1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hình học 11 chương i

11 648 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 501,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÌNH HỌC 11 PHẦN I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG PHẦN II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG – QUAN HỆ SONG SONG PHẦN III : VECTO – QUAN HỆ VUÔNG GÓC... Tìm phép đối xứng trục biến C thành C’

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Học viên: Khóa : Lớp : .

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 1

Trang 2

HÌNH HỌC 11 PHẦN I : PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG

PHẦN II : ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG – QUAN HỆ SONG SONG

PHẦN III : VECTO – QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Trang 3

Trang 3

Phép dời hình và phép đồng dạng là gì vậy

ạ?

Muốn biết là gì chúng ta đi vào

bài đầu tiên nhé !

PHẦN I

Cho u cố định Với mỗi điểm M, ta dựng điểm M’ sao cho MM'=u

u

T

(M) = M’ sao cho : MM'=u

Trang 4

Trang 4

PHÉP TỊNH TIẾN

Biểu thức tọa độ : Cho điểm M(x ; y),

M’(x’; y’) và

)

; (a b

u=

u

T

(M) = M’ ta được : 

+

=

+

=

b y ' y

a x ' x

PHÉP

DỜI HÌNH

Đd(M) = M’ sao cho 

=

'

'

HM HM

H tai MM d

PHÉP ĐỐI XỨNG

TRỤC

Biểu thức tọa độ: Trong mpOxy cho

M(x ; y) và M’(x’ ; y’)

• ĐOx(M) = M’ ta được : 

=

=

y y

x x

' '

(phép đx trục qua trục Ox)

• ĐOy(M) = M’ ta được : 

=

=

y y

x x

' '

(phép đx trục qua trục Oy)

Định nghĩa : Cho điểm O ĐO(M) = M’ sao cho : OM+OM'=0

PHÉP ĐỐI XỨNG

TÂM

Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm : Cho I(a ; b) ; M(x ; y) ; M’(x’;y’)

ĐO(M) = M’ thì : 

=

=

y b 2 ' y

x a 2 ' x

Trang 5

Trang 5

Cho một điểm O cố định và số thực k ≠

0 V(O ; k)(M) = M’ sao cho :

OM k '

OM =

PHÉP VỊ TỰ

Biểu thức tọa độ của phép vị tự : Cho O(xo ;

yo) ; M(x ; y) ; M’(x’ ; y’)

V(O ; k)(M) = M’ thì : 

− +

=

− +

=

o

o

y ) k 1 ( ky ' y

x ) k 1 ( kx ' x

PHÉP

BIẾN HÌNH

Cho điểm O cố định và góc lượng giác

ϕ không đổi

Q(O ; ϕ )(M) = M’ sao cho:

ϕ

=

=

) ' OM , OM (

' OM OM

PHÉP QUAY

PHÉP ĐỒNG DẠNG

Phép đồng dạng tỉ số k > 0 biến hai điểm M, N lần lượt thành 2 điểm M’, N’

thì : M’N’ = k.MN

Trang 6

Bài 1 Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A( 3;-2) và B( -1;5); đường thẳng d: 2x +

3y – 5 = 0

a) Xác định ảnh của điểm A và đường thẳng d qua Phép tịnh tiến theo

(2; 1)

v= − r

(3đ) b) Xác định điểm M sao cho

( )

V

B T M = ur

Gỉai

a)

' 3 2

V

x y

=

= +

 ur

=> A’=( 5;-3)

• Goi d’ là ảnh của d qua

V

Tur

; M’(x’,y’) ∈

d’; M(x,y) ∈

d

V

=

ur

Thế vào d ta được: 2( x’ – 2) +3( y’ +1) -5=0

 2x’ +3y’ – 6 = 0

b)

( )

2 1

1 2

5 1

V B B

B T M

x y

=

= +

= − −

 ur

=> M( -3;6)

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆: 3x – 5y + 1= 0 và đường tròn

Trang 6

Để hiểu cụ thể các phép biến đổi như thế nào thì chúng ta hãy cùng nhau đi

từ các ví dụ cụ thể sau nhé !

Trang 7

(C):( x- 3)2 + ( y+4)2 = 9 Xác định ảnh của ∆ và đường tròn qua phép quay tâm O góc quay

900

Giải : a/ Goi ∆/

là ảnh của d qua

0

( ,90 )O

Q

; M’(x’,y’) ∈∆/

; M(x,y) ∈∆/

Ta có

'

'

' '

x y

y x

x y

y x

= −

 =

=

⇔  = −

Thế vào pt ∆/

: y’ - 5(-x’) +1 =0

 5x + y +1 =0

b/ Tâm I ( 3;-4) ; bán kính R = 3

0

( ,90 )

' O ( )

I =Q I

=> I’=( 4;3)

R/ =R=3

C’: (x – 4)2 + (y -3)2 =9

Bài 3.Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y -1 =0 Xác định ảnh của đường tròn qua :

a/ Phép vị tự tâm O tỉ số k = 2

b/ Phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép

( , 3)O

V

Giải

a/ Tâm H( 2;-3) bk R = 14

( ,2)

' O ( )

H =V H

H’ = ( 4;- 6)

R’ = 2.R = 2 14

Vậy (C1): (x - 4)2 +(y + 6)2 = 56

b/

0

1 ( ,90 )O ( )

H =Q H

 H1 ( 3; 2 )

Gọi

2 ( , 3)O ( 2)

H =VH

 H2 ( -9; -6 )

