRÍ C A B L C CÁT TRONG HTXL N Ị Ủ Ể Ọ ƯỚ C C P Ấ
Trang 5S Đ CÔNG NGH X LÝ N Ơ Ồ Ệ Ử ƯỚ C T I NHÀ MÁY N Ạ ƯỚ C TÂN HI P 2 Ệ
n ướ c
sông Sài
Gòn
tr m b m Hoà ạ ơ Phú
Trang 6lo i b nh ng ạ ỏ ữ ch t b n thô ấ ẩ , nh ng ữ h t huy n phù ạ ề và m t ộ
ph n nh các h p ch t đã ầ ỏ ợ ấ k t t a ế ủ nh s t, mangan ư ắ (v t ch t có kích th ậ ấ ướ ừ c t 10-50 )
Tuy nhiên, h u nh ầ ư không l c đ ọ ượ c : vi khu n, ch t h u c , ch t đ c h i hòa tan ẩ ấ ữ ơ ấ ộ ạ trong n ướ c
Trang 7NHU C U CH T L Ầ Ấ ƯỢ NG N ƯỚ C C P HI N NAY Ấ Ệ
Trang 8II L C MÀNG (MEMBRANE FILTERS) Ọ
Trang 9II L C MÀNG (MEMBRANE FILTERS) Ọ
Trang 11S phân tách các h t có th x y ra b m t màng theo c ch l c b m t (a) ho c bên trong c a màng ự ạ ể ả ở ề ặ ơ ế ọ ề ặ ặ ở ủ
b ng c ch l c sâu (b) ằ ơ ế ọ
C ch l c màng MF và UF ơ ế ọ
Membrane Technology and Applications
Trang 12C ch l c màng MF và UF ơ ế ọ
Trang 13Các m c quan tr ng trong l ch s phát tri n c a vi l c (MF) ố ọ ị ử ể ủ ọ
Màng vi l c (Microfiltration) ọ
Membrane Technology and Applications
Trang 14• V t li u ch t o : ậ ệ ế ạ polymer, g m s , polypropylene, teflon, ố ứ
• R a ng ử ượ c đ ượ c, và có tu i th khá cao ổ ọ
Trang 15
Màng vi l c (Microfiltration) ọ
V trí b MF trong HTXL ị ể
Trang 16Các m c quan tr ng trong l ch s phát tri n c a siêu l c (UF) ố ọ ị ử ể ủ ọ
Màng siêu l c (Ultrafiltration) ọ
Membrane Technology and Applications
Trang 17• Kích th ướ ỗ c l màng:
• Áp su t làm vi c: ấ ệ 1 – 5 bar
• Kh năng tách: ả h t keo, ch t r n l l ng, ch t hoà tan, màu, d u m , hydroxit kim lo i, nhũ t ạ ấ ắ ơ ử ấ ầ ỡ ạ ươ ng,
vi khu n, virus, vi trùng gây b nh ẩ ệ
• V t ậ li u ệ ch ế t o: ạ Polysulfone (PS), Polyethersulfone (PES), Polypropylene (PP), Polyvinylidenefluoride (PVDF)
Màng siêu l c (Ultrafiltration) ọ
Trang 18V trí b UF trong HTXL ị ể
Màng siêu l c (Ultrafiltration) ọ
Trang 19Comprehensive
Trang 20Giá thành màng: RO > NF > UF > MF;
Áp su t đ ng h c t o trên thành màng : RO > NF > UF > MF ấ ộ ọ ạ
Trang 22ComprehensiveCác ng d ng chính c a màng (MF, UF, và NF) và các quá trình k t h p đ làm s ch n ứ ụ ủ ế ợ ể ạ ướ c u ng ố
Trang 23III M T S VÍ D ĐI N HÌNH L C MÀNG Ộ Ố Ụ Ể Ọ
California : t hào v i h th ng ự ớ ệ ố MF đ u tiên (1993) thay th công ngh l c b ng đ t diatomic (đ t t o silic) và m t trong ầ ế ệ ọ ằ ấ ấ ả ộ
nh ng h th ng x lý n ữ ệ ố ử ướ c u ng ố UF l n nh t (2008) B c Mỹ ớ ấ ở ắ
Tính đ n cu i năm 2011, có h n 20 nhà máy x lý n ế ố ơ ử ướ c u ng c a California s d ng công ngh ố ủ ử ụ ệ MF / UF đã đ ượ c B Y T C ng ộ ế ộ
đ ng California (CDPH) phê duy t (WaterWorld 2011) ồ ệ
Trang 24 Singapore : Năm 2003, d án ự NEWater đ ượ c chính th c ra m t Đây là tên c a ngu n n ứ ắ ủ ồ ướ ạ c s ch đ ượ c x lý và thanh ử
l c b ng b ọ ằ ộ vi l c, b ng b th m th u và đ ọ ằ ộ ẩ ấ ượ c kh trùng b ng tia c c tím ử ằ ự
Singapore đ nh h ị ướ ng d án ự NEWater sẽ đáp ng 55% nhu c u n ứ ầ ướ ạ c s ch c a qu c gia vào năm 2060 ủ ố
Trang 25CÔNG NGH TÁI S D NG N Ệ Ử Ụ ƯỚ C - NEWATER
Trang 26Công ngh x lý n ệ ử ướ ở c Nh t trong th k 20 ch y u là l c qua cát, nh ng t nh ng năm 1980 công ngh l c qua màng đã ậ ế ỷ ủ ế ọ ư ừ ữ ệ ọ
đ ượ c đ a vào áp d ng Đây là công ngh s d ng màng siêu l c (UF) hay màng vi l c (MF) ư ụ ệ ử ụ ọ ọ
Áp d ng quy mô nh (công su t d ụ ỏ ấ ướ i 1.000 m3/ngày) ( Look Japan – Vol 49, No.566 , May 2003).
Nh t B n: ậ ả
Trang 27M c dù đã có m t s nghiên c u ng d ng l c màng đ x lý n ặ ộ ố ứ ứ ụ ọ ể ử ướ c bi n thành n ể ướ c sinh ho t, ạ
nh ng các nghiên c u này d ng m c th nghi m và quy mô nh ư ứ ừ ở ứ ử ệ ỏ
Trang 28STT Tác giả Tên bài báo Đ i t ố ượ ng Mô hình KQ
1
Binbing Han, Timothy Runnellsb, Julio
Zimbronb, Ranil Wickramasinghe
Arsenic removal from drinking water by flocculation
Cesar Calderon Mólgora, Alejandra Martín
Domínguez, Eloy Mundo Avila, Patrick Drogui,
Gerardo Buelna
Removal of arsenic from drinking water: Acomparative study betweenelectrocoagulation-microfiltration and chemicalcoagulation-microfiltration processes
Nước ng mầ EC-MF + CC-MF:Lo i b 97% As n ng đ ạ ỏ ở ồ ộ
Fe3+ = 4.0 mg/L tuy nhiên m t 26h ấduy trì n ng đ As dồ ộ ưới m c cho ứphép (10 chi phí 0,066$/m3 nước.+ EC-MF: hi u qu đ ng th i Fe3+ ệ ả ồ ờ ở
= 4.0 mg/L , khaongr cách đi n c c ệ ự0,4 cm, pH=7, n ng đ As duy trì m c ồ ộ ứ
th p h n cho phép 16h liên t c, chi ấ ơ ụphí 0,12$/m3 nước
1
Binbing Han, Timothy Runnellsb, Julio
Zimbronb, Ranil Wickramasinghe
Arsenic removal from drinking water by flocculation
Cesar Calderon Mólgora, Alejandra Martín
Domínguez, Eloy Mundo Avila, Patrick Drogui,
Gerardo Buelna
Removal of arsenic from drinking water: Acomparative study betweenelectrocoagulation-microfiltration and chemicalcoagulation-microfiltration processes
Nước ng mầ EC-MF
IV CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Trang 29STT Tác giả Tên bài báo Đ i t ố ượ ng Mô hình KQ
Nước m tặ Ozonation+
MF/UF + GAC
TOC, COD, AOX, SAC gi m dả ưới gi i ớ
h n, ạ Coliform, E.coli, Pseudomonas aeruginosa, Clostridia được lo i b ạ ỏhoàn toàn, đáp ng tiêu chu n nứ ẩ ước
u ng Đ c.ố ở ứ
CÁC NGHIÊN C U KHOA H C Ứ Ọ
Trang 30CÁC H ƯỚ NG NGHIÊN C U V MF/UF Ứ Ề
M Perez
Mark WilfManfred K Schierach
Trang 31STT H ướ ng nghiên c u ứ Tên bài báo Tác giả
3
Nghiên c u c i thi n v t li u ch t o màng r và b n ứ ả ệ ậ ệ ế ạ ẻ ề
h nơ
Recent Research Advances in Manufacturing Super Hydrophobic
Membrane and Applications
A review of reverse osmosis membrane materials for desalination—development to date and future potential
WANG Qing-junCHEN Qing-min
Kah Peng Lee Tom C ArnotDavide Mattia
CÁC H ƯỚ NG NGHIÊN C U V MF/UF Ứ Ề