Ban kinh

' 3 1 3 14

R = − R=

Trang 7

Trang 8

Vậy (C2): (x +9 )2 +(y + 6)2 = 126

Bài 1 : Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 1) Tìm ảnh M’ của M qua phép :

a Tịnh tiến theo véc tơ

= −

ur

v ( 3;2)

b Đối xứng trục Ox, Oy

c Đối xứng tâm A(-5; 3)

d Quay tâm O 1 góc 900, -900

e Vị tự tâm B(1; -2) tỉ số k = -2

Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2x – 3y +5 = 0 Tìm ảnh d’ của d qua phép :

a Tịnh tiến theo véc tơ

= −

ur

v (2; 2)

b Đối xứng trục Ox, Oy

c Đối xứng tâm A(3; 2)

d Quay tâm O 1 góc 900, -900

Bài 3 : Một số bài toán ngược

a Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ vr

= (2; m) Tìm m để phép tịnh tiến

v

Tr

biến d thành chính nó

b Cho 2 đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 và (C’) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 Tìm phép đối xứng trục biến (C) thành (C’) Viết phương trình trục đối xứng

Bài 4 : Cho hình vuông ABCD tâm O

a Dựng ảnh của ABCD qua phép tịnh tiến theo véc tơ AO

b Dựng ảnh của ∆AOB

qua phép đối xứng trục CD

Trang 8

Các bạn hãy chọn cho mình những người bạn đồng hành để làm

những bài tập này nhé !!!

Trang 9

c Dựng ảnh của ∆AOB

qua phép đối xứng A

Bài 5 : Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng trục AG, G là trọng tâm tam giác ABC.

Bài 1 : Trong mp Oxy cho A( -2 , 1) , B( 3;0 ) và vec tơ vr

=(1;-2)

a Tìm ảnh của A , B qua phép tính tiến vec tơ vr

b Tình ảnh của đường thẳng AB qua phép tinh tiến vec tơ vr

Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2x – 3y + 4 = 0 và đường tròn ( C) : x2 + y2 +

2x – 4 y–1 = 0 và vr

= ( -2 ; 3 )

a Tìm ảnh của d qua phép tinh tiến vec tơ vr

b Tìm ảnh của đường tròn ( C) qua phép tịnh tiến vec tơ vr

Bài 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( C) : ( x - 2)2 + ( y +1)2 = 10

a Gọi A , B là giao điểm của ( C) với truc hoành Tìm ảnh của A , B qua phép tịnh tiến vec

OIuur

với I là tâm đường tròn

b Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến vec tơ vr

=(3;-1)

Bài 4 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;0) , B( -1;3) , C(0;1)

a Tìm ảnh của đường cao AH qua phép tịnh tiến vec tơ BCuuur

Trang 9

Trên con đường thành công không có dấu chân của

những kẻ lười biếng.

Vậy nên các bạn hãy cố gắng làm hết các bài tập về

nhà này nhé!

Trang 10

b Tìm ảnh của cạnh BC qua phép tịnh tiến vec tơ uuurAB

Bài 5 :Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-2) , B(3;1) và I(-1;3)

a Tìm ảnh của A ,B qua phép đối xứng tâm I

b Tìm ảnh của đường trung trực AB qua phép đối xứng tâm I

Bài 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho d: 3x – 4y +2 = 0 và ( C) có tâm I(-2 ; 3) và qua A(2 ;0)

a Tìm ảnh của d qua phép đối xứng tâm I

b Tìm ảnh của C) qua phép đối xứng tâm K(2;1)

Bài 7 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng

+ − + − =

Tìm ảnh (C’) của (C) qua phép :

a Tịnh tiến theo véc tơ

= −

ur

v (3; 2)

b Đối xứng trục Ox, Oy

c Đối xứng tâm A(-4; 2)

d Quay tâm O 1 góc 900, -900

e Vị tự tâm B(2;-3) tỉ số k = 3

Bài 8 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; -2), đường thẳng d : x – 3y +5 = 0 và đường tròn

(C) : ( x – 2 )2 + ( y + 3) = 4 Tìm ảnh M’ của M, d’ của d, (C’) của (C) qua phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm B(-1; 3) tỉ số k = -3 và phép :

a Tịnh tiến theo véc tơ

= − −

ur

v ( 1; 2)

b Đối xứng trục Ox

c Đối xứng tâm A(4; 2)

d Quay tâm O 1 góc 900,

Bài 9 : Cho hai điểm A, B cố định trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn

đó Tìm quỷ tích trực tâm H bằng phép :

a Phép tịnh tiến

b Phép đối xứng trục

c phép đối xứng tâm

DH : a Vẽ đường kính BB Xét phép tịnh tiến theo v B Cr=uuuur'

Quĩ tích điểm H là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó.

b Gọi H là giao điểm thứ hai của đường thẳng AH với (O) Xét phép đối xứng trục BC Quĩ tích điểm H là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép Đ BC

c Gọi I là trung điểm của BC Đ I (H) = H Quĩ tích điểm H là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép Đ I

Bài 10 : Cho đường tròn (O; R), đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi Tiếp tuyến

với đường tròn (O) tại B cắt AC tại E, AD tại F Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF và DEF

HD : Gọi H là trực tâm CEF, K là trực tâm DEF Xét phép tịnh tiến theo vectơ v BAr=uuur

Tập hợp các điểm H vàK là đường tròn (O) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó (trừ hai điểm

A và A' với AAuuur uuur'=BA

).

Trang 10

Trang 11

Trang 11

Huraaaayyyy… Chúc mừng bạn đã làm hết bài tập chương này.

GHI CHÚ PHẦN

HỌC

Ngày đăng: 10/09/2017, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